Gói thầu: Gói thầu MS01: Mua sắm trang thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS01: Mua sắm trang thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624677 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 18:48:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9107E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18214E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 05 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 315.237.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị trường học... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lýhợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.576.185.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu. Trong đó:01 Kỹ sư chuyên ngành CNTT và 01 chuyên ngành sư phạm Hóa hoặc tương đương- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS01: Mua sắm trang thiết bị trường học Mua sắm tài sản, thiết bị dạy học, sách thư viện, thiết bị phục vụ hoạt động chung năm 2022 của Trường THPT Trần Phú 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ nguồn chi thường xuyên năm 2022 được giao theo QĐ số 4151/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưỡng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Trần Phú.
Địa chỉ: Thôn 10 xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 02323.866083
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Trần Phú. Địa chỉ: Thôn 10 xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.866083 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Trần Phú. Địa chỉ: Thôn 10 xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.866083 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn vi tính | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế gấp | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giá thiết bị | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Na – 500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Nước cất (1 lít) | 5 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Quỳ tím | 4 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Giấy phenolphtalein | 4 | Tập | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Anilin - 500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Phenol (C6H5OH)-500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ống dẫn cao su | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ống nghiệm 16 | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đèn cồn thí nghiệm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bình cầu có nhánh | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cân điện tử tiểu li | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Kẹp ống nghiệm | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Webcam | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cáp USB | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế chủ tọa gỗ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn trước hội trường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn chủ tọa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ locker | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ghế da | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đề kiểm tra tiếng anh 10 chương trình thí điểm | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đề kiểm tra tiếng anh 10 (15 phút, 1 tiết, học kỳ ) | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hướng dẫn học và giải chi tiết bài tập tiếng anh 10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đề kiểm tra tiếng anh 11(15 phút, 1 tiết, học kỳ ) | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bài tập Tiếng anh 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hướng dẫn học và giải chi tiết bài tập tiếng anh 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bài tập Tiếng anh 11 (không dap án) chương trình thí điểm | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bài tập tiếng anh 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bài tập bổ sung tiếng anh 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tài liệu ôn thi THPT quốc gia môn tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | 45 đề thi trắc nghiệm tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề ngữ pháp tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi tiếng anh 12 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề Ghép câu hợp nghĩa tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề từ vựng tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề điền từ vào đoạn văn tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề đọc hiểu tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề chọn câu đồng nghĩa tiếng anh tài liệu ôn thi THPT quốc gia | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | 54 Bộ đề tiếng anh luyện thi THPT quốc gia | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn KHXH | 10 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bồi dưỡng học sinh giỏi lịch sử 12 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bồi dưỡng học sinh giỏi lịch sử 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý 10 tập 1 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý 10 tập 2 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý 11 tập 1 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý 11 tập 2 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý 12 tập 1 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý 12 tập 2 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn KHTN | 10 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Văn | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn sinh10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn toán10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn văn 10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn địa 10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn sử 10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn vật lí 10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn hóa 10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn Tiếng anh 10 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn sử 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn Văn 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn địa 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn toán 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn vật lí 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn hóa 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn sinh học 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Tuyển tập 25 năm đề thi Olympic 30/4 môn tiếng anh 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Tổng tập đề thi Olympic vật lý 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tổng tập đề thi Olympic hóa 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tổng tập đề thi Olympic toán 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tổng tập đề thi Olympic sinh 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tổng tập đề thi Olympic văn 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tổng tập đề thi Olympic sử 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tổng tập đề thi Olympic địa 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tổng tập đề thi Olympic tiếng anh 11 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Chinh phục điểm 9 -10 ngữ văn tài năng lớp 10 – 11 - 12 | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bồi dưỡng học sinh giỏi phát triển kĩ năng làm bài văn THPT | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tuyển tập đề thi bồi dưỡng học sinh giỏi ngữ văn THPT qua các kì thi | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tuyển chọn những bài văn nghị luận xã hội đạt điểm cao của học sinh giỏi | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Tuyển chọn những bài văn đạt giải cấp tỉnh, thành phố và các quốc gia | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Chinh phục đỉnh olympia ngân hàng câu hỏi có đáp án và giải thích lịch sử | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Chinh phục đỉnh olympia những mẫu chuyện tìm tòi và sáng tạo trong toán học | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Chinh phục đỉnh Olympia ngân hàng câu hỏi có đáp án và giải thích tiếng anh | 5 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Sông đông êm đềm | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Nhà thờ Đức Bà PaRis | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Tiếng chim hót trong bụi mận gai | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Cuốn theo chiều gió | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Trà Hoa nữ | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Không gia đình | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tiếng gọi nơi hoang dã | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Thần thoại Hy lạp | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Nghìn lẻ một đêm | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Trăm năm cô đơn | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ông già và biển cả | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Thời thơ ấu | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Nhà giả kim | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Ăn mày dĩ vãng | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Truyền kỳ mạn lục | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Người thầy | 2 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Nguyễn Nhật Ánh - Còn chút gì để nhớ | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Nguyễn Nhật Ánh - Buổi chiều Windows | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Nguyễn Nhật Ánh - Những chàng trai xấu tính | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Nguyễn Nhật Ánh - Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Nguyễn Nhật Ánh - Bong bóng lên trời | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Nguyễn Nhật Ánh - Đi qua hoa cúc | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Nguyễn Nhật Ánh - Trước vòng chung kết | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Nguyễn Nhật Ánh - Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Nguyễn Nhật Ánh - Lá nằm trong lá | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Nguyễn Nhật Ánh - Cây chuối non đi giày xanh | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Nguyễn Nhật Ánh - Có hai con mèo ngồi bên cửa sổ | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Nguyễn Nhật Ánh - Người quảng ăn mì quảng | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Nguyễn Nhật Ánh - Ngồi khóc trên cây | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Nguyễn Nhật Ánh - Bảy bước tới mùa hè | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Nguyễn Nhật Ánh - Bàn có năm chỗ ngồi | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Nguyễn Nhật Ánh - Những cô em gái | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Nguyễn Nhật Ánh - út quyên và tôi | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Nguyễn Nhật Ánh - Ngôi trường mọi khi | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Nguyễn Nhật Ánh - Hạ đỏ | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Nguyễn Nhật Ánh - Phòng trọ ba người | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Nguyễn Nhật Ánh - Thiên Thần nhỏ của tôi | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Nguyễn Nhật Ánh - Sương khói quê nhà | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Nguyễn Nhật Ánh - chúc một ngày tốt lành | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Nguyễn Nhật Ánh - Cảm ơn người lớn | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Nguyễn Nhật Ánh - Tôi là bê tô | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Nguyễn Nhật Ánh - Cô gái đến từ hôm qua | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Chuyện cổ tích dành cho người lớn | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9107E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18214E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 05 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 315.237.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị trường học... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lýhợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.576.185.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu. Trong đó:01 Kỹ sư chuyên ngành CNTT và 01 chuyên ngành sư phạm Hóa hoặc tương đương- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi