Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623514-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220478553
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:43:00 đến ngày 2022-06-15 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,649,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: vật tư, văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá Thiên Phú, địa chỉ: Số 157/70 Đường D2 , Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: 54/41 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thương mại ASIA, địa chỉ: 150/7 Bến Vân Đồn, phường 06, Quận 4, TP. HCM.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức , địa chỉ: 64 Lê Văn Chí - Khu phố 1 - Phường Linh Trung - Quận Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, ĐT: (028) 3829.3179.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao đựng đĩa DVD1.500CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Bấm kim số 35CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Bấm kim số 10136CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Bấm kim lớn2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Bấm lỗ lớn2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Băng keo 2 mặt8CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Băng keo màu simili 5cm39CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Băng keo trong 80ya 5cm140CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Bìa 3 dây 10cm250CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Bìa 3 dây 15cm62CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Bìa 3 dây 20cm40CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Bìa còng 10cm6CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Bìa da 60 lá3CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Bìa da 100 lá5CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Bìa hồ sơ 2 kẹp, màu đỏ6CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Bìa hồ sơ 2 kẹp, màu vàng42CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Bìa hồ sơ 2 kẹp, màu xanh dương153CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Bìa hồ sơ 2 kẹp, xanh lơ nhạt44CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Bìa lá A4, màu trắng1.370CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Bìa nút F4233CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Bìa nút A51.450CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Bìa nylon lỗ A4400CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Bìa phim trong2HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Bìa trình ký F41CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Bút bi màu đen14CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Bút bi màu đỏ484CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Bút bi màu xanh13.876CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Bút bi màu xanh để bàn có dây cố định182BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Bút chì153CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Bút dạ quang22CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Bút lông bảng, màu đỏ40CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Bút lông bảng, màu xanh425CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Bút lông dầu, màu đỏ13CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Bút lông dầu, màu xanh1.033CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Bút lông dầu loại viết đĩa, màu đỏ73CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Bút lông dầu loại viết đĩa, màu xanh252CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Bút sơn (đánh dấu cho bệnh nhân phẫu thuật)16CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Cây ghim giấy11CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Chuốt bút chì39CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Dao cắt giấy18CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Dụng cụ đóng dấu (tampon)4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Dụng cụ gỡ kim28CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Đĩa DVD3.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Giấy A4 (láng), màu trắng5RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Giấy A4 - 70gsm3.538RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Giấy A4 - 80gsm798RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Giấy A4 - 180gsm, màu xanh dương1RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Giấy A4 - 180gsm, màu vàng3RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Giấy A5 - 70gsm5.302RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Giấy A5 - 80gsm120RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Giấy A5 - 180gsm305RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Giấy A5 - 180gsm, màu vàng5RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Giấy ATM POS15ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Giấy Ebank50ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Giấy carbon40TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Giấy decal in mã vạch 25x15 (chia 4)60CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Giấy decal in mã vạch 50x15 (chia 2)12CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Giấy decal in nhiệt (4x5x5000)cm30CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Giấy ghi chú54XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Giấy in liên tục 2 liên, không chia, 240mm x 279mm88ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Giấy in liên tục 3 liên, không chia, 210mm x 279mm50ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Giấy in liên tục 3 liên, không chia, 240mm x 279mm160ThùngXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Giấy niêm phong3RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Giấy note dán trình ký nhựa (5 màu)160XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Gôm96CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Hồ dán8.824LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Hộp đựng đĩa DVD1.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Kéo cắt giấy32CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Kẹp acco20HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Kẹp bướm 15mm76HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Kẹp bướm 19mm69HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Kẹp bướm 25mm64HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Kẹp bướm 32mm121HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Kẹp bướm 41mm43HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Kẹp bướm 51mm68HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Kẹp giấy216HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Kệ rổ nhựa 1 ngăn đựng tài liệu2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Kệ rổ nhựa 4 ngăn đựng tài liệu5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Kim bấm số 35HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Kim bấm số 105.523HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Kim bấm số 23/107HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Máy tính 12 số15CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Mộc đóng dấu ngày, tháng, năm2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Mực dấu, màu đỏ93HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Mực dấu, màu xanh51HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Mực in (rubăng)122HộpXem Mục 2 chương V E-HSMTDùng được cho máy LQ300 II hoặc tương đương với máy đang sử dụng tại bệnh viện.
87Mực in (rubăng)92HộpXem Mục 2 chương V E-HSMTDùng được cho máy LQ310 II hoặc tương đương với máy đang sử dụng tại bệnh viện.
88Mực in sử dụng cho máy in mã vạch (110mm x 300m)12CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMTDùng được cho máy Delfi W-1&1 hoặc tương đương với máy đang sử dụng tại bệnh viện.
89Nhãn dán đĩa DVD1.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Sổ carô 23.5cm x 32cm17CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Sổ carô 30cm x 40cm32CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Tập 96 trang242CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Tập 200 trang203CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Thước kẻ (30cm)63CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Bàn chải chà sàn8CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Bàn chải lớn có cán (lông mềm)24CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Bàn chải tay gỗ21CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Bao 50kg (bao da rắn)100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Bao nilon có keo dán 4cm x 6cm0,5KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
100Bao nilon zip 4cm x 6cm8KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Bao nilon kính 4cm x 6cm4KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Bao nilon kính 6cm x 8cm2KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Bao nilon kính 10cm x 15cm619KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
104Bao nilon kính 15cm x 25cm6KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
105Bao nilon trắng 50cm x 80cm139KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Bao nilon trắng 70cm x 120cm40KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Bao nilon trắng 70cm x 150cm155KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Bao nilon xanh 60cm x 260cm175KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Bao tay cao su119ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Bao xốp 15 (màu trắng)401KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Bao xốp 24 (màu trắng)1.512KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Bao xốp 35 (màu trắng)62KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Bao xốp 40 (màu trắng)60KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
114Bao xốp 40 (màu xanh)12KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
115Bô tiểu nằm dùng cho nam21CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
116Bô tiểu nằm dùng cho nữ21CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Bô nhựa lớn có nắp (loại ngồi)14CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
118Bột giặt55,5KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
119Ca nhựa có cán36CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
120Chiếu có nếp gấp 1m x 2m28CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
121Chiếu cói 1m x 2m16CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Chùi xoong kẽm68CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Cọ rửa ống (cọ lông mềm bằng nhựa loại nhỏ)14CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Dây dù (bản lớn)150MétXem Mục 2 chương V E-HSMT
125Dây thun trung73KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
126Dây thun cồ đại58KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
127Dây vải (50m/cuộn)50CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
128Dép nhựa tổ ong, màu trắng150ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
129Dép nhựa tổ ong, màu xanh67ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
130Dù (che mưa)1CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
131Giường bố xếp (loại nằm)11CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
132Ghế đẩu nhựa17CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
133Giấy y tế (30cm x 30cm)1.579KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
134Giấy y tế (40cm x 50cm)170KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Giỏ nhựa có nắp đại 53,5cm x 37cm x 26,5cm (màu đỏ)4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
136Giỏ nhựa có nắp đại 53,5cm x 37cm x 26,5cm (màu xanh)4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
137Kéo cắt vải (thép không gỉ)6CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
138Keo dính chuột200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
139Khăn giấy vuông (sử dụng lau miệng)130BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
140Khăn lông trắng 40cm x 80cm10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
141Khăn lông trắng 27cm x 27cm60CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
142Lưỡi lam2.390CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
143Ly nhựa dùng 1 lần (180ml)15.485CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
144Mút có bao lưới (loại dùng rửa chén)60CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
145Nước rửa tay1.113LítXem Mục 2 chương V E-HSMT
146Pin AAA1.138CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
147Pin AA1.414CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
148Pin A23 (sử dụng remote điều khiển barie cổng bảo vệ)20CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
149Pin đại 1.5V24CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
150Pin tròn42CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
151Pin trung 1.5V78CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
152Pin sạc tròn AA-2300 mAh36CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
153Pin sạc 1200V4CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
154Pin tiểu dùng cho máy tính đếm thuốc16CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
155Pin vuông 9V54CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
156Sọt nhựa (sử dụng cho thùng rác nắp lật đôi)4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
157Tăm bông62HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
158Tăm tre100HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
159Tạp dề (loại dầy)20CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
160Tạp dề y tế (loại mỏng)5.600CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
161Thảm lau chân (vải)282CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
162Thảm lau chân chống trượt53CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
163Thau + rổ nhựa 35cm x 40cm8BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
164Thùng nhựa chữ nhật có nắp 20 lít1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
165Thùng nhựa chữ nhật có nắp 120 lít2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
166Thùng rác đạp chân đại 22 lít (màu trắng)2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
167Thùng rác đạp chân đại 22 lít (màu vàng)6CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
168Thùng rác đạp chân đại 22 lít (màu xám)8CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
169Thùng rác đạp chân trung 12 lít (màu vàng)4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
170Thùng rác đạp chân trung 12 lít (màu xám)7CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
171Thùng rác đạp chân trung 12 lít (màu xanh)1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
172Thùng rác nắp lật 8 lít (màu trắng)4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
173Thùng rác nắp lật 8 lít (màu vàng)3CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
174Thùng rác nắp lật 8 lít (màu xám)4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
175Thuốc xịt muỗi117ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
176Túi zipper 20cm x 30cm5KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
177Túi zipper 25cm x 40cm5KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
178Ủng10ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
179Xô nhựa 15 lít1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
180Xô nhựa 20 lít28CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
181Xô nhựa 25 lít12CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: vật tư, văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->