Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 11:04:00 đến ngày 2022-06-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,962,051,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Xây dựng trạm y tế xã Phú Phương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Ba Vì;
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 476,463 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,28 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,223 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc nền nhà, móng nhà bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,898 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,898 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,171 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,376 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,021 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,943 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,761 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,452 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,591 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,454 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng , chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,497 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,909 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,612 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,269 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,391 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,82 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,543 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,804 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,724 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,675 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,001 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,491 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,243 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,188 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,122 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,077 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,711 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,249 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,249 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,718 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,834 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,432 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,683 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,249 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,385 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,376 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,954 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,973 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 757 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,593 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 546,204 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,045 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,601 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,092 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,038 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,974 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,416 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,02 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, gơ móc nước vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,27 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.286,613 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.234,146 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,941 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô CT11A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,876 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,313 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,707 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,847 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh CT11A hoặc tương đươn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,956 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,958 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,176 | m2 |
| 73 | Thi công lắp dựng tấm vách compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiệm đồng bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,958 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá vệ sinh theo đúng hồ sơ thiết kế ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,662 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,11 | m2 |
| 79 | Sơn kết cấu thép lan can bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 662 | kg |
| 80 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | chiếc |
| 81 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | chiếc |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,81 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850,231 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,772 | m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,92 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,699 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,96 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,433 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,019 | m2 |
| 91 | Lăp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,433 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,518 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,56 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,183 | m2 |
| 95 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thang thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt 12x12 bịt tôn dày 2 ly, có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,255 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,343 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng inox D100 cao 1.1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 101 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,586 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | chiếc |
| 104 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 105 | Đắp biểu tượng chữ thập bằng xi cát cao 540 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 106 | Đắp chữ " TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ PHƯƠNG" và " LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU " bằng xi măng cát cao 200 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 107 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,826 | m3 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,016 | 100m2 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,002 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,853 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,104 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,809 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt chếch PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PPR D40-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR D40-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê thu PPR D32-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu PPR D40-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu PPR D40-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu PPR D32-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt nơ ren PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 143 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van chặn D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van chặn D 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp van góc D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co PPR D 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co PPR D 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 164 | Vòi tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 25L/phút, H=12m, công suất điện N=125w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=18m, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 175 | Chếch uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 176 | Chếch uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 177 | Chếch uPVCD76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 178 | Chếch uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 183 | Y uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Y uPVC D190 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Y uPVC D 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 186 | Y thu uPVC D110-D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 187 | Y thu uPVC D90-D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Y thu uPVC D90-D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Y thu uPVC D76-D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn PVC D110-D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn PVC D90-D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn PVC D76-D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Chóp thông hơi D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 195 | Thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 197 | Đai ôm cố định đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | Cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 201 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-12 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat chống dòng rò RCBO-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 220 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-18 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 221 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 229 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 237 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-12 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 238 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 244 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí gắn tường 220V-40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 245 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 251 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-12 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 252 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt các aptomat chống dòng rò RCBO-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí gắn tường 220V-40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 264 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Tủ |
| 265 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 267 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 268 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 269 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 272 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 273 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715 | m |
| 275 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 9 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Tủ |
| 276 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 280 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 282 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 283 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 284 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | m |
| 286 | Lắp đặt tủ điện chống cháy - 9 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 287 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 291 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 295 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 297 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 299 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 300 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 302 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 303 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( không bao gồm thiết bị, đường ống, dây điện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 304 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 305 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 306 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 307 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 308 | Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 309 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 310 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,625 | m3 |
| 311 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,37 | m3 |
| 312 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 1000v |
| 313 | Gạch không nung 6.0x10.0x21cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | viên |
| 314 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 315 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 316 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 317 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6kV 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 319 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 320 | Cáp điện AL/XLPE-0.6 kV (4x70) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 321 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 322 | Kéo rải đồng trần M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 323 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Tủ |
| 324 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Tủ |
| 325 | Bình bọt chữa cháy C02 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 326 | Bình chữa cháy BC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bình |
| 327 | Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 16 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,51 | m3 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,108 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,108 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,018 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,188 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,165 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,095 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,17 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,946 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,953 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 40 | Đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Chiếc |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,919 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,919 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,103 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp nền đầm K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.441,448 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,598 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,899 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,994 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,771 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | tấn |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D110 đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,355 | md |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đắp phía trước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đắp phía sau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp nền đầm K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,929 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,909 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bờ vây thi công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,815 | m3 |
| 24 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,605 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,119 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terazo kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,7 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,238 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,225 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,059 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,549 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 11 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,771 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,283 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,149 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,346 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,704 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,796 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,576 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,224 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,632 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,368 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,554 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,092 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,32 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1.5 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,278 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh CT11A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,904 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,095 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,434 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,769 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,995 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,834 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,724 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | chiếc |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,885 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | md |
| 17 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,865 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,73 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,39 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,158 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,625 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,625 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1 | m2 |
| 21 | Cung cấp bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | chiếc |
| 22 | Cung cấp bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Chiếc |
| 23 | Cung cấp chốt hãm cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chiếc |
| 24 | Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then cài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chiếc |
| 25 | Gia công khung biển tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,658 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng chữ cao 60 dày 0.08 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | chữ |
| 29 | Cung cấp lắp dựng chữ cao 300 dày 0.95 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | chữ |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,152 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,45 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,462 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,271 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,716 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,807 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,157 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,538 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,271 | tấn |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,385 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,116 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,325 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 529,71 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,454 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,93 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 56 | Cung cáp mũi mác thép D14 theo đúng thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | chiếc |
| H | HẠNG MỤC: XÂY LẮP BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI+ BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,705 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,546 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,715 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,835 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,664 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,947 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,057 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 22 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Chiếc |
| 23 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 24 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | chiếc |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,91 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bể xử lý nước thải | - Công suất xử lý: 2 m3/ngày - Chất liệu: composite - Kích thước: dài x rộng x cao = 2,55 x 1,00x1,50. Độ dày thành bể 8mm; độ dày vách ngăn 6mm. - Bố trí 5 ngăn xử lý ( vi sinh thiếu khí, hiếu khí, lắng, khử trùng) - Công nghệ xử lý MBBR Khung, lưới chặn giá thể mang vi sinh | 1 | bể |
| 2 | Máy thổi khí | • Điện áp : 220V/50Hz • Lưu lượng : 150L/phút • Độ ồn : 48dBA• Phụ kiện: khớp nối mềm… | 2 | chiếc |
| 3 | Giá thể mang vi sinh hiếu khí | Chất liệu: PU 2F K30Tỷ lệ S/V ~ 3500 m2/m3 | 1 | hệ |
| 4 | Giá thể vi sinh yếm khí | Giá thể vi sinh dạng cầuKích thước D = 50mm | 1 | hệ |
| 5 | Đĩa phân phối khí | Kích thước (đường kính): 270 mm.Chất liệu màng: EDPMLưu lượng khí thổi qua: 1 - 6 m3/h. | 3 | chiếc |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất | Cột áp: 1 bar Lưu lượng: 4 - 8 lit/giờ | 1 | chiếc |
| 7 | Đường ống dẫn hệ thống | - Đường ống công nghệ lắp đặt trong hệ thống bằng vật liệu uPVC, độ dày tối thiểu tương đương với ống Tiền Phong Class 2.- Hệ thống đường ống phân phối hiếu khí- Hệ thống khí nâng tuần hoàn bùn- Hệ thống phân phối nước giữa các ngăn… | 1 | hệ |
| 8 | Tủ điều khiển tự động | Tủ điện điều khiển tự động.Bao gồm phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ |
| 9 | Bơm đầu ra của hệ thống xử lý | Loại bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: ≥ 70 lit/giờ- Cột áp: ≥ 3 m- Phao báo mức nước và các phụ kiện đi kèm | 2 | chiếc |
| 10 | Hóa chất khử trùng | Chi phí hóa chất khử trùng (15kg), bồn chứa hóa chất (100lit - 200lit | 1 | hệ |
| 11 | Nuôi cấy vi sinh | Vi sinh gốc dạng nước- Tỷ lệ vi sinh ~ 1 tỷ/ gam- Đóng gói: 1÷ 3,78 lit/ Bình, can.Nhân công kiểm tra, nuôi cấy vi sinh phát triển ( 4 lần/1 tháng) | 1 | hệ |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích thước : W1600 x D800 x H760 mm Chất liệu : Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp phủ PU cao cấp Kiểu dáng : Bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. + Mặt bàn hình chữ nhật, có miếng PVC phần ngồi viết và lỗ đi dây điện mạng + Yếm liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm có nẹp nhôm trang trí + Bàn có thiết kế: một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, bên còn lại là khoang để CPU và ngăn kéo, ở giữa là khay để bàn phím + Chân Bàn sử dụng đế chống xước | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc xoay | Kích thước : W620 x D610 x H(1155÷1280) mmChất liệu : Mẫu ghế văn phòng với đệm tựa liền khối bọc da CN/ PVC, chân tay ghế bằng nhựaKiểu dáng : Ghế xoay đệm tựa liền khối bọc vải, + Ghế có piston thủy lực có chức năng điều chỉnh độ cao.+ Chân tay ghế bằng nhựa màu đen. Tay ghế có ốp bọc da Cn/PVC uốn cong, mang lại cảm giác vững chãi khi ngồi.+ Chân nhựa xoay có gắn 5 bánh xe, di chuyển linh hoạt, tiện lợi | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | bàn họp quây rỗng giữa bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu.Kích thước : 5500 x 2200 x 760 mm | 1 | cái |
| 4 | Ghế gấp họp | Kích thước : W395 x D470 x H1030mmChất liệu : + Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải + Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điệnKiểu dáng : + Ghế gấp tĩnh khung thép Hòa Phát + Chân khung ống thép Ø28 + Ngai trong 2 nan, đệm tựa bọc PVC hoặc vải | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi