Gói thầu: Gói thầu số 11: Hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623258-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220451617
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:34:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,467,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm
Mua sắm thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 , địa chỉ: 167 - 175 đường Chương Dương, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ ấm - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn: 37, 60, 70, 95, 100 độ C (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 9 vị trí). - Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng, độ ổn định nhiệt độ, độ đồng đều nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. Cái 1
2 Bể điều nhiệt Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn: 37 độ C, 60 độ C, 70 độ C, 95 độ C, 100 độ C (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 9 vị trí). - Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng, độ ổn định nhiệt độ, độ đồng đều nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. Cái 1
3 Nhiệt ẩm kế - Nhận và bàn giao dụng cụ tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2 để đem về hiệu chuẩn;- Sai số nhiệt độ theo độ ẩm, sai số độ ẩm theo nhiệt độ phù hợp.- Hiệu chuẩn nhiệt độ tại: 15; 20; 25 độ C - Hiệu chuẩn độ ẩm tại: 40 %Rh, 60 %Rh, 80%Rh.- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng. Cái 5
4 Nhiệt kế thủy tinh - Nhận và bàn giao dụng cụ tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2 để đem về hiệu chuẩn;- Điểm nhiệt độ cụ thể: 2; 3; 4; 5; 6; 7;8; 25;37; 50; 60; 75 độ C).- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng. Cái 1
5 Tủ sấy - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Điểm nhiệt độ: 50; 60; 70; 75; 80; 103; 105; 130 độ C (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 9 vị trí)- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng, độ ổn định nhiệt độ, độ đồng đều nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. cái 2
6 Máy quang phổ UV-Vis - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2, thang đo 190-900nm, độ phân giải 0,05nm; thang độ hấp thu -6000 ÷ 6.000 Abs, độ phân giải 0.0001Abs.- Kiểm tra độ chính xác bước sóng (trong đó phải có thêm các điểm 412; 823; 538; 420; 570, 820nm); Kiểm tra độ truyền qua. - Kiểm tra độ chính xác hấp thu vùng UV-VIS, kiểm tra cốc đo tại bước sóng (250nm; 360nm; 500nm; 550nm), ánh sáng lạc, độ phẳng nền, độ nhiễu.- Kết quả thể hiện: Sai số hoặc số hiệu chính các thông tin được kiểm tra ở trên. cái 1
7 Nhiệt kế điện tử hiện số Testo 110. Testo 925 (hóa) - Nhận và bàn giao dụng cụ tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 để đem về hiệu chuẩn.- Nhiệt độ hiệu chuẩn: 1.Testo 110: -18; -20; 1; 2; 3; 4; 5;6; 7; 8; 37; 50; 60; 70; 75; 105 độ C2. Testo 925: -18; -20; 1; 2; 3; 4; 5;6; 7; 8; 37; 50; 60; 70; 75; 105; 165; 350; 420; 520; 550 độ C- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng. cái 2
8 Máy đo độ đục - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Thang đo độ đục : 0-1000 NTU, độ phân giải (0,01; 0,1; 1 NTU)- Hiệu chuẩn ở các điểm: 1 NTU; 10,0 NTU; 1000 NTU.- Kết quả thể hiện: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng. cái 1
9 Lò nung - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Kiểm tra chênh lệch nhiệt độ, độ ổn định, độ đồng đều tại các nhiệt độ cài đặt (trong đó phải có các điểm nhiệt độ 350; 420; 450; 500; 520; 525; 550; 600; 650; 800; 950) 9 vị trí mỗi điểm- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng, độ ổn định nhiệt độ, độ đồng đều nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. cái 1
10 Cân phân tích - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Độ không đảm bảo đo mở rộng, sai lệch, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn ( trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 10mg; 50mg; 100mg; 500mg; 1g) và cung cấp độ lệch chuẩn ở các mức này. cái 1
11 Bộ quả cân (E2) - Nhận và bàn giao dụng cụ tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 để đem về hiệu chuẩn.- Hiệu chuẩn toàn dãy từ 1mg-100g. - Kết quả thể hiện: cung cấp độ không đảm bảo đo độ sai lệch. cái 1
12 Bộ quả cân (F1.F2) - Nhận và bàn giao dụng cụ tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 để đem về hiệu chuẩn.- Hiệu chuẩn quả 200g và 500g.- Kết quả thể hiện: độ không đảm bảo đo và độ sai lệch cái 1
13 Cân kỹ thuật - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Hóa học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2- Đối với cân CP323S và CPA 323S: Độ lặp lại, độ lệch tâm, độ lệch chuẩn, độ không đảm bảo đo mở rộng ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn ( trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 1g; 2g; 5g; 10g; 100g; 200g) - Đối với cân PT610: Độ lặp lại, độ lệch tâm, độ lệch chuẩn, độ không đảm bảo đo mở rộng ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn (trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 200g; 500g) cái 3
14 Bể điều nhiệt - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn: 41,5 độ C và 46,0 độ C (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 9 vị trí). - Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng, độ ổn định nhiệt độ, độ đồng đều nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. Cái 2
15 Tủ sấy - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn: 165 độ C (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 9 vị trí). - Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng, độ ổn định nhiệt độ, độ đồng đều nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. Cái 1
16 Cân phân tích -0,0001 - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Kết quả thể hiện thông tin: Độ không đảm bảo đo, kiểm tra tải trọng lệch tâm, độ lặp lại ở các mức cân theo nhà hiệu chuẩn (trong đó phải có hiệu chuẩn ở các mức 1g; 2g; 5g; 10g; 20g; 50g, 100g; 200g) và cung cấp độ lệch chuẩn (có 5 số thập phân) ở các mức này. Cái 1
17 Nhiệt ẩm kế - Nhận và bàn giao dụng cụ tại Phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng vùng 2 để đem về hiệu chuẩn;- Sai số nhiệt độ theo độ ẩm, sai số độ ẩm theo nhiệt độ phù hợp.- Hiệu chuẩn nhiệt độ tại: 20 độ C, 25 độ C.- Hiệu chuẩn độ ẩm tại: 40 %Rh, 50 %Rh, 70%Rh.- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng. Cái 4
18 Nồi hấp tiệt trùng (2 điểm nhiệt độ) - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Đồng hồ đo thời gian;- Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn 115,0 độ C và 121,0 độ C trong 15 phút (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 3 vị trí). - Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo mở rộng, độ đồng đều nhiệt độ, độ ổn định nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. Cái 2
19 Nồi hấp tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ) - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Đồng hồ đo thời gian;- Điểm nhiệt độ hiệu chuẩn 121,0 độ C trong 15 phút và 30 phút (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 3 vị trí). - Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo mở rộng, độ đồng đều nhiệt độ, độ ổn định nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. Cái 2
20 Tủ an toàn sinh học cấp II - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Kết quả thể hiện thông tin: Kiểm tra tốc độ, hướng, lưu lượng của dòng khí; cường độ đèn cực tím; cường độ đèn sáng; độ ồn; hiệu suất bộ lọc; độ rò rỉ bộ lọc. Cái 1
21 Tủ ấm / Incubator (2 điểm nhiệt độ) - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Nhiệt độ hiệu chuẩn: Mỗi tủ hiệu chuẩn tại 2 điểm nhiệt độ phụ thuộc vào yêu cầu (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 9 vị trí).- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng, độ đồng đều nhiệt độ, độ ổn định nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. Cái 9
22 Nhiệt kế thủy tinh - Nhận và bàn giao dụng cụ tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 để đem về hiệu chuẩn.- Nhiệt độ hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn không quá 3 điểm nhiệt độ phụ thuộc vào yêu cầu.- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng. Cái 18
23 Nhiệt kế điện tử hiện số (testo 925) - Nhận và bàn giao dụng cụ tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 để đem về hiệu chuẩn.- Nhiệt độ hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn tại 3 điểm nhiệt độ phụ thuộc vào yêu cầu.- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng. Cái 1
24 Nhiệt kế điện tử tự ghi (Cryopak iMINI) - Nhận và bàn giao dụng cụ tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 để đem về hiệu chuẩn;- Nhiệt độ hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn tại 13 điểm nhiệt độ phụ thuộc vào yêu cầu.- Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng. Cái 2
25 Tủ ấm lạnh - Thực hiện hiệu chuẩn tại phòng kiểm nghiệm Sinh học của Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2.- Nhiệt độ hiệu chuẩn: Mỗi tủ hiệu chuẩn tại 2 điểm nhiệt độ phụ thuộc vào yêu cầu (mỗi điểm nhiệt độ đo ở ít nhất 9 vị trí). - Kết quả thể hiện thông tin: Sai số hoặc số hiệu chính, độ không đảm bảo đo mở rộng, độ đồng đều nhiệt độ, độ ổn định nhiệt độ, sơ đồ các vị trí đo. Cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->