Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:29:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng tối thiểu cấp III bao gồm các công việc chính sau: Phá dỡ một số hạng mục cũ; Hoàn thiện một số công việc mới (xây, trát, ốp, lát, điện, cấp thoát nước, cửa, sơn tường, chống thấm,…) đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trìnhb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nướcb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn nhiệt công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Xây dựng Sửa chữa, bảo trì nhà T10, Khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp scan chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Lâm nghiệp, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội. Số điện thoại: 024.33840627. Số fax: 024.33840063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PT Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024. 3858 1015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư-Trường Đại học Lâm nghiệp; Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, bảo trì nhà T10, khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | theo HSTK | 2,8917 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo HSTK | 1.888,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | theo HSTK | 282,552 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | theo HSTK | 4,042 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | theo HSTK | 44,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | theo HSTK | 72,73 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | theo HSTK | 8,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | theo HSTK | 181 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo HSTK | 66,81 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái lấy sáng chiều cao | theo HSTK | 115,976 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần, trần nhựa khu WC | theo HSTK | 68,2272 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | theo HSTK | 162,5762 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà | theo HSTK | 37,8121 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bị bong tróc, lở) | theo HSTK | 71,7922 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | theo HSTK | 5,39 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | theo HSTK | 10,4 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | theo HSTK | 72,0117 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | theo HSTK | 72,0117 | m3 |
| 19 | Nhân công tháo dỡ hệ thống trụ sắt và tháo dỡ hệ thống mạng, điện phòng máy tính và lắp lại hoàn chỉnh sau khi lát xong nền gạch | theo HSTK | 5 | công |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo HSTK | 1,512 | m3 |
| 21 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK | 0,378 | m3 |
| 22 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo HSTK | 0,693 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | theo HSTK | 0,198 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo HSTK | 0,0426 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo HSTK | 0,016 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | theo HSTK | 132 | 1lỗ khoan |
| 28 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | theo HSTK | 18,0752 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | theo HSTK | 1,0494 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo HSTK | 0,0557 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo HSTK | 0,0609 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSTK | 0,1119 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK | 260,2715 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK | 4,996 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | theo HSTK | 88,926 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo HSTK | 73,364 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | theo HSTK | 1.814,3 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | theo HSTK | 82,68 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | theo HSTK | 373,416 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | theo HSTK | 5,888 | m2 |
| 41 | Giá đỡ mặt châu rửa và mặt đá | theo HSTK | 8 | bộ |
| 42 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm phụ kiện INOX đồng bộ | theo HSTK | 48,4856 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | theo HSTK | 89,48 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo HSTK | 0,6082 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK | 260,5405 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo HSTK | 44,4 | m2 |
| 47 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, vát cạnh | theo HSTK | 7,125 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh (bản lề, khóa, chốt,...) | theo HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, vát cạnh | theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, khóa, chốt,...) | theo HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, vát cạnh | theo HSTK | 35,28 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, khóa, chốt,...) | theo HSTK | 14 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, vát cạnh | theo HSTK | 64,44 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bản lề, khóa, chốt,...) | theo HSTK | 29 | bộ |
| 55 | Thay thế tay vịn gỗ cầu thang bị mối ăn hỏng | theo HSTK | 3 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK | 5.419,216 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK | 1.260,403 | m2 |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK | 440,6868 | m2 |
| 59 | Lợp tấm lấy sáng Polycarenate rỗng dày 8mm | theo HSTK | 1,1358 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc | theo HSTK | 10,42 | m |
| 61 | Nẹp H10 nối 2 tấm | theo HSTK | 43,6 | m |
| 62 | Tấm úp sườn | theo HSTK | 21,8 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo HSTK | 8 | bộ |
| 64 | bộ xi phông inox chậu rửa | theo HSTK | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | theo HSTK | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | theo HSTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo khăn | theo HSTK | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | theo HSTK | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo HSTK | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo HSTK | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo HSTK | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo HSTK | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn | theo HSTK | 8 | bộ |
| 74 | Vòi rửa sàn khu WC | theo HSTK | 8 | cái |
| 75 | Ống PPR D20mm | theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 76 | Ống PPR D25mm | theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 77 | Ống PPR D32mm | theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 78 | Ống PPR D40mm | theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 79 | Cút góc 90 PPR D40 | theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | Cút góc 90 PPR D32 | theo HSTK | 8 | cái |
| 81 | Cút ren D20 | theo HSTK | 40 | cái |
| 82 | Chếch D20 | theo HSTK | 40 | cái |
| 83 | Tê thu PPR D25/20 | theo HSTK | 40 | cái |
| 84 | Tê thu PPR D 32/25 | theo HSTK | 4 | cái |
| 85 | Tê thu PPR D 40/25 | theo HSTK | 4 | cái |
| 86 | Côn thu PPR D 40/32 | theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Đầu bịt D20 | theo HSTK | 40 | cái |
| 88 | Van khóa D25 | theo HSTK | 8 | cái |
| 89 | Kép inox D20 | theo HSTK | 40 | cái |
| 90 | Ống uPVC Class 1 D90 | theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 91 | Ống uPVC Class 1 D34 | theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 92 | Cút góc uPVC D90 | theo HSTK | 20 | cái |
| 93 | Cút góc uPVC D34 | theo HSTK | 40 | cái |
| 94 | Tê đều 90/90 | theo HSTK | 28 | cái |
| 95 | Tê thu 34/90 | theo HSTK | 8 | cái |
| 96 | Tê thu 90/110 | theo HSTK | 20 | cái |
| 97 | Đầu bịt D90 | theo HSTK | 8 | cái |
| 98 | Van phao cơ D25 | theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Đèn LED đôi 1.2m, P=18 w | theo HSTK | 2 | bộ |
| 100 | Bóng đèn LED dowwlight D90, p=9W | theo HSTK | 16 | bộ |
| 101 | Bóng đèn tuýp led 1,2m | theo HSTK | 35 | bóng |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m | theo HSTK | 6 | cái |
| 103 | Tủ Aptomat chứa 6 Modun | theo HSTK | 1 | hộp |
| 104 | Aptomat MCB -2P-32A-10KA | theo HSTK | 1 | cái |
| 105 | Aptomat MCB -2P-16A-6KA | theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB -1P-16A-6KA | theo HSTK | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB -1P-10A-6KA | theo HSTK | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn (đế+mặt+hạt) | theo HSTK | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (ổ + để) | theo HSTK | 12 | cái |
| 110 | Dây Cu/PVC/PVC/2x4mm2 | theo HSTK | 25 | m |
| 111 | Dây Cu/PVC/PVC/2x2,5mm2 | theo HSTK | 50 | m |
| 112 | Dây Cu/PVC/PVC/2x1,5mm2 | theo HSTK | 60 | m |
| 113 | Dây Cu/PVC/PVC/1x2,5mm2 | theo HSTK | 50 | m |
| 114 | Ống bảo vệ dây D20 | theo HSTK | 135 | m |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt rèm vải lá dọc cản nắng cho cửa sổ, vách kính mặt nhà điều hành | theo HSTK | 1.448,188 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng tối thiểu cấp III bao gồm các công việc chính sau: Phá dỡ một số hạng mục cũ; Hoàn thiện một số công việc mới (xây, trát, ốp, lát, điện, cấp thoát nước, cửa, sơn tường, chống thấm,…) đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trìnhb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nướcb. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và biên bản nghiệm thu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay kW | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 4 | Máy mài kW | ≥ 2,7 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 5 |
| 8 | Máy hàn nhiệt công suất | ≥ 750W | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi