Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545196-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220513813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:55:00 đến ngày 2022-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,720,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Thọ An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO PHẦN TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ AN
B I.1. PHẦN NHÀ LỚP HỌC 20 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.165,05m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.710,78m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.720,65m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.155,18m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,577100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật342m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật796m
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật96,36m2
10Thay mới các cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm kính hệ, nhôm dày 1.4mm , kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật118,8m2
11Thay mới các cửa sổ bằng cửa nhôm kính hệ, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật223,2m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật342m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,379m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,379m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,379m3
16Xử lý chống thấm khe lún trần T2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tb
17Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện toàn bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tb
C I.2. PHẦN NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.094,846m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật455,114m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.549,96m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,045100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật84m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,232m2
7Sơn lại má cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,232m2
8Thay mới các cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm kính hệ, nhôm dày 1.4mm , kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
9Thay mới các cửa sổ bằng cửa nhôm kính hệ, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,56m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật93,6m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,693m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,693m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,693m3
14Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện toàn bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tb
D I.3. PHẦN CỔNG TRƯỜNG VÀ SÂN KHẤU
1Tháo dỡ cổng sắt cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,918m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,918m2
3Gia công cánh cổng chính và phụ bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật372,11kg
4Bản lề cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Bánh xe cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Khóa cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,614m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,774m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,746100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,587m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,174m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,436m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,579m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,086m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,862m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,725m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,725m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,725m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,086m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,359m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,972m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,925m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,101m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,972m2
31Chữ nhôm nổi (chữ to)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18chữ
32Chữ nhôm nổi (chữ nhỏ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46chữ
33Biểu tượng trường tiểu họcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Bóc bỏ nền trải cỏ nhân tạoChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,32m2
35Tháo dỡ lan can sắt cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,22m2
36Xây bậc mở rộngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,97m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459100m3
38Bạt dứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,67m2
39Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,78m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật127,68m2
41Trải cỏ nhân tạoChương V. Yêu cầu kỹ thuật127,68m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,38m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
46Khung móng M24Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,253m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,253m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,253m3
51Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,568tấn
53Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,434tấn
54Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,568tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,434tấn
57Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,329100m2
E II. HẠNG MỤC 2: PHẦN TRƯỜNG THCS THỌ AN CẢI TẠO KHỚP NỐI VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC
F II.1. PHẦN NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.477,279m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật933,46m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.122,19m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.288,549m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật133,751m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V. Yêu cầu kỹ thuật350,26m
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,057m2
8Sơn lại má cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật77,057m2
9Thay mới các cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm kính hệ, nhôm dày 1.4mm , kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,36m2
10Thay mới các cửa sổ bằng cửa nhôm kính hệ, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,391m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật133,751m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,129m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,129m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,129m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,62100m2
G II.2. PHẦN CẢI TẠO CÁC PHÒNG HỌC, LỐI ĐI GIỮA 2 TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,301m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,385m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,901m2
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,597m3
5Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,641m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,301m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,301m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,301m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,845m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
14Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,602100m2
15Bulong nở thép M14x160Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,845m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,845m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,845m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->