Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623149-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220586824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:02:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,226,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 3T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Động Lãm, phường Phú Lương, quận Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Hà Đông - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Điều kiện hành nghề/ Thi công tu bổ di tích (Còn hiệu lực). Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TU BỔ NGHI MÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,7418m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,6948m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0871m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4332m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,6352m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,7676m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131,24m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,92m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77,4028m2
10Sản xuất cổng thép sơn 3 nước màu nâu đỏTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,8646m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,8646m2
12Cung cấp, lắp đặt bản lề cối thép D30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
13Gia công, lắp đặt thép liên kết cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,5601kg
14Công tác Tháo dỡ, Hạ giải triện tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 Con
15Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,25731 m2
16Lắp đặt triện tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,64351m2
B HẠNG MỤC: TU BỔ ĐẠI BÁI - HẬU CUNG ( CHUYÊN NGÀNH)
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10con
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt204,6452m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,8621m3
4Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,97471m3
5Hạ gải chân tảngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071m3
6Giàn giáo ngoài - Chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,6709100m2
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,2949m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2962m3
9Tu bổ, phục hồi cột gỗ vuông 160x120mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0315m3
10Tu bổ, phục hồi xà dọc, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,5219m3
11Tu bổ, phục hồi xà các loại - Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,4041m3
12Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,68971m3
13Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6449m3
14Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06481m3
15Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15551m3
16Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12711m3
17Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,60291m3
18Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,33441m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,5859m3
20Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,10271m3
21Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,49141m3
22Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,71m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim (vật liệu)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8431m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim (nhân công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,02241m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, gỗ lim (vật liệu)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0306m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, gỗ lim (nhân công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,76441m2
27Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6712m3
28Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6905m3
29Tu bổ, phục hồi cửa đi (vật liệu)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9295m3
30Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (nhân công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,42461m2
31Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,0906m2
32Tu bổ, phục hồi Cửa sổ đẩy ván ghép (nhân công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,641m2
33Tu bổ, phục hồi lan can gỗ - phần vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0666m3
34Tu bổ, phục hồi lan can gỗ - phần nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,8853m2
35Tu bổ, phục hồi xà dọc - loại đơn giản. Xà đỡ sàn gỗTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,34951m3
36Tu bổ, phục hồi khám thờ, trần khám, ván vách - Phần vật liệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,7005m3
37Tu bổ, phục hồi khám thờ, trần khám, ván vách - Phần nhân côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91,0091m2
38Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.996,7731m2
39Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,37641m2
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,114m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,1995m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,18m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,71m3
44Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 hệ khung, bộ vì
45Căn chỉnh, định vị lại Hệ máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101 hệ khung, bộ vì
46Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,2397100m2
47Giàn giáo trong, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6336100m2
48Tu bổ, phục hồi kìm nóc- Loại đắp vữaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31 hiện vật
49Lắp dựng kìm nóc máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31con
50Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,87m
51Trát tu bổ bờ nóc, bờ chảyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,6781m2
52Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,8961m2
53Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt183,32721m2
54Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái. Tận dụng ngói (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công tu bổ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,83181m2
55Tu bổ, phục hồi hổ phù, chi tiết cánh phong- Loại tô daTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,0611 m2
56Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngạch đá cửa bằng đá xanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,241m3
57Đục nhám mặt bậcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,5141 m2
58Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá xanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3461m3
59Đục chạm cột đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,441 m2
60Tu bổ phục hổi chân tảng TA1 460x520x520Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
61Tu bổ phục hổi chân tảng TA2 460x450x450Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12Cái
62Tu bổ phục hổi chân tảng TA3 140x500x500Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
63Tu bổ phục hổi chân tảng TA4 140x370x370Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
64Tu bổ phục hổi chân tảng TA5 140x340x340Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
65Lắp lại chân đá tảng giữ lạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2Cái
66Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168m2
67Gạch hoa chanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12viên
68Tu bổ, phục cửa sổ chữ thọ, triện cánh phong - Loại tô daTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,8511 m2
69Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,541m
70Chạm khắc các loại hoa văn trên ngạch đá cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5161 m2
71Tu bổ, phục hồi con phượng không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 con
72Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù - Loại tô daTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81 mặt thú
73Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,4071 m2
C HẠNG MỤC: TU BỔ ĐẠI BÁI - HẬU CUNG ( XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,4221m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,2521m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87,6742m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87,6742m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,3174m2
6Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, di chuyển đồ thờ, hiện vật tới vị trí bảo quảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15Công
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,2642m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,9717m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1769100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,5016m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0816100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0729tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,391tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,376m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2031100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0388tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2807tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2331m3
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4624m3
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,3496m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1732100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2492100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2492100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2492100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5059100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,863m3
27Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,1254m3
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường đỡ sàn khám, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2211m3
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,222m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1764m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0249100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0176tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, ván khuôn cột bê tông trụ biểuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0968100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0096tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0607tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,605m3
37Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ biểu, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5912m3
38Trát trụ biểu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,7512m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,88m
40Trát gờ chỉ, trụ biểu vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt347,04m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt254,288m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt239,3651m2
43Trát đấu nóc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2299m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt331,8431m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt239,3651m2
46Đào hào chống mối ngoàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,28m3
47Đào hào chống mối trongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m3
48Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (bằng dung dịch Map Boxer 30EC), hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,28m3
49Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (bằng dung dịch Map Boxer 30EC), hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18m3
50Phòng mối nền công trình xây mới (bằng dung dịch Map Boxer 30EC), hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1551m2
51Xử lý tường, phần móng công trình (bằng dung dịch Map Boxer 30EC), hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt493,6531m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3228100m3
53Lắp đặt tủ điện tổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
54Lắp đặt đèn sợi đốt 40wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
55Lắp đặt đèn tuyp led 40w dài 1,2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
56Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
57Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
59Lắp đặt Aptomat 16ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
64Cung cấp, lắp đặt bình bọt chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
65Bình khí CO2 - MT3, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
66Hộp cứu hỏa, nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
D HẠNG MỤC: TU BỔ ĐẠI BÁI - HẬU CUNG ( NHÀ BAO CHE)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,592m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,432m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0216100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0216100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0216100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6989tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9634tấn
10Gia công giằng mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,645tấn
11Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,348tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6989tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9634tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,645tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,348tấn
16Bu lông M16x50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40Cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt175,033m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,5274100m2
19Lắp đặt ống thoát nước D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4782100m
20Cầu chắn rácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Cái
21Bạt cheTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt450m2
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,5274m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,6553tấn
E HẠNG MỤC: NHÀ KHO + VỆ SINH (CHUYÊN NGÀNH)
1Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao > 4m)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,75641m3
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0641m3
3Giàn giáo ngoài - Chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3471100m2
4Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4833m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0973m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0906m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8745m3
8Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,886m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4408m3
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0478m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2153m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,894m2
13Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,206m3
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1109m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7842m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3204m3
17Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3066m3
18Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0625m2
19Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,7964m2
20Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần vật liệu)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,146m3
21Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,67m2
22Cung cấp, lắp đặt kính 5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7682m2
23Khóa đấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Bộ
24Bản lề thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16Bộ
25Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt413,3079m2
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6846m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2387m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,9429m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,206m3
30Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hệ khung
31Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ vì
32Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4054100m2
33Giàn giáo trong, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3537100m2
34Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 310x310x130Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
35Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9205m3
36Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,87m
37Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,5872m2
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57,2149m2
39Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,2235m2
40Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,46m3
41Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,112m3
42Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,46m3
43Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,112m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,572100m3
45Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,11m2
46Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt118,2387m2
F HẠNG MỤC: NHÀ KHO + VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,5406m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,142m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,5157m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,7736m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2729m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2729m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2778100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0867m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0822100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3784m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1004100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2105tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1611tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,6814m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0466100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2565m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0208tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0917tấn
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,8921m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0995tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1044tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1596100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7569m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,6583m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1421100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1421100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1421100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,9599m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6857m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0173tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0766tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0564100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5113m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1156tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1086100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0856m3
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,215m3
39Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1665m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,514m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,6127m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,631m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,4677m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0058tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044m3
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,1012m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75,7114m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,392m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,757m2
51Tủ điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45m
53Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
54Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
55Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
57Lắp đặt các loại đèn sợi đốt 40wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
62Lắp đặt bình bột chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
63Lắp đặt bình khí CO2 -MT3, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
64Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
69Lắp đặt xi phông chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
70Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
74Máy bơm nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
76Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, côn 40x25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, tê 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
83Phao khóa nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76/40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,cút vuông loại ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chữ T loại ống D76/110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chữ T loại ống D76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chữ T loại ống 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút vuông loại ống D90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0229100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,7705m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0124100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9398m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1597tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1395tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0592100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9432m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0331tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0082100m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1975m3
106Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1387m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,476m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,476m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,2m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,476m2
111Ngâm nước xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,075m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐÌNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,6m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,76m2
3Đào móng bo bồn cây bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4608m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1536m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0096100m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bo bồn, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3485m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,001m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0036100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0036100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0036100m3
11Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt320m2
12Tu bổ, phục hồi đá bo bồn cây - Đá xanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05041m3
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
16Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
17Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
18Lắp đặt các đèn pha led 150WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
19Ống HDPE D32/20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6100m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,2m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,2m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4698m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0036100m2
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2156m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0512m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0026100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0051tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,392m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3364m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3187m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3187m3
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,265100m
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,8585m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1686100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1686100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1686100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3088100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,4312m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,126100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,4658m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,9825m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,2385m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,459tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,076tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4474100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,7431m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,6244m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2669100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2669100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2669100m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,1558m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,7785m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt206,7173m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,192m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt589,5975m
25Lắp dựng gạch hoa chanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66viên
26Cung cấp, lắp đặt cổng thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,4768m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt255,9093m2
I HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Cung cấp am hóa vàng1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên ngành của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ di tích cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào Dung tích gầu 1
3 Cần trục ô tô Tải trọng => 3T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy phun hóa chất Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy bào Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy đục Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy cưa gỗ cầm tay Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
19 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->