Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623577-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220623536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:20:00 đến ngày 2022-06-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,201,324,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.801986338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.60397E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.240.926.958 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà truyền thống xã Tây Hồ, huyện Thọ Xuân.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Hồ. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Xây dựng HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam, Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội mới. Địa chỉ: Số 8 nghách 121/48, ngõ 121 phố Kim Ngưu, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Hồ. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Hồ. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tây Hồ, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Tây Hồ, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Bơm nước toàn bộ ao để thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca máy
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,9526100m3
3Mua đất tại mỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,57810m2
4Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,57810m³/1km
5Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0104100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0104100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0104100m3/1km
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9747m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,7284m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8061100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9504100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2559tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4983tấn
15Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,5401m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công155,0539m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7844100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5675tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4425tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,626m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 ( trát tường bao cả trong và ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công341,036m2
22Quét nước xi măng 2 nước (chỉ quét mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công165,118m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,8m2
24Mua đất tại mỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,413310m3
25Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,413310m³/1km
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,0413100m3
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,5724m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2153100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1779tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1329tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1533m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6538100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2999tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,67tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,576m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn , ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1292100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5697tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,7383m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,8769m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2373100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0432tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1767tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3432m3
44Mua, lắp đặt lan can con tiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công260cái
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,0204m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2211100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,043tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1944tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4323m3
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1963tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1963tấn
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5733tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5733tấn
54Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2486100m2
55Ngói úp nóc vị trí giao của các máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,18m
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,6486m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công274,1952m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121,53m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,38m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công212,92m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công674,0252m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công195,7678m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công205,4635m2
64Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0231100m3
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1538m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1666m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,2893m2
68Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7879m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,825m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,5568m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4968m2
72Đắp đất màu bồn cây trung bình 20 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8486m3
73Gia công sản suất cửa đi gỗ pa nô kính gỗ dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,0175m2
74Gia công sản suất cửa sổ gỗ pa nô kính gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,878m2
75Gia công sản suất khung học gỗ dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,61m
76Gia công sản suất nẹp chỉ khung học 10x40x1,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,22m
77Gia công sản suất chắn song khung họcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,7972m
78Gia công, lắp đặt chữ NHÀ TRUYỀN THỐNG XÃ TÂY HỒ bằng chữ Mika mạ vàngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
81Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
87Hộp điện tổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công350m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
91Hộp đấu nối D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10Cái
92Băng dính cách điện D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cuộn
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
95Rọ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
96Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU AO
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại - Dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2323m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3581100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3433tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2984tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,911m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3874100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,164tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2627tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4688tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,4225m3
13Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3636100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8067tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,074m3
16Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (lát gạch terrzzo 400x400 mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,2432m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2584m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1383100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0121tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0546tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6917m3
22Đắp vữa dọc chiều dài lan can (bao gồm cả vật tư)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4công
23Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7418m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,5048m2
25Đắp vữa tạo mũ cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1công
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,74m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,36m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công145,2627m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Ốp đá trụ cổng vào nhà truyền thống)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,926m2
30Gia công lắp dựng cổng inox 304 (bao gồm các phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5m2
31Lắp đặt bóng đèn cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
C HẠNG MỤC: BỒN TRỒNG HOA SEN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1978100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9564m3
3Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0694100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9092tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,5208m3
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,52m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,29m3
3Ván khuôn thép tường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9205100m2
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8768100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3841100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4927100m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,01m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn , nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3424100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0351tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7699tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công841 cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,2m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,33m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,676100m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3714100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7619100m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,38m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn , nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2024100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2071tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5888tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1671 cấu kiện
E HẠNG MỤC: KÈ AO
1Di chuyển tấm bê tông phía bờ đường Nam Thượng sang bờ sân bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221,61 cấu kiện
3Phá dỡ tường rào cũ, đắp đất bù phụ vị trí hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca máy
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221,61 cấu kiện
5Vệ sinh toàn bộ bờ kè phía ủy ban dùng bàn chải sắt cạo bỏ rêu mốc, trám vá vị trí mạch vữa giữa các tấm bê tông; kè phía sân bóng sau khi lắp dựng trát mạch vữa giữa các tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20công
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,0302m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.801986338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.60397E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.240.926.958 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 200 lít1
4 Máy đầm dùi ≥ 1 Kw1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw1
6 Máy hàn ≥ 5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->