Gói thầu: Gói thầu số 16 SCL2022 TTĐĐN: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước, xử lý độ cao pha đất các dường dây 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 SCL2022 TTĐĐN: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước, xử lý độ cao pha đất các dường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:44:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,827,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình điện với cấp điện áp 220kV trở lên.Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng với tính chất công việc của gói thầu.(ii) Có kinh nghiệm từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành gồm: 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công tác thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu;(ii) Có kinh nghiệm làm đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, cơ khí, điện, vận hành máy...) |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chuyên môn: Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bồn đựng nước 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước 1-2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Búa tạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cáp thép Ø12 dài 100m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Cáp thép Ø16 dài 100m (tếch 2 đầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Dây thừng Ø14 dài 100m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 16-Gỗ lót Ø150 dài 0,5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 17-Kéo cắt dây thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Lực kế 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy ép thuỷ lực 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Nài cáp thép Ø 14, Ø 16, Ø 18, Ø 22 dài 3m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 21-Puly Ø 250-300-450-500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 22-Tăng đơ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Tăng đơ 1,6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 24-Tiếp địa di động ĐDK 500kV (cả 3 pha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Tời máy 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Tời máy 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Cuốc, xẻng, xà beng (mỗi loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16 SCL2022 TTĐĐN: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước, xử lý độ cao pha đất các dường dây 220kV Sửa chữa lớn năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 - Địa chỉ: Số 12, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583521188; Fax: 02583521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đắk Nông - Địa chỉ: Số 181, Đường Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613544695, Fax: 02613544695. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Nông: Địa chỉ: Số 181 Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông; SĐT: 02613544695; Fax: 02613544695. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp – Buôn Tua Srah (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, xây tường chắn và mương thoát nước bảo vệ móng cột vị trí 48 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 4,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 0,74 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 1,55 | m3 |
| 4 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 41,55 | m3 |
| 5 | Đào đất (tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 177,39 | m3 |
| 6 | San gạt đất tạo dốc mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 91,44 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 16,97 | m3 |
| 8 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 4,42 | m3 |
| 9 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 6,88 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chắn đá 1x2(M200) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 48,6 | m3 |
| 11 | Xây mặt nền bằng đá hộc | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 25,41 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân tường chắn đường kính =16 mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 0,7702 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân tường chắn đường kính =12 mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 0,796 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân tường chắn đường kính =8 mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 0,0878 | tấn |
| 15 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 8,93 | m3 |
| 16 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 13,24 | m3 |
| 17 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 11,47 | m3 |
| 18 | Rọ đá 2x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 2 | Rọ |
| 19 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 67 | Lỗ |
| 20 | San gạt bãi tập kết vật liệu phục vụ thi công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 603/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 200 | m3 |
| B | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp – Buôn Tua Srah (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, xây tường chắn và mương thoát nước bảo vệ móng cột vị trí 91 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 4,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 23,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 7,19 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 4,82 | m3 |
| 5 | Đào đất (móng kè, MTN, tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 20,7 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 13,94 | m3 |
| 7 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 2,52 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 8,74 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 9,36 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 7,56 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 41,11 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 2 | Rọ |
| 13 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 9 | Lỗ |
| 14 | San gạt bãi tập kết vật liệu phục vụ thi công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 240,8 | m3 |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp - Buôn Tua Srah (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 114 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 10,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 3,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 12,48 | m3 |
| 5 | Đào đất (móng kè, MTN, tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 10,8 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 6,8 | m3 |
| 7 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 4,16 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 4,1 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 16 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 12,48 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 11,34 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 2 | Rọ |
| 13 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 16 | Lỗ |
| 14 | San gạt bãi tập kết vật liệu phục vụ thi công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 84/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 77,6 | m3 |
| D | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp - Buôn Tua Srah (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột vị trí 120 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 13,99 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 20,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 6,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 18,89 | m3 |
| 5 | Đào đất (móng kè, MTN, tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 11,23 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 11,23 | m3 |
| 7 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 6,3 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 5,5 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 9 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 18,89 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 20,25 | m3 |
| 12 | Xây chân móng tường chắn bằng đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 3,42 | m3 |
| 13 | Xây tường chắn bằng đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 2,57 | m3 |
| 14 | Rọ đá 2x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 2 | Rọ |
| 15 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 24 | Lỗ |
| 16 | San gạt bãi tập kết vật liệu phục vụ thi công (KT: 10mx10mx0,2m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 85/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 58,99 | m3 |
| E | Danh mục: Đường dây 220kV Đồng Nai 3 - Đắk Nông (mạch kép); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 02 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 4,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 10,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 3,46 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 3,71 | m3 |
| 5 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 6,98 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 6,98 | m3 |
| 7 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 1,86 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 3,46 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 4,35 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 5,57 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 15,84 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2,0x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 2 | Rọ |
| 13 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 8 | Lỗ |
| 14 | San gạt bãi tập kết vật liệu phục vụ thi công (KT: 10mx10mx0,2m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 77/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022. | 148,6 | m3 |
| F | Danh mục: Đường dây 220kV Đồng Nai 3 - Đắk Nông (mạch kép); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 13 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 4,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 19,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 5,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 4,46 | m3 |
| 5 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 11,46 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 11,46 | m3 |
| 7 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 2,23 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 6,61 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 4,48 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 6,69 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 32,96 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 2 | Rọ |
| 13 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 10 | Lỗ |
| 14 | San gạt mặt bằng vận chuyển | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 79/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 322,8 | m3 |
| G | Danh mục: Đường dây 220kV Đồng Nai 4 - Đắk Nông (mạch kép); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 19 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 15,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 11,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 5,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 11,61 | m3 |
| 5 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 11,04 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 11,04 | m3 |
| 7 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 5,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 5,23 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 15,41 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 15,61 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 18,48 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 2 | Rọ |
| 13 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 23 | Lỗ |
| 14 | San gạt mặt bằng vận chuyển | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 80/QĐ-TTĐĐN ngày 18/01/2022 . | 297,6 | m3 |
| H | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Tua Srah - Đắk Nông (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa lại kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 32 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 6,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 26,98 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 8,53 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 6,42 | m3 |
| 5 | Đào đất (móng kè, MTN, tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 15,9 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 15,9 | m3 |
| 7 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 3,21 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 9,2 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 6,32 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 9,63 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 46,09 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 2 | Rọ |
| 13 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 14 | Lỗ |
| 14 | San gạt bãi tập kết vật liệu phục vụ thi công (KT: 10mx10mx0,2m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 605/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022 . | 188,8 | m3 |
| I | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp – Buôn Tua Srah (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, xây tường chắn và mương thoát nước bảo vệ móng cột vị trí 91 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 7,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 11,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vữa lót | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 4,17 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái kè, mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 6,43 | m3 |
| 5 | Đào đất (móng kè, MTN, tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 6,97 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, MTN (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 6,97 | m3 |
| 7 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) (k=0,85) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 3,22 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6 (M100) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 4,18 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 7,07 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 9,65 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 17,16 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2x1x1m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 2 | Rọ |
| 13 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 14 | Lỗ |
| 14 | San gạt bãi tập kết vật liệu phục vụ thi công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 604/QĐ-PTC3 ngày 11/02/2022. | 12,8 | m3 |
| J | Thi công Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện khoảng cột 04-05 thuộc khoảng néo 01-05 của Đường dây 220kV Buôn Tua Srah - Đắk Nông | |||
| 1 | Cung cấp khóa néo dây dẫn ACSR 500/64 (loại 4 bulông kèm CK) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo Quyết định số 65/QĐ-TTĐĐN ngày 17/01/2022. | 3 | Bộ |
| 2 | Thi công Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện khoảng cột 04-05 thuộc khoảng néo 01-05 (dài 1,49km, dây dẫn ACSR500/64 x 3 pha). | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo Quyết định số 65/QĐ-TTĐĐN ngày 17/01/2022. | 1,49 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình điện với cấp điện áp 220kV trở lên.Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng với tính chất công việc của gói thầu.(ii) Có kinh nghiệm từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 110kV trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành gồm: 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công tác thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu;(ii) Có kinh nghiệm làm đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 110kV trở lên). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực) | 2 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, cơ khí, điện, vận hành máy...) | 50 | Yêu cầu chuyên môn: Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7)… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc 2,5kW | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phá bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Bồn đựng nước 1m3 | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy bơm nước 1-2HP | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện 5kVA | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Xe rùa | Đảm bảo hoạt động tốt | 10 |
| 11 | Búa tạ | Đảm bảo hoạt động tốt | 10 |
| 12 | Máy bộ đàm | Đảm bảo hoạt động tốt | 10 |
| 13 | Cáp thép Ø12 dài 100m | Đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Cáp thép Ø16 dài 100m (tếch 2 đầu) | Đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Dây thừng Ø14 dài 100m | Đảm bảo hoạt động tốt | 14 |
| 16 | Gỗ lót Ø150 dài 0,5m | Đảm bảo hoạt động tốt | 24 |
| 17 | Kéo cắt dây thủy lực | Đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Lực kế 10 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy ép thuỷ lực 100 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Nài cáp thép Ø 14, Ø 16, Ø 18, Ø 22 dài 3m | Đảm bảo hoạt động tốt | 30 |
| 21 | Puly Ø 250-300-450-500 | Đảm bảo hoạt động tốt | 20 |
| 22 | Tăng đơ 3 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 6 |
| 23 | Tăng đơ 1,6 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 10 |
| 24 | Tiếp địa di động ĐDK 500kV (cả 3 pha) | Đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 25 | Tời máy 3 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 26 | Tời máy 5 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 27 | Máy hàn | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 28 | Cuốc, xẻng, xà beng (mỗi loại) | Đảm bảo hoạt động tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi