Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623312-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220520283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:54:00 đến ngày 2022-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,668,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5027245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.938.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.335.876.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Điện, điện tử;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo chỉnh trang khu dân cư TDP 1,2,5 thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO– Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền, địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT VỈA HÈ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt117,862m3
4Phá dỡ nền gạch látTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt228,02m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4066100m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt442m
7Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt76m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,06m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0359100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,8m3
11Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 10-12cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54cây
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,424m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3703100m2
14Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0795100m3
15Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.306,32m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt184,51m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III ( Chuyển đổ đất không tận dụng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0795100m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Mở nắp ga)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241cấu kiện
19Nạo vét bùn hố gaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,74m3 bùn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu ( Đậy nắp sau khi nạo vét)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241cấu kiện
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,249100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,95m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0858100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,75m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1611tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5559tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN
C A. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0224100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4352100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,24m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,2m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt78,56kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0714tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0605100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5865100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3939100m3
10Mua mốc báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,08m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,08m3
15Mua ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
16Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
17Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt699,3m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,993100m
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt315,5m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,155100m
D B. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG)
1Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ, KT: 1200x700x450mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81 tủ
3Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt372,4kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9776100kg
6Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16m
7Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt281,8005md
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,41100m2
9Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.497,5viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4981000v
11Đánh số cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,810 cột
E C. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81 vị trí
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
F D. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0384100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,192100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,84m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1126tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,4084100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0536100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0378100m3
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt195,6m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,956100m
16Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19m
17Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,19100m
18Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cột
19Lắp đặt chóa đèn công suất 100WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
20Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,51100m
21Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt225,6m
22Rải cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,256100m
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bảng
25Lắp cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cửa
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12đầu cáp
27Đánh số cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,610 cột
G E. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767_BG)
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt142,74kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,210 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4074100kg
4Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,492m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1425100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt252viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2521000v
8Mua đầu cốt đồng M6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
9Mua đầu cốt đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,810 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5027245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.938.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.335.876.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Điện, điện tử;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->