Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624119-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220623911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách thị trấn Đô Lương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 17:42:00 đến ngày 2022-06-18 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,296,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người (bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng trung cấp trở lên; Đã được cấp chứng chỉ đào tạo về thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thang gấp
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài 2 đá
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 40
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi 1,5Kv
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bồn nước 2000 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vi tính, máy in
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Xây dựng Trung tâm hành chính công thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách thị trấn Đô Lương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB , địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế Hạ tầng Huyện Đô Lương Công ty cổ phần xây dựng công trình 334


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB , địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công có ký kết hợp đồng lao động. - Nộp Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế kiểm tra. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ các loại thuế tính đến hết ngày 30/4/2022 trở về sau. 3/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Biên bản khảo sát hiện trường công trình. Trong thời gian đăng tải E-HSMT nhà thầu tham dự tự liên hệ với Bên mời thầu (Chủ đầu tư) để kiểm tra, khảo sát thực địa và mặt bằng của gói thầu vào 14h 30 phút ngày 10/06/2022. Chủ đầu tư sẽ tạo điều kiện thuận lợi nhất để nhà thầu có phương án tổ chức thi công, an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường, phương án cung cấp nguyên vật liệu để gói thầu hoàn thành chất lượng, đúng tiến độ và đạt hiệu quả. Trường hợp nhà thầu không đi khảo sát hiện trường thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá tính hợp lệ của HSDT là không đạt. 5.Các tài liệu yêu cầu tại chương 3 và bảng tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Sơn UBND thị Trấn Đô Lương; huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng NCB Số 168, đường Nguyễn Trãi , phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An ĐT: 038 3 844 636 Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ; PHÁ DỠ HÀNG RÀO ĐOẠN B-C-D:
1Tháo tấm lợp tônChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,349100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E - HSMT47,52m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChi tiết theo Chương V của E - HSMT25,92m2
4Tháo dỡ trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT291,071m2
5Di chuyển đồ nội thất các loại, Tháo dỡ hệ thống điệnChi tiết theo Chương V của E - HSMT15Công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo Chương V của E - HSMT74,648m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,296m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,814m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,535m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,444100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,327100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,327100m3/1km
13Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChi tiết theo Chương V của E - HSMT23,688m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo Chương V của E - HSMT7,345m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,073100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,073100m3/1km
B XÂY MỚI NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17,179m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,263100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,435100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,435100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT20,218m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,252100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,971tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,181tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,264tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT76,307m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,225100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,927tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,692m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12,677m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,403100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,444tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6,663m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,269100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT24,75m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT14,532m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,356tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,522tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,618tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,2100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,8m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10,296m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT6,077100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,558tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,307tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,799tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,985tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,322tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,095tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT53,594m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo Chương V của E - HSMT7,13100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,098tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT103,685m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,587100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,697tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,907m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,316100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,142tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,656m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT30,854m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT131,181m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT22,862m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,465m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,785m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,951m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT507,007m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT720,468m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT207,836m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT312,135m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT538,364m2
56Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT489,923m2
57Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT354,26m
58Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT75,86m
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT83,492m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT414,7m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT239,1m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11,152m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT35,198m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT146,922m2
65Ốp gạch Inax mặt ngoàiChi tiết theo Chương V của E - HSMT148,084m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết theo Chương V của E - HSMT53,62m2
67Ốp gỗ tiêu âm phòng hội trường Gỗ tiêu âm Đục lỗChi tiết theo Chương V của E - HSMT106,621m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChi tiết theo Chương V của E - HSMT285,356m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChi tiết theo Chương V của E - HSMT35,198m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết theo Chương V của E - HSMT59,825m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,15m2
72Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT63,36m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT126,72m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,071tấn
75Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.026,271m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.622,124m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT617,938m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT2.034,111m2
79Gia công xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,449tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,449tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,469100m2
82Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT49,55md
83Ke chống bãoChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.203Cái
84Cửa cuốn khe thoáng Austdoor CombiC70Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,82m2
85Mô tơ cửa cuốn khe thoáng AH 500A sức nâng 500kgChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
86Ốp khung Aluminium cửa cuốnChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Toàn bộ
87Cửa kính cường lực 12mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT5,712m2
88Phụ kiện bản lề, tay nắm, kẹp kính... cửa D1Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
89Cửa đi 2 cánh bằng thép Vân gỗ GoonSan Kính 6,38mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT36,056m2
90Cửa đi 1 cánh bằng thép Vân gỗ GoonSan Kính 6,38mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT15,45m2
91Cửa sổ 2-4 cánh bằng thép Vân gỗ GoonSan Kính 6,38mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT43,072m2
92Vách kính cố định thép Vân gỗ GoonSan Kính 6,38mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT30,78m2
93Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,96m2
94Song cửa bằng thép vân gỗ GoonSanChi tiết theo Chương V của E - HSMT36m2
95Khoá tay gạt cửa thép vân gỗ GoonSan cửa điChi tiết theo Chương V của E - HSMT15Cái
96Chốt âm cửa sổ bằng thép vân gỗ GoonSanChi tiết theo Chương V của E - HSMT32Cái
97SXLD vách kính cường lực phòng khoChi tiết theo Chương V của E - HSMT12,264m2
98Lan can cầu thanh bằng kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ D50 trụ bằng InoxChi tiết theo Chương V của E - HSMT83,695md
99Bộ chữ hộp Inox mạ vàngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
100Quốc huy bằng đồng đúcChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
101Gia công hệ khung dànChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,529tấn
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,529tấn
103Lát sàn bằng tấm cemboard 20mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT26,665m2
104Lát sàn bằng nhựa giả gỗ có hẻm khoá tấm sàn dày 4mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT22,741m2
105Lát bậc lên sân khấu bằng gỗ tự nhiênChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,944m2
106Vách ngăn WC bằng tấm Composit dày 18mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT23,735m2
107Bàn đá chậu rửaChi tiết theo Chương V của E - HSMT5Cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,144100m2
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT38bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo Chương V của E - HSMT15bộ
111Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Downlight 9WChi tiết theo Chương V của E - HSMT98bộ
112Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led Panel 600x600Chi tiết theo Chương V của E - HSMT24bộ
113Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChi tiết theo Chương V của E - HSMT7bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
115Lắp đặt tủ điện bằng sắt 300x400x200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2hộp
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5hộp
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT10cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT9cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT3cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo Chương V của E - HSMT35cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
125Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT23cái
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT60m
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT240m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT50m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT320m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT480m
132Ống ruột gà luồn dâyChi tiết theo Chương V của E - HSMT500m
133Đế âmChi tiết theo Chương V của E - HSMT66Cái
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT7,5m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,007100m3
136Gia công kim thu sét dài 1mChi tiết theo Chương V của E - HSMT3cái
137Lắp đặt kim thu sét dài 1mChi tiết theo Chương V của E - HSMT3cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT60m
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT32m
140Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo Chương V của E - HSMT6cọc
141Mấu đỡ sắt tròn d=8mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT20cái
142Điều hòa treo tường 1 chiều 9000 BTUChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
143Điều hòa treo tường 1 chiều 24000 BTUChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
144Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1máy
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT8máy
146Ống đồng D6Chi tiết theo Chương V của E - HSMT160m
147Ống đồng D10Chi tiết theo Chương V của E - HSMT160m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6100m
149Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT40cái
150Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,2100m
151Bình bọt CO2 (3kg)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6bình
152Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6bình
153Tiêu lệnh chữa cháyChi tiết theo Chương V của E - HSMT6bộ
154Hộp chứa bình chữa cháyChi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo Chương V của E - HSMT150m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT50m
157Lắp đặt Cáp mạng AMP Cat 6e UTP Cable 4 PrsChi tiết theo Chương V của E - HSMT1510 m
158Đấu nối sợi dây nhảy (patchcord) Từ switch lên Patch panelChi tiết theo Chương V của E - HSMT61 node
159Lắp đặt mặt nạ (Outlet) 1 Port chuẩn RJ45 + đế âm (NEM1-US)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6bộ
160Nhân mạng cat5e cho patchpanel & ouletChi tiết theo Chương V của E - HSMT6chiếc
161Router không dây chuẩn N 450Mbps TL-WR940NChi tiết theo Chương V của E - HSMT4chiếc
162Đấu nối sợi dây nhảy quang 2mChi tiết theo Chương V của E - HSMT11 node
163Hộp đấu nối quangChi tiết theo Chương V của E - HSMT1hộp
164Lắp đặt tủ Rack 19", 6U, treo tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT11 tủ
165Lắp đặt thiết bị switch 05 Cổng 10/100/1000Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11 thiết bị
166Lắp đặt thiết bị switch 16 Cổng 10/100/1000Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11 thiết bị
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,5100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6100m
169Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT36cái
170Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT40cái
171Cút D25 ren trongChi tiết theo Chương V của E - HSMT23cái
172Van chắn D32Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
173Vòi rửa bằng đồngChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
174Van phao điệnChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
175Van phao cơChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E - HSMT5bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E - HSMT5bộ
178Xi phong chậu rửaChi tiết theo Chương V của E - HSMT5bộ
179Lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V của E - HSMT5cái
180Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo Chương V của E - HSMT7bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo Chương V của E - HSMT7cái
182Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo Chương V của E - HSMT3bộ
183Van xả tiểu namChi tiết theo Chương V của E - HSMT3bộ
184Lắp đặt thùng đun nước nóngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1bộ
185Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChi tiết theo Chương V của E - HSMT1bộ
186Lắp đặt hộp đựngChi tiết theo Chương V của E - HSMT7cái
187Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT3cái
188Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT5cái
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1bể
190Máy bơm HQChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,4100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,4100m
194Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT20cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT10cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT30cái
197Van xả tràn, xả kiệtChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Cái
198Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT16,291m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT5,43m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,89m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,017100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,048tấn
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,154m3
204Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,645m3
205Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT23,371m2
206Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,032100m2
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,048tấn
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,888m3
209Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT71 cấu kiện
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,449100m3
211Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4,992m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,72m3
213Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT23,018m3
214Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,512m3
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,015tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,085tấn
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,023m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,166100m3
219Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo Chương V của E - HSMT33,281m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,333100m3/1km
221Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,724m3
222Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12,472m3
223Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT31,68m2
224Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT159,706m2
225Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT191,386m2
226Đắp trang trí đầu trụChi tiết theo Chương V của E - HSMT18Cái
227Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT23,76m
228Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT508,88m
229Dọn dẹp, làm mặt bằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT5Công
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,46m3
231Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT134,6m2
C THIẾT BỊ
1Tủ rack 20U D1000 NET-CS-2010B; Xuất xứ: Việt NamChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
2Khay cố định Rack 20U NET-CS-SX10-B; Xuất xứ: Việt NamChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Cái
3Thiết bị chuyển mạch (Switch)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
4Bộ phát wifi N600R- Cổng kết nối: 1 cổng WAN 100Mbps, 4 cổng LAN 100Mbps, 1 cổng DC In- Nguồn điện: 9V DC/ 0.8A- Nút: 1 nút WPS/RST, 1 nút Turbo, Đèn LED báo hiệu, 1 đèn WAN, 4 đèn LAN, 1 đèn Trạng thái Ăng-ten: 4 ăng ten liền 5dBi, Kích thước (L x W x H): 170.2 x 138.0 x 40.6 mm.-TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY: Chuẩn kết nối IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.11nBăng tần: 2.4GHz- Tốc độ: 2.4GHz IEEE 802.11n: Lên đến 600Mbps, 2.4GHz IEEE 802.11g: Lên đến 54Mbps (Tự động), 2.4GHz IEEE 802.11b: Lên đến 11Mbps (Tự động)- EIRP : 2.4GHz Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
5Ổ cắm điện 3 lỗ Sino (đế, nhân, mặt); Xuất xứ: Việt NamChi tiết theo Chương V của E - HSMT12Bộ
6Dây mạng Cat6e RJ45 loại xịnChi tiết theo Chương V của E - HSMT305M
7Hạt cat6e RJ45, đầu chống nhiễuChi tiết theo Chương V của E - HSMT60Cái
8Dây nhảy 3m có đầu chụpChi tiết theo Chương V của E - HSMT9Sợi
9Ổ wallplate RJ45 (Nhân + mặt + đế)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12Bộ
10Nẹp 39*18mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT120M
11Dây điện 2x2,5mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT80M
12Gói linh phụ kiện khácChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Gói
13Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cáp đi ngầm tường, cài đặt cấu hình, đào tạo chuyển giao.Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Hệ thống
14Ghế ngồi chờ cho công dân PC205Y3Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4Bộ
15Bàn máy tính Newtrend NTM120Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
16Bàn trưởng phòng Hòa Phát ET1600V1 ( Trực lãnh đạo 1 cửa)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
17Ghế ngồi cho giao dịch viên 'Ghế lưới Hòa Phát GL216Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5Cái
18Ghế ngồi chung cho giao dịch viên, khách đến giao dịch và các phòng ban chân quỳ Hòa Phát SL601SChi tiết theo Chương V của E - HSMT7Cái
19Bộ tủ cho phòng một cửaHãng sản xuất: Hòa phátXuất xứ: Việt NamModel: TU09K7GCKKiểu Dáng- Tủ hồ sơ sắt Hòa Phát- Tủ thiết kế 5 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp- Bên trên gồm 2 khoang cánh kính: 1 khoang cánh lùa và 1 khoang cánh mở.- Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở.- Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K7GCK thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mmChất liệu:- Sắt sơn tĩnh điện- Tay nắm bằng nhômBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máyBộ sản phẩm chính hãng gồm:- Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng.- Phiếu bảo hànhChi tiết theo Chương V của E - HSMT4Bộ
20KỆ SẮT V LỖ 5 TẦNG NT4015 Nam Thanh PHÒNG KHOChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
21Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công:- Hàng đặt thiết kế thực tại công trình và yêu cầu theo công năng sử dụng của đơn vị Chủ đầu tư - chuyên dụng cho trung tâm Một cửa điện tử- Đặc điểm:+ Chất liệu laminate: Sử dụng MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ 1 mặt laminate 0.8mm+ Bàn được chia thành 4 phần chính: Ốp ván Pano 3 mặt (Mặt trước kê dày 40mm, mặt bàn và các mặt bên dày 17,8mm)Phần bàn chính: Kích thước (7790x800x750mm), mặt trước kê dày 40mm, mặt bàn và các mặt bên dày 17,8mm, phần yếm được thiết kế hoa văn ô chéo nổi tạo điểm nhấn sang trọng cho không gian Phòng giao dịch.Phần bàn phụ: Kích thước (500x500x550mm), gồm 2 hộc ngăn kéo ngược chiều nhau được gắn kết với bàn phụ bằng ke thẳngPhần kính: Kính trắng 8 ly mài bo cạnh, cắt khuyết góc Kích thước cao 600mm, mỗi tấm kính được găn kết với cọc trụ Inox dày 1 ly, có phần sơn chắn kính và các phần vật tư khác để lắp ráp.Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,8Md
22Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện Đại- Nền đỏ chữ vàng, lấy Quốc huy làm Trung tâm- Thiết kế theo kiến trúc phòng giao dịch một cửaChất liệu: Aluminium alcorest.Kiểu dáng: Nền đỏ chữ màu vàng, Quốc Huy làm điểm nhấn, chữ nỗi tạo không gian sang trọng hiện đại. Chống thấm, ẩm mốc phù hợp với mọi khí hậu và thời tiết. Gương vàng chữ nổi 3mm, viền nhôm 0.21, khung gắn chất liệu ốp hợp kim nhôm Aluminium Composite, 3ly khung sắt hộp kẽmChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,3M2
23Vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh đưa vào sử dụngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Hệ thống
24Hệ thống bảng điện tử đèn LED- CPU Điều khiển màn hình Full Color Card phát - Hệ thống khung thép hộp vuông Hòa phát 25x25x1.4 định hình lắp ghép cố định các Module, CPU, nguồn, bảng mạch lại với nhau- Khung sắt hộp Hòa phát 25x25x1.2bao xung quanh tấm Aluminium + ốp tấm Aluminium Compositeloại PVDF dày 5mm, độ nhôm 0.5mm- Dây cáp thu phát tín hiệu đầu nối giữa các Module- Bộ nguồn led 5V-80V dùng cho Led Module- Phần mềm điều khiển.Khung vỏ bảo vệ bảng điện tử đèn LEDChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,6M2
25Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao.Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Hệ thống
26Camera IP hiệu Dahua: Xuất xứ: Trung Quốc;Hãng sản xuất: Dahua;Model:IPC-HFW3021V-S2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4Cái
27Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP: Xuất xứ: Trung Quốc;Hãng sản xuất: Dahua;Model: DHI-NVR3028V-4K:Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
28SSwitch cấp nguồn và tín hiệu:_Switch PoE hai lớp._Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X._Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)_Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤60W_Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at_Khả năng chuyển đổi: 6.8G_Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K_Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C_Nguồn: DC 48~57V_Chống sét: 2KV_Kích thước (mm): 150x150x30_Khối lượng: 480gChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
29HDD 4TB:Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
30Dây mạng Cat6e RJ45 loại xịnChi tiết theo Chương V của E - HSMT275M
31Hạt cat6e RJ45Chi tiết theo Chương V của E - HSMT20Cái
32Nẹp 39*18mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT100M
33Dây điện 2x0.75mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT50M
34Chuột không dâyChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
35Dây nối dài USB 3 mChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
36Gói linh phụ kiện khácChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Gói
37Hộp nguồn, chống cháy chống nước kích thước 10x10x5 cmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4Cái
38Ổ cắm 6 Lổ 5mChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
39Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, đi ngầm cáp trong tường hoặc đi nổi trong ống ghen, cài đặt cấu hình, đào tạo chuyển giao.Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Hệ thống
40Smart Tivi 4K Samsung 55 inch 55AU7000Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2Cái
41Cáp HDMI 20mChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
42Dây điện Hàn Quốc 2x 0,75mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT60M
43Ổ cắm điện nối đơnChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Cái
44Giá treo TIVI 55 inchChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
45Nẹp 39*18mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT60M
46Chi phí vận chuẩn, lắp đặt, hoàn thiện, đưa vào sử dụngChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
47Máy tính đồng bộBộ vi xử lý: Intel® Core i3-10100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bo mạch chủ: Intel® H310 Chipset; Supports LGA1151; 4x DDR4 DIMM up to 64GB; Bộ nhớ: 4GB DDR4 Bus 2666/2400 MhzỔ cứng: 240GB SSD Đồ hoạ: Tích hợp Intel® UHD GraphicsÂm thanh: Hỗ trợ âm thanh 8 kênh HD Kết nối mạng: Tích hợp Gigabit LAN controllerMàn hình: 18.5" LEDChi tiết theo Chương V của E - HSMT7Bộ
48Sản phẩm Máy in laser đen trắngHãng sản xuất CanonModel LBP2900Chức năng PrintKhổ giấy A4, B5, A5Bộ nhớ 2MbTốc độ 12trang/phút (A4)In đảo mặt KhôngĐộ phân giải 600 x 600 dpiCổng giao tiếp USBMô tả khác giấy vào Khay trước:150 tờ; Khay tay: 1 tờ; Giấy ra Mặt in úp xuống dưới: 100 tờChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
49Máy photo-in-quét đen trắng Kyocera M4125IDN; Kèm: 01 chân kê gỗChi tiết theo Chương V của E - HSMT1bộ
50Tủ gỗ ghép bộ Royal HR1800-2B HR950-3BChi tiết theo Chương V của E - HSMT3Bộ
51Bàn giám đốc gỗ Veneer DT2010V19Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
52Ghế da giám đốc Hòa Phát TQ38Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
53Ghế họp văn phòng SL603M (tiếp khách) Hoà PhátChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
54Bộ bàn ghế tiếp khách 2 ghế ngắn, 1 ghế dàiChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
55Tủ quần áo gỗ TA2B Hoà PhátChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
56Gường gỗ tự nhiên 1,8mChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
57Bộ chăn ga gối đệm Sông HồngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
58Tủ đầu giườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
59Máy Laptop Dell Inspiron N3501 i5 1135G7/8GB/512GB/GF MX330 2GB/15.6FHD/Win 10+Office Home&StudentChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
60Ghế hội trường Xuân Hoà GS 32-05 màu xanh loại 2 chỗChi tiết theo Chương V của E - HSMT54Bộ
61Bàn đại biểu Hoà Phát BHT12DH4VChi tiết theo Chương V của E - HSMT4Bộ
62Ghế gỗ hội trường Hòa Phát GHT01Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12Bộ
63BỤC TƯỢNG BÁC HÒA PHÁT LTS01+ Tượng BácChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
64BỤC PHÁT BIỂU CAO CẤP BPB-GTN01Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
65Loa JBL SRX 725Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
66Loa Sub JBL SRX718Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
67Cục đẩy công suất Lynz RSX 10000Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
68Micro Shure APU k909Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
69Mixer Soudcraft EFX8Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
70Tủ rack đựng âm thanh 12UChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
71Đèn Par led 54 bóng full màuChi tiết theo Chương V của E - HSMT12Bộ
72Đèn Par led 54 bóng Vàng nắngChi tiết theo Chương V của E - HSMT12Bộ
73Bàn điều khiển đèn Par led tín hiệu DMX 192Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
74Chân đèn 2 tầng có tay quayChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Bộ
75Phông màn sân khấu bằng vải nhungChi tiết theo Chương V của E - HSMT23,142M2
76Yếm phông sân khấuChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,872M2
77Bộ búa liềm, sao vàngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
78Bảng Khánh tiết : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
79Smart Tivi LG 4K 70 inch 70UP7800PTBChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
2 Kỹ sư tại hiện trường 2 - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
3 Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp 20 (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người (bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất)44
5 Cán bộ thí nghiệm 1 có bằng trung cấp trở lên; Đã được cấp chứng chỉ đào tạo về thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
2 Máy đào 0,8m3 Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
3 Cẩu tự hành ≥ 12 tấn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
4 Thang gấp Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
5 Máy cắt Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
6 Máy mài 2 đá Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
7 Máy hàn điện 23 KW Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
8 Máy trộn vữa 250 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
9 Máy trộn bê tông 500 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
10 Khoan bê tông Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
11 Giàn giáo thép Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.40
12 Máy uốn thép Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
13 Đầm dùi 1,5Kv Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.3
14 Đầm bàn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
15 Bồn nước 2000 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
16 Máy vi tính, máy in Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->