Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:05:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.932E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.552.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo ngăn phòng họp thành 2 phòng làm việc, xây dựng mới nhà kho, nhà vệ sinh phía sau 6 phòng làm việc; xây dựng mới phòng trực tuyến và 01 phòng làm việc phía trên nhà tiếp dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; Địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0818595919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên, Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 5 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 14 | Trát tường, láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | kg |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 17 | ván khuôn nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 23 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,77 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch sika chống thấm khu vệ sinh, sân chơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,06 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,06 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớp cách âm, cách nhiệt dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm (tận dụng 1 phần tôn tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 28 | Mua + lắp đặt máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m |
| 29 | Mua + lắp đặt tôn úp nóc, úp sơn khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m |
| 30 | Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,95 | kg |
| 2 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 3 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 4 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 5 | Mua + lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,88 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,05 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,11 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,13 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,89 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,11 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,17 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Phụ kiện ống đồng, bảo ôn cho điều hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (cho nóng lạnh + điều hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 15 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 16 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 17 | Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 26 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Giá đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đai giữa ống D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Đai giữa ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 65 | Chụp đầu ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 1 CỬA: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng granitô bậc tam cấp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,77 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 1 CỬA: PHẦN MÓNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ 1 phần nhà xe để làm cầu thang bộ lên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lố kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 1 CỬA: TAM CẤP XÂY MỚI + CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | m2 |
| 5 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ mũi bậc bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | m |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 1 CỬA: PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,23 | m3 |
| 18 | Đào móng chân cầu thang, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng cầu thang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 25 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 26 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 28 | Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| 31 | Lắp gioăng kính trang trí bậc tam cấp granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,66 | kg |
| 33 | Trụ thang inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 1 CỬA: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Trát tường chân tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m2 |
| 3 | Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,62 | kg |
| 5 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox ống D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 7 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,08 | kg |
| 8 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 9 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện GU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,77 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,11 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,34 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,17 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,27 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,18 | m2 |
| 22 | Gia công khung xường trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung xương trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (lấy hệ số giập cấp k= 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,98 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,98 | m2 |
| 26 | Sơn trần thạch cao bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,98 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớp cách âm, cách nhiệt, dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | m |
| 36 | Mua + lắp đặt máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m |
| 37 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 450 cái/ 100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 1 CỬA: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT+ THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Phụ kiện ống đồng, bảo ôn cho điều hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 7 | Lắp đặt đèn trang âm trần Đèn LED Panel Tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED Âm trần Downlight Đổi màu 7W Viền Vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn compact treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 26 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 34 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Mua + lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKQ35SAVMV 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Mua Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKQ50SVMV- 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.932E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.552.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi