Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617698-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220606865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 11:24:00 đến ngày 2022-06-18 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,319,249,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có hạng mục có kết cấu bằng bê tông cốt thép toàn khối.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên). + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực đối với kỹ sư xây dựng, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động hoặc quản trị nhân lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi hoặc cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hồ bơi Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bắc Tân Uyên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.683043. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Đầu tư Xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: Số 82, đường TCH03, khu phố 10, P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0283.5977876. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Đầu tư Xây dựng Phú Thịnh. Địa chỉ: Số 74, đường Trương Thị Ngào, khu phố 4, P. trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 098.6288844. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 097.9793674. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 097.9793674.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.683043. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.683043. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân dân huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỒ BƠI
1Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT 250x250mm, M250 bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết
kế đã được duyệt.
372m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,72100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,3563m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,8841100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,6849100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1625m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,9653100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,4923100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,932100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,9424m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.17,648m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.25,1711m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.45,8863m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,034m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,268m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.14,2701m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.76,7374m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.23,4318m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,777m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.146,0433m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.85,9211m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,7194m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,1706m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.8,424m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.22,738m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,6934m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,0838m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2111100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,7081100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,7598100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,5784100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,8212100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3394100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,1436100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.7,8996100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,5915100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,7062100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,162100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,5497tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,9051tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,5119tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,7587tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11,2957tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,1073tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.19,2833tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1284tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0475tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2943tấn
49Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,3574tấn
50Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,3574tấn
51Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,9225tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,9226tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.164m2
54Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.18,2751m3
55Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,2924m3
56Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,5216m3
57Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,27m3
58Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.22,4387m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.113,9325m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.167,3125m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.343,796m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.114,36m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.259,15m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.113,9325m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.167,3125m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.490,786m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.113,9325m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.658,0985m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.421,7502m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.339,5002m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.339,5002m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,7375m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.21,78m2
74Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.7,2999100m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch mosaic, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.625m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch màu xám 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.31,5m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.18,5m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.71,75m2
79Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.9,8415m2
80Keo chuyên dụng dán gạch mosaicĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.798,75m2
81Lớp phủ chống thấm tăng cườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1.095,5525m2
82Lớp phủ chống thấm bảo vệ bề mặtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.978,0525m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.342,4175m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosaic, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.173,75m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.96,1077m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.21,1728m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.32,22m2
88Thang inox sus 304 D60 dày 1,2mm, ống inox sus 304 D42 dày 1,2mm, tay vịn ống inox D60 dày 1,2mm, KT 500x1700mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6bộ
89Bục nhảy hồ bơi Composite chống trơn trượtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5bộ
90Cung cấp cửa sắt kéo có láĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,0225m2
91Cung cấp cửa khung cánh nhôm dày 1,0mm hệ 1000 kính trong dày 5mm, lambri nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,41m2
92Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1.0mm, hệ 1000 kính trong dày 5mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,94m2
93Cung cấp khung kính bao nhôm dày 1,25mm hệ 1000, kính trong dày 5mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.18,48m2
94Lam chống nắng C85 dày 6ly sơn giả gỗ, thép hộp 50x100x1,5Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.14,41m2
95Tay vịn cầu thang inox sus 304 D60x1,2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,486md
96Cung cấp lan can hộp inox sus 304, 40x40 dày 1,2ly, hộp inox sus 304 30x30 dày 1,2lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.35,6m2
97Cung cấp ống inox 304 D42 dày 1,2lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.156,209m
98Lợp tấm che máu polycarbonast đặc dày 5mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,0322100m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.29,8725m2
100Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,14100m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.65,1125m2
102Sản xuất, lắp đặt mạch ngừng thi công waterstop-v250 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.126,1m
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.25,22m2
104Sản xuất, lắp đặt thanh nhựa vỉ tràn 4 chốtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.118,5m
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,6048100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5608100m2
107Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.49,795610m3/1km
108Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.49,795610m3/1km
109Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.48,967510m3/1km
110Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,426210 tấn/1km
111Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,426210 tấn/1km
112Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,426210 tấn/1km
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2495100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,982m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.20,07m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,8424100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,007100m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.130,88m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,4m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,096100m3
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,04100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.10cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.10cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
16Lắp đặt Nối giảm PPR D40 ra D25Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
17Lắp đặt Van khóa D40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
18Lắp đặt Van khóa D25Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0562100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0216100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0346100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0216100m3
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.80,8m
24Máy bơm nước thả chìm 3P-3HP Q=7,5m3/h h=90mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
25Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1hộp
26Lắp đặt cáp CVV 4mm2-3CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.208m
27Lắp đặt ống uPVC D25Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,04100m
28Lắp đặt ống uPVC D114 x 3,2mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,66100m
29Lắp đặt Lơi uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.18cái
30Lắp đặt Co uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.10cái
31Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
32Lắp đặt Van khóa inox D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
33Lắp đặt Nối giảm D114 ra D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
34Lắp đặt Nối ren ngoài D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
35Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3884100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1494100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,239100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1494100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1498100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,4825m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1344100m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0647100m3
43Lắp dựng trụ BTLT cao 12mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4cái
44Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột (Đèn pha led 150W ánh sáng trắngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.81 bộ
45Lắp đặt cáp CVV 25mm2-4CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.180m
46Lắp đặt cáp CVV 16mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.60m
47Lắp đặt Cáp CV 16mm2-1C (E)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.225m
48Lắp đặt Cáp CVV 4mm2-3CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.136m
49Lắp đặt Cáp CV 4mm2-1C (E)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.136m
50Lắp đặt Cáp CVV 2,5mm2-3C (lên đèn pha led 150W)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.50m
51Lắp đặt ống uPVC D25Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5100m
52Lắp đặt ống uPVC D32Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,15100m
53Lắp đặt ống HDPE D40/30Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,36100m
54Lắp đặt ống HDPE D85/50Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,8100m
55Lắp đặt Tủ điện 400x600x220mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1hộp
56Lắp đặt MCCB 3P 100A 25KAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
57Lắp đặt MCCB 3P 60A 18KAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
58Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5cái
59Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
60Lắp đặt RCBO 2P 10A 6KA 30MAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
61Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5803100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2232100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3571100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2232100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,744m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,8706m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0336100m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0161100m3
69Hóa chất TerrafillĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.40kg
70Lắp đặt Kim chống sét tia tạo Rbv=50mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
71Cọc tiếp địa D16, L=2,4mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cọc
72Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.65m
73Cáp đồng bọc PVC 70mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.20m
74Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15m
75Lắp đặt hộp kiểm traĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1hộp
76Trụ đỡ kim STK cao 12mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1bộ
77Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.51,6m
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1458m3
79Lắp đặt đèn led Tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.8bộ
80Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V 2P+E lắp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6cái
81Lắp đặt công tắc một chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3cái
82Lắp đặt Cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.104m
83Lắp đặt Cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.66m
84Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.50m
85Lắp đặt ống uPVC D114 x 3,2mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,8100m
86Lắp đặt ống uPVC D90 x 2,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,7100m
87Lắp đặt ống uPVC D60 x 2.0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,6100m
88Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.60cái
89Lắp đặt Co uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.25cái
90Lắp đặt Co uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.42cái
91Lắp đặt Lơi uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.36cái
92Lắp đặt Lơi uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.30cái
93Lắp đặt Lơi uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.48cái
94Lắp đặt Tê uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12cái
95Lắp đặt Tê uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.42cái
96Lắp đặt Tê giảm uPVC D114 ra D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.20cái
97Lắp đặt Tê giảm uPVC D114 ra D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.8cái
98Lắp đặt Tê giảm uPVC D90 ra D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.44cái
99Lắp đặt Giảm uPVC D114 ra D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6cái
100Lắp đặt Giảm uPVC D114 ra D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.8cái
101Lắp đặt Giảm uPVC D90 ra D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.8cái
102Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1hộp
103Lắp đặt Nối ren ngoài D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.36cái
104Lắp đặt Nối trơn D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16cái
105Lắp đặt Nối trơn uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.20cái
106Lắp đặt Nối trơn uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.27cái
107Lắp đặt Van phao Tự độngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4cái
108Lắp đặt Van khóa D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.18cái
109Lắp đặt Van khóa D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12cái
110Lắp đặt Cáp CVV 6mm2-4CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.60m
111Lắp đặt ống uPVC D32Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,6100m
112Lắp đặt Van khóa D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16cái
113Lắp đặt ống uPVC D114x3,2mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,3100m
114Lắp đặt Lơi uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.18cái
115Lắp đặt Co uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.10cái
116Lắp đặt ống STK D140x3.96mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,24100m
117Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.24m
118Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,716100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,716100m3
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình lọc cát D1200 + Van khóaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4Bộ
2Bơm lọc 5,5HP (4,1Kw)-380VĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4Bộ
3Bơm hút rửa, vệ sinh hồ bơi 1HP-220VĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Bộ
4Nắp thu đáyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4Cái
5Đầu cấp đáyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.30Cái
6Đầu hút vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12Cái
7Ông nối chống thấm 250mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.22Cái
8Ông nối chống thấm 300mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.34Cái
9Sào nhôm 5mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
10Vợt lưới vớt rácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
11Chổi cọ lòng bểĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
12Ông hút vệ sinh dài 15mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
13Bàn hút đáy bể có bánh xeĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
14Hộp thử nướcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có hạng mục có kết cấu bằng bê tông cốt thép toàn khối.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên). + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).21
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).21
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực đối với kỹ sư xây dựng, CMND hoặc CCCD).21
7 Cán bộ phụ trách quản lý lao động 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động hoặc quản trị nhân lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 Lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥150 Lít2
6 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥ 5kW2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5kW2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 4,5kW1
11 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0.8m31
12 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 Tấn1
13 Máy vận thăng lồng Sức nâng ≥ 3 Tấn1
14 Máy nén khí Năng suất ≥ 360m3/h1
15 Ô tô tải Trọng tải ≥ 12 Tấn2
16 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn Dung tích ≥ 5m31
17 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn1
18 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 Tấn1
19 Máy bơm nước Công suất ≥ 2kW1
20 Cần cẩu bánh hơi hoặc cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->