Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619985-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220520503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:29:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,633,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng tối thiểu cấp III bao gồm các công việc chính sau: Phá dỡ một số hạng mục cũ; Hoàn thiện một số công việc mới (xây, trát, ốp, lát, điện, cấp thoát nước, cửa, sơn tường, chống thấm,…) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trìnhb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nướcb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn nhiệt công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 750W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Xây dựng
Sửa chữa, bảo trì nhà T10, Khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lâm nghiệp, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội. Số điện thoại: 024.33840627. Số fax: 024.33840063
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thiết bị công nghiệp Hà Phương. - Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lâm nghiệp , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Lâm nghiệp, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội. Số điện thoại: 024.33840627. Số fax: 024.33840063


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp scan chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Lâm nghiệp, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội. Số điện thoại: 024.33840627. Số fax: 024.33840063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PT Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024. 3858 1015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư-Trường Đại học Lâm nghiệp; Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, bảo trì nhà T10, khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao theo HSTK2,8917100m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemtheo HSTK1.888,34m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCtheo HSTK282,552m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường theo HSTK4,042m3
5Tháo dỡ hoa sắttheo HSTK44,4m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caotheo HSTK72,73m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képtheo HSTK8,6m
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơntheo HSTK181m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo HSTK66,81m2
10Tháo dỡ mái lấy sáng chiều cao theo HSTK115,976m2
11Tháo dỡ trần, trần nhựa khu WCtheo HSTK68,2272m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàtheo HSTK162,5762m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhàtheo HSTK37,8121m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bị bong tróc, lở)theo HSTK71,7922m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường theo HSTK5,39m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máitheo HSTK10,4m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Ttheo HSTK72,0117m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Ttheo HSTK72,0117m3
19Nhân công tháo dỡ hệ thống trụ sắt và tháo dỡ hệ thống mạng, điện phòng máy tính và lắp lại hoàn chỉnh sau khi lát xong nền gạchtheo HSTK5công
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo HSTK1,512m3
21Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75theo HSTK0,378m3
22Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày theo HSTK0,693m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao theo HSTK0,198m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo HSTK0,0426tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo HSTK0,016tấn
26Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngtheo HSTK0,018100m2
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dtheo HSTK1321lỗ khoan
28Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao theo HSTK18,0752m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao theo HSTK1,0494m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo HSTK0,0557tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo HSTK0,0609tấn
32Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngtheo HSTK0,1119100m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo HSTK260,2715m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo HSTK4,996m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100theo HSTK88,926m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …theo HSTK73,364m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75theo HSTK1.814,3m2
38Lát nền, sàn, gạch chống trơn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75theo HSTK82,68m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75theo HSTK373,416m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75theo HSTK5,888m2
41Giá đỡ mặt châu rửa và mặt đátheo HSTK8bộ
42Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm phụ kiện INOX đồng bộtheo HSTK48,4856m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caotheo HSTK89,48m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắttheo HSTK0,6082tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo HSTK260,5405m2
46Lắp dựng hoa sắt cửatheo HSTK44,4m2
47Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, vát cạnhtheo HSTK7,125m2
48Phụ kiện cửa đi 4 cánh (bản lề, khóa, chốt,...)theo HSTK1bộ
49Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, vát cạnhtheo HSTK3,36m2
50Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, khóa, chốt,...)theo HSTK1bộ
51Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, vát cạnhtheo HSTK35,28m2
52Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, khóa, chốt,...)theo HSTK14bộ
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, vát cạnhtheo HSTK64,44m2
54Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bản lề, khóa, chốt,...)theo HSTK29bộ
55Thay thế tay vịn gỗ cầu thang bị mối ăn hỏngtheo HSTK3m
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo HSTK5.419,216m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo HSTK1.260,403m2
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo HSTK440,6868m2
59Lợp tấm lấy sáng Polycarenate rỗng dày 8mmtheo HSTK1,1358100m2
60Tấm úp nóctheo HSTK10,42m
61Nẹp H10 nối 2 tấmtheo HSTK43,6m
62Tấm úp sườntheo HSTK21,8m
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòitheo HSTK8bộ
64bộ xi phông inox chậu rửatheo HSTK8bộ
65Lắp đặt kệ kínhtheo HSTK8cái
66Lắp đặt gương soitheo HSTK8cái
67Lắp đặt giá treo khăntheo HSTK8cái
68Lắp đặt hộp đựng giấytheo HSTK12cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmtheo HSTK16cái
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo HSTK8bộ
71Lắp đặt chậu xí bệttheo HSTK12bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo HSTK12cái
73Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấntheo HSTK8bộ
74Vòi rửa sàn khu WCtheo HSTK8cái
75Ống PPR D20mmtheo HSTK0,25100m
76Ống PPR D25mmtheo HSTK0,7100m
77Ống PPR D32mmtheo HSTK0,16100m
78Ống PPR D40mmtheo HSTK0,5100m
79Cút góc 90 PPR D40theo HSTK4cái
80Cút góc 90 PPR D32theo HSTK8cái
81Cút ren D20theo HSTK40cái
82Chếch D20theo HSTK40cái
83Tê thu PPR D25/20theo HSTK40cái
84Tê thu PPR D 32/25theo HSTK4cái
85Tê thu PPR D 40/25theo HSTK4cái
86Côn thu PPR D 40/32theo HSTK2cái
87Đầu bịt D20theo HSTK40cái
88Van khóa D25theo HSTK8cái
89Kép inox D20theo HSTK40cái
90Ống uPVC Class 1 D90theo HSTK0,48100m
91Ống uPVC Class 1 D34theo HSTK0,09100m
92Cút góc uPVC D90theo HSTK20cái
93Cút góc uPVC D34theo HSTK40cái
94Tê đều 90/90theo HSTK28cái
95Tê thu 34/90theo HSTK8cái
96Tê thu 90/110theo HSTK20cái
97Đầu bịt D90theo HSTK8cái
98Van phao cơ D25theo HSTK2cái
99Đèn LED đôi 1.2m, P=18 wtheo HSTK2bộ
100Bóng đèn LED dowwlight D90, p=9Wtheo HSTK16bộ
101Bóng đèn tuýp led 1,2mtheo HSTK35bóng
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4mtheo HSTK6cái
103Tủ Aptomat chứa 6 Moduntheo HSTK1hộp
104Aptomat MCB -2P-32A-10KAtheo HSTK1cái
105Aptomat MCB -2P-16A-6KAtheo HSTK1cái
106Aptomat MCB -1P-16A-6KAtheo HSTK1cái
107Aptomat MCB -1P-10A-6KAtheo HSTK1cái
108Lắp đặt công tắc đơn (đế+mặt+hạt)theo HSTK9cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (ổ + để)theo HSTK12cái
110Dây Cu/PVC/PVC/2x4mm2theo HSTK25m
111Dây Cu/PVC/PVC/2x2,5mm2theo HSTK50m
112Dây Cu/PVC/PVC/2x1,5mm2theo HSTK60m
113Dây Cu/PVC/PVC/1x2,5mm2theo HSTK50m
114Ống bảo vệ dây D20theo HSTK135m
115Sản xuất, lắp đặt rèm vải lá dọc cản nắng cho cửa sổ, vách kính mặt nhà điều hànhtheo HSTK1.448,188m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng tối thiểu cấp III bao gồm các công việc chính sau: Phá dỡ một số hạng mục cũ; Hoàn thiện một số công việc mới (xây, trát, ốp, lát, điện, cấp thoát nước, cửa, sơn tường, chống thấm,…) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trìnhb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Kỹ sư xây dựng 1 a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 a. Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Kỹ sư điện 1 a. Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 a. Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nướcb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 1
2 Máy hàn ≥ 23kW1
3 Máy khoan cầm tay kW ≥ 0,62 kW2
4 Máy mài kW ≥ 2,7 kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW5
8 Máy hàn nhiệt công suất ≥ 750W1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
10 Máy trộn vữa ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->