Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622854-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Giám đốc Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 21:04:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2019, 2020, 2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.949.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.848.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 7 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Giám đốc Sở Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu của ngân hàng; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021; - Có văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. - Cam kết của nhà thầu. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp xuất xứ của hàng hoá, các chỉ tiêu kỹ thuật đáp ứng E-HSMT; cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng hàng hóa đối với các mặt hàng khi có yêu cầu. (CO; CQ) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng tại Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi theo Mẫu số 18 Chương IV. - Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu bằng 50% hạn sử dụng ghi trên nhãn |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính các hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT; bản chính các văn bằng của cán bộ chủ chốt để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi ; địa chỉ: 978B Quang Trung, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255.3822829; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Hữu Mô + Địa chỉ: : 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3837392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Số điện thoại: 0255.3822829 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Số điện thoại: 0255.3822829 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1-Chloro-2,4-dinitrobenzene | 100 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 2 | 2-Aminopyridine | 100 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 3 | 4'-Chloroacetanilide | 5 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 4 | 9,10-Diphenylanthracene | 1 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 5 | Phosphomolybdic acid hydrate | 25 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 6 | Sulfanilic acid | 250 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 7 | Ammonium acetate for analysis | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 8 | Ammonium dihydrogen orthophosphate | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 9 | Calcium chloride dihydrate | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 10 | Cobalt(II) chloride | 5 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 11 | Di-Sodium hydrogen phosphate | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 12 | Hypoxanthine | 5 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 13 | Iodine | 100 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 14 | Potassium bromate | 250 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 15 | Potassium bromide | 250 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 16 | Potassium dihydrogen phosphate | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 17 | Potassium iodate | 250 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 18 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 19 | Potassium sulfate | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 20 | Kalipyroantimonat | 100 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 21 | Methyl Red | 25 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 22 | N-1-Naphthylethylene diamine dihydrochloride | 10 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 23 | Sodium acetate trihydrate | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 24 | 1-Butane sulfonic acid, sodium salt | 50 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 25 | Sodium chloride | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 26 | Sodium dodecyl sulfate | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 27 | 1-Heptane sulfonic acid, sodium salt | 50 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 28 | 1-Hexane sulfonic acid, sodium salt | 50 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 29 | Sodium hydroxide | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 30 | Sodium oxalate | 250 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 31 | Natri sulfit anhydrous | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 32 | Sắt (III) clorid | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 33 | Ammonium iron(III) citrate | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 34 | Tetra N- Butyl ammonium hydrogensulfat | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 35 | Tris(hydroxymethyl)aminomethane | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 36 | N,N-Dimethylaniline | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 37 | 2,4-Dinitrofluorobenzene | 10 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 38 | Aceton | 3 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 39 | 2-Amino-1-butanol | 100 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 40 | Acetonitrile | 28 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 41 | Sulfuric acid | 3 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 42 | Ammonia solution | 2 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 43 | p-Anisaldehyde | 100 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 44 | Dichloromethane | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 45 | Dimethylformamide | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 46 | Ethanol | 20 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 47 | Ethyl acetate | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 48 | Formamide | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 49 | 2,2,4-Trimethylpentane | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 50 | Isopropanol | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 51 | Tetradecane | 100 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 52 | 1-Butanol | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 53 | 1-Chlorobutane | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 54 | Heptane | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 55 | Pentane | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 56 | Propan-1-ol | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 57 | Solvent Karl Fischer | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 58 | Tetrabutylammonium hydroxide, 40 wt.% solution in H2O | 200 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 59 | Tetrahydrofuran | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 60 | Tetramethyl amonihydroxyd 25% in Water | 500 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 61 | Titrant 5 | 3 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 62 | Agar powder | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 63 | Bismuth sulfite agar | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 64 | Brilliant Geen Agar | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 65 | Cetrimid agar base | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 66 | Chromogenic Coliform Agar (CCA) | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 67 | MacConkey agar | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 68 | Mannitol salt agar | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 69 | Modified Letheen Broth | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 70 | Antibiotic agar no. 11 | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 71 | Môi trường số 12 | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 72 | E E Broth, Mossel | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 73 | Sabouraud – 4% dextrose agar | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 74 | Slanetz and Bartley agar | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 75 | Fluid Thioglycolat Medium | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 76 | Casein soyabean digest agar (Tryptone soya agar) | 2 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 77 | Soyabean Casein Digest Medium (Tryptone Soya Broth) | 1.500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 78 | Violet red bile lactose agar | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 79 | Xylose Lysine Deoxycholate Agar | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 80 | Potato dextrose agar | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 81 | Rappaport Vassiliadis Soya Broth (RVS Broth) | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 82 | Tetrathionate broth base | 500 | G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 83 | Huyết tương thỏ đông khô | 15 | Vial | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 84 | T.S.C. Supplement (Perfringens T.S.C. Supplement) | 15 | Vial | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 85 | ONPG Disks (2-Nitrophenyl β-D-galactopyranoside Disks, β-Galactosidase Test Disks) | 50 | discs | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 86 | Pseudomonas CN Selective Supplement | 20 | Vial | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 87 | Bactident Oxidase | 50 | discs | Chi t47iết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 88 | Nessler’s reagent for ammonium salts | 125 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT | ||
| 89 | KOVACS' indole reagent | 200 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2019, 2020, 2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.949.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.848.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 7 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ giao hàng | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi