Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544428-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220502236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:06:00 đến ngày 2022-06-18 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,187,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Trường THCS Thọ Xuân; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 3 tầng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Hà Nội (Địa chỉ: Tổ 25, xóm Cầu, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
B I. NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 03 TẦNG 6 PHÒNG (XÂY MỚI)
C 1. PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,772m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,492100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,442tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,065tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,651tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,651tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,65100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,893100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật95mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,031m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
D 2. PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,804m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,615m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,41100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,436m3
5Ván khuôn lót đài cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,174100m2
6Ván khuôn lót giằng móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,421m3
8Ván khuôn đài cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,237100m2
9Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,339100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,534tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,192tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,741tấn
13Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,317m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,199100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,097tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,472m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,51m3
19Bê tông giằng tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,799m3
20Bê tông dầm chân thang, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
21Ván khuôn giằng tường, dầm chân thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,286100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, dầm chân thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, dầm chân thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,556100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,928100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,928100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,928100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,903100m3
29Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,227m3
E 3. PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,329m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,769100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,035tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,386tấn
6Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,649m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,959100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,299tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,777tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,747tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,623m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,988100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,28tấn
14Bê tông giằng tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,289m3
15Ván khuôn giằng tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
17Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,004tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,004tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật107,834m2
20Bê tông cầu thang bộ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,078m3
21Ván khuôn cầu thang bộ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,666100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,96m3
25Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,112100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,77tấn
F 4. PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160,62m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,26m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,485m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật646,592m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.082,446m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật493,715m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật546,979m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật965,4m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,56m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,6m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật930,717m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.800,895m2
13Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật783,931m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,51m3
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,808m2
16Khe chống trượt mặt bậcChương V. Yêu cầu kỹ thuật237,6md
17Sản xuất cầu thang bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật280,255kg
18Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,315m2
19Trụ cầu thang bộ bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bu lông M8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật156cái
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,327m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,421m2
23Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,421m2
24Lát gạch lá nem kích thước 300x300m, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,421m2
25Quét dung dịch chống thấm 2 lớp sê nô máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,96m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,96m2
27Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,225m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,212100m2
29Tôn úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,23md
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034m3
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
33Cửa thép chống cháy; KT:800x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
34Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,496m2
35Sản xuất cửa mở hất nhôm kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,644m2
36Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật96,048m2
37Sản xuất cửa tôn dày 1mm sơn chống gỉ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,443m2
38Sản xuất vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật73,857m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật147,631m2
40Vách kính khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật73,857m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,124tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật62,64m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật125,28m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,454100m2
G 5. PHẦN ĐIỆN
1Đèn ốp trần D110 bóng led 14WChương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67bộ
3Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
4Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2m lắp gắn trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Bộ cần đèn + đèn tuýp led chiếu sáng bảng bóng 1x18W lắp treoChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Quạt trần sải cánh 1,4m + móc treo quạt kèm hộp số quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
7Quạt treo tường công suất 53WChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Công tắc 1 chiều loại 2 hạt ngầm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Công tắc 1 chiều loại 3 hạt ngầm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Công tắc 1 chiều loại 4 hạt ngầm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Công tắc đèn 2 chiều loại ngầm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật44cái
13Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
14Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
15Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa (KT:500x400x200)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
18Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
20Aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
21Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Aptomat loại lớn MCCB-3P-50A-18kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-30mA-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Dây Cu/PVC(1x2.5mm2) dây E bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật615m
27Dây Cu/PVC(1x4mm2) dây E bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
28Dây Cu/PVC(1x6mm2) dây E bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
29Dây Cu/PVC(1x10mm2) dây E bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
30Dây Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
31Dây Cu/PVC/PVC(2x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.383m
32Dây Cu/PVC/PVC(2x2.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật615m
33Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
34Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
35Dây Cu/PVC/PVC(2x10mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
36Cáp Cu/XLPE/PVC(4x10mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
37Ống nhựa chống cháy 16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.383m
38Ống nhựa chống cháy 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật615m
39Ống nhựa chống cháy 25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
40Ống nhựa chống cháy 32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55m
41Kim thu sét thép D16, dài 1000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Dây thoát sét bằng thép D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
43Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cọc
44Dây nối đất thép D16 liên kết cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
45Kẹp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
H 6. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Ống nhựa PVC class1 DN90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
3Y nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Cút 90* UPVC DN90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Cút 45* UPVC DN90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
I II. NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG CẢI TẠO
J 1. PHÁ DỠ
1Tháo dỡ inox lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,68m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,874m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
K 2. PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,457m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,66m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,592m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,66m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,592m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,874m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
10Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,736m2
11Sản xuất cửa mở hất nhôm kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,504m2
12Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,312m2
13Sản xuất vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,008m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
18Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2m lắp gắn trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
19Quạt trần sải cánh 1,4m + móc treo quạt kèm hộp số quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Công tắc 1 chiều loại 3 hạt ngầm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Dây Cu/PVC(1x2.5mm2) dây E bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật43m
28Dây Cu/PVC(1x4mm2) dây E bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
29Dây Cu/PVC/PVC(2x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
30Dây Cu/PVC/PVC(2x2.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43m
31Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
32Ống nhựa chống cháy 16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
33Ống nhựa chống cháy 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43m
34Ống nhựa chống cháy 25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
L III. HẠ TẦNG KỸ THUẬT
M 1. SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật369,33m
N 2. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng KT 1100x500x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
7Đắp cát tạo phẳng đáy móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,176m3
9Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
13Thép D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,1kg
14Bu lông bắt vỏ tủ D20, dài 30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
16Thanh dẫn 40x4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,510 m
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5m
18Bu lông vòng đệm M12x30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Thanh dẫn đồng D8, L=500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Đầu cốt đồng 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Bu lông vòng đệm M12x30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,332m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
26Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
28Khung móng M16x240x240x525 mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp khung móng M16x240x240x525 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Cọc tiếp địa L63x63x6-L=1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
31Lắp dựng cột đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời H=8m bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
32Pin Lithium 120AHChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Pin năng lượng mặt trờiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Lắp bóng đèn led 100W (bao gồm cả chóa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt tủ điện phân phối cho khối nhà 550x400x200 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
36Máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
37Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0,2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Vôn kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0,2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Chuyển mạch vôn kế 500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Cầu chì ống 250V/2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
41Đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (Xanh, đỏ, vàng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
42MCCB 4P-225A-36kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
43MCCB 4P-100A-22kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
44MCCB 4P-63A-22kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
46Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
47Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
48Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
49Cắt mặt đường BTXMChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,210m
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,94m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
55Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,089100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
60Mua mới đất đắp K=0.95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,661m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
62Rải băng báo hiệu cáp ngầm B=0.3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
63Xếp gạch chỉ KT 105x220x60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5941000v
64Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,396100m2
65Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
66Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
67Điểm xin đấu nối cấp điện tại trạm biến áp hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1điểm
O 3. THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,968m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,572m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,72m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,327100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,229100m3
15Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,485m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,742m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,38m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,7m2
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,204100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,381m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật691 cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,786m3
25Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,029100m3
26Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,975m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,058m3
29Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,692m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,324m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
34Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
P B. THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC
Q I. NGOÀI NHÀ
R 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
2Ống HDPE xoắn DN40/30 chôn ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
S 2. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Họng tiếp nước 2 cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Van một chiều bắt bích DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
T 3. Xây hố van KT: 1000x1000x1000 (1 hố):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
4Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0324m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0792m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0036100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
12Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x550x220Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Cuộn vòi DN65, 20m,16 bar+KNChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
14Lăng phun DN65-19Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
17Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
21Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5cặp bích
23Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
24Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
25Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
26Sơn ống (chống gỉ 2 lớp + sơn đỏ 1 lớp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m2
27Lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ KT: 600x600x180+ Xà beng 02 chiếc+ Rìu 02 chiếc+ Búa 02 chiếcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
U 4. KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP ỐNG CHÔN NGẦM NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3176m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3886100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2999100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2244100m3
V II. NHÀ CẢI TẠO
W HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Hộp đấu kỹ thuậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
2Lắp đặt Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang thường (kèm đế)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
8Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháy phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
9Dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật330m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật297m
11Ống ghen mềm D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33m
12Thiết bị kiểm soát cuối kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Hộp chia 3 ngả D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30hộp
14Kẹp C D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật149cái
15Măng xông D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102cái
X HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
2Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
3Ổ cắm cho đèn sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật130m
6Ống ghen mềm D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13m
7Hộp chia 3 ngả D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
Y HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường liên hợp (hộp đơn) KT: 850x500x180Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
2Van góc DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Cuộn vòi DN50, 20m,16 bar+KNChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
4Lăng phun DN50-13Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Bình chữa cháy ABC 4kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bình
7Bình chữa cháy CO2 3kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
8Kệ đựng bình chữa cháy (3 bình)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6kệ
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Thép V3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cây 6m
15Ty treo M8x2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Thanh
16Đai treo D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
17Ubolt D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cái
18Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
19Sơn ống (chống gỉ 2 lớp + sơn đỏ 1 lớp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m2
20Khoan rút lõi DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
Z III. NHÀ XÂY MỚI
AA 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Hộp đấu kỹ thuậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
2Lắp đặt Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang thường (kèm đế)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,110 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
8Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháy phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
9Dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật320m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật288m
11Ống ghen mềm D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32m
12Thiết bị kiểm soát cuối kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Hộp chia 3 ngả D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37hộp
14Kẹp C D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144cái
15Măng xông D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99cái
AB 2. HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25 đèn
2Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15 đèn
3Ổ cắm cho đèn sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
4Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật193m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật174m
6Ống ghen mềm D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
7Hộp chia 3 ngả D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16hộp
AC 3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường liên hợp (hộp đơn) KT: 850x500x180Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
2Van góc DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Cuộn vòi DN50, 20m,16 bar+KNChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
4Lăng phun DN50-13Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Bình chữa cháy ABC 4kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bình
7Bình chữa cháy CO2 3kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
8Kệ đựng bình chữa cháy (3 bình)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6kệ
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Thép V3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cây 6m
15Ty treo M8x2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Thanh
16Đai treo D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
17Ubolt D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cái
18Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
19Sơn ống (chống gỉ 2 lớp + sơn đỏ 1 lớp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m2
20Khoan rút lõi DN80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
8 Kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy ép cọc Máy ép cọc1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
9 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
12 Máy mài Máy mài1
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
15 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->