Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuê máy móc, thiết bị, dịch vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thuê máy móc, thiết bị, dịch vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548198 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:50:00 đến ngày 2022-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thuê máy móc, thiết bị, dịch vụ nguồn chi thường xuyên 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê máy chủ ảo VPS | Yêu cầu tối thiểu đối với máy chủ ảo: - 02 máy có cấu hình: Chip 2 nhân 3,2 Gbps; Ram 8Gb, ổ cứng 100GB, 01 IP tĩnh, hỗ trợ 24/7; - Hệ điều hành Linux; - Toàn quyền quản trị, băng thông không giới hạn. | Tháng | 8 | |
| 2 | Thuê thiết bị đo kiểm điện tử | Thiết bị đo kiểm điện tử để thực hiện đo kiểm trong quá trình thử nghiệm, tích hợp thiết bị gồm các thiết bị cụ thể: • Máy hiện sóng: Độ lệch dọc Kênh truyền: Tương tự: 2, kỹ thuật số: 2 Chế độ hoạt động: Tương tự: CH 1 hoặc CH 2 riêng biệt. Đảo ngược: CH 1, CH 2 Băng thông (-3 dB): 2 x 0… 100 MHz • Máy phát tần số: Dải tần số:10µHz đến 25MHz [50MHz] Chế độ dạng sóng: sin, vuông, xung, tam giác, đường dốc và các dạng sóng tùy ý (bao gồm các đường cong tiêu chuẩn: tiếng ồn trắng, tiếng ồn hồng, tim, tăng và giảm theo cấp số nhân, v.v.) Chế độ điều chế: AM, FM, xung, PWM, FSK (bên trong và bên ngoài) Dễ dàng tạo các dạng sóng của riêng bạn bằng phần mềm PC tiêu chuẩn Hiển thị tín hiệu dao động Đầu nối BNC: đầu vào điều chế, đầu ra quét, kích hoạt (đầu vào, đầu ra), tham chiếu 10MHz (đầu vào, đầu ra, ± 1ppm TCXO) • Máy phân tích phổ: Phạm vi tần số lên đến 7,5 GHz. Băng thông thu thập tín hiệu thời gian thực 40 MHz • Đồng hồ vạn năng: Chỉ thị số DCV: 400mV/4/40/400/600V Độ chính xác : ±0.6%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V) ±1.0%rdg±4dgt (600V) | Tháng | 8 | |
| 3 | Thuê dịch vụ làm mạch in 4 lớp | Phục vụ công tác chế tạo thiết bị • Mạch in nhiều lớp: mạch in có ít nhất 4 lớp, lớp keo dán được kẹp ở giữa với các lớp cách nhiệt. Đảm bảo nhiệt khi sinh ra sẽ không bị ảnh hưởng đến bất kỳ linh kiện nào.• Sử dụng công nghệ PCB, chế tạo bảng có các đường mạch dẫn điện bằng đồng trên tấm nền cứng bằng vật liệu Bakelite hoặc nền chất lượng cao FR4 (Flame Retardant 4), được gọi là “fip”. Hoặc công nghệ in phun hoặc in laser và vật liệu thích hợp để tạo các lớp, các đường mạch điện dẫn, tụ điện hoặc điện trở,… trên các tấm nền cứng. | mạch in | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi