Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ xét nghiệm các chỉ tiêu giám sát dịch bệnh gia súc, gia cầm tại Chi cục Chăn nuôi và Thú y và vật tư, dụng cụ phục vụ công tác lấy mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622963-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ xét nghiệm các chỉ tiêu giám sát dịch bệnh gia súc, gia cầm tại Chi cục Chăn nuôi và Thú y và vật tư, dụng cụ phục vụ công tác lấy mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220538499
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:26:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 917,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 đồng. Trong đó 1.280.000.000 đồng = 02 x 640.000.000 đồng;- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ xét nghiệm giám sát dịch, vệ sinh thú y.- Tương tự về quy mô: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu ≥ 640.000.000 đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngàn: Công nghệ sinh học, Hóa học, Vi sinh vật học, Thú y hoặc tương đương.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản chụp được chứng thực bằng chuyên môn, hợp đồng lao động của các nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Chăn nuôi và Thú y
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ xét nghiệm các chỉ tiêu giám sát dịch bệnh gia súc, gia cầm tại Chi cục Chăn nuôi và Thú y và vật tư, dụng cụ phục vụ công tác lấy mẫu
Nghiệp vụ chuyên môn năm 2022 của Chi cục Chăn nuôi và Thú
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Địa chỉ: Số 196 Nguyễn Lương Bằng, quận Kiến An, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định giá: Công ty TNHH Tư vấn thẩm định giá HAA. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 51 đường Vĩnh Lưu, Phường Đông Hải 1, quận Hải An, Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Minh Đức – Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, Phường Gia Viên, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi và Thú y , địa chỉ: Số 196 Nguyễn Lương Bằng - Kiến An - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Địa chỉ: Số 196 Nguyễn Lương Bằng, quận Kiến An, Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu. - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có Bảng chi tiết phạm vi cung cấp, danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có), hãng sản xuất, xuất xứ, đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa tại Chương V E-HSMT. - Cung cấp tài liệu về thông số kỹ thuật của hàng hóa, cách sử dụng, bảo quản… (nếu có) - Cung cấp bản chính hoặc bản sao y giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ/ COA); Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Đối với hàng sản xuất trong nước: hàng hóa phải đầy đủ tem nhãn theo đúng quy định về nhãn mác hàng hóa khi giao hàng. - Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, giấy tờ, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT. Trường hợp các tài liệu quy định tại mục này sử dụng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) trong đơn giá chào thầu của hàng hóa tại Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
(a) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động, hồ sơ kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Địa chỉ: Số 196 Nguyễn Lương Bằng, quận Kiến An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thông Hải Phòng - Địa chỉ: Số 5 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hải Phòng - Địa chỉ: Số 5 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Hải Phòng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Hóa chất phục vụ xét nghiệm00.0Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2Plate count agar4HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
3Petrifilm 3M EC45HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4Buffered peptone water3HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5RVS (Rappaport- vassiliadis soya)2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6Muller-kauffmann tetrathionate Novobioxin2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
7Xyloze lyzine Deoxycholat agar2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
8Chromagar TM Salmonella2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
9Kligler Iron agar2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
10Urea broth1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
11MR-VP (Methyl-red Voges-Proskauer)2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
12Thuốc thử Kovac's1LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
13Difco™ Maximum Recovery Diluent2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
14VRBD (Violet red bile dextrose)3HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
15Oxidase10HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
16Baird packer agar4HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
17Huyết tương thỏ đông khô4HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
18Egg yolk tellurite10LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
19Tryltophan broth1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
20Chủng chuẩn Salmonella1BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
21Chủng chuẩn Staphylococcus1BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
22Chủng chuẩn Enterobacteriace1BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
23Chủng chuẩn E.coli1BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
24Simmons citrate Agar1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
25Dung dịch pH chuẩn 41LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
26Dung dịch pH chuẩn 71LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
27Dung dịch pH chuẩn 101LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
28Brain heart infusion broth1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
29Ống kháng nguyên chuẩn H5N115ỐngXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
30Ống kháng nguyên chuẩn Newcastle10ỐngXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
31Kit Elisa phát hiện kháng thể dịch tả lợn1BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
32Kit Elisa Định lượng kháng thể sau tiêm phòng của bệnh LMLM lợn sero type O1BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
33Kit Elisa phát hiện kháng thể Tai xanh lợn1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
34Dung dịch axit sulphuric 97%1ChaiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
35Đĩa giấy trắng1BịchXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
36Độ đục chuẩn 0.5 Mc F3ỐngXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
37Ampicillin 10µg2LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
38Cefotaxime 30µg2LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
39Amikacin 30µg2LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
40Azithromycin 15µg2LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
41Chloramphenicol 30µg2LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
42Sufamethoxazol/Trimethoprim 23,75/ 1,25µg2LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
43Norfloxacin 10µg2LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
44Pepton Bacteriological1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
45Blood agar2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
46Sheep Blood15L ọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
47Macconkey agar2HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
48Manitol1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
49Lysine Iron Agar1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
50Nutrient agar1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
51Muller Hinton agar1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
52Glycerol2ChaiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
53Fuchsin axit  1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
54NaOH tinh thế1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
55Toluen1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
56Khoanh giấy ONPG40LọXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
57II. Dụng cụ, vật tư phục vụ xét nghiệm00.0Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
58Khẩu trang dùng 1 lần50HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
59Găng tay dùng 1 lần60HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
60Đầu tuýp 160TúiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
61Đầu tuýp 230TúiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
62Đầu tuýp 330TúiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
63Ống nghiệm thủy tinh400CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
64Pipet thủy tinh130CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
65Ống đong thủy tinh150CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
66Túi dập mẫu vi sinh3HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
67Đĩa nhựa9.000CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
68Kéo cắt mẫu20CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
69Panh, kẹp mẫu20CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
70Cồn 90 độ50LítXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
71Máng nhựa chữ V230CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
72Đĩa chữ V400CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
73Chai trung tính 250ml75CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
74Chai trung tính 500ml65CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
75Chai trung tính 1000ml60CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
76Cốc đong 100ml120CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
77Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml5túiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
78Ống nghiệm EDTA5KhayXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
79Xy lanh lấy mẫu5HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
80III. Dụng cụ, vật tư phục vụ công tác lấy mẫu00.0Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
81Lọ thu mẫu100CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
82Túi đựng mẫu19kgXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
83Xy lanh lấy mẫu44HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
84Kim G 18 - 232HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
85Hộp xốp bảo quản mẫu, gửi mẫu89HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
86Túi đá gel bảo quản mẫu194TúiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
87Cồn 9044LítXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
88Khẩu trang dùng 1 lần80HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
89Găng tay dùng 1 lần81HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
90Tăm bông vô trùng900ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
91Ống đựng mẫu swab có dung dịch bảo quản vi rút180ỐngXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
92Dây niêm phong3cuộnXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
93Gáo lấy nước tiểu nhựa (cán dài)15CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
94Ca nhựa14CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
95Quần áo bảo hộ mặc 1 lần500BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
96Ủng cao su10ĐôiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
97Dao cắt mẫu (cán dao số 3)50ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
98Gạc y tế tiệt trùng30GóiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
99Bông thấm nước5KgXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
100Lọ đựng bông gòn inox10CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
101Tăm bông vô trùng320ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
102Kéo cắt mẫu30ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
103Panh, kẹp mẫu30CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
104Ống Falcol 15ml tiệt trùng6TúiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
105Ống Falcol 50ml tiệt trùng6TúiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
106Difco™ Maximum Recovery Diluent1HộpXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
107Bộ quần áo blouse60BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 đồng. Trong đó 1.280.000.000 đồng = 02 x 640.000.000 đồng;- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ xét nghiệm giám sát dịch, vệ sinh thú y.- Tương tự về quy mô: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu ≥ 640.000.000 đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngàn: Công nghệ sinh học, Hóa học, Vi sinh vật học, Thú y hoặc tương đương.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản chụp được chứng thực bằng chuyên môn, hợp đồng lao động của các nhân sự đề xuất)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->