Gói thầu: Thiết bị âm thanh phòng học nhà B5, giảng đường A1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực III |
| Tên gói thầu | Thiết bị âm thanh phòng học nhà B5, giảng đường A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi sự nghiệp GDĐT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:49:00 đến ngày 2022-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị âm thành được thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2020 đến nay, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân các ngành kỹ thuật như điện, điện tử, cơ – điện, công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, CN tự động, thông tin.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc quản lý dự án hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: văn bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân các ngành kỹ thuật như điện, điện tử, cơ - điện, công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, CN tự động, thông tin.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: văn bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị âm thanh phòng học nhà B5, giảng đường A1 Thiết bị âm thanh phòng học nhà B5, giảng đường A1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi sự nghiệp GDĐT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan từ bản gốc). 2/ Catalogue kỹ thuật thiết bị phải có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất phát hành đối với các hàng hóa: Ampli, loa hộp, micro, thiết bị chống hú. 3/ Báo cáo tài chính năm 2020 và 2021 (scan bản có chữ ký số của nhà thầu đã nộp cơ quan thuế). 4/ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm từ năm 2020-2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Nhà thầu không có nợ đọng thuế ít nhất đến hết ngày 31/12/2021. 5/ Tài liệu để chứng minh nguồn lực tài chính theo mẫu số 14, 15 mà nhà thầu đã kê khai. 6/ Nộp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử có kèm link và mã tra cứu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết của nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa… trong và sau thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị khu vực III, 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.986.742 - Fax: 02363.844.611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn Triệu Long, Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III, số 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.831.174 Fax: 02363.844.611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý đầu tư - tài sản, Học viện Chính trị khu vực III 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.986.742 Fax: 02363.844.611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Quản lý đầu tư - tài sản, Học viện Chính trị khu vực III 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.986.742 Fax: 02363.844.611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampli kỹ thuật số 480W | 9 | cái | - Chủng loại: TOA A-3248DME-AS hoặc tương đương- Ngõ vào: 5 MIC, 2 AUX, 1 MP3- Ngõ ra: Speaker, Direct line, Rec out- Trở kháng: 100V hoặc 4Ω- Hỗ trợ USB, SD/MMC, Bluetooth, FM- Nguồn Phantom +21V (MIC 1)- Mức tín hiệu trên ồn S/N: > 60dB- Độ méo T.H.D: | ||
| 2 | Loa hộp 30W | 36 | cái | - Chủng loại: TOA BS-1030B hoặc tương đương- Đáp tuyến tần số: 80Hz-20kHz- Độ nhạy (1W@1m): khoảng 80dB-90dB | ||
| 3 | Micro không dây cầm tay, 2 Micro | 9 | bộ | - Chủng loại: C-Mark C-782E/CF-05E hoặc tương đương- Micro không dây cầm tay, 1 bộ gồm 2 Micro- Băng tần: 710-865MHz, UHF- Đáp tuyến tần số: 80Hz - 18kHz- Mức tín hiệu trên ồn: > 105dB- Độ méo THD: 100 kênh- Màn hình LCD hiển thị để điều khiển- Phạm vi sử dụng xấp xỉ 50m | ||
| 4 | Thiết bị chống hú tự động | 9 | cái | - Chủng loại: SSsound SR-SL2 hoặc tương đương- 12 nhóm tần số chống hú cho mỗi kênh- Ngõ kết nối: XLR, TRS- Mức ngõ vào tối đa: 10dBu- Mức ngõ ra tối đa: 10dBu- Bộ xử lý kỹ thuật số 24-bit, 48kHz- Đáp tuyến tần số: 20Hz-20kHz | ||
| 5 | Tủ rack 12U | 9 | cái | - Tủ rack 12U tiêu chuẩn 19"- Cửa trước cánh lưới, cửa sau ô thoáng- 1 quạt tản nhiệt + 1 ổ điện nguồn- Có khóa bật, có bánh xe di chuyển- Kích thước phù hợp với hệ thống. | ||
| 6 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống | 9 | bộ | Phụ kiện lắp đặt hệ thống, gồm:- Dây loa 2x1.5mm2: 50 mét- Nẹp đóng tường 3cm: 50 mét- Dây tín hiệu kết nối hệ thống: 1 bộ- Dây 3,5mm kết nối nhạc nền: 1 sợi- Đinh vít, tíc kê, băng keo, dây gút: 1 bộ- Các vật tư cần thiết khác.- Nhân công vận chuyển, lắp đặt trọn gói. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị âm thành được thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2020 đến nay, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân các ngành kỹ thuật như điện, điện tử, cơ – điện, công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, CN tự động, thông tin.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc quản lý dự án hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: văn bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân các ngành kỹ thuật như điện, điện tử, cơ - điện, công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, CN tự động, thông tin.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: văn bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi