Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 17:24:00 đến ngày 2022-06-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,639,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét (Thi công công trình giao thông đường bộ với các hạng mục chính gồm: Mặt đường bê tông xi măng; mặt đường láng nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống an toàn giao thông), giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 16.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách vật liệu phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành khác có liên quan+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách trắc địa phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Ủi vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: San gạt vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Lu lèn vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Lu lèn vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Cắt, uốn thép- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Đầm vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Đầm vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Đào và xúc vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe bồn chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Vận chuyển, trộn bê tông- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Trộn bê tông- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nấu và phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Nấu và phun nước nhựa- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Vận chuyển vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Nâng và vận chuyển vật liệu.- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Hàn vật liệu kim loại- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ xã Đắk Drô đi xã Tân Thành, huyện Krông Nô (ĐH66) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. Địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. Địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,321 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,602 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,687 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly tb300m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly 500m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,687 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,683 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,582 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 84,374 | 100m2 |
| 9 | Đào khai thác đất từ mỏ đến đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,135 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào từ mỏ đến đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,135 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào từ mỏ đến đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,135 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,687 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,826 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4,0km | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,826 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, 25km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,826 | 100m3 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,967 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,791 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 490,24 | m3 |
| 7 | Matis làm khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.924,51 | kg |
| 8 | Gỗ đệm làm khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt cấp phối đá dăm gia cố xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,425 | 100m |
| 10 | Đá vỉa bằng đá hộc KT (15x30)cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 596,1 | m3 |
| 11 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,84 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 106,098 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm và bù vênh mặt đường dày trung bình 1,64cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 350,307 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 350,307 | 100m2 |
| 15 | Tạo dính bám mặt đường láng nhựa cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 247,599 | 100m2 |
| 16 | Đào mặt đường cũ hư hỏng đất cấp IV đổ thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV, cự ly 500m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | 100m3 |
| 18 | Lu tăng cường nền đường đào , K>=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dăm sạn đệm đáy rãnh dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 91,37 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 160,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm ốp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,593 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm ốp M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 401,31 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,916 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vữa xi măng chèn khe + giằng rãnh M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 913,7 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm gia cố vai rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 79,95 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,99 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gia cố vai rãnh M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 191,88 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,16 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay + hố tiêu năng M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay + hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,904 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,79 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh hộp M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 123,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,656 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK d=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,944 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK d=14mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,03 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các đốt rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 589 | 1cấu kiện |
| 19 | Thi công mối nối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 587 | mối nối |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 62,43 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,453 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,833 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 589 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm gia cố vai rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,73 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,945 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gia cố vai rãnh M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,34 | m3 |
| 27 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,999 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cống, chân khay, sân cống, thân cống, tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,783 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cống, chân khay, móng tường đầu, sân cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,12 | m3 |
| 31 | Bê tông thân cống, thân hố thu tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,11 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm bản cống + mối nối + phủ mặt bảng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,31 | m3 |
| 33 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống + mối nối d=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,291 | tấn |
| 34 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống d=8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,079 | tấn |
| 35 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống d=16mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,441 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,044 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,463 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,23 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cống, chân khay, sân cống, thân cống, tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,451 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng cống, chân khay, móng tường đầu, sân cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,59 | m3 |
| 43 | Bê tông thân cống, thân hố thu tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,86 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm bản cống + mối nối + phủ mặt bảng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,19 | m3 |
| 45 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống + mối nối d=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,033 | tấn |
| 46 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống d=8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,009 | tấn |
| 47 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống d=16mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,165 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,068 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,186 | 100m3 |
| 51 | Đào đất thi công cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,278 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đốt cống M300 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,11 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đốt cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,622 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép đốt cống d=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,256 | tấn |
| 55 | Cốt thép đốt cống d=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,076 | tấn |
| 56 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,41 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,44 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | 1 đoạn ống |
| 59 | Mối nối cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | mối nối |
| 60 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,93 | m2 |
| 61 | Bê tông thân hố thu, tường đầu tường cánh M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,78 | m3 |
| 62 | Bê tông móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,2 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, tường đầu, tường cánh, sân cống, châ khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,76 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cống, chân khay, sân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,489 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,063 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,81 | m3 |
| 67 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,43 | m3 |
| 68 | Ván khuôn chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,162 | 100m2 |
| 69 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,53 | m3 |
| 70 | Vữa lót xi măng M75 dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 95,3 | m2 |
| 71 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,593 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,207 | 100m3 |
| 73 | Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,84 | m3 |
| 74 | Ván khuôn mương dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,273 | 100m2 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,69 | m3 |
| 76 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,034 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,022 | tấn |
| 79 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1 rọ |
| 80 | Đào đất thi công đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,066 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | m3 |
| 82 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,17 | m3 |
| 83 | Ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,67 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,019 | 100m2 |
| 86 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống d=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,004 | tấn |
| 87 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống d=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,052 | tấn |
| 88 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống d=14mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,039 | tấn |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D80mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 148 | m |
| 4 | Nắp chụp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,37 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,21 | 1m3 |
| 7 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,51 | m3 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,84 | 1m3 |
| 9 | Cốt thép cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,732 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,967 | 100m2 |
| 11 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 352,26 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 263 | 1cấu kiện |
| E | Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chóp su phản quang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 135x195 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác A90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 5 | Đèn xoay năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 120 | công |
| F | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| G | Chi phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| H | Chi phí bảo vệ môi trường đối với các khoảng sẵn tận thu | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường đối với các khoảng sẵn tận thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét (Thi công công trình giao thông đường bộ với các hạng mục chính gồm: Mặt đường bê tông xi măng; mặt đường láng nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống an toàn giao thông), giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 16.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Cán bộ phụ trách vật liệu phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành khác có liên quan+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Cán bộ phụ trách trắc địa phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | - Chức năng máy: Ủi vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Xe san | - Chức năng máy: San gạt vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | - Chức năng máy: Lu lèn vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu rung | - Chức năng máy: Lu lèn vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - Chức năng máy: Cắt, uốn thép- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Chức năng máy: Đầm vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Chức năng máy: Đầm vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 8 | Máy đào | - Chức năng máy: Đào và xúc vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Xe bồn chở bê tông | - Chức năng máy: Vận chuyển, trộn bê tông- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Chức năng máy: Trộn bê tông- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Máy nấu và phun nhựa đường | - Chức năng máy: Nấu và phun nước nhựa- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Chức năng máy: Vận chuyển vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 14 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | - Chức năng máy: Nâng và vận chuyển vật liệu.- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)+ Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy hàn | - Chức năng máy: Hàn vật liệu kim loại- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi