Gói thầu: Mua văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV và NSNN Chi QLHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:45:00 đến ngày 2022-06-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV và NSNN Chi QLHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn di chuột | AKKO hoặc tương đương | 6 | Cái | Bề mặt bằng sợi cotton đặc biệt; mặt dưới bằng cao su thiên nhiên; KT: 900 x 400 x 4mm | |
| 2 | Băng dính 2 mặt | 20 | Cây | Chất liệu: Nhựa hai mặt, Màu sắc: Trắng, Đóng gói:10c/cây | ||
| 3 | Băng dính dán gáy | 20 | Cuộn | Chất liệu: Nhựa tự nhiên, kích thước: 5 cm | ||
| 4 | Băng dính trắng | 10 | Cây | Chất liệu: Bóng kínhLoại: Một mặtBề mặt: 2cmMàu sắc: Trong suốtĐóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 5 | Bìa bóng kính A4 loại dày | 30 | Tập | Bìa bóng kính, trong suốt, kích thước : 210x297mm khổ A4, đóng gói :100 tờ/ram | ||
| 6 | Bìa giấy A3 | 20 | Ram | 3 màu xanh, hồng, vàng, 100tờ/tập, định lượng 180gsm | ||
| 7 | Bộ dụng cụ vệ sinh máy tính cao cấp | 6 | Bộ | Gồm 2 khăn vải mềm, 1 cây cọ quét bụi, 1 dung dịch vệ sinh Nano 100ml, 1 bóng thổi bụi | ||
| 8 | Bút bi | 10 | Hộp | Đóng gói: 10 chiếc/hộp | ||
| 9 | Bút chì 2B | 15 | Hộp | Đóng gói: 12 chiếc/hộp | ||
| 10 | Bút ký 0,7mm | 10 | Hộp | Đóng gói:12c/hộp | ||
| 11 | Bút ký 1,0mm | 10 | Hộp | Đóng gói:12c/hộp | ||
| 12 | Bút nhớ dòng | 30 | Cái | Màu sắc: Xanh, đỏ, vàng, cam | ||
| 13 | Bút nước | 10 | Hộp | Đóng gói: 12c/hộp, màu sắc: đỏ, xanh, đen | ||
| 14 | Bút viết bảng | 8 | Hộp | Đóng gói: 12 cây/hộp, Màu sắc: đỏ; xanh; đen | ||
| 15 | Bút xóa | 8 | Hộp | Đóng gói: 12 cây/hộp | ||
| 16 | Bút xóa kéo | 20 | Cái | KT 16m*8.4 mm, lớp băng keo dày, trục mượt, bám giấy, không bong | ||
| 17 | Cặp trình ký da cao cấp | 10 | Cái | Chất liệu da cao cấp, 32*23*3cm, 0,5 kg | ||
| 18 | Dao lam | 10 | Vỉ | KT: 4.7x8.5mm, đóng gói: 20 hộp bé/1 hộp to | ||
| 19 | Dao rọc giấy | 10 | Cái | Có núm xoay khóa tự độngChất liệu: Nhựa, kim loạiKT lưỡi dao: 0,5x18x100mm | ||
| 20 | Dập ghim đại | 6 | Cái | Chất liệu: hợp kim, độ bền chịu lực cao. | ||
| 21 | Dập ghim số 10 | 10 | Cái | Bấm được từ 2 đến 20 tờ giấy, lực bấm nhẹ, cầm chắc chắn | ||
| 22 | Dây buộc chứng từ | 20 | Cuộn | Chất liệu bền, màu trắng, dạng cuộn tròn, không thấm nước | ||
| 23 | Đèn LED để bàn thông minh | TaoTronics TT-DL16 hoặc tương đương | 6 | Cái | Công suất: 15W, trọng lượng: 2kg, đèn có 5 chế độ màu và 6 mức độ sáng lên tới 1200 lux, thân kim loại bền, điều chỉnh đầu và cánh tay đa góc | |
| 24 | File 100 lá A4 plus | 20 | Cái | Số lượng: 100 lá/file, Các lá có độ trong cao, lá dễ dàng tách miệng để lưu tài liệu vào bên trong | ||
| 25 | File còng ống 13cm | 60 | Cái | Độ dày: 13cm | ||
| 26 | File còng ống 8cm | 60 | Cái | Độ dày: 8cm | ||
| 27 | File nhựa cứng 5 ngăn | 10 | Cái | Nhựa cao cấp, bền chắc, không bị nứt vỡ khi rơi | ||
| 28 | Ghim bấm số 10 | 48 | Lốc | Thân kim loại, chiều cao chân kim: 4mm, Đóng gói: 20 hộp / lốc | ||
| 29 | Giấy in A3 80gms | 10 | Thùng | Khổ A3, giấy trắng đẹp | ||
| 30 | Giấy in A4 80gms | 50 | Thùng | Khổ A4, giấy trắng đẹp | ||
| 31 | Giấy in A5 80gms | 50 | Thùng | Khổ A5, giấy trắng đẹp | ||
| 32 | Giấy note vàng 3x3 | 30 | Tập | KT: 3x4cm | ||
| 33 | Giấy note vàng 3x4 | 30 | Tập | KT: 3x4cm | ||
| 34 | Giấy note vàng 3x5 | 30 | Tập | Kt: 3x5cm | ||
| 35 | Giấy phân trang nhựa 5 màu | 20 | Tập | Chất liệu: nilon; KT: 11x43mm; Đóng gói: 20 tờ/màu | ||
| 36 | Giấy than | 3 | Tập | KT 210x297mm | ||
| 37 | Hộp đựng bút để bàn | 6 | Cái | 4 ngăn, chất liệu: Kim loại | ||
| 38 | Hộp đựng ghim kẹp | 20 | Cái | Có nam châm | ||
| 39 | Hộp mực máy in Canon LBP8780 | 3 | Hộp | Dung lượng: in được 10.000 trang (với độ bao phủ 5%) | ||
| 40 | Hộp mực máy in Canon LBP226dw | 10 | Hộp | Dung lượng: 3,100 trang A4 độ phủ 5% | ||
| 41 | Keo khô | 10 | Lốc | Đóng gói:10 lọ/Lốc | ||
| 42 | Kẹp màu 15mm | 50 | Hộp | Quy cách: hộp 60 chiếc | ||
| 43 | Kẹp màu 32mm | 50 | Hộp | Quy cách: hộp 24 chiếc | ||
| 44 | Kẹp màu 41mm | 50 | Hộp | Quy cách: hộp 24 chiếc | ||
| 45 | Kẹp màu 51mm | 50 | Hộp | Quy cách: hộp 12 chiếc | ||
| 46 | Khay nhựa 3 tầng | 10 | Cái | Khay nhựa Mica 3 tầng trong suốt, thiết kế tiện dụng, sang trọng. | ||
| 47 | Máy đục lỗ | KwTrio 933 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đục 180 tờ/lần, đường kính lỗ bấm 6mm, khoảng cách 2 lỗ 80mm, quy cách: 1 cái/hộp | |
| 48 | Máy tính cầm tay | Casio JS-40B hoặc tương đương | 6 | Cái | Màu đen, kết hợp năng lượng mặt trời và pin, bề mặt kim loại, KT:21x109x176mm | |
| 49 | Nẹp Tài Liệu Nhựa 80mm | 20 | Bộ | 20Dài: 80mm, chất liệu: Nhựa | ||
| 50 | Phần mềm Office Personal | 3 | Bộ | Bản quyền cho máy tính văn phòng, thời hạn sử dụng 12 tháng cho 01 máy | ||
| 51 | Phong bì A4 in logo Cảnh sát biển | 10 | Tập | Giấy Couches 200gsm, 25*34cm, nắp băng dính 2 mặt, in 4 màu, Đóng gói: 100c/tập | ||
| 52 | Phong bì A5 in logo Cảnh sát biển | 20 | Tập | Giấy Couches 200gsm, 16*23cm, nắp băng dính 2 mặt, in 4 màu, Đóng gói: 100c/tập | ||
| 53 | Pin tiểu Energizer AA | 20 | Đôi | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline, Hãng: Energizer (USA), Điện thế: 1.5 V, đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 54 | Sổ bìa da | 30 | Quyển | Bìa da bò cao cấp, 180 trang, giấy định lượng 100gsm, gáy còng innox chống rỉ | ||
| 55 | Tẩy gôm | 10 | Cái | Dạng bút Zero Elastomer Eraser, đầu dẹp 2,5*5mm | ||
| 56 | Thùng tôn đựng chứng từ | 25 | Cái | Chất liệu: TônKT: 48x34x35cm | ||
| 57 | Túi bóng kính A4 đựng 1 lần | 15 | Tập | Chất liệu: Nhựa bóng kínhMàu sắc: TrắngĐóng gói:100c/tập | ||
| 58 | Túi Clear có khuy bấm A4 | 300 | Tập | Chất liệu: NhựaKích thước: 245x335mmMàu sắc: Trắng | ||
| 59 | USB | 6 | Cái | Dung lượng: 128GBMàu sắc: Đen | ||
| 60 | Dấu tên | 6 | Cái | In tên | ||
| 61 | Xe đẩy hàng 4 bánh | Jumbo-210C hoặc tương đương | 1 | Cái | Chất liệu: Thép cao cấp, chắc chắn và độ bền cao. Tải trọng tối đa: 300kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi