Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:55:00 đến ngày 2022-06-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,214,771,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,221,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu hai trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (hợp đồng sửa chữa; nâng cấp, cải tạo; xây dựng mới công trình giao thông, xây dựng hoặc thủy lợi), hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 5,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có băng đại học thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng; thuỷ lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng; thuỷ lợi đạt hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ) có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái máy xúc đào |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy phép lái xe còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký, đăng kiểm theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm cấp phối bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc vật liệu xây dựng…(có đăng ký, đăng kiểm theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn trộn bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay; đầm nến móng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay; đầm nến móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sữa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km12 - Km15, QL.279(TT.Phố Sảo), tỉnh Hà Giang 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.221.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người nhận: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông nền | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 966 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 231,84 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố thu, cửa xả đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 5.776,521 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng rãnh, hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2.551,74 | m3 |
| B | Rãnh BXH=0.6X0.6M (đúc sẵn) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 126,585 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện rãnh bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2.813 | Cấu kiện |
| C | Rãnh hình thang đổ tại chỗ | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt, hoàn thiện rãnh hình thang đổ tại chỗ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 647,08 | m |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.136,272 | m2 |
| D | Hố thu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,181 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đáy hố thu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,771 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông thân hố thu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 3,717 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông xà mũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,763 | m3 |
| 5 | Sản xuất, hoàn thiện cốt thép xà mũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 25,3964 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện tấm đan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 10 | cấu kiện |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 6,656 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 20,831 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông cửa xả | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 7,5 | m3 |
| E | Đàm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (hợp đồng sửa chữa; nâng cấp, cải tạo; xây dựng mới công trình giao thông, xây dựng hoặc thủy lợi), hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 5,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có băng đại học thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng; thuỷ lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng; thuỷ lợi đạt hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách thí nghiệm | 2 | có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên | 1 | 1 |
| 5 | công nhân xây dựng | 10 | ) có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. | 1 | 1 |
| 6 | công nhân lái máy xúc đào | 3 | có chứng chỉ đã qua đào tạo. | 1 | 1 |
| 7 | công nhân lái xe ô tô | 2 | có giấy phép lái xe còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký, đăng kiểm theo quy định) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm cấp phối bê tông xi măng | 4 |
| 3 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3 | đào xúc vật liệu xây dựng…(có đăng ký, đăng kiểm theo quy định) | 3 |
| 4 | Máy trộn trộn bê tông xi măng | Máy trộn trộn bê tông xi măng | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay; đầm nến móng công trình | Máy đầm đất cầm tay; đầm nến móng công trình | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi