Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho tổng hợp Trường Trung cấp KTCB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho tổng hợp Trường Trung cấp KTCB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:27:00 đến ngày 2022-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,183,520,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Năng lực cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ.+ Năng lực cán bộ an toàn:- Đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 ÷ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho tổng hợp Trường Trung cấp KTCB Kho tổng hợp Trường Trung cấp KTCB 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: BINH CHỦNG CÔNG BINH -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Công binh; địa chỉ 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Công binh; địa chỉ 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh chủng Công binh; địa chỉ 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,9583 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 15,6037 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 38,4816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 1,0032 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 2,0112 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,8068 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,3298 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,5202 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 3,8865 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 11,6596 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,4237 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,5342 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,5342 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 5km | nt | 0,5342 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,5902 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,0164 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,198 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,8727 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 10,7157 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,9741 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,6112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,7415 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,2492 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 37,804 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 4,4668 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 4,1263 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,0472 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,17 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1548 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 20 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,5077 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,5077 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 149,5226 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 3,4792 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3163 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,3349 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,5606 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đồi về đắp nền | nt | 56,06 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 24,3765 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 24,3765 | m3 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 242,011 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 3,591 | m3 |
| 43 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 33,782 | m2 |
| 44 | Lát gạch gốm Hạ Long tam cấp | nt | 33,782 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 11,0498 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 86,051 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 111,4656 | m2 |
| 48 | Đắp tạo hình chóp khu chân cột ( bao gồm công đắp) | nt | 13 | cái |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 243,1064 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 569,02 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,9696 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 97,41 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 422,4272 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 47,52 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương | nt | 1.117,8268 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương | nt | 354,572 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 24,4296 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm seno mái bằng Sika seal 107 ( ĐM 1.5kg/m3) 2 lớp | nt | 74,9736 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng sêno | nt | 300,82 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn chống nóng | nt | 3,0858 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc,úp sườn | nt | 49,62 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Stroman hoặc tương đương | nt | 0,45 | 100m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | nt | 12 | cái |
| 64 | Gia công cửa song sắt | nt | 27,6 | m2 |
| 65 | Cửa sổ chớp làm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 mm, nan chớp dày 1.2mm | nt | 6 | bộ |
| 66 | Khuôn cửa chớp | nt | 34 | m |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,1039 | tấn |
| 68 | Gia công lưới thép chắn côn trung cho cửa | nt | 9,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 37,2 | m2 |
| 70 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | nt | 201,448 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 2,9909 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,673 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,561 | 100m3 |
| 74 | Nilong chống mất nước khi đổ bê tông | nt | 1,87 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 28,05 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 14,1062 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,1843 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 4,5197 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 56,496 | m2 |
| 80 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,408 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,6624 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,147 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,169 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 64 | cái |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0041 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,137 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,137 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,137 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 2,646 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,3528 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 1,5906 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,112 | m2 |
| 93 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,352 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,2738 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0255 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0148 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 5 | cái |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0052 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0213 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,0213 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,0213 | 100m3 |
| 102 | Tủ điện âm tường 4-8 modun | nt | 1 | hộp |
| 103 | MCB - 2P - 25A - 10KA | nt | 1 | cái |
| 104 | MCB - 1P - 20A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 105 | MCB - 1P - 6A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 106 | Máng đèn inox lắp nổi 1200x300, bóng đèn led 2x18W | nt | 20 | bộ |
| 107 | Đèn ốp trần led 12W | nt | 5 | bộ |
| 108 | Quạt hút gắn tường 300x300 | nt | 10 | cái |
| 109 | Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm tường | nt | 7 | cái |
| 110 | Công tắc đơn ( bao gồm mặt hạt + đế âm ) | nt | 1 | cái |
| 111 | Công tắc đôi ( bao gồm mặt hạt + đế âm ) | nt | 4 | cái |
| 112 | Công tắc bốn ( bao gồm mặt hạt + đế âm ) | nt | 3 | cái |
| 113 | CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | nt | 100 | m |
| 114 | CU/PVC 1x2.5 mm2 | nt | 140 | m |
| 115 | CU/PVC 1x1.5 mm2 | nt | 250 | m |
| 116 | Dây E CU/PVC 1x4 mm2 | nt | 50 | m |
| 117 | Dây E CU/PVC 1x2.5 mm2 | nt | 70 | m |
| 118 | Ống luồn dây PVC D32 | nt | 50 | m |
| 119 | Ống luồn dây PVC D20 | nt | 70 | m |
| 120 | Ống luồn dây PVC D16 | nt | 125 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, D16 H1m | nt | 5 | cái |
| 122 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | nt | 5 | cọc |
| 123 | Thép dẹt 25x3 | nt | 25 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 70 | m |
| 125 | Chân bật | nt | 60 | cái |
| 126 | Hóa chất giảm điện trở | nt | 5 | kg |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Gia công hệ khung giá để hàng | nt | 8,3139 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá để hàng | nt | 8,3139 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 407,088 | M2 |
| 4 | Bu lông M10 | nt | 3.312 | Bộ |
| 5 | Cao su đệm 40x40x3mm | nt | 60 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Năng lực cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ.+ Năng lực cán bộ an toàn:- Đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | Tải trọng 5-7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 250 lít | Dung tích 80 ÷ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Công suất 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,5KW | Công suất 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Công suất 23 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 3KW | Công suất 3 KW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất 4,5 KW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước 3 kw | Công suất 3 KW | 1 |
| 10 | Máy phát điện 5KW | Công suất 5 KW | 1 |
| 11 | Cần cẩu 10T | Sức nâng tối thiểu 10T | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | Dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi