Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622509-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220622394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 11:04:00 đến ngày 2022-06-18 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,962,051,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng trạm y tế xã Phú Phương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Ba Vì; - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng ACT; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Ba Vì; - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Ba Vì; - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt476,463m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,15m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt322,28m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,223100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,223100m3
6Đào xúc nền nhà, móng nhà bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,898100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,898100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + HÀNH CHÍNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,171100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,376100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,021m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,794100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,379100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,231m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,943100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,761100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,452tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,591tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,454m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng , chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,46m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,497100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,296tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,909m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,612100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,269m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,391m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,82100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,543tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,804m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,724100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,675tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,001tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,491tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,243m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,188100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,122tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,077m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,711tấn
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,249tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,249tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274,718m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,834100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,432m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,513tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,505100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,358tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,683m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,249m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,385m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,376m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,954m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,973m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt757m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt851,593m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt546,204m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt219,045m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246,601m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt322,092m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,038m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,974m2
60Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt841,416m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,02m
62Trát gờ chỉ, gơ móc nước vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,27m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.286,613m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.234,146m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,941m2
66Quét dung dịch chống thấm sê nô CT11A hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158,876m2
67Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,313m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt619,707m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,847m2
70Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh CT11A hoặc tương đươnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,956m2
71Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,958m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,176m2
73Thi công lắp dựng tấm vách compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiệm đồng bộ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,04m2
74Thi công trần phẳng tấm thạch cao khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,958m2
75Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,55m2
76Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá vệ sinh theo đúng hồ sơ thiết kế ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
77Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158,11m2
79Sơn kết cấu thép lan can bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt662kg
80Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82chiếc
81Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114chiếc
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,81m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850,231m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,772m2
85Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,92m2
86Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,699m2
87Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,96m2
88Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
89Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,433m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,019m2
91Lăp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,433m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,56m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,183m2
95Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
96Lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
97Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt 12x12 bịt tôn dày 2 ly, có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,255m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,343m2
100Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng inox D100 cao 1.1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
101Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
102Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,586m2
103Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22chiếc
104Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
105Đắp biểu tượng chữ thập bằng xi cát cao 540 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
106Đắp chữ " TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ PHƯƠNG" và " LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU " bằng xi măng cát cao 200 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
107Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,826m3
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,016100m2
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,572m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,002m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,853m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,104m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,809m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
123Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m3
124Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
125Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
126Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
127Lắp đặt chếch PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
130Lắp đặt cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
131Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
132Lắp đặt tê PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
133Lắp đặt tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
134Lắp đặt tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
135Lắp đặt tê ren PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đặt tê PPR D40-D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
137Lắp đặt tê PPR D40-D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
138Lắp đặt tê thu PPR D32-D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
139Lắp đặt côn thu PPR D40-D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
140Lắp đặt côn thu PPR D40-D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt côn thu PPR D32-D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
142Lắp đặt nơ ren PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
143Lắp đặt van chặn D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
144Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt van chặn D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
146Lắp đặt van chặn D 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
147Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148Lắp van góc D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
149Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
150Lắp đặt rắc co PPR D 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
151Lắp đặt rắc co PPR D 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
152Lắp đặt rắc co PPR D 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
153Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
156Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
157Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
158Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
161Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
162Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
163Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
164Vòi tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
165Lắp đặt chậu rửa bátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
166Lắp đặt vòi rửa bátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
168Lắp đặt vòi xả nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
169Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 25L/phút, H=12m, công suất điện N=125wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
170Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=18m,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,31100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
175Chếch uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
176Chếch uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
177Chếch uPVCD76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
178Chếch uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
179Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
181Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
183Y uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
184Y uPVC D190Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Y uPVC D 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
186Y thu uPVC D110-D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
187Y thu uPVC D90-D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
188Y thu uPVC D90-D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
189Y thu uPVC D76-D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
190Lắp đặt côn PVC D110-D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
191Lắp đặt côn PVC D90-D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
192Lắp đặt côn PVC D76-D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
193Lắp đặt nút bịt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
194Chóp thông hơi D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
195Thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
196Cầu chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
197Đai ôm cố định đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160Cái
198Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
199Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
200Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77m
201Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-12 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
202Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
205Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
206Lắp đặt các aptomat chống dòng rò RCBO-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
209Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
210Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
211Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
212Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
213Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
216Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
217Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
218Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
219Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
220Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-18 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
221Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
222Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
223Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
224Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
225Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
226Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
227Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
228Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
229Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
230Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
231Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
232Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
233Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
234Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
235Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38m
236Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
237Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-12 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
238Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
240Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
241Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
242Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
243Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
244Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí gắn tường 220V-40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
245Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
246Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
247Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
248Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38m
249Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
250Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
251Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-12 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
252Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
253Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
254Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
255Lắp đặt các aptomat chống dòng rò RCBO-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
256Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
257Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
258Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí gắn tường 220V-40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
259Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
260Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
261Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
262Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
263Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
264Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11Tủ
265Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
266Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
267Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
268Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
269Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
270Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
271Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
272Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt880m
273Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440m
274Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt715m
275Lắp đặt tủ điện chống cháy - 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Tủ
276Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
277Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
278Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
279Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
280Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
281Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
282Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
283Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt810m
284Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
285Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt570m
286Lắp đặt tủ điện chống cháy - 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
287Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
288Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
289Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
290Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
291Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
292Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
293Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
294Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195m
295Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
296Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
297Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
298Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
299Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
300Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
301Lắp đặt ống thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
302Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
303Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( không bao gồm thiết bị, đường ống, dây điện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
304Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
305Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
306Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cọc
307Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
308Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
309Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
310Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,625m3
311Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,37m3
312Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,271000v
313Gạch không nung 6.0x10.0x21cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt270viên
314Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m2
315Băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
316Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
317Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6kV 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
318Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
319Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2100m
320Cáp điện AL/XLPE-0.6 kV (4x70) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
321Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
322Kéo rải đồng trần M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
323Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Tủ
324Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Tủ
325Bình bọt chữa cháy C02 3kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
326Bình chữa cháy BC 4kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bình
327Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,832m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,78m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,684m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039m3
16Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,51m3
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,018m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,188m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,165m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,095m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,17m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,946m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,953tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99cấu kiện
37Lắp đặt ống nhựa UPVC D160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
39Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn ống
40Đế cống D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Chiếc
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225100m3
43Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
44Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,919100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,919100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,103100m3
4Mua đất đồi đắp nền đầm K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.441,448m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,598100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,899m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,994m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,765m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,771m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,465tấn
14Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,255100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
16Ống nhựa PVC D110 đục lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,355md
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đắp phía trướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,401100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đắp phía sauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,618100m3
19Mua đất đồi đắp nền đầm K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,929m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,909100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,471100m3
22Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,471100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,815m3
24Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,605100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,119m3
27Lát gạch Terazo kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401,7m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,238m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,225m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,059m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,549m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
11Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,771m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,24m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,283m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,149m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,346m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,704m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,64m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,796m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,576m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,224m2
40Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,632m2
41Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,368m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,554m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,092m2
44Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
45Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1.5 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,278m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m2
51Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh CT11A hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,904m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,095m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,434m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,769m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,92m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
57Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,995m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,834m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,724m2
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
11Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16chiếc
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,885m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m2
16Cung cấp lắp dựng máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10md
17Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,865m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,73m2
G HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,828m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,39m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,158m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,625m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,625m2
18Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,816tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,24m2
20Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,1m2
21Cung cấp bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15chiếc
22Cung cấp bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Chiếc
23Cung cấp chốt hãm cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3chiếc
24Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then càiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3chiếc
25Gia công khung biển tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165tấn
26Lắp dựng khung biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,658m2
28Cung cấp lắp dựng chữ cao 60 dày 0.08 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86chữ
29Cung cấp lắp dựng chữ cao 300 dày 0.95 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21chữ
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,508100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,152m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,45m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,462m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,271m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,388100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46tấn
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
40Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294100m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,716m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,807m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,157m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,538m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,271tấn
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,385m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,116m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt415,325m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt529,71m2
53Gia công hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,454tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,93m2
55Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,72m2
56Cung cáp mũi mác thép D14 theo đúng thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175chiếc
H HẠNG MỤC: XÂY LẮP BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI+ BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,705m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,546m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,715m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,835m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,664m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,947m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,057m2
20Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
22Bản lề cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Chiếc
23Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
24Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16chiếc
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,91m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bể xử lý nước thải- Công suất xử lý: 2 m3/ngày
- Chất liệu: composite
- Kích thước: dài x rộng x cao = 2,55 x 1,00x1,50. Độ dày thành bể 8mm; độ dày vách ngăn 6mm.
- Bố trí 5 ngăn xử lý ( vi sinh thiếu khí, hiếu khí, lắng, khử trùng)
- Công nghệ xử lý MBBR
Khung, lưới chặn giá thể mang vi sinh
1bể
2Máy thổi khí• Điện áp : 220V/50Hz • Lưu lượng : 150L/phút • Độ ồn : 48dBA• Phụ kiện: khớp nối mềm…2chiếc
3Giá thể mang vi sinh hiếu khíChất liệu: PU 2F K30Tỷ lệ S/V ~ 3500 m2/m31hệ
4Giá thể vi sinh yếm khíGiá thể vi sinh dạng cầuKích thước D = 50mm1hệ
5Đĩa phân phối khíKích thước (đường kính): 270 mm.Chất liệu màng: EDPMLưu lượng khí thổi qua: 1 - 6 m3/h.3chiếc
6Bơm định lượng hóa chấtCột áp: 1 bar Lưu lượng: 4 - 8 lit/giờ1chiếc
7Đường ống dẫn hệ thống- Đường ống công nghệ lắp đặt trong hệ thống bằng vật liệu uPVC, độ dày tối thiểu tương đương với ống Tiền Phong Class 2.- Hệ thống đường ống phân phối hiếu khí- Hệ thống khí nâng tuần hoàn bùn- Hệ thống phân phối nước giữa các ngăn…1hệ
8Tủ điều khiển tự độngTủ điện điều khiển tự động.Bao gồm phụ kiện lắp đặt1tủ
9Bơm đầu ra của hệ thống xử lýLoại bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: ≥ 70 lit/giờ- Cột áp: ≥ 3 m- Phao báo mức nước và các phụ kiện đi kèm2chiếc
10Hóa chất khử trùngChi phí hóa chất khử trùng (15kg), bồn chứa hóa chất (100lit - 200lit1hệ
11Nuôi cấy vi sinhVi sinh gốc dạng nước- Tỷ lệ vi sinh ~ 1 tỷ/ gam- Đóng gói: 1÷ 3,78 lit/ Bình, can.Nhân công kiểm tra, nuôi cấy vi sinh phát triển ( 4 lần/1 tháng)1hệ
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcKích thước : W1600 x D800 x H760 mm
Chất liệu : Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp phủ PU cao cấp
Kiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.
+ Mặt bàn hình chữ nhật, có miếng PVC phần ngồi viết và lỗ đi dây điện mạng
+ Yếm liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm có nẹp nhôm trang trí
+ Bàn có thiết kế: một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, bên còn lại là khoang để CPU và ngăn kéo, ở giữa là khay để bàn phím
+ Chân Bàn sử dụng đế chống xước
1cái
2Ghế làm việc xoayKích thước : W620 x D610 x H(1155÷1280) mmChất liệu : Mẫu ghế văn phòng với đệm tựa liền khối bọc da CN/ PVC, chân tay ghế bằng nhựaKiểu dáng : Ghế xoay đệm tựa liền khối bọc vải, + Ghế có piston thủy lực có chức năng điều chỉnh độ cao.+ Chân tay ghế bằng nhựa màu đen. Tay ghế có ốp bọc da Cn/PVC uốn cong, mang lại cảm giác vững chãi khi ngồi.+ Chân nhựa xoay có gắn 5 bánh xe, di chuyển linh hoạt, tiện lợi1cái
3Bàn họpbàn họp quây rỗng giữa bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu.Kích thước : 5500 x 2200 x 760 mm1cái
4Ghế gấp họpKích thước : W395 x D470 x H1030mmChất liệu : + Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải + Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điệnKiểu dáng : + Ghế gấp tĩnh khung thép Hòa Phát + Chân khung ống thép Ø28 + Ngai trong 2 nan, đệm tựa bọc PVC hoặc vải20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
16 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->