Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 14:54:00 đến ngày 2022-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5027245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.938.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.335.876.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Điện, điện tử;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo chỉnh trang khu dân cư TDP 1,2,5 thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền, địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 117,862 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 228,02 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4066 | 100m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 442 | m |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 76 | m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0359 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,8 | m3 |
| 11 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 10-12cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | cây |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,424 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3703 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0795 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.306,32 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 184,51 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III ( Chuyển đổ đất không tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0795 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Mở nắp ga) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 19 | Nạo vét bùn hố ga | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,74 | m3 bùn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu ( Đậy nắp sau khi nạo vét) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1611 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5559 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | A. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4352 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,56 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0714 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0605 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5865 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3939 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 15 | Mua ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 699,3 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,993 | 100m |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 315,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,155 | 100m |
| D | B. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ, KT: 1200x700x450mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 tủ |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 372,4 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9776 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 7 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 281,8005 | md |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,41 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.497,5 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,498 | 1000v |
| 11 | Đánh số cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 cột |
| E | C. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| F | D. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1126 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,4084 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0536 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,956 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cột |
| 19 | Lắp đặt chóa đèn công suất 100W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 225,6 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,256 | 100m |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cửa |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 10 cột |
| G | E. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 142,74 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4074 | 100kg |
| 4 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,492 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1425 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 252 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,252 | 1000v |
| 8 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5027245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.938.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.335.876.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Điện, điện tử;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi