Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng dịch chuyển hệ thống đường dây diện phục vụ giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Vũ Thư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng dịch chuyển hệ thống đường dây diện phục vụ giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:09:00 đến ngày 2022-06-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,698,243,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.547365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09473E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND (1x 1.190.000.000 = 1.190.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục dịch chuyển đường dây ≥ 35 kV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.190.000.000 VND * Ghi chú:Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục dịch chuyển đường dây ≥ 35 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục dịch chuyển đường dây ≥ 35 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục dịch chuyển đường dây ≥ 35 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Vũ Thư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng dịch chuyển hệ thống đường dây diện phục vụ giải phóng mặt bằng Dịch chuyển hệ thống đường dây điện phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Minh tại xã Tự Tân, xã Minh Khai và xã Tam Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Vũ Thư (Địa chỉ: Khuân viên Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư, Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Vũ Thư (Địa chỉ: Khuân viên Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư, Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Vũ Thư (Địa chỉ: Khuân viên Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư, Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Vũ Thư (Địa chỉ: Khuân viên Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư, Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Dịch chuyển đường dây 35KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT18D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 mối nối |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm LT18C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,392 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,892 | m3 |
| 9 | Lót móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9252 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6594 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8784 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,03 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 18 | Lót móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4079 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3135 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | 100m3 |
| 25 | Giằng cột néo dây GCND1,2,3 (trọng lượng theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4 | kg |
| 26 | Lắp đặt Giằng cột néo dây GCND1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Giằng cột GC1,2,3 (trọng lượng theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,62 | kg |
| 28 | Lắp đặt Giằng cột GC1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Xà X32LS-3T-SC (Trọng lượng xà theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,94 | kg |
| 30 | Lắp đặt Xà X32LS-3T-SC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà X32L-3T-SC (Trọng lượng xà theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,16 | kg |
| 32 | Lắp đặt Xà X32L-3T-SC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Xà X31L-3T-SĐ (Trọng lượng xà theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.570,47 | kg |
| 34 | Lắp đặt Xà X31L-3T-SĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 35 | Xà X31L-3T-SC (Trọng lượng xà theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,99 | kg |
| 36 | Lắp đặt Xà X31L-3T-SC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xà X31L-3TĐB-SC (Trọng lượng xà theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,02 | kg |
| 38 | Lắp đặt Xà X31L-3TĐB-SC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sứ chuỗi đơn + phụ kiện 35kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | chuỗi |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 41 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | quả |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 cái |
| 43 | Thép L63x63x6 (Tiếp địa Rg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,7 | kg |
| 44 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,73 | kg |
| 45 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | kg |
| 46 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | kg |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5073 | 100kg |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 cọc |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 51 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.355,74 | m |
| 52 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3557 | 1 km dây |
| 53 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 54 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km cáp |
| 55 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ MX |
| 56 | Cặp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 57 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 58 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 59 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,65 | tấn |
| 60 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | tấn |
| 61 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | tấn |
| 62 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3976 | tấn |
| 63 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,665 | tấn/km |
| 64 | Công tác cách điện các loại vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn/km |
| 65 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3356 | tấn/km |
| 66 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3398 | tấn/km |
| 67 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| B | Hạng mục 2: Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1 chuỗi cách điện |
| 4 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | 1km / 1dây |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tấn |
| 6 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | tấn |
| 7 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | tấn |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | tấn/km |
| 9 | Công tác cách điện các loại vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn/km |
| 10 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2936 | tấn/km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 13 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| C | Hạng mục 3: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.547365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09473E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND (1x 1.190.000.000 = 1.190.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục dịch chuyển đường dây ≥ 35 kV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.190.000.000 VND * Ghi chú:Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục dịch chuyển đường dây ≥ 35 kV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục dịch chuyển đường dây ≥ 35 kV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục dịch chuyển đường dây ≥ 35 kV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đạt yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đạt yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đạt yêu cầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi