Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:43:00 đến ngày 2022-06-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,649,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: vật tư, văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, ĐT: (028) 3829.3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao đựng đĩa DVD | 1.500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bấm kim số 3 | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bấm kim số 10 | 136 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bấm kim lớn | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bấm lỗ lớn | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt | 8 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo màu simili 5cm | 39 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo trong 80ya 5cm | 140 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bìa 3 dây 10cm | 250 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bìa 3 dây 15cm | 62 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bìa 3 dây 20cm | 40 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bìa còng 10cm | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bìa da 60 lá | 3 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bìa da 100 lá | 5 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bìa hồ sơ 2 kẹp, màu đỏ | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bìa hồ sơ 2 kẹp, màu vàng | 42 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bìa hồ sơ 2 kẹp, màu xanh dương | 153 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bìa hồ sơ 2 kẹp, xanh lơ nhạt | 44 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bìa lá A4, màu trắng | 1.370 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bìa nút F4 | 233 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bìa nút A5 | 1.450 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bìa nylon lỗ A4 | 400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bìa phim trong | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bìa trình ký F4 | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bút bi màu đen | 14 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bút bi màu đỏ | 484 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bút bi màu xanh | 13.876 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bút bi màu xanh để bàn có dây cố định | 182 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bút chì | 153 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bút dạ quang | 22 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bút lông bảng, màu đỏ | 40 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bút lông bảng, màu xanh | 425 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bút lông dầu, màu đỏ | 13 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bút lông dầu, màu xanh | 1.033 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bút lông dầu loại viết đĩa, màu đỏ | 73 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bút lông dầu loại viết đĩa, màu xanh | 252 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bút sơn (đánh dấu cho bệnh nhân phẫu thuật) | 16 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cây ghim giấy | 11 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Chuốt bút chì | 39 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dao cắt giấy | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dụng cụ đóng dấu (tampon) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Dụng cụ gỡ kim | 28 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Đĩa DVD | 3.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giấy A4 (láng), màu trắng | 5 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Giấy A4 - 70gsm | 3.538 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Giấy A4 - 80gsm | 798 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Giấy A4 - 180gsm, màu xanh dương | 1 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Giấy A4 - 180gsm, màu vàng | 3 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Giấy A5 - 70gsm | 5.302 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Giấy A5 - 80gsm | 120 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Giấy A5 - 180gsm | 305 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Giấy A5 - 180gsm, màu vàng | 5 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Giấy ATM POS | 15 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Giấy Ebank | 50 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Giấy carbon | 40 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Giấy decal in mã vạch 25x15 (chia 4) | 60 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Giấy decal in mã vạch 50x15 (chia 2) | 12 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Giấy decal in nhiệt (4x5x5000)cm | 30 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Giấy ghi chú | 54 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Giấy in liên tục 2 liên, không chia, 240mm x 279mm | 88 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Giấy in liên tục 3 liên, không chia, 210mm x 279mm | 50 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Giấy in liên tục 3 liên, không chia, 240mm x 279mm | 160 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Giấy niêm phong | 3 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Giấy note dán trình ký nhựa (5 màu) | 160 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Gôm | 96 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hồ dán | 8.824 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Hộp đựng đĩa DVD | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Kéo cắt giấy | 32 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Kẹp acco | 20 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Kẹp bướm 15mm | 76 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Kẹp bướm 19mm | 69 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Kẹp bướm 25mm | 64 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Kẹp bướm 32mm | 121 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Kẹp bướm 41mm | 43 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Kẹp bướm 51mm | 68 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Kẹp giấy | 216 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Kệ rổ nhựa 1 ngăn đựng tài liệu | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Kệ rổ nhựa 4 ngăn đựng tài liệu | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Kim bấm số 3 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Kim bấm số 10 | 5.523 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Kim bấm số 23/10 | 7 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Máy tính 12 số | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Mộc đóng dấu ngày, tháng, năm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Mực dấu, màu đỏ | 93 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Mực dấu, màu xanh | 51 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Mực in (rubăng) | 122 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Dùng được cho máy LQ300 II hoặc tương đương với máy đang sử dụng tại bệnh viện. | |
| 87 | Mực in (rubăng) | 92 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Dùng được cho máy LQ310 II hoặc tương đương với máy đang sử dụng tại bệnh viện. | |
| 88 | Mực in sử dụng cho máy in mã vạch (110mm x 300m) | 12 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Dùng được cho máy Delfi W-1&1 hoặc tương đương với máy đang sử dụng tại bệnh viện. | |
| 89 | Nhãn dán đĩa DVD | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Sổ carô 23.5cm x 32cm | 17 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Sổ carô 30cm x 40cm | 32 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Tập 96 trang | 242 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Tập 200 trang | 203 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Thước kẻ (30cm) | 63 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bàn chải chà sàn | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bàn chải lớn có cán (lông mềm) | 24 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bàn chải tay gỗ | 21 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bao 50kg (bao da rắn) | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Bao nilon có keo dán 4cm x 6cm | 0,5 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bao nilon zip 4cm x 6cm | 8 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bao nilon kính 4cm x 6cm | 4 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bao nilon kính 6cm x 8cm | 2 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bao nilon kính 10cm x 15cm | 619 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bao nilon kính 15cm x 25cm | 6 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bao nilon trắng 50cm x 80cm | 139 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Bao nilon trắng 70cm x 120cm | 40 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bao nilon trắng 70cm x 150cm | 155 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bao nilon xanh 60cm x 260cm | 175 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bao tay cao su | 119 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bao xốp 15 (màu trắng) | 401 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bao xốp 24 (màu trắng) | 1.512 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Bao xốp 35 (màu trắng) | 62 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Bao xốp 40 (màu trắng) | 60 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bao xốp 40 (màu xanh) | 12 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bô tiểu nằm dùng cho nam | 21 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Bô tiểu nằm dùng cho nữ | 21 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Bô nhựa lớn có nắp (loại ngồi) | 14 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bột giặt | 55,5 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Ca nhựa có cán | 36 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Chiếu có nếp gấp 1m x 2m | 28 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Chiếu cói 1m x 2m | 16 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Chùi xoong kẽm | 68 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Cọ rửa ống (cọ lông mềm bằng nhựa loại nhỏ) | 14 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Dây dù (bản lớn) | 150 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Dây thun trung | 73 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Dây thun cồ đại | 58 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Dây vải (50m/cuộn) | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Dép nhựa tổ ong, màu trắng | 150 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Dép nhựa tổ ong, màu xanh | 67 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Dù (che mưa) | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Giường bố xếp (loại nằm) | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Ghế đẩu nhựa | 17 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Giấy y tế (30cm x 30cm) | 1.579 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Giấy y tế (40cm x 50cm) | 170 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Giỏ nhựa có nắp đại 53,5cm x 37cm x 26,5cm (màu đỏ) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Giỏ nhựa có nắp đại 53,5cm x 37cm x 26,5cm (màu xanh) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Kéo cắt vải (thép không gỉ) | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Keo dính chuột | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Khăn giấy vuông (sử dụng lau miệng) | 130 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | Khăn lông trắng 40cm x 80cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | Khăn lông trắng 27cm x 27cm | 60 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Lưỡi lam | 2.390 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Ly nhựa dùng 1 lần (180ml) | 15.485 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Mút có bao lưới (loại dùng rửa chén) | 60 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Nước rửa tay | 1.113 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Pin AAA | 1.138 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Pin AA | 1.414 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Pin A23 (sử dụng remote điều khiển barie cổng bảo vệ) | 20 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Pin đại 1.5V | 24 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Pin tròn | 42 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Pin trung 1.5V | 78 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Pin sạc tròn AA-2300 mAh | 36 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Pin sạc 1200V | 4 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Pin tiểu dùng cho máy tính đếm thuốc | 16 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Pin vuông 9V | 54 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Sọt nhựa (sử dụng cho thùng rác nắp lật đôi) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Tăm bông | 62 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Tăm tre | 100 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | Tạp dề (loại dầy) | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | Tạp dề y tế (loại mỏng) | 5.600 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | Thảm lau chân (vải) | 282 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | Thảm lau chân chống trượt | 53 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Thau + rổ nhựa 35cm x 40cm | 8 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 20 lít | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 120 lít | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Thùng rác đạp chân đại 22 lít (màu trắng) | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | Thùng rác đạp chân đại 22 lít (màu vàng) | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 168 | Thùng rác đạp chân đại 22 lít (màu xám) | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 169 | Thùng rác đạp chân trung 12 lít (màu vàng) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | Thùng rác đạp chân trung 12 lít (màu xám) | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 171 | Thùng rác đạp chân trung 12 lít (màu xanh) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 172 | Thùng rác nắp lật 8 lít (màu trắng) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 173 | Thùng rác nắp lật 8 lít (màu vàng) | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 174 | Thùng rác nắp lật 8 lít (màu xám) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | Thuốc xịt muỗi | 117 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | Túi zipper 20cm x 30cm | 5 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 177 | Túi zipper 25cm x 40cm | 5 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 178 | Ủng | 10 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 179 | Xô nhựa 15 lít | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 180 | Xô nhựa 20 lít | 28 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 181 | Xô nhựa 25 lít | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: vật tư, văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi