Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 11:24:00 đến ngày 2022-06-18 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,319,249,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có hạng mục có kết cấu bằng bê tông cốt thép toàn khối.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên). + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực đối với kỹ sư xây dựng, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động hoặc quản trị nhân lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi hoặc cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hồ bơi Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bắc Tân Uyên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên.
Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 02743.683043.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia.
Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.6504904. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân dân huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỒ BƠI | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT 250x250mm, M250 bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 372 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,72 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,3563 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,8841 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,6849 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1625 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,9653 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4923 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,932 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,9424 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17,648 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,1711 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 45,8863 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,034 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,268 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,2701 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 76,7374 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,4318 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,777 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 146,0433 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 85,9211 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,7194 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,1706 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,424 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22,738 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,6934 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,0838 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2111 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,7081 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7598 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,5784 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,8212 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3394 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,1436 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,8996 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,5915 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7062 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,162 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,5497 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,9051 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,5119 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,7587 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,2957 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,1073 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,2833 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1284 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0475 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2943 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,3574 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,3574 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,9225 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,9226 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 164 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,2751 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,2924 | m3 |
| 56 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,5216 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,27 | m3 |
| 58 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22,4387 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 113,9325 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 167,3125 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 343,796 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 114,36 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 259,15 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 113,9325 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 167,3125 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 490,786 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 113,9325 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 658,0985 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 421,7502 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 339,5002 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 339,5002 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,7375 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 21,78 | m2 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,2999 | 100m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch mosaic, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 625 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch màu xám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 31,5 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,5 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 71,75 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,8415 | m2 |
| 80 | Keo chuyên dụng dán gạch mosaic | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 798,75 | m2 |
| 81 | Lớp phủ chống thấm tăng cường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.095,5525 | m2 |
| 82 | Lớp phủ chống thấm bảo vệ bề mặt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 978,0525 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 342,4175 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosaic, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 173,75 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 96,1077 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 21,1728 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32,22 | m2 |
| 88 | Thang inox sus 304 D60 dày 1,2mm, ống inox sus 304 D42 dày 1,2mm, tay vịn ống inox D60 dày 1,2mm, KT 500x1700mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | bộ |
| 89 | Bục nhảy hồ bơi Composite chống trơn trượt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | bộ |
| 90 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,0225 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa khung cánh nhôm dày 1,0mm hệ 1000 kính trong dày 5mm, lambri nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,41 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1.0mm, hệ 1000 kính trong dày 5mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,94 | m2 |
| 93 | Cung cấp khung kính bao nhôm dày 1,25mm hệ 1000, kính trong dày 5mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 94 | Lam chống nắng C85 dày 6ly sơn giả gỗ, thép hộp 50x100x1,5 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,41 | m2 |
| 95 | Tay vịn cầu thang inox sus 304 D60x1,2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,486 | md |
| 96 | Cung cấp lan can hộp inox sus 304, 40x40 dày 1,2ly, hộp inox sus 304 30x30 dày 1,2ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 35,6 | m2 |
| 97 | Cung cấp ống inox 304 D42 dày 1,2ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 156,209 | m |
| 98 | Lợp tấm che máu polycarbonast đặc dày 5mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,0322 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 29,8725 | m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,14 | 100m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 65,1125 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt mạch ngừng thi công waterstop-v250 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 126,1 | m |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,22 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt thanh nhựa vỉ tràn 4 chốt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 118,5 | m |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,6048 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5608 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 49,7956 | 10m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 49,7956 | 10m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48,9675 | 10m3/1km |
| 110 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4262 | 10 tấn/1km |
| 111 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4262 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4262 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2495 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,982 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,8424 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,007 | 100m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 130,88 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,4 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối giảm PPR D40 ra D25 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa D40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van khóa D25 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0562 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0216 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0216 | 100m3 |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 80,8 | m |
| 24 | Máy bơm nước thả chìm 3P-3HP Q=7,5m3/h h=90m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp CVV 4mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 208 | m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D114 x 3,2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,66 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa inox D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối giảm D114 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối ren ngoài D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3884 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1494 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,239 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1494 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1498 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,4825 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1344 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0647 | 100m3 |
| 43 | Lắp dựng trụ BTLT cao 12m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột (Đèn pha led 150W ánh sáng trắng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp CVV 25mm2-4C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp CVV 16mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp CV 16mm2-1C (E) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 225 | m |
| 48 | Lắp đặt Cáp CVV 4mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 136 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp CV 4mm2-1C (E) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 136 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp CVV 2,5mm2-3C (lên đèn pha led 150W) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống HDPE D85/50 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x220mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 25KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO 2P 10A 6KA 30MA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5803 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2232 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3571 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2232 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,744 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8706 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0336 | 100m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0161 | 100m3 |
| 69 | Hóa chất Terrafill | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 40 | kg |
| 70 | Lắp đặt Kim chống sét tia tạo Rbv=50m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 71 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cọc |
| 72 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 65 | m |
| 73 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 76 | Trụ đỡ kim STK cao 12m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 77 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 51,6 | m |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1458 | m3 |
| 79 | Lắp đặt đèn led Tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V 2P+E lắp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc một chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 104 | m |
| 83 | Lắp đặt Cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 66 | m |
| 84 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D114 x 3,2m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D90 x 2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,7 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D60 x 2.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 42 | cái |
| 91 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D114 ra D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D114 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D90 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 44 | cái |
| 99 | Lắp đặt Giảm uPVC D114 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Giảm uPVC D114 ra D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Giảm uPVC D90 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Nối ren ngoài D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt Nối trơn D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt Nối trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nối trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt Van phao Tự động | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Van khóa D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt Van khóa D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cáp CVV 6mm2-4C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC D32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Van khóa D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống STK D140x3.96mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,24 | 100m |
| 117 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | m |
| 118 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,716 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,716 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc cát D1200 + Van khóa | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Bộ |
| 2 | Bơm lọc 5,5HP (4,1Kw)-380V | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Bộ |
| 3 | Bơm hút rửa, vệ sinh hồ bơi 1HP-220V | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 4 | Nắp thu đáy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Cái |
| 5 | Đầu cấp đáy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | Cái |
| 6 | Đầu hút vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | Cái |
| 7 | Ông nối chống thấm 250mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22 | Cái |
| 8 | Ông nối chống thấm 300mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34 | Cái |
| 9 | Sào nhôm 5m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Cái |
| 10 | Vợt lưới vớt rác | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Cái |
| 11 | Chổi cọ lòng bể | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Cái |
| 12 | Ông hút vệ sinh dài 15m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Cái |
| 13 | Bàn hút đáy bể có bánh xe | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Cái |
| 14 | Hộp thử nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có hạng mục có kết cấu bằng bê tông cốt thép toàn khối.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên). + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực đối với kỹ sư xây dựng, CMND hoặc CCCD). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động hoặc quản trị nhân lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 Lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150 Lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5kW | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng ≥ 3 Tấn | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Năng suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 15 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 12 Tấn | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 17 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn | 1 |
| 18 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 Tấn | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2kW | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi hoặc cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi