Gói thầu: Mua sắm tập trung máy photocopy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung máy photocopy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615840 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị; nguồn thu sự nghiệp được để lại của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:36:00 đến ngày 2022-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,900,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 VNĐ.* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Máy photocopy các loại.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị bằng hoặc lớn hơn 1.460.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh là nhà phân phối) về các nội dung sau: + Ghi rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Phú Yên. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.* Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Đã làm Cán bộ quản lý tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy photocopy các loại, có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật, kiểm soát chất lượng (KCS) và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Đã tham gia lắp đặt hoặc kiểm soát chất lượng (KCS) hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy photocopy các loại có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;(kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Đã làm Cán bộ quản lý tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy photocopy các loại, có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật, kiểm soát chất lượng (KCS) và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Đã tham gia lắp đặt hoặc kiểm soát chất lượng (KCS) hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy photocopy các loại có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;(kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung máy photocopy năm 2022 Mua sắm tập trung máy photocopy trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2022. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị; nguồn thu sự nghiệp được để lại của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Yêu cầu chung: - Catalogue của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh là nhà phân phối) về thông số kỹ thuật, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … của hàng hóa chào thầu. - Bản chính cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh là nhà phân phối) về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 08 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. + Hàng hóa được sản xuất bởi các tổ chức, doanh nghiệp đạt ít nhất các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường sau: TCVN ISO 9001; TCVN ISO 14001 hoặc tương đương. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. - Có cam kết dán nhãn năng lượng theo Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ ngày 09/03/2017. b) Yêu cầu khác: - Tất cả các tài liệu của mục này phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 08 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng (Theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018). |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10A và 10B của Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; - Trong trường hợp hàng hóa mời thầu đã có sẵn ở Việt Nam thì phải có các hồ sơ chứng tỏ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: chứng chỉ xuất xứ hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất; Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại; - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Tài chính tỉnh Phú Yên;
+ Địa chỉ: 48 Lê Duẩn, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên;
+ Điện thoại: (0257) 3825 755, Fax: (0257) 3826 055. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên; + Địa chỉ: 07 Độc Lập, Phường 6, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; + Điện thoại: (0257) 3828747, Fax: (0257) 2824842. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; + Địa chỉ: 2A Điện Biên Phủ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên; + Điện thoại: (0257) 3552868, Fax: (0257) 3842191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy loại 1 | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy photocopy loại 2 | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy photocopy loại 3 | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy photocopy loại 4 | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy photocopy loại 5 | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 VNĐ.* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Máy photocopy các loại.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị bằng hoặc lớn hơn 1.460.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh là nhà phân phối) về các nội dung sau: + Ghi rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Phú Yên. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.* Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Đã làm Cán bộ quản lý tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy photocopy các loại, có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật, kiểm soát chất lượng (KCS) và hướng dẫn sử dụng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Đã tham gia lắp đặt hoặc kiểm soát chất lượng (KCS) hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy photocopy các loại có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên trực tiếp lắp đặt | 5 | - Tốt nghiệp Trung cấp nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;(kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Đã làm Cán bộ quản lý tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy photocopy các loại, có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật, kiểm soát chất lượng (KCS) và hướng dẫn sử dụng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Đã tham gia lắp đặt hoặc kiểm soát chất lượng (KCS) hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy photocopy các loại có giá trị tối thiểu 1.460.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên trực tiếp lắp đặt | 5 | - Tốt nghiệp Trung cấp nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện/Điện tử/ Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;(kèm theo tài liệu chứng minh như: Bằng tốt nghiệp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi