Gói thầu: Mua thuốc vật tư y tế khám chữa bệnh BHYT năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623627-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 125
Tên gói thầu Mua thuốc vật tư y tế khám chữa bệnh BHYT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220623612
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP trên cấp 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:29:00 đến ngày 2022-06-15 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,496,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 125
E-CDNT 1.2 Mua thuốc vật tư y tế khám chữa bệnh BHYT năm 2022
Mua thuốc vật tư y tế khám chữa bệnh BHYT năm 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP trên cấp 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125- P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý vớiLữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 , địa chỉ: Lữ đoàn 125, phường Cát Lái, quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125- P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý vớiLữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125- P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý vớiLữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Thị Thảo; Đ/c: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0986958271
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Adrenalin 1mg/1ml200ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
2AtropinSulfat300ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
3Acyclovir 800mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
4Acyclovir 200mg2.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
5Acyclovir 5g- 5%100TuypTham chiếu tại chương V-HSMT
6Alphachynotrepsin-4200 Usp7.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
7Aleucin 500mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
8Augbidil 6252.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
9Augmentin Tab 1g500ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
10Albendazon 200mg1.500ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
11Amlodipin+Astovastatin 15mg1.500ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
12Amoxilin+Acidclavulamic 1g1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
13Amcxilin1000mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
14Acetylleucin 500mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
15Betadine Antiseptic 10%100ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
16Bicebid 1001.500ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
17Bromhexin HCL10ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
18B1+B6+B121.200ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
19Calcicarbonnat +D3 500mg2.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
20Calciclorid 500mg/5ml200ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
21Cefalor 500mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
22Captopril Stella 25mg1.500ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
23Cefadroxil 500mg3.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
24Cepmaxlox 2001.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
25Clarithromycin Stella 500mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
26Clorpheniramin 4mg4.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
27ColchicinaSeid 1mg Tablet1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
28Coveram 5mg/5mg600ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
29Coversyl 5mg600ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
30Coversyl Plus 5mg/1.25mg600ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
31Cinarizin 25mg5.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
32Diamicron MR Tab 30mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
33Darinol 3002.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
34Droxicef 500mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
35NatriClorid 0,9%200ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
36NatriClorid 0,9% Glucose 5%200ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
37Erythromycin 500mg3.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
38Gastropulgite1.000GóiTham chiếu tại chương V-HSMT
39Gentamicin 80mg500ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
40Gifuldin 500mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
41Glucose 5%200ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
42Glucose 30%300ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
43Halixol 30mg3.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
44Hydrocortison200LọTham chiếu tại chương V-HSMT
45Lidocain50LọTham chiếu tại chương V-HSMT
46LidocainKabi 2%500ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
47Lamsoprazon 30 mg100ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
48Maxitrol150LọTham chiếu tại chương V-HSMT
49Medoclav 1g800ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
50Medoclav 625mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
51Medsolu 4mg2.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
52Metformin Denk 8502.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
53Milian 20ml400ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
54Rednison 163.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
55NatriClorid 0,9%150ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
56Natriclorid 0,9%600LọTham chiếu tại chương V-HSMT
57Nifedipin Hasan 20 Retard1.500ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
58Oresol1.000GóiTham chiếu tại chương V-HSMT
59Osapain200TuýpTham chiếu tại chương V-HSMT
60Ofloxacin 300mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
61Pipolphen50ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
62Paracetamol +Codeinphasphate 530mg1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
63Piracetam 400mg1.500ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
64Piracetam-Egis 800mg1.500ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
65Povidone400ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
66Prazopro 40mg3.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
67Phosphalugen800GóiTham chiếu tại chương V-HSMT
68Ringer Lactate150ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
69Spiramycin 3M I U700ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
70Smecta800GóiTham chiếu tại chương V-HSMT
71Sorbitol 5g500GóiTham chiếu tại chương V-HSMT
72Tatanol3.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
73Tetracyclin 1%200TuypTham chiếu tại chương V-HSMT
74Tobrex 30mg/1ml200LọTham chiếu tại chương V-HSMT
75Vitamin AD-2000+40 UI3.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
76Vinpocetin2.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
77Vitamin 3B plus4.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
78Vitamin C Stada 1g1.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
79Vitamin C 500mg200ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
80Vitamin PP 500mg2.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
81Vitamin E400 UI2.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
82Vitamin K1150ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
83Zentocor 40mg400ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
84Zolmed 1501.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
85Voltaren 50mg400ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
86Voltaren 75mg/3ml150ỐngTham chiếu tại chương V-HSMT
87No-Spa forte2.000ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
88Lipanthyl 200M200ViênTham chiếu tại chương V-HSMT
89Dung dịch Oxy già 10 thể tích400ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
90Băng cá nhân (Zingo)50HộpTham chiếu tại chương V-HSMT
91Kim cánh bướm100CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
92Gạc vô trùng 10x10600BịchTham chiếu tại chương V-HSMT
93Gòn viên 0,5kg/bịch15BịchTham chiếu tại chương V-HSMT
94Bơm tiêm 5ml6HộpTham chiếu tại chương V-HSMT
95Găng tay tiểu phẫu20HộpTham chiếu tại chương V-HSMT
96Găng tay phẫu thuật300ĐôiTham chiếu tại chương V-HSMT
97Khẩu trang kháng khuẩn200CáiTham chiếu tại chương V-HSMT
98Khẩu trang y tế50HộpTham chiếu tại chương V-HSMT
99Dây truyền dịch LD300SợiTham chiếu tại chương V-HSMT
100Dẩu nóng mặt trời60ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
101Dầu xoa bóp20ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
102Salonpas LD100HộpTham chiếu tại chương V-HSMT
103Dầu Salonpas Spray LD (xịt)10ChaiTham chiếu tại chương V-HSMT
104Chỉ Safin 2/O Nhập40GóiTham chiếu tại chương V-HSMT
105Chi Daflon 2/O Nhập40GóiTham chiếu tại chương V-HSMT
106Chỉ Catgus Nhập40GóiTham chiếu tại chương V-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thanh quyết toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->