Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Hải Phòng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614449-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Hải Phòng.
Số hiệu KHLCNT 20220541244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:29:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,200,604,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 10
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 10
6-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đỗ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 10
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Hải Phòng.
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện An Dương, Tp Hải Phòng
B Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V3.240m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V5bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V50bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V22bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V72bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V172,8m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V144bộ
9Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V10cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V7cái
C Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V72cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,241 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
E Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo Phần II, Chương V0,7452tấn
F Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện An Lão, Tp Hải Phòng
G Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V12.108m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V14bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V197bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V86bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V283bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V679,2m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V566bộ
9Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V39cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V26cái
H Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
I Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V283cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,1081 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V16bộ ODF
J Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V2,7993tấn
K Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Cát Hải, Tp Hải Phòng
L Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V2.300m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V2.670m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V3.558m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V1bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V8bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V33bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V49bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V17bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V20bộ
11Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
12Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V141bộ
13Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V329,6m
14Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V290,8bộ
15Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V20cái
16Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V14cái
M Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
N Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V141cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,431 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
O Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V394,7016m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V212,6192m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V20,3862m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V10bể
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
6Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V6bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V26nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V10bể
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V8bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V10bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V8bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V18bể
13Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V8bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V16,4069100 m/1 ống
15Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V35,002m
16Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V4031 bộ
17Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V721 nút bịt ống
18Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 2,5m cống bể)Tham khảo Phần II, Chương V105bộ
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V65,64861 m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V76,3625m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,5664100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,5664100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1184100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1184100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,0981 km cáp
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
27Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V1.640,6888m
P Hoàn trả hè đường
Q Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
R Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V183,2511m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1833100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V183,2511m2
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V183,2511m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1833100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V183,2511m2
T Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, Chương V1,9715tấn
U Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Đồ Sơn, Tp Hải Phòng
V Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V1.850m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V4.575m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V11bộ
W ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)
1Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V63bộ
2Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V29bộ
3Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V99bộ
4Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V234,8m
5Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V200,8bộ
6Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V14cái
7Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V9cái
X Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
Y Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V99cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,9451 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ ODF
Z Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,4100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,9m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V14,409m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,6722m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,4767m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V4nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V2bể
12Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V0,983100 m/1 ống
14Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V36,66m
15Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ôtô, đường sắt, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V40m
16Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V2vị trí
17Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V241 bộ
18Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V81 nút bịt ống
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V5,53221 m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V7,9126m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1075100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1075100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0579100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0579100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,481 km cáp
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
27Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V103,2983m
AA Hoàn trả
AB Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V9m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V9m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V9m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V9m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V9m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V9m2
AC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V1,423tấn
AD Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Dương Kinh, Tp Hải Phòng
AE Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V7.308m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V7bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
AF Bộ treo cáp ADSS KV100m
1Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V51bộ
2Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V157bộ
3Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V376,8m
4Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V314bộ
5Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V24cái
6Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V18cái
AG Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
AH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V157cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,0621 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
AI Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2461 km cáp
AJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, Chương V1,6511tấn
AK Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Hải An, Tp Hải Phòng
AL Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V16.821m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V14.854m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V2bộ
AM ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC
1ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V5bộ
2Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V223bộ
3Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V101bộ
4Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V335bộ
5Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V799,6m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V674,4bộ
7Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V42cái
8Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V29cái
AN Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
AO Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V335cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V15,3091 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V36bộ ODF
AP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V4,1214100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V4,6632m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V804,367m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1.383,9804m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V131,009m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V56bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V9bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V38bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V150nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V56bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V47bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V56bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V47bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V103bể
15Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V47bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V107,5198100 m/1 ống
17Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V1.203,2m
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V8vị trí
19Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V2.6431 bộ
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V4121 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V430,21721 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V663,1079m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V8,5188100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V8,5188100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,5293100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,5293100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V16,3661 km cáp
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
29Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V10.771,9797m
AQ Hoàn trả
AR Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AS Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V603,9696m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V603,9696m2
AT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V150,9924m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V150,9924m2
AU Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V91,494m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V4,5747m3
AV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V6,8426tấn
AW Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng
AX Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V3.810m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V8bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V35bộ
AY Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m
1Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V55bộ
2Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V132m
3Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V110bộ
4Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V11cái
5Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V9cái
AZ Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BA Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V52cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,0161 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
BB Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V3cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,7941 km cáp
BC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,8127tấn
BD Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Kiến An, Tp Hải Phòng
BE Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V10.190m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V15bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
BF Bộ treo cáp ADSS KV100m
1Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V75bộ
2Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V229bộ
3Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V549,6m
4Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V458bộ
5Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V32cái
6Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V22cái
BG Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V218cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,3321 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V16bộ ODF
BI Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
BJ Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V11cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,6381 km cáp
BK Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,221 km cáp
BL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V2,3507tấn
BM Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Kiến Thụy, Tp Hải Phòng
BN Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V7.869m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V9bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
BO Bộ treo cáp ADSS KV100m
1Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V58bộ
2Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V178bộ
3Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V427,2m
4Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V356bộ
5Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V24cái
6Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V28cái
BP Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BQ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V178cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,5581 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ ODF
BR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,3111 km cáp
BS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V1,8095tấn
BT Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Lê Chân, Tp Hải Phòng
BU Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V3.090m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V4.367m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V27bộ
BV ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)
1Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V61bộ
2Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V41bộ
3Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V137bộ
4Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V314,8m
5Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V288bộ
6Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V9cái
7Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V16cái
BW Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BX Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V137cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,1211 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V22bộ ODF
BY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V1,3438100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V3,005m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,76100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,72m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,675m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V458,61m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V186,3955m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V18,8647m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V13,3538m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V8bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V4bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V4bể
13Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 mm, Dưới đường (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V1hố ga
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V24nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V8bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V8bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V8bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V8bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V16bể
20Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V8bể
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V16,4675100 m/1 ống
22Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V53,32m
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V6vị trí
24Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V4051 bộ
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V641 nút bịt ống
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V65,78481 m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V51,7449m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,5057100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,5057100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,4771100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,4771100m3
32Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,3361 km cáp
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
34Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V150,5695m
35Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V1.511,1763m
BZ Hoàn trả
CA Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V29,7135m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V29,7135m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V29,7135m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V29,7135m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V29,7135m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V29,7135m2
CB Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V3,6m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V3,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V0,72m3
CC Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
CD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V327,4992m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V327,4992m2
CE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V81,8748m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V81,8748m2
CF Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
CG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,007100m3
2Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V6,999m2
CH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,007100m3
2Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, Chương V6,999m2
CI Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V13,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V0,675m3
CJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V1,7697tấn
CK Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Ngô Quyền, Tp Hải Phòng
CL Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V3.922m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V13bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
CM Bộ treo cáp ADSS KV100m
1Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V23bộ
2Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V65bộ
3Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V156m
4Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V130bộ
5Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V8cái
6Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V9cái
CN Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
CO Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V65cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,7051 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V14bộ ODF
CP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2171 km cáp
CQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,8782tấn
CR Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
CS Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V17.880m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V22.437m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V2.865m
CT Măng xông quang 24 Sợi
1ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V37bộ
2ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V9bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V373bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V37bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V157bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V681bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.595,2m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V1.401,2bộ
11Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V82cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V65cái
CU Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
CV Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V681cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V30,4161 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V36bộ ODF
CW Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V3cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0396100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,4596m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,92m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1,2342m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V3cột
CX Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,86100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V1,935m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V9,8853100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V11,3937m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1.239,7825m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V660,4612m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V12,1952m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V35,2724m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V30bể
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V8bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V9bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020Tham khảo Phần II, Chương V1bể
13Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V1hố ga
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V64nắp đan
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, Chương V2nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V30bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V17bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông đường 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V30bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V17bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V47bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, Chương V1bể
24Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V18bể
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V52,8657100 m/1 ống
26Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V469,5m
27Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V20vị trí
28Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V1.3001 bộ
29Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V1921 nút bịt ống
30Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V211,4691 m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V209,4736m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V4,8778100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V4,8778100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6487100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6487100m3
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,7651 km cáp
37Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ ODF
38Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V87,4576m
39Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V5.249,1119m
CY Hoàn trả
CZ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V19,35m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V19,35m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V19,35m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V19,35m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V19,35m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V19,35m2
DA Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
DB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V96,9552m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V96,9552m2
DC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V24,2388m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V24,2388m2
DD Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
DE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V177,189m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1772100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V177,189m2
DF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V177,189m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1772100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V177,189m2
DG Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
DH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,3455100m3
2Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V345,483m2
DI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,3455100m3
2Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, Chương V345,483m2
DJ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V212,553m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V10,6277m3
DK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V9,6319tấn
DL Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Tiên Lãng, Tp Hải Phòng
DM Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V5.210m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V4.924m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V6bộ
DN ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)
1Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V80bộ
2Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V29bộ
3Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V206bộ
4Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V455,6m
5Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V450,8bộ
6Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V16cái
7Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V10cái
DO Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
DP Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V206cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,0821 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
DQ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,458100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V1,3895m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,4232m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,1333m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,9601m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020Tham khảo Phần II, Chương V1bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V2nắp đan
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, Chương V2nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông đường 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V1bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, Chương V1bể
16Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V0,3681100 m/1 ống
18Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V1.996,66m
19Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, Chương V500bộ
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V4vị trí
21Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V91 bộ
22Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V81 nút bịt ống
23Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1,44711 m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V0,7041m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0242100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0242100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0978100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0978100m3
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,0521 km cáp
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
31Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V36,8136m
32Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V10m
DR Hoàn trả
DS Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V8,145m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V8,145m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V8,145m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V8,145m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V8,145m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V8,145m2
DT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V2,263tấn
DU Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Vĩnh Bảo, Tp Hải Phòng
DV Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V8.257m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V7bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
DW Bộ treo cáp ADSS KV100m
1Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V53bộ
2Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V179bộ
3Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V429,6m
4Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V358bộ
5Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, Chương V27cái
6Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V30cái
DX Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
DY Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V179cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,4691 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
DZ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,7881 km cáp
EA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V1,8648tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người. 10 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang10
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR10
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang10
4 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW10
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw10
6 Đầm dùi 1.5kW Đầm dùi 1.5kW10
7 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW10
8 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW10
9 Ô tô tự đỗ 7T Ô tô tự đỗ 7T1
10 Cần cẩu 5T Cần cẩu 5T1
11 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW10
12 Đầm cóc Đầm cóc10
13 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
15 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2181
16 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->