Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624580-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA TIẾN, HUYỆN HƯNG HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220623712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 17:42:00 đến ngày 2022-06-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,045,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp III. Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5,64 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt và uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA TIẾN, HUYỆN HƯNG HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trạm Y tế xã Hòa Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA TIẾN, HUYỆN HƯNG HÀ , địa chỉ: Xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Tiến; Địa chỉ: Xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0352246688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. .Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. .Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình..


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA TIẾN, HUYỆN HƯNG HÀ , địa chỉ: Xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Tiến; Địa chỉ: Xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0352246688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Tiến; Địa chỉ: Xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0352246688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Tiến; Địa chỉ: Xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã Hòa Tiến; Địa chỉ: Xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đắp cát công trình bằng thủ công, mặt bằng bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
3Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3/1km
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V162,625m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2286tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8431tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4982tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4982tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,9213100m2
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V260mối nối
15Thép tấm làm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,3648kg
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,6100m
17ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I - hệ số NC, M nhân 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
18Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8576100m
19Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Nhổ cọc dẫn thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8576100m cọc
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6804100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1375m3
23Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,525m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3/1km
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4915100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6941m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1337tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9988tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6764tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,9479100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1857m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1489tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1258tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,357m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1377m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng cát đào móng tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4989100m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6648tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4687100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5067m3
44Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V253,1486m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3149m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5624tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3635tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3307tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1626100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4591m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4294100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7263m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0467m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1261m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7179m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6457100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6675100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6463tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6932tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3754tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8134tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1223m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3318m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2589tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0772m3
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1282m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7605m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3955m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2377tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1054100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1445m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4423100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1491tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8396m3
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5337m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6965m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8989m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,412100m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2792100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6964tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0829tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0587tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0163tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6299m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0599m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2005100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3156tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2057m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,007m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3606m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0413m3
110Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,447m2
111Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
112Láng chống thấm mái, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V151,0542m2
113Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6325tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6325m2
115Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6325tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8424100m2
117Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V56,25m
118Tôn ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m
119Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.412cái
120Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
121Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
122Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,47m2
123Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V594,65m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.322,858m2
125Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,82m2
126Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,484m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,971m2
128Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3175m2
129Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,897m
130Trát gờ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
131Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,429m2
132Cắt chữ " TRẠM Y TẾ XÃ HÒA TIẾN " bằng chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Chữ Thập bằng Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V528,3462m2
135Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5064m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,7506m2
137Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,2204m2
138Tôn cát sàn âmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4393m3
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.868,4764m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V592,7725m2
141Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0399m2
142Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V67,0399m2
143Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,49m
144Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
145Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,814m2
146Phụ kiện cửa đi khóaMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
147Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
148Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
149Sản xuất cửa sổ 3 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
150Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7844m2
151Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V85,174m2
152Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V54,7844m2
153Mua và lắp đặt Trụ thang bằng gỗ nhóm III, đánh vecniMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Tay vịn bằng gỗ nhóm III 35x150, đánh vecniMô tả kỹ thuật theo chương V10,39m
155Tấm gỗ nhóm III 500x20, đánh vecni dài theo cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,78m
156Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,8932m2
158Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,351m2
159Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6702tấn
160Gia công lan can (k tính VL chính )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
161Thép hộp INOX gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V819kg
162Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.670,2kg
163Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,172m2
164Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,958m2
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
166Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
167Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
168Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
169Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
173Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
181Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
182Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V104m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
190Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
191Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
193Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V628m
195Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
196Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
197Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V644m
198Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
199Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
200Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
201Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
202Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108Cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V101m
205Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
206Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
207Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
208Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
213Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
214Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
215Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
216Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
217Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Quả cầu chắn rác:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
224Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
227Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
229Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
230Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
232Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
233Kép đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
234Rác co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
237Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
238Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
239Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
240Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
243Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
248Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
250Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
251Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
252Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1798m3
254Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1962100m3
255Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m3
256Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m3
257Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m3
258Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m3/1km
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1554m3
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596m3
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
266Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
267Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4789m3
268Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
269Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
270Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
272Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
B PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,79100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1491m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6244m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3678m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0797m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4611m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2657m3
16Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8568m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,68m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,8568m2
20Gia công cổng sắt (chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5412tấn
21Thép hộp 60x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,172kg
22Thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V325,4618kg
23Thép tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,649kg
24Bản lề cối đúcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Mũi giáo trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,5594m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,464m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0299100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3417m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9661m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9972tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0788100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3403m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5082m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8924m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5991100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7915tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1727m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7273100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7273100m3/1km
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7273100m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2964m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8336m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,2504m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,38m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V630,6304m2
51Gia công hoa sắt tường baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,1839m2
53Lắp dựng hoa sắt tường baoMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
54Vệ sinh mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,07m2
55Tưới nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,07m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,57m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
62Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
63Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V697m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,09m3
65Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V217m
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Teraro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V669,2m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6999m3
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,825m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,5m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3612tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5459tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2225100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5965m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
88Mua bulong M24x4x750Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4204m3
90Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
91Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
92Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
94Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V213,87kg
95Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,97kg
96Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3328100m2
97Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m
98Máng nước inox-304, BxH=150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
99Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,69m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V92,2338m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,7013m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,5692m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V164,819m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V114,991m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51,8537m3
8Đào cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4841100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9338100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9338100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6855100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0478100m3/1km
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
14Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
15Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6072100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3/1km
21Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
22Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5935m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,4576m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1403m3
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,4098m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3/1km
32Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5782m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1354m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m3/1km
38Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,23m2
39Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1915m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,3009m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8678m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6396m3
43Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8859m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861100m3/1km
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,706m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,7297m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m3/1km
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
56Phá dỡ hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5471m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,7512m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,3111m3
60Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V85,4295m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5444100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5444100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9774100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9774100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp III. Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5,64 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường 1 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0,4m3 Đào, xúc đất1
2 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Vận chuyển2
3 Đầm cóc 70 kg Đầm lèn1
4 Máy cắt uốn thép 5,0 kW Cắt và uốn thép1
5 Máy hàn điện 23Kw Hàn điện1
6 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Vận chuyển lên cao1
7 Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn Đầm bê tông2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vữa2
10 Cần cẩu ≥ 25 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn Ép cọc BT1
12 Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->