Gói thầu: Gói thầu số 01: Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Bắc Giang (bao gồm cả mua sắm trang thiết bị và đào tạo, chuyển giao công nghệ phần mềm xây dựng, vận hành hệ thống thông tin đất đai)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623111-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Bắc Giang (bao gồm cả mua sắm trang thiết bị và đào tạo, chuyển giao công nghệ phần mềm xây dựng, vận hành hệ thống thông tin đất đai)
Số hiệu KHLCNT 20220517717
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:44:00 đến ngày 2022-06-28 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,565,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.878.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.095.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.190.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Có 01 hợp đồng trong đó có đầy đủ các công việc: Hoàn thiện hồ sơ chính và Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai từ cấp huyện trở lên; Đào tạo chuyển giao công nghệ phần mềm xây dựng, vận hành hệ thống thông tin đất đai; Mua sắm trang thiết bị (máy tính, máy in, máy phô tô, máy quét,...) với giá trị Hợp đồng tối thiểu là 8.095.000.000 VNĐ - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đầy đủ công việc như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng công việc còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng về Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai có giá trị ≥ 8.095.000.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.190.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm Dự án/Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm Đại học trở lên chuyên ngành Địa chính, Quản lý đất đai hoặc chuyên ngành tương đương.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ hoặc 01 dự án hoặc 01 gói thầu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng về Chỉnh lý bản đồ địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm Đại học trở lên chuyên ngành Địa chính, Quản lý đất đai, trắc địa hoặc chuyên ngành tương đương.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ hoặc 01 dự án hoặc 01 gói thầu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng về Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Quản lý đất đai, địa chính hoặc chuyên ngành tương đương.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ hoặc 01 dự án hoặc 01 gói thầu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách mua sắm trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự triển khai thực hiện trực tiếp
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu:- Có 20 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Địa chính, trắc địa, bản đồ.- Có 05 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Bắc Giang (bao gồm cả mua sắm trang thiết bị và đào tạo, chuyển giao công nghệ phần mềm xây dựng, vận hành hệ thống thông tin đất đai)
Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Bắc Giang
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Trụ sở HĐND-UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Điện thoại: 0204. 3.854.887); Bên mời thầu - Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn, triển khai Công nghệ và xây dựng Mỏ - Địa chất. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Trụ sở HĐND-UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Điện thoại: 0204. 3.854.887); Bên mời thầu - Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và phải đáp ứng quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. * Đối với Nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng tương ứng với lĩnh vực tham gia.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Trụ sở HĐND-UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Điện thoại: 0204. 3.854.887); Bên mời thầu - Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Số hóa bản đồ địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 1.317
2 Lập bản vẽ BĐĐC Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 8.566
3 Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 8.566
4 Bổ sung Sổ mục kê Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 8.566
5 Biên tập bản đồ và in Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 1.317
6 Xác nhận hồ sơ các cấp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 1.317
7 Giao nộp sản phẩm Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 1.317
8 Số hóa bản đồ địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 630
9 Lập bản vẽ BĐĐC Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 11.076
10 Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 11.076
11 Bổ sung Sổ mục kê Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 11.076
12 Biên tập bản đồ và in Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 630
13 Xác nhận hồ sơ các cấp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 630
14 Giao nộp sản phẩm Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 630
15 Số hóa bản đồ địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 4.517
16 Lập bản vẽ BĐĐC Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 45.290
17 Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 45.290
18 Bổ sung Sổ mục kê Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 45.290
19 Biên tập bản đồ và in Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 4.517
20 Xác nhận hồ sơ các cấp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 4.517
21 Giao nộp sản phẩm Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 4.517
22 Số hóa bản đồ địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 122
23 Lập bản vẽ BĐĐC Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 134
24 Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 134
25 Bổ sung Sổ mục kê Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thửa 134
26 Biên tập bản đồ và in Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 122
27 Xác nhận hồ sơ các cấp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 122
28 Giao nộp sản phẩm Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT ha 122
29 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
30 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
31 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
32 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
33 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 18.818
34 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 13.714
35 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
36 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 18.818
37 Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
38 Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
39 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
40 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
41 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
42 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 105.884
43 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5
44 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5
45 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
46 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
47 Thu thập tài liệu, dữ liệu Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
48 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
49 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
50 Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
51 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
52 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
53 Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 7.619
54 Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thưng mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 129
55 Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 70.189
56 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
57 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
58 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
59 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
60 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
61 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 77.937
62 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 34.164
63 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 34.164
64 Thu thập tài liệu, dữ liệu Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 34.164
65 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 34.164
66 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 34.164
67 Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 34.164
68 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
69 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
70 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
71 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
72 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 19.610
73 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 19.610
74 Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 15.447
75 Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thưng mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 545
76 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
77 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
78 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
79 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
80 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 33.619
81 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5
82 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5
83 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5
84 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5
85 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5
86 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 17.417
87 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
88 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
89 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
90 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 9.825
91 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
92 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 21.864
93 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 9.825
94 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
95 Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
96 Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
97 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
98 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
99 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
100 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.834
101 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
102 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
103 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
104 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
105 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 17.700
106 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 13.813
107 Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
108 Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 17.700
109 Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
110 Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
111 Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
112 Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
113 Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
114 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 49.982
115 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6
116 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6
117 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
118 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
119 Thu thập tài liệu, dữ liệu Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
120 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
121 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
122 Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
123 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
124 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
125 Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 3.081
126 Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thưng mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 947
127 Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 24.414
128 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
129 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
130 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
131 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
132 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 28.442
133 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 6.968
134 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16
135 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16
136 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16
137 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16
138 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16
139 Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16
140 Thu thập tài liệu, dữ liệu 17 năm thống kê Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 272
141 Thu thập tài liệu, dữ liệu 5 kỳ kiểm kê Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ kiểm kê 80
142 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 272
143 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ kiểm kê 80
144 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ KK và năm TK 352
145 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ KK và năm TK 352
146 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ KK và năm TK 352
147 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ KK và năm TK 352
148 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 272
149 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ kiểm kê 80
150 Tỷ lệ 1/1.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 4
151 Tỷ lệ 1/2.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 7
152 Tỷ lệ 1/5.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 5
153 Tỷ lệ 1/1.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 4
154 Tỷ lệ 1/2.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 7
155 Tỷ lệ 1/5.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 5
156 Tỷ lệ 1/1.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 4
157 Tỷ lệ 1/2.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 7
158 Tỷ lệ 1/5.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 5
159 Tỷ lệ 1/1.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 4
160 Tỷ lệ 1/2.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 7
161 Tỷ lệ 1/5.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 5
162 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 16
163 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 16
164 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16
165 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16
166 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 16
167 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 16
168 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 16
169 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 16
170 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 16
171 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
172 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
173 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
174 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
175 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
176 Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
177 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 17
178 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ kiểm kê 5
179 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 17
180 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ kiểm kê 5
181 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ KK (năm TK) 22
182 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ KK (năm TK) 22
183 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ KK (năm TK) 22
184 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ KK (năm TK) 22
185 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 17
186 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ kiểm kê 5
187 Tỷ lệ 1/10.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 1
188 Tỷ lệ 1/10.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 1
189 Tỷ lệ 1/10.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 1
190 Tỷ lệ 1/10.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 1
191 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 1
192 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp dữ liệu 1
193 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
194 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
195 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 1
196 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 1
197 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 1
198 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 1
199 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm thống kê 1
200 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
201 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
202 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
203 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
204 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
205 Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
206 Thu thập tài liệu, dữ liệu Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
207 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
208 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
209 Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
210 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
211 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
212 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
213 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
214 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
215 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 2
216 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH 1
217 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Năm kế hoạch 1
218 Tỷ lệ 1/10.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 2
219 Tỷ lệ 1/10.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 2
220 Tỷ lệ 1/10.000 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 2
221 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 2
222 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 2
223 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 1
224 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 1
225 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 1
226 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
227 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
228 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
229 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
230 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
231 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
232 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 1
233 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 1
234 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT huyện 1
235 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT huyện 1
236 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
237 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
238 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
239 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
240 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Kỳ QH (năm KH) 1
241 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lớp DL 1
242 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
243 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
244 Thu thập dữ liệu, tài liệu Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
245 Rà soát, đánh giá, phân loại Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
246 Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
247 Lập báo cáo kết quả thực hiện Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
248 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu giá đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
249 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.920
250 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
251 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
252 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
253 Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu giá đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Huyện 1
254 Dữ liệu giá đất cụ thể Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 1.125
255 Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 2.725
256 Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 55
257 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 22.523
258 Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Thửa 23.920
259 Máy photocopy A3 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chiếc 1
260 Máy in A4 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chiếc 2
261 Máy in A3 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chiếc 2
262 Máy quét A3 Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chiếc 2
263 Thiết bị chuyển mạch Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chiếc 1
264 Máy trạm Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 1
265 Máy tính xách tay Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 2
266 Máy tính để bàn Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 2
267 Bộ lưu điện UPS Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 4
268 Bộ bàn ghế máy tính Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 4
269 Máy hút ẩm Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chiếc 2
270 Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Phần mềm 1
271 Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Phần mềm 1
272 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Địa điểm 1
273 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trang tài liệu 50
274 Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chức năng 391
275 Xây dựng bài kiểm tra Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chức năng 39
276 Kiểm tra và đánh giá kết quả Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Phiếu 35
277 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chức năng 391
278 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao Được mô tả theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Phần mềm 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3878E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.878.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.095.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.190.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Có 01 hợp đồng trong đó có đầy đủ các công việc: Hoàn thiện hồ sơ chính và Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai từ cấp huyện trở lên; Đào tạo chuyển giao công nghệ phần mềm xây dựng, vận hành hệ thống thông tin đất đai; Mua sắm trang thiết bị (máy tính, máy in, máy phô tô, máy quét,...) với giá trị Hợp đồng tối thiểu là 8.095.000.000 VNĐ - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đầy đủ công việc như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng công việc còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng về Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai có giá trị ≥ 8.095.000.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.190.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm Dự án/Quản lý dự án 1 Tốt nghiệm Đại học trở lên chuyên ngành Địa chính, Quản lý đất đai hoặc chuyên ngành tương đương.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ hoặc 01 dự án hoặc 01 gói thầu liên quan.101
2 Tổ trưởng về Chỉnh lý bản đồ địa chính 1 Tốt nghiệm Đại học trở lên chuyên ngành Địa chính, Quản lý đất đai, trắc địa hoặc chuyên ngành tương đương.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ hoặc 01 dự án hoặc 01 gói thầu liên quan.101
3 Tổ trưởng về Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Quản lý đất đai, địa chính hoặc chuyên ngành tương đương.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ hoặc 01 dự án hoặc 01 gói thầu liên quan.101
4 Tổ trưởng phụ trách mua sắm trang thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.31
5 Tổ trưởng đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.101
6 Nhân sự triển khai thực hiện trực tiếp 25 Có tối thiểu:- Có 20 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Địa chính, trắc địa, bản đồ.- Có 05 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->