Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ chuyên môn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556583-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu phục vụ chuyên môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220556411
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:14:00 đến ngày 2022-06-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,461,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80691837E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4092245E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.322.857 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 168.645.714 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 In ấn biểu mẫu phục vụ chuyên môn năm 2022
In ấn biểu mẫu phục vụ chuyên môn năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình, khóm Tân Đông A, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp – 02773 833 035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không thuê tư vấn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình, Khóm Tân Đông A, Thị trấn Thanh Bình, Thanh Bình, Đồng Tháp - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình, khóm Tân Đông A, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp -02773 833 035


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình , địa chỉ: Khóm Tân Đông A, Thị trấn Thanh Bình, Thanh Bình, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình, khóm Tân Đông A, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp – 02773 833 035


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Các nội dung yêu cầu tại chương III (tiêu chuẩn đánh giá) và chương V (yêu cầu kỹ thuật) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, số lượng, đơn giá. Giá cháo thầu dã bao gồm thuế và các loại chi phí khác
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
02 hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn, các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình, khóm Tân Đông A, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp – 02773 833 035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Ê, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình - 0913119897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Văn Cường, Phó Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình - 0919560606
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lý Thị Mộng Tuyền, nhân viên phòng TCKT, Trung Tâm Y Tế huyện Thanh Bình - 0369553559
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao Hồ sơ bệnh án15.650tờKhổ 21,5 x 30,5 cm, in 1 mặt, đóng kim lồng 10 tờ ruột, Giấy Kraft vàng định lượng 160
2Bao HSBA TNGT4.350tờKhổ 21,5 x 30,5 cm, in 1 mặt, đóng kim lồng 10 tờ ruột, Giấy Kraft vàng định lượng 160
3Bao HSBA YHDT Ngoại trú200tờKhổ 21,5 x 30,5 cm, in 1 mặt, đóng kim lồng 10 tờ ruột, Giấy Kraft vàng định lượng 160
4Bao HSBA YHDT Nội trú500tờKhổ 21,5 x 30,5 cm, in 1 mặt, đóng kim lồng 10 tờ ruột, Giấy Kraft vàng định lượng 160
5Bao Phim lớn1.000tờA3*1 mặt dán thành bao, Giấy Dousier, định lượng 110
6Bao Phim nhỏ7.000tờA3*1 mặt dán thành bao, Giấy Dousier, định lượng 110
7Bệnh án Ngoại khoa5.080tờKhổ A3, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
8Bệnh án Ngoại trú chuyên khoa RHM500tờKhổ A3, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
9Bệnh án Nhi khoa5.100tờKhổ A3, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
10Bệnh án Nội khoa9.000tờKhổ A3, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
11Bệnh án Phụ khoa200tờKhổ A3, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
12Bệnh án sản khoa500tờKhổ A3, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
13Bệnh án YHDT Nội trú500tờKhổ A3, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
14Giấy cam đoan5.570tờKhổ A5, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
15Giấy cam đoan thủ thuật1.000tờKhổ A5, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
16Giấy chuyển tuyến2.160tờKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
17Giấy CN Thương tích150tờKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
18Giấy KSK dưới 18 tuổi2.000tờKhổ A3, in 2 mặt , in mực xanh, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
19Giấy KSK trên 18 tuổi2.000tờKhổ A3, in 2 mặt , in mực xanh, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
20Giấy xác nhận500tờKhổ A5, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
21Phiếu báo ăn15cuốnKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
22Phiếu biểu đồ chuyển dạ500tờKhổ A4, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
23Phiếu chăm sóc40.000tờKhổ A4, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
24Phiếu chức năng sống15.900tờKhổ A4, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
25Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nôi trú19.900tờKhổ A4, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
26Phiếu DD TE2.050tờKhổ A4, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
27Phiếu điện tim31.000tờKhổ A3, in 2 mặt , Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
28Phiếu điều trị35.000tờKhổ A4, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
29Phiếu điều trị YHDT3.000tờKhổ A4, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
30Phiếu Hẹn trả KQ-XN15.000tờKhổ 10,5 x 7,5, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
31Phiếu Hẹn trả KQ-XQ10.000tờKhổ 10,5 x 7,5, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
32Phiếu Kiểm tra hàng ngày16.000tờKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
33Phiếu Siêu Âm1.000tờKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
34Phiếu thu5cuốnKhổ A5, 100 tờ độ trắng 85 - 95
35Phiếu truyền dịch12.860tờKhổ A4, in 2 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
36Phiếu Xác định người bệnh15.950tờKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
37Phiếu XN HIV500tờKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
38Phiếu XN HSM28.100tờKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
39Phiếu XN Huyết học29.200tờKhổ A4, in 1 mặt, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
40Sổ BG dụng cụ thường trực12cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
41Sổ BG HS BA6cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
42Sổ BG thuốc thường trực14cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
43Sổ BGNB chuyển viện33cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
44Sổ BGNB vào khoa16cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
45Sổ đẻ2cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
46Sổ đi buồng8cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
47Sổ đo ECG ( điện tim )4cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
48Sổ Khám bệnh2cuốnKhổ A3, 100 tờ, bìa cứng, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
49Sổ Khám bệnh Sản Khoa20cuốnKhổ A3, 100 tờ, bìa cứng, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
50Sổ Khám thai3cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
51Sổ kiểm tra BV6cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
52Sổ kiểm tra ĐD11cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
53Sổ lãnh vật tư y tế tiêu hao4cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
54Sổ Lệnh Điều Xe50cuốnKhổ A5, 100 tờ độ trắng 85 - 95
55Sổ lưu trữ HSBA5cuốnKhổ A3, 100 tờ, bìa cứng, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
56Sổ mời hội chẩn24cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
57Sổ Phá thai1cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
58Sổ phẩu thuật3cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
59Sổ phiếu phẫu thuật/thủ thuật5cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
60Sổ quản lý vac xin, bơm, kim tiên (BCG)1cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
61Sổ quản lý vac xin, bơm, kim tiên (VGB)1cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
62Sổ Ra Vào Viện-Chuyển Viện7cuốnKhổ A3, 100 tờ, bìa cứng, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
63Sổ SHHĐ Người bệnh5cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
64Sổ thủ thuật20cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
65Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ3cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
66Sổ thực hiện thuốc tiêm14cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
67Sổ thuốc độc A1cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
68Sổ thuốc độc B1cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
69Sổ thuốc gây nghiện5cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
70Sổ thuốc hướng tâm thần5cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
71Sổ trả kết quả cận lâm sàng12cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
72Sổ trực lãnh đạo2cuốnKhổ A4, 100 tờ, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
73Sổ XN Sinh Hóa12cuốnKhổ A3, 100 tờ, bìa cứng, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
74Sổ XN TBM - ngoại vi12cuốnKhổ A3, 100 tờ, bìa cứng, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
75Sổ X-Quang5cuốnKhổ A3, 100 tờ, bìa cứng, Giấy Fort, định lượng 60, độ trắng 85-95
76Bao thư600cuốnGiấy trắng in chữ màu xanh ( 3 loại )
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80691837E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4092245E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.322.857 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 168.645.714 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->