Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên theo KH số 97 KH-UBND ngày 16.4.2019

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622558-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên theo KH số 97 KH-UBND ngày 16.4.2019
Số hiệu KHLCNT 20220581376
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp Văn hóa thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 (Đại hội thể dục thể thao toàn quốc, mua sắm trang thiết bị) đã giao cho Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:52:00 đến ngày 2022-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,559,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13394E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26788E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.291.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.875.160.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành chính hãng (Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác) đối với một số hàng hóa/thiết bị được yêu cầu tại Mục 2 Chương V . - Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – 01 cán bộ am hiểu về thể thao.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể thao.Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên theo KH số 97 KH-UBND ngày 16.4.2019
Mua sắm trang phục, thiết bị, dụng cụ tập luyện và thi đấu Đại hội TDTT toàn quốc lần thứ IX năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Thanh Hóa
160 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp Văn hóa thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 (Đại hội thể dục thể thao toàn quốc, mua sắm trang thiết bị) đã giao cho Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237.3718426.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA – Địa chỉ: Số 08 Tràng Thi - Hoàn Kiếm – Hà Nội. + Thẩm định E – HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô - Địa chỉ: Số nhà 6, ngách 37, ngõ 10 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA – Địa chỉ: Số 08 Tràng Thi - Hoàn Kiếm – Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô - Địa chỉ: Số nhà 6, ngách 37, ngõ 10 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa , địa chỉ: 24 Hoàng Văn Thụ- phường Ngọc Trạo- thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237.3718426.


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hóa nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam (Scan bản gốc). Nhà thầu phải có bản cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp (Scan bản gốc). + Catalogue hàng hóa (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V kèm theo tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2021 trở lại đây - Nếu là thiết bị nhập khẩu: thiết bị phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất cấp đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT). (Tất cả những tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản chứng thực) - Trong trường hợp hàng hóa có sẵn trên thị trường mà không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì nhà thầu phải có cam kết bán hàng và xuất trình hóa đơn hợp lệ và các giấy tờ liên quan khác của đơn vị cung cấp hàng đó để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có)
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237.3718426.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237.3718426
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 023.73718426
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thảm tập luyện300MTheo mô tả tại Chương VA.Trang thiết bị theo KH 97/KH-UBNDngày 16/4/2019.I.Muay
2Bạt phủ mặt đàiFBT Hoặc tương đương1bộTheo mô tả tại Chương V
3Dây ring đàiFBT Hoặc tương đương1bộTheo mô tả tại Chương V
4Bao đáTwins Hoặc tương đương10cáiTheo mô tả tại Chương V
5Thảm tập luyện559001005 Hoặc tương đương1bộTheo mô tả tại Chương VII.Taekwondo
6Gánh tạIT7001 Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương V
7Tạ bánhZIVA Hoặc tương đương300kgTheo mô tả tại Chương V
8Móc đùi trướcIT9305 Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương V
9Móc đùi sauIT9306 Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương V
10Bục bậtBS2506 Hoặc tương đương5cáiTheo mô tả tại Chương V
11Tạ đònZIVA Hoặc tương đương3cáiTheo mô tả tại Chương V
12Thuyền Đơn Kayak K4Wudi K4 Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương VIII.Đua thuyền
13Thuyền Đơn Kayak K1Trọng Hưng Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V
14Chèo RowingCroker Arrow S392đôiTheo mô tả tại Chương V
15Mái chèo KayakBraca IV bản 7654CáiTheo mô tả tại Chương V
16Găng tập luyện1101B2 Hoặc tương đương10đôiTheo mô tả tại Chương VIV.Wushu
17Giáp đùiBN-keepdoing Hoặc tương đương5đôiTheo mô tả tại Chương V
18Lăm pơ tay1614A1 Hoặc tương đương6đôiTheo mô tả tại Chương V
19Lăm pơ chânBN Hoặc tương đương6đôiTheo mô tả tại Chương V
20Thảm tập luyện1910A5 Hoặc tương đương120tấmTheo mô tả tại Chương V
21Võ phục thi đấuSHUREIDO Hoặc tương đương15bộTheo mô tả tại Chương VV.Karatedo
22Găng thi đấuSHUREIDO Hoặc tương đương30đôiTheo mô tả tại Chương V
23Bọc chân thi đấuSHUREIDO Hoặc tương đương30đôiTheo mô tả tại Chương V
24Giáp thi đấuSHUREIDO Hoặc tương đương15cáiTheo mô tả tại Chương V
25Bộ tạ thi đấuZKC Hoặc tương đương2bộTheo mô tả tại Chương VVI.Cử tạ
26Sàn thi đấu cử tạZKC Hoặc tương đương2bộTheo mô tả tại Chương V
27Giày thi đấuAnta/Adidas Hoặc tương đương12đôiTheo mô tả tại Chương V
28Võ phục thi đấu xanhAdidas Hoặc tương đương5bộTheo mô tả tại Chương VVII.Judo
29Võ phục thi đấu trắngAdidas Hoặc tương đương5bộTheo mô tả tại Chương V
30Giày thể thaoAdidas Hoặc tương đương10đôiTheo mô tả tại Chương V
31Đòn tạ InoxTuấn Vũ Hoặc tương đương3cáiTheo mô tả tại Chương V
32Đòn tạ InoxTuấn Vũ Hoặc tương đương3cáiTheo mô tả tại Chương V
33Tạ bánhZiva Hoặc tương đương400kgTheo mô tả tại Chương V
34Quần áo cộc thi đấuFPT Hoặc tương đương36bộTheo mô tả tại Chương VVIII.Bóng chuyền
35Bóng thi đấuMikasa Hoặc tương đương10quảTheo mô tả tại Chương V
36Giày thi đấuAsics Hoặc tương đương18đôiTheo mô tả tại Chương V
37Băng đầu gốiMizuno Hoặc tương đương14đôiTheo mô tả tại Chương V
38Trụ cột bóng rổ hoàn chỉnh tập bổ trợTây Á Hoặc tương đương2trụTheo mô tả tại Chương V
39Găng tập luyệnTWINS Hoặc tương đương25đôiTheo mô tả tại Chương VIX.Vovinam
40Mũ tập loại daTWINS Hoặc tương đương10đôiTheo mô tả tại Chương V
41Quần áo ép cânTWINS Hoặc tương đương15bộTheo mô tả tại Chương V
42Giáp tậpThanh Hà Hoặc tương đương10bộTheo mô tả tại Chương V
43Lăm đấmTWINS Hoặc tương đương15đôiTheo mô tả tại Chương V
44Lăm đáTWINS Hoặc tương đương15cáiTheo mô tả tại Chương V
45Thảm tập luyệnÂu Lạc Hoặc tương đương288tấmTheo mô tả tại Chương V
46Giáp thi đấuIndonesia Hoặc tương đương20cáiTheo mô tả tại Chương VX.Pencak Silat
47Võ phục thi đấuIndonesia Hoặc tương đương30bộTheo mô tả tại Chương V
48Thảm tập luyện1910A5 Hoặc tương đương120tấmTheo mô tả tại Chương V
49Bao treoTKN Hoặc tương đương5cáiTheo mô tả tại Chương V
50Trụ đấm đáTKN Hoặc tương đương3conTheo mô tả tại Chương V
51Rào điền kinhJinling Hoặc tương đương20cáiTheo mô tả tại Chương VXI.Điền kinh
52Giày đinhMizuno Hoặc tương đương20đôiTheo mô tả tại Chương V
53Quần áo suvecAdidas Hoặc tương đương30bộTheo mô tả tại Chương V
54Giày mềm việt dãMizuno Hoặc tương đương30đôiTheo mô tả tại Chương V
55Tạ gánhThiên Tân Hoặc tương đương2bộTheo mô tả tại Chương V
56Thảm tập và thi đấuEnlio Y-23150 Hoặc tương đương2bộTheo mô tả tại Chương VXII.Cầu mây
57Tạ chânViệt Nam Hoặc tương đương10bộTheo mô tả tại Chương V
58Cầu tập luyệnMT908 -MT909 Hoặc tương đương250quảTheo mô tả tại Chương V
59Con nộmWesing Hoặc tương đương4conTheo mô tả tại Chương VXIII.Vật
60Bộ tạ phát triển sức mạnhThiên Tân Hoặc tương đương1bộTheo mô tả tại Chương V
61Mặt thảm chuyên mônWesing Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương V
62Áo bơiTYR HydraDiamondfit32bộTheo mô tả tại Chương VXIV.Bơi
63Áo bơiTYR Hoặc tương đương8bộTheo mô tả tại Chương V
64Mũ bơi thi đấuTYR Hoặc tương đương16cáiTheo mô tả tại Chương V
65Mũ bơi tập luyệnTYR Hoặc tương đương16cáiTheo mô tả tại Chương V
66Kính bơiView V230 Hoặc tương đương16cáiTheo mô tả tại Chương V
67Kính bơiSpeedo FastkinPure FO Hoặc tương đương8cáiTheo mô tả tại Chương V
68Dây cao su tập nướcNZCORDZ -Longbelt slide Hoặc tương đương8cáiTheo mô tả tại Chương V
69Áo bơi thi đấuJAKEDCMAS BLADE Hoặc tương đương4bộTheo mô tả tại Chương VXV.Lặn
70Quần bơi thi đấuJAKEDCMAS BLADE Hoặc tương đương4bộTheo mô tả tại Chương V
71Kính bơiTYR Hoặc tương đương15cáiTheo mô tả tại Chương V
72Mũ bơiTYR Hoặc tương đương15cáiTheo mô tả tại Chương V
73Bộ áo khoác mặc thi đấuTYR Hoặc tương đương15cáiTheo mô tả tại Chương V
74Chân vịt bản lớnROCKETFIN Hoặc tương đương6cáiTheo mô tả tại Chương V
75Chân bifinNajade Hoặc tương đương12đôiTheo mô tả tại Chương V
76Dây cao su kéo dưới nướcNZCORDZKICKTRAINER Hoặc tương đương10dâyTheo mô tả tại Chương V
77Đồng hồ đo năng lượng tiêu hao trongGarmin Fenix6S PRO Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương V
78Máy bắn điện tửSCATT MX-W2 Hoặc tương đương2bộTheo mô tả tại Chương VXVI.Bắn súng, bắn súng
79Thân tênX10 Hoặc tương đương10hộpTheo mô tả tại Chương V
80Thước ngắm, lồng ngắmAchieve XP Cacbon Bbar CompoundSight Axel-Hoặc tương đương4bộTheo mô tả tại Chương V
81Báng cung 3 dâyHoyt 2020 Hoặc tương đương2cáiTheo mô tả tại Chương V
82Cánh cung phần cung 3 dâyHoyt 2020 Hoặc tương đương2đôiTheo mô tả tại Chương V
83Cần thăng bằng dài 500PR 33”, Cần thăng bằng ngắn 500PR 15”Hoyt Hoặc tương đương4bộTheo mô tả tại Chương V
84Báng cung 3 dâyHoyt 2020 Hoặc tương đương2cáiTheo mô tả tại Chương V
85Cánh cung phần cung 3 dâyHoyt 2020 Hoặc tương đương2đôiTheo mô tả tại Chương V
86GăngTwins Hoặc tương đương5đôiTheo mô tả tại Chương VXVII.Boxing
87GăngHayabusa Hoặc tương đương6đôiTheo mô tả tại Chương V
88Mũ bảo hộHayabusa Hoặc tương đương6cáiTheo mô tả tại Chương V
89Giày thi đấuHayabusa Hoặc tương đương6đôiTheo mô tả tại Chương V
90Giáp bụngTitle Hoặc tương đương2cáiTheo mô tả tại Chương V
91Đồ ép cânFairtext Hoặc tương đương10bộTheo mô tả tại Chương V
92Bao đấmTwins Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương V
93Gậy phản xạFairtext Hoặc tương đương10cáiTheo mô tả tại Chương V
94Xe địa hình ( Dowihill)Trek Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương VXVIII.Xe đạp
95Xe địa hìnhTrek Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương V
96Xe địa hìnhNiner Hoặc tương đương1cáiTheo mô tả tại Chương V
97Quần áo SuvecAWER005-2) Hoặc tương đương420bộTheo mô tả tại Chương VB.Trang phục phục vụ thi đấu đại hội TDTT toàn quốc theo KHH 197/KH-UBND ngày 16/9/2020
98Giày thể thaoJGBL 0321-01 Hoặc tương đương420đôiTheo mô tả tại Chương V
99Balo420cáiTheo mô tả tại Chương V
100Túi thể thaoJG0520 Hoặc tương đương420cáiTheo mô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13394E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26788E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.291.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.875.160.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành chính hãng (Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác) đối với một số hàng hóa/thiết bị được yêu cầu tại Mục 2 Chương V . - Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao 1 – 01 cán bộ am hiểu về thể thao.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể thao.Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->