Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Ninh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614596-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Ninh.
Số hiệu KHLCNT 20220541183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:05:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,003,330,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.004.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 10
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 10
6-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đỗ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 10
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Ninh.
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
B Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V3.018m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V3.414m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V6.006m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V2bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V7bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V34bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V25bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V12bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V19bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V25bộ
12Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
13Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V81bộ
14Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V50bộ
15Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, Chương V18bộ
16Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V314,4m
17Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V262bộ
18Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V36cái
19Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V14cái
C Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V131cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,4381 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V7bộ ODF
E Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V14cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1848100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,1448m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V8,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V5,7596m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V14cột
F Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmTham khảo Phần II, Chương V3,0969tấn
G Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
H Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V27.717m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V9.365m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V11bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V6bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V378bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V159bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V11bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V696bộ
9Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V79bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.860m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V1.550bộ
12Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V143cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V34cái
I Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
J Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V11bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V775cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V37,0821 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V11bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
K Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V7cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0924100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,0724m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,48m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2,8798m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V7cột
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 130 kmTham khảo Phần II, Chương V9,2801tấn
M Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
N Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V2.109m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V29.506m
3Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, Chương V2.985m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V4bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V44bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V444bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V202bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V646bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, Chương V66bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.708,8m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V1.424bộ
13Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V106cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V10cái
15Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, Chương V66bộ
O Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
P Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V712cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V32,4911 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V44bộ ODF
Q Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V64cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,8448100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V9,8048m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V40,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V26,3296m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V64cột
R Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,1091 km cáp
S Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo Phần II, Chương V8,451tấn
T Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Cô tô, tỉnh Quảng Ninh
U Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V3.660m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V2bộ
V Bộ treo cáp ADSS KV200m
1Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V18bộ
2Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
3Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V54bộ
4Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V129,6m
5Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V108bộ
6Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V13cái
7Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V4cái
W Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
X Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V54cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,661 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
Y Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, Chương V0,8645tấn
Z Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
AA Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V621m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V753m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V11.598m
AB Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m
1Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V5bộ
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V11bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V9bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V70bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V4bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V53bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V4bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V136bộ
9Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V22bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V379,2m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V316bộ
12Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V65cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V31cái
AC Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
AD Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V158cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V15,8191 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V11bộ ODF
AE Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V18cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,2376100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,7576m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V11,52m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V7,4052m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V18cột
AF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,6211 km cáp
AG Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, Chương V3,7425tấn
AH Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
AI Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V6.870m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V2.844m
3Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, Chương V9.957m
AJ Măng xông quang 24 Sợi
1ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V20bộ
2Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V81bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V28bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V33bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V9bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V151bộ
8Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, Chương V218bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V885,6m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V738bộ
11Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V62cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V12cái
13Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, Chương V218bộ
AK Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
AL Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V369cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V19,6711 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V20bộ ODF
AM Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V25cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,33100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,83m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V16m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V10,285m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V25cột
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, Chương V6,3842tấn
AO Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
AP Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V1.650m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V12.743m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V13.368m
AQ Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)
1Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V4bộ
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V41bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V182bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V74bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V86bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V41bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V3bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V383bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, Chương V91bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.137,6m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V948bộ
12Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V107cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V15cái
14Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, Chương V91bộ
AR Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
AS Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V474cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V30,3711 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V41bộ ODF
AT Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V41cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,5412100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,2812m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V26,24m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V16,8674m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V41cột
AU Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,651 km cáp
AV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V7,9774tấn
AW Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
AX Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V20.148m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V7.781m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V6bộ
AY ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC
1Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V282bộ
2Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V59bộ
3Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V121bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V36bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V5bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V498bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.195,2m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V996bộ
9Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V97cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V40cái
AZ Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BA Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V443cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V24,6761 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V17bộ ODF
BB Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V55cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,721 km cáp
BC Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V147cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V1,9404100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V22,5204m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V94,08m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V60,4758m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V147cột
BD Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,5331 km cáp
BE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 130 kmTham khảo Phần II, Chương V6,2446tấn
BF Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
BG Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V3.414m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V21.414m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V3bộ
BH ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC
1Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V20bộ
2Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V223bộ
3Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V89bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V347bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V832,8m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V694bộ
9Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V89cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V31cái
BI Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BJ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V347cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V23,3551 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V15bộ ODF
BK Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V109cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V1,4388100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V16,6988m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V69,76m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V44,8426m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V109cột
BL Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,4731 km cáp
BM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V5,66tấn
BN Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
BO Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, Chương V17.988m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V5bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V17bộ
BP Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)
1Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, Chương V219bộ
2Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V525,6m
3Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V438bộ
4Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V47cái
5Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, Chương V219bộ
BQ Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BR Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V219cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V17,8831 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V17bộ ODF
BS Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V19cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,2508100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,9108m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V12,16m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V7,8166m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V19cột
BT Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1051 km cáp
BU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 150 kmTham khảo Phần II, Chương V7,5334tấn
BV Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
BW Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V1.386m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, Chương V21.010m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V2bộ
BX ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC
1Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, Chương V373bộ
3Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V895,2m
4Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V746bộ
5Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V80cái
6Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, Chương V373bộ
BY Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BZ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V373cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V21,011 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V20bộ ODF
CA Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V38cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,5016100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,8216m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V24,32m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V15,6332m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V38cột
CB Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,3861 km cáp
CC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmTham khảo Phần II, Chương V9,196tấn
CD Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
CE Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V9.084m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V2.763m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V4.896m
CF Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)
1Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V3bộ
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V12bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V98bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V20bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V43bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V12bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V4bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V173bộ
9Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V30bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, Chương V57bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V624m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V520bộ
13Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V55cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V28cái
15Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, Chương V57bộ
CG Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
CH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V260cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V20,5051 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ ODF
CI Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V30cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,396100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,596m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V19,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V12,342m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V30cột
CJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, Chương V5,2844tấn
CK Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
CL Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8)Tham khảo Phần II, Chương V12.966m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V14bộ
3Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, Chương V240bộ
CM Dây đai inox 0,7x20mm
1Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V480bộ
2Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V45cái
3Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, Chương V240bộ
CN Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
CO Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V240cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,9661 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V14bộ ODF
CP Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V44cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,5808100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,7408m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V28,16m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V18,1016m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V44cột
CQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, Chương V5,5096tấn
CR Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
CS Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V11.234m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V9.993m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V6bộ
CT ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC
1Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V156bộ
2Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V87bộ
3Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V48bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V29bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V5bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V320bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V768m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V640bộ
9Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V74cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V3cái
CU Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
CV Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V320cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V21,2271 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V11bộ ODF
CW Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V29cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,3828100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,4428m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V18,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V11,9306m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V29cột
CX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 65 kmTham khảo Phần II, Chương V4,6561tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.004.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người. 10 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang10
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR10
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang10
4 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW10
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw10
6 Đầm dùi 1.5kW Đầm dùi 1.5kW10
7 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW10
8 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW10
9 Ô tô tự đỗ 7T Ô tô tự đỗ 7T1
10 Cần cẩu 5T Cần cẩu 5T1
11 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW10
12 Đầm cóc Đầm cóc10
13 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
15 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2181
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->