Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:50:00 đến ngày 2022-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,777,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,104,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu một trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0165849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.421.786.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.421.786.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.421.786.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cạnh (đầm Rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu - sức nâng 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cầu Khu Lê, Nhân Đạo, huyện Sông Lô 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.104.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô; (địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sông Lô; địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sông Lô - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Công tác cốt thép thường dầm cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 11,4412 | tấn |
| 2 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,3245 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 40Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 66,58 | m3 |
| 4 | Ống nhựa D18mm/D22mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D300mm/D312mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,608 | 100m |
| 6 | Nắp nhựa bịt đầu ống PVC D300 mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 240 | m2 |
| 9 | Lớp phòng nước dạng phun | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 126 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,9516 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 14 | Cốt thép gờ lan can | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,1111 | tấn |
| 15 | Tay vịn lan can thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,4278 | tấn |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gờ lan can | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,4403 | 100m2 |
| 18 | Bu lông M22 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 19 | Lắp đặt khe có giãn ray độ dịch chuyển 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 15,4 | m |
| 20 | Cốt thép khe co giãn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2781 | tấn |
| 21 | Vữa cường độ cao không co ngót | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn khe co giãn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Gối cao su bản thép 150x180x28mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Thép bản dày 1.5mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 25 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Vữa cường độ cao không co ngót | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 27 | Chốt chống chuyển vị D=32, L=750mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 14 | chiếc |
| 28 | Ống thoát nước bằng gang, đoạn ống dài 1,463m, đường kính ống D150mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 29 | Tấm chắn rác D200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Vít nở M16x150 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Bu lông M12x40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Thép bản | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, 30Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 166,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, 10Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 14,2129 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mố | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,31 | 100m2 |
| 5 | Vữa cường độ cao không co ngót | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường sau mố | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 104,26 | m2 |
| 7 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2, 30Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 43,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,7518 | tấn |
| 9 | Ống thép siêu âm D102/D114 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5225 | 100m |
| 10 | Ống thép siêu âm D50/D60 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,135 | 100m |
| 11 | Ống nối | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Nắp đậy | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 13 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 14 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, 30Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 154,24 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, 10Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12,9747 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mố | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 18 | Vữa cường độ cao không co ngót | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường sau mố | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 96,4 | m2 |
| 20 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2, 30Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 58,55 | m3 |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,631 | tấn |
| 22 | Ống thép siêu âm D102/D114 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,7725 | 100m |
| 23 | Ống thép siêu âm D50/D60 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,635 | 100m |
| 24 | Ống nối | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 25 | Nắp đậy | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 27 | Cóc nối | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 28 | bê tông bản quá độ, đá 1x2, 30Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 23,32 | m3 |
| 29 | bê tông lót móng, đá 1x2, 10Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,8501 | tấn |
| 31 | Bao tải tẩm nhưa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Ván khuôn bản quá độ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố tiêu năng, đá 1x2, 25Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 81,74 | m3 |
| 35 | Cốt thép sân, hố tiêu năng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,8318 | tấn |
| 36 | Nhựa đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 30,73 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 91,87 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 15,27 | m3 |
| 40 | Đắp đất vật liệu dạng hạt thoát nước, độ chặt yêu cầu K98 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,9682 | 100m3 |
| 41 | Ống thoát nước PVC D48, L=2m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Vải địa kỹ thuật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,4707 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,4743 | 100m3 |
| 45 | bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0738 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất độ chặt K98 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| C | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển đổt thải) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,2396 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,598 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ BTXM (Bao gồm cả vận chuyển và san đất đá bãu thải) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 84,83 | m3 |
| 4 | Chiều dài cắt mặt cũ BTXM | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 91,59 | m |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,7256 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,2135 | 100m3 |
| 7 | Mua, vận chuyển đất đắp nền đường K95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 29,8631 | 100m3 |
| 8 | Mua, vận chuyển đất đắp nền đường K98 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,3177 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 25Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 249,8424 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10,4101 | 100m2 |
| 11 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 18cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,1271 | 100m3 |
| 12 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 237,87 | m |
| 13 | Thi công khe dọc | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 42,78 | m |
| 14 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 14,73 | m |
| 15 | Thi công khe dọc ngừng thi công | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 116,9 | m |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,8417 | 100m2 |
| 17 | Khe tiếp giáp đường cũ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 55,85 | m |
| 18 | Lắp đặt ống cống tròn BTCT, D=0.75m, L=1.0m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt đế cống D=0,75m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53,5 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm móng thân cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 23 | Đào đất móng thân cống, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,7475 | 100m3 |
| 25 | bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 26 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 11,38 | m3 |
| 27 | bê tông mương, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,3188 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1287 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0993 | 100m3 |
| 33 | Lưới thép chắn rác D12 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết khối xây cống cũ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 35 | Bơm nước thi công | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 36 | Thép giàn van | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 37 | Bu long d=16, L=200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bu long d=16, L=110 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 40 | Sơn sắt thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6,2 | 1m2 |
| 41 | Máy đóng mở V1 (cả lắp đặt) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | bê tông mương hoàn trả, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,6248 | 100m2 |
| 44 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 45 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 46 | Tấm tôn sóng 2.330x310x3mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 41 | tấm |
| 47 | Tấm đầu, tấm cuối | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 48 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (Bao gồm nắp bịt đầu cột) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 44 | cột |
| 49 | Tiêu phản quang | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 50 | Bu lông M16x35 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 440 | Bộ |
| 51 | Bu lông M18x180 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 44 | Bộ |
| 52 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 53 | Neo thép D12 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 54 | Đào móng công trình, đá cấp IV (bao gồm cả xúc lên phương tiện và vận chuyển đổ thải) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 55 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 22,91 | m2 |
| 57 | Biển báo nguy hiểm loại tam giác cạnh 90cm (Bao gồm mua và lắp đặt biển, cột biển báo) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Biển chỉ dẫn chữ nhật (1,35x0,68)m (Bao gồm mua và lắp đặt biển, cột biển báo) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cột đỡ biển báo D90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 28,2 | m |
| 60 | Bê tông M200 chân cột biển báo | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 61 | Đào đất móng, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,52 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10,37 | 100m3 |
| 2 | Mua, vận chuyển đất đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 13,6412 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,47 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 6 | Hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công 2 mố | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,94 | tấn |
| 7 | Gỗ các loại | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 69,5 | m |
| 9 | ống vách (1 ống, luân chuyển 10 lần) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 10 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 39,27 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,19 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 14 | Gỗ các loại | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 94,5 | m |
| 16 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 58,9 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông (bao gồm cả vận chuyển và san gạt bãi thải) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ đúc dầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 19 | bê tông bản đáy bệ đúc dầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 20 | Cốt thép D10 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 21 | Cốt thép D20 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bệ đúc bệ căng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ thép khung sàn đạo | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 24 | Phá dỡ bệ đúc dầm (bao gồm cả vận chuyển và san gạt bãi thải) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 26,08 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dầm bản cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | 1 dầm |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 30 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | lần TN/1 cọc |
| 4 | Bê tông đổ thêm cho thí nghiệm PDA, 30Mpa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 5 | Cốt thép D16 cho thí nghiệm PDA | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 6 | Cốt thép D25 cho thí nghiệm PDA | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 7 | Ống tôn 2mm cho thí nghiệm PDA | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | Vữa lấp lòng cọc thí nghiệm PDA | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 9 | Ống thép siêu âm D102/D114 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 10 | Ống thép siêu âm D50/D60 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 11 | Ống nối | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đục bê tông cho thí nghiệm PDA (bao gồm cả vận chuyển và san gạt bãi thải) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,57 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0165849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.421.786.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.421.786.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.421.786.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Đầm cạnh (đầm Rung) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy đào | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 4 |
| 11 | Máy ủi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 14 | Cần cẩu - sức nâng 16 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 17 | Máy bơm bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 18 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 19 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu.+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi