Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624606-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220622809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 17:44:00 đến ngày 2022-06-18 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0805395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.161079E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.585.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.875.170.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa đường GTNT xã Lương Tài (đoạn từ đường trục thôn Nghi Lương đến cánh đồng Vạn Bắc)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lương Tài, địa chỉ: xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cadico. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lương Tài, địa chỉ: xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lương Tài, địa chỉ: xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lương Tài, địa chỉ: xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Lương Tài, địa chỉ: xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cây
2Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,717100m3
3Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8731m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (15%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,0221m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (85%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,665100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,717100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,717100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,669100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,669100m3/1km
10Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,486100m3
11Đắp taluy đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,135100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,933100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,331100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,364100m3
15Bù vênh CPDD loại IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113100m3
16Bù vênh cát vàng tạo phẳngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,022m3
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,888m3
18Ván khuôn mặt đường BTXMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,643100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V293,629m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chân cột biển báoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
2Mặt biển báo tròn D=90cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ck
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
C TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,666m3
2Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,341100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,216m3
4Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,477m2
D TƯỜNG CHẮN LOẠI I - XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,055100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,66100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,229100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,229100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V175,522100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,104m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V216,598m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V242,696m3
9Bê tông đỉnh kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,846m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,992100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m2
E PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m3/1km
4Phá dỡ cống D400 bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m3/1km
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,19100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,368m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,118100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,974m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8mối nối
9Gia công cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,108tấn
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,029100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,013100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,029100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,029100m3/1km
G GIÀN VAN VÀ LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,136tấn
2Thép cánh phaiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,179tấn
3Mua bộ van đóng mở V1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,26m2
5Lưới chắn rác cửa xả cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
H ĐẮP ĐẬP THI CÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,069100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,069100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,069100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,069100m3/1km
5Bơm nước thi công (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 30 CV)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0805395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.161079E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.585.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.875.170.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu tĩnh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu rung Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->