Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583314-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:36:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.000.000.000 VND,* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn, - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Gói thầu thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Gói thầu thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc xây dựng giao thông+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần cẩu – sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa vỉa hè, lề đường và hệ thống thoát nước đường giao thông từ Quốc lộ 14 vào khu dân cư tổ dân phố 1, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song. Hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và Hệ thống ATGT. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính quy hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp, Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Song Địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Xuân Quang, Địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Song. Địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ và đánh bậc cấp nền đường, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1 Km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5 | 100m3/1km |
| 4 | Đào bóc lớp mặt đường cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,58 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển lớp mặt đường cũ đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,58 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,58 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,99 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp nền, cự ly 300m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,57 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thừa đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đào thừa đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | 100m3/1km |
| 11 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,1 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,7 | 100m3 |
| B | MÓNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,43 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (30% diện tích mặt đường nhựa cũ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,22 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường láng nhựa cũ, dày trung bình 3cm (30% diện tích mặt đường nhựa cũ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,22 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,52 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,94 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố thu nước bằng nhân công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,91 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện hố thu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,79 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,79 | 100m3/1km |
| 6 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,05 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố thu nước, BT đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, Bt đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,87 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đậy hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm đỡ tấm đan, BT đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm miệng thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn miệng thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,78 | 100m2 |
| 20 | Bê tông miệng thu nước BT đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,79 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố ga | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 23 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | tấn |
| 24 | Bê tông bó vỉa đoạn qua hố thu, BT đá 1x2M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,91 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố thu bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,66 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,66 | tấn |
| 28 | Khung thép L (70*70*5)mm miệng giếng thu nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | tấm |
| 29 | Khung thép L (70*70*5)mm bọc quanh tấm đan đậy hố ga | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38 | tấm |
| 30 | Gia công lắp đặt cốt thép bậc thang hố thu, thép D12 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | tấn |
| 31 | Đào móng cống dọc D800 tuyến bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,33 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cống dọc D800 bằng nhân công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 133,2 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,91 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,24 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,24 | 100m3/1km |
| 36 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 đệm móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 76,66 | m3 |
| 37 | Cát đệm móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,18 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gối cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,29 | 100m2 |
| 39 | Bê tông gối cống, BT đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,7 | m3 |
| 40 | Cốt thép gối cống, thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | tấn |
| 41 | Lắp dựng gối cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 154 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng ống cống D800 0,5HL93 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp dựng ống cống D800 HL93 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | 1 đoạn ống |
| 44 | Vữa XM làm mối nối ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,38 | m2 |
| 45 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,48 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | 100m2 |
| 47 | Dăm sạn đệm móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,94 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,82 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm HL93 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | 1 đoạn ống |
| 50 | Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,52 | m2 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,97 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,45 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cống dọc D800 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m3/1km |
| 57 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 đệm móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,11 | m3 |
| 58 | Cát đệm móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,18 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gối cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 60 | Bê tông gối cống, BT đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | m3 |
| 61 | Cốt thép gối cống, thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 62 | Lắp dựng gối cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng ống cống D800 0,5HL93 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | 1 đoạn ống |
| 64 | Vữa XM làm mối nối ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,88 | m2 |
| 65 | Lát gạch Terazzo hoàn trả vỉa hè QL14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | m2 |
| 66 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,24 | 100m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | m2 |
| 68 | Phá dỡ BT hố thu nước QL14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,54 | m3 |
| 69 | Ván khuôn hố thu nước QL14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 70 | Bê tông hố thu nước QL14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,54 | m3 |
| D | BÓ VỈA- VỈA HÈ- BÓ NỀN- HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cắt bê tông lối vào nhà dân | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 195 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông lối vào nhà dân | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển đổ thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đổ thải, cự ly 1Km | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,39 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp bê tông đổ thải, cự ly 4Km | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,39 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,29 | 100m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,26 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, Bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,88 | m3 |
| 9 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,01 | 100m2 |
| 10 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.301,02 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terazzo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.301,02 | m2 |
| 12 | Đào đất móng hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,39 | 1m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,89 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,1 | m3 |
| 16 | Đào đất móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 143,32 | 1m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó nền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,37 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó nền | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,31 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 2 | Biển báo A70 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | biển |
| 3 | Trụ đở biển thép ống D80 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.000.000.000 VND,* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn, - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Gói thầu thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Gói thầu thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng | 1 | Kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc xây dựng giao thông+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy san | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy lu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 11 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt,Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi