Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529950-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu
Số hiệu KHLCNT 20220420197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 14:54:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,051,930,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3202479725E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7660885333E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 758.429.756.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chịu trách nhiệm như chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của từng mũi thi công và đảm nhận vai trò theo quy định tại Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghị định 06/2021/NĐ-CP;+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL.+ Mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhận thi công một trong các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp (không bao gồm các hạng mục đường bộ và cầu đường bộ) thì phải đáp ứng các điều kiện sau:+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có một trong các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm BTCT DƯL;+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình cầu, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;+ Đối với thành viên liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu công trình điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình có một trong các hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp;+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này cho mỗi hạng mục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm thảm bê tông nhựa ≥ 120tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm thảm bê tông nhựa ≥ 120tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông tươi ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông tươi ≥ 90m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 8
6-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 40
7-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 8
8-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 20
9-Xe chuyên dùng tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dùng tưới nước
- Số lượng tối thiểu 4
10-Lu bánh lốp 18 - 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 18 - 25T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy rải (rải Base, thảm BTN)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải (rải Base, thảm BTN)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Xe chuyên dùng tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dùng tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô chuyên dùng vận chuyển BT tươi
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chuyên dùng vận chuyển BT tươi
- Số lượng tối thiểu 12
15-Máy ép cọc bê tông KT40x40cm
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc bê tông KT40x40cm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cẩu tự hành ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 4
18-Cẩu bánh hơi ≥ 50 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu bánh hơi ≥ 50 T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa rung ≥ 90 KW
- Đặc điểm thiết bị Búa rung ≥ 90 KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn BT 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250-500L
- Số lượng tối thiểu 8
21-Kích căng cáp DUL
- Đặc điểm thiết bị Kích căng cáp DUL
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thảm BTN
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đá
- Số lượng tối thiểu 6
24-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn đường
- Số lượng tối thiểu 2
25-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (giai đoạn 2)
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông VINACO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công công trình đường bộ phải đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực, các thành viên liên danh đảm nhận thi công công trình cầu, điện chiếu sáng, đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp không yêu cầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG ĐÀO TUYẾN CHÍNH
1Dọn dẹp mặt bằng giải phân cách giữa phạm vi không có cây cốiChương V - Phần 22.151,4799100m2
2Phát quang dọn dẹp mặt bằng giải phân cách giữa phạm vi có cây cốiChương V - Phần 21.341,51100m2
3Đào nền đườngChương V - Phần 257,8501100m3
4Đào đất không thích hợpChương V - Phần 2309,0468100m3
5Đào thay đấtChương V - Phần 2722,4064100m3
6Đào đất hữu cơChương V - Phần 21.449,5867100m3
7Đào vét bùnChương V - Phần 2350,2678100m3
8Đánh cấpChương V - Phần 234,1315100m3
9Đào khuôn đườngChương V - Phần 2122,1857100m3
10Đào đất hố móng công trìnhChương V - Phần 21.394,9268100m3
C NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TUYẾN CHÍNH
1Đắp cát K90Chương V - Phần 250,2589100m3
2Đắp đất K95Chương V - Phần 23.477,2757100m3
3Đắp đất K98Chương V - Phần 21.718,6169100m3
4Đắp đất K90Chương V - Phần 26.751,6187100m3
5Đắp đất K90 công trìnhChương V - Phần 2724,224100m3
6Tận dụng đất nền đường đào sang đắpChương V - Phần 23.635,3967100m3
7San đất bãi thảiChương V - Phần 2733,7706100m3
D MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trênChương V - Phần 23.222,3461100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 23.222,3461100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp dướiChương V - Phần 23.222,3461100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 23.222,3461100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmChương V - Phần 2842,3559100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChương V - Phần 21.028,5028100m3
E MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trênChương V - Phần 232,835100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 5cmChương V - Phần 229,6378100m2
3Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 262,4728100m2
4Tạo nhám mặt đường cũChương V - Phần 229,6378100m2
F ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH LOẠI S1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trênChương V - Phần 217,9201100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 217,9201100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp dướiChương V - Phần 217,9201100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 217,9201100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmChương V - Phần 24,48100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChương V - Phần 25,376100m3
G ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH LOẠI S2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 6cmChương V - Phần 264,2942100m2
2Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 264,2942100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 212,8588100m3
4Đắp đất K95Chương V - Phần 219,2883100m3
H ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH LOẠI S3
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trênChương V - Phần 230,6162100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 230,6162100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp dướiChương V - Phần 230,6162100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 230,6162100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V - Phần 24,5924100m3
I CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG ĐÚC SẴN
1Đào đất hố móngChương V - Phần 291,0934100m3
2Đắp cát mang cốngChương V - Phần 227,451100m3
3Đắp đất K90 hoàn trảChương V - Phần 21,7606100m3
4Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 218,6519100m3
5Bê tông M250 thân cống đúc sẵnChương V - Phần 21.178,496m3
6Cốt thép DChương V - Phần 2105,952tấn
7Cốt thép DChương V - Phần 28,2981tấn
8Quét nhựa bitumChương V - Phần 25.339,2m2
9Bê tông M200 mối nốiChương V - Phần 29,8275m3
10Bê tông M200 mối nối khe phòng lúnChương V - Phần 21,7849m3
11Đay tẩm nhựa chét mối nối khe phòng lúnChương V - Phần 26,7965m
12Bitum chèn khe phòng lúnChương V - Phần 29,0017m3
13Đá hộc xây VXM M100 mương nối cốngChương V - Phần 22.266,932m3
14Bê tông mũ mương M200 mương nối cốngChương V - Phần 292,6565m3
15Bê tông M200 tấm đan mương nối cốngChương V - Phần 2185,5949m3
16Cốt thép DChương V - Phần 20,4976tấn
17Cốt thép DChương V - Phần 212,4173tấn
18Cốt thép DChương V - Phần 225,9744tấn
19Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 2185,5836m3
20Bê tông móng M150 đá 2x4 thân cốngChương V - Phần 2635,3827m3
21Đá dăm đệm, đá 4x6 móng thân cốngChương V - Phần 2237,6316m3
22Bê tông tường M150: Đầu cống, tường cánh, sân cốngChương V - Phần 2846,2282m3
23Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 2164,8471m3
24Bê tông M150 gia cố đỉnh cống (Phạm vị GPC)Chương V - Phần 223,4145m3
25Cấp phối đá dăm loại 2 gia cố đỉnh cống (Phạm vị GPC)Chương V - Phần 20,3336100m3
26Bê tông M200 đúc sẵn bản giảm tảiChương V - Phần 2280,336m3
27Cốt thép DChương V - Phần 229,3746tấn
28Đá dăm đệm đá 4x6 bản giảm tảiChương V - Phần 2355,8216m3
29Lắp đặt tấm bản mươngChương V - Phần 2705cái
30Lắp đặt thân cốngChương V - Phần 21.174cái
31Lắp đặt bản giảm tảiChương V - Phần 21.066cái
32Tháo dỡ ống cống cũ đúc sẵnChương V - Phần 259cái
33Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Phần 21.000,6109m3
34Bê tông M250 hố thuChương V - Phần 2287,1655m3
35Cốt thép DChương V - Phần 220,9018tấn
36Đá dăm đệm đá 4x6 hố thuChương V - Phần 249,9106m3
37Nắp hố ga KT 850x850 mm (đường kính tấm nắp gang 650mm)Chương V - Phần 291cái
J RÃNH LẮP GHÉP 20M PHẠM VI RÃNH ĐẤU NỐI VÀO MƯƠNG
1Bê tông M200 đúc sẵnChương V - Phần 264,8m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 227,36m3
3Vữa ximăng M100Chương V - Phần 221,024m3
4Rải ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2257,76m2
5Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 22.160cái
K CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móngChương V - Phần 252,6084100m3
2Đắp cát mang cốngChương V - Phần 234,8362100m3
3Đắp đất K90Chương V - Phần 21,4149100m3
4Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 24,8893100m3
5Bê tông M300 thân cốngChương V - Phần 2829,4307m3
6Bê tông M250 thân cốngChương V - Phần 2698,2748m3
7Cốt thép DChương V - Phần 210,8863tấn
8Cốt thép DChương V - Phần 2143,4518tấn
9Cốt thép D>18mm thân cốngChương V - Phần 263,7396tấn
10Quét nhựa bitumChương V - Phần 23.241,038m2
11Bitum chèn khe phòng lúnChương V - Phần 20,8146m3
12Thi công khớp nối khe phòng lúnChương V - Phần 2100,88m
13Bê tông móng cống M150 đá 2x4Chương V - Phần 2584,0709m3
14Đá dăm đệm móng cống đá 4x6Chương V - Phần 2206,6457m3
15Bê tông M200 bản giảm tảiChương V - Phần 2127,336m3
16Cốt thép DChương V - Phần 214,5721tấn
17Đá dăm đệm bản giảm tải đá 4x6Chương V - Phần 2211,776m3
18Bê tông móng M150 đá 2x4 cửa cốngChương V - Phần 2104,9103m3
19Bê tông tường M150 cửa cốngChương V - Phần 2135,579m3
20Bê tông M150 sân cốngChương V - Phần 2124,6316m3
21Đá dăm đệm sân cống đá 4x6Chương V - Phần 283,5262m3
22Cốt thép DChương V - Phần 211,8917tấn
23Bê tông M250 tấm ốp mái đúc sẵnChương V - Phần 2169,7184m3
24Bê tông M200 móng ốp máiChương V - Phần 2869,0552m3
25Vữa ximăng M100 ốp máiChương V - Phần 27,1712m3
26Đá dăm đệm ốp mái, đá 4x6Chương V - Phần 2457,3224m3
27Lắp đặt các loại cấu kiện ốp máiChương V - Phần 27.968cái
28Vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Phần 261,5709100m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Phần 2405,9825m3
30Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 210,3328m3
31Tháo dỡ ống cống cũ đúc sẵnChương V - Phần 22cái
32Đào thanh thải đất phục vụ thi côngChương V - Phần 278,5025100m3
33Đắp đất đê bao quanh cốngChương V - Phần 28,856100m3
34Gỗ phục vụ thi côngChương V - Phần 265,96m3
35Đá hộc xây VXM M100 mương nối cốngChương V - Phần 2725,9666m3
36Bê tông mũ mương M200 mương nối cốngChương V - Phần 234,698m3
37Bê tông M200 tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 231,2221m3
38Cốt thép mương xả mũ mương DChương V - Phần 20,3959tấn
39Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 21,5193tấn
40Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 24,4448tấn
41Trát vữa xi măng M100 dày 2cmChương V - Phần 2288,6826m2
42Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 283,5231m3
43Bê tông M250 hố thuChương V - Phần 264,5024m3
44Cốt thép DChương V - Phần 23,8408tấn
45Đá dăm đệm hố thu đá 4x6Chương V - Phần 28,9124m3
46Nắp hố ga KT850x850 mm (đường kính tấm nắp gang 650mm)Chương V - Phần 210cái
L LAN CAN MƯƠNG NỐI VÀ TRÊN TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1Kết cấu thép mạ kẽm lan canChương V - Phần 217,8404tấn
2Lắp đặt kết cấu thép bằng bu lông M16Chương V - Phần 217,8404tấn
M RÃNH LẮP GHÉP 20M PHẠM VI RÃNH ĐẤU NỐI VÀO MƯƠNG
1Bê tông M200 đúc sẵnChương V - Phần 216,64m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 28m3
3Vữa ximăng M100Chương V - Phần 26,4m3
4Rải ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2227,2m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2640cái
N RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC DƯỚI VỈA HÈ 9M
1Bê tông M200 thân rãnhChương V - Phần 29.742,406m3
2Cốt thép thân rãnh DChương V - Phần 2173,7066tấn
3Cốt thép thân rãnh D>10mmChương V - Phần 2688,4976tấn
4Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 22.561,31m3
5Bê tông M200 tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 23.709,737m3
6Cốt thép DChương V - Phần 2171,2182tấn
7Cốt thép DChương V - Phần 2214,3794tấn
8Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 212.344cái
O RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC DƯỚI VỈA HÈ 9M: CHỊU LỰC
1Bê tông M200 thân rãnhChương V - Phần 21.994,648m3
2Cốt thép thân rãnh DChương V - Phần 285,1909tấn
3Cốt thép thân rãnh D>10mmChương V - Phần 2184,092tấn
4Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 2529,38m3
5Bê tông M200 tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2776,358m3
6Cốt thép DChương V - Phần 27,9469tấn
7Cốt thép DChương V - Phần 2121,2394tấn
8Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 22.411cái
P HỐ GA - HỐ THU
1Bê tông M200Chương V - Phần 2897,1738m3
2Cốt thép DChương V - Phần 264,9583tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 22,8021tấn
4Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 2107,6119m3
5Hố thu ngăn mùi loại F2Chương V - Phần 2495bộ
Q XỬ LÝ HỐ GA ĐOẠN TUYẾN KM7+775 -:- KM9+760
1Bê tông M200Chương V - Phần 250,6267m3
2Cốt thép DChương V - Phần 22,5477tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 24,1052tấn
4Nắp hố ga KT 850x850mmChương V - Phần 274cái
5Hố thu ngăn mùi loại F2Chương V - Phần 274bộ
6Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 23,1258m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D250Chương V - Phần 2325,6m
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Phần 214,8m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 266,13m3
R HỐ THU BỔ SUNG LOẠI 2
1Khoan tạo lỗChương V - Phần 20,3534m3
2Vữa ximăng M250Chương V - Phần 20,1297m3
3Hố thu ngăn mùi loại F2Chương V - Phần 219bộ
4Cắt mặt đường BTN dày 14cmChương V - Phần 257,38m
5Đào kết cấu mặt đường cũChương V - Phần 217,8646m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D250Chương V - Phần 291,2m
S CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC DỌC TẠI GIẢI PHÂN CÁC 3M VÀ GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Bê tông M150 lót móngChương V - Phần 21.824,4656m3
2Bê tông M200 gối cốngChương V - Phần 2467,262m3
3Cốt thép gối cống DChương V - Phần 227,6529tấn
4Lắp đặt gối cốngChương V - Phần 28.927cái
5Ống cống ly tâm D750mm dài 4,0mChương V - Phần 23.237đốt
6Ống cống ly tâm D750mm dài 3,0mChương V - Phần 221đốt
7Ống cống ly tâm D750mm dài 2,0mChương V - Phần 231đốt
8Ống cống ly tâm D750mm dài 1,0mChương V - Phần 231đốt
9Ống cống ly tâm D1000mm dài 4,0mChương V - Phần 21.129đốt
10Ống cống ly tâm D1000mm dài 3,0mChương V - Phần 211đốt
11Ống cống ly tâm D1000mm dài 2,0mChương V - Phần 213đốt
12Ống cống ly tâm D1000mm dài 1,0mChương V - Phần 212đốt
13Nối cống bằng gioăng cao su D750mmChương V - Phần 23.320cái
14Nối cống bằng gioăng cao su D1000mmChương V - Phần 21.165cái
15Vữa ximăng M100Chương V - Phần 217,9055m3
T HỐ GA - HỐ THU
1Bê tông M200Chương V - Phần 2746,9638m3
2Cốt thép DChương V - Phần 270,5409tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 28,3191tấn
4Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 2107,353m3
5Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 2107,353m3
U RÃNH NỐI GIỮA HỐ THU - HỐ GA
1Bê tông M200 tấm đanChương V - Phần 25,104m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,4942tấn
3Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2116cái
4Bê tông M200 rãnhChương V - Phần 245,508m3
5Đá dăm đệm đá 4x6 rãnhChương V - Phần 231,108m3
6Bê tông M200 hố thu đúc sẵnChương V - Phần 281,144m3
7Cốt thép DChương V - Phần 22,5931tấn
8Cốt thép DChương V - Phần 213,6875tấn
9Đá dăm đệm đá 4x6 hố thuChương V - Phần 231,108m3
10Nắp hố ga và song chắn rác 790x250mmChương V - Phần 2588cái
11Lắp đặt cấu kiện hố ga và song chắn rácChương V - Phần 2588cái
12Nắp hố ga và song chắn rác 850x850mmChương V - Phần 2305cái
V RÃNH HÌNH THANG ĐOẠN SIÊU CAO
1Bê tông M200Chương V - Phần 2147,34m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 227,8m3
3Vữa ximăng M100Chương V - Phần 222,24m3
4Rải ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2789,52m2
5Lắp đặt tấm bê tông rãnhChương V - Phần 22.224cái
W CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG NGANG CÁC NÚT GIAO (GPC 3M)
1Bê tông M250 cốngChương V - Phần 2684,276m3
2Cốt thép DChương V - Phần 29,4881tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 2101,7364tấn
4Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 2337,536m3
5Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 2112,512m3
6Đá dăm đệm đá 2x4Chương V - Phần 2387,72m3
7Bê tông M200 mối nốiChương V - Phần 26,7208m3
8Quét nhựa bitumChương V - Phần 22.965,34m2
9Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 2718cái
10Bê tông M200 bản giảm tảiChương V - Phần 2284,328m3
11Cốt thép DChương V - Phần 229,6103tấn
12Lắp đặt cấu kiện bản giảm tảiChương V - Phần 21.436cái
X RÃNH NỐI HỐ THU VỚI RÃNH GIẢI PHÂN CÁCH ĐOẠN SIÊU CAO KM0+392 -:- KM0+608
1Bê tông M200 hố thuChương V - Phần 27,014m3
2Đá dăm đệm đá 4x6 hố thuChương V - Phần 21,764m3
3Bê tông M200 rãnhChương V - Phần 212,4215m3
4Đá dăm đệm đá 4x6 rãnhChương V - Phần 27,728m3
5Bê tông M200 tấm bảnChương V - Phần 28,241m3
6Cốt thép DChương V - Phần 20,2767tấn
7Cốt thép DChương V - Phần 20,4605tấn
8Lắp đặt cấu kiện tấm bảnChương V - Phần 263cái
9Nắp hố ga và song chắn rác 790x250mmChương V - Phần 27cái
10Gia công cốt thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Phần 20,1629tấn
11Cốt thép DChương V - Phần 20,0309tấn
12Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 20,301m3
13Lắp đặt cấu kiện song chắc rácChương V - Phần 27cái
Y RÃNH CHỜ CÁC VỊ TRÍ QUY HOẠCH
1Bê tông M200 rãnhChương V - Phần 270,9156m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,1168tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 22,8212tấn
4Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 22,72m3
5Đá dăm đệm, đá 4x6Chương V - Phần 219,8732m3
6Gạch xây vữa xi măng M100, gối đỡ ốngChương V - Phần 26,687m3
7Bê tông M200 tấm nắpChương V - Phần 2283,6119m3
8Cốt thép DChương V - Phần 20,5813tấn
9Cốt thép DChương V - Phần 20,6294tấn
10Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 291cái
Z CỬA XẢ
1Bê tông M200Chương V - Phần 267,6371m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,5061tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 23,5358tấn
4Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 217,9765m3
5Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 217,9765m3
6Bê tông M200 tấm đanChương V - Phần 224,1829m3
7Cốt thép DChương V - Phần 21,1002tấn
8Cốt thép DChương V - Phần 20,7236tấn
9Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 299cái
AA HỐ GA CỬA XẢ
1Bê tông M200 hố gaChương V - Phần 23,7997m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,0505tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 20,3375tấn
4Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 20,484m3
5Đá dăm đệm, đá 4x6Chương V - Phần 20,484m3
6Nắp hố ga kích thước 850x850mmChương V - Phần 21cái
AB CỬA THU ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông M150 gia cố đỉnh cốngChương V - Phần 224,5965m3
2Bê tông móng M150Chương V - Phần 213,2895m3
3Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 24,793m3
AC ĐẦU CỐNG HẠ LƯU
1Bê tông M200 đầu cốngChương V - Phần 215,7492m3
2Đá dăm đệm đá 4x6Chương V - Phần 20,99m3
3Đào đấtChương V - Phần 26,1421100m3
4Đắp đất K90Chương V - Phần 24,0346100m3
AD HÀO KĨ THUẬT DỌC
1Bê tông M250 thân hàoChương V - Phần 25.872,44m3
2Cốt thép DChương V - Phần 2710,8042tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 261,079tấn
4Thép hình mã kẽm gác đường ống trong hào KTChương V - Phần 281,0111tấn
5Bê tông M250 mối nốiChương V - Phần 255,2289m3
6Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 22.362,958m3
7Đá dăm đệm, đá 4x6Chương V - Phần 22.362,958m3
8Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 26.991cái
9Bê tông M250 tấm đanChương V - Phần 22.446,85m3
10Cốt thép DChương V - Phần 2293,341tấn
11Cốt thép DChương V - Phần 242,101tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 213.982cái
AE HỐ GA HÀO KT DỌC
1Bê tông M250Chương V - Phần 2556,8245m3
2Cốt thép DChương V - Phần 27,3392tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 250,0796tấn
4Bê tông móng M150Chương V - Phần 2117,612m3
5Đá dăm đệm đá 2x4Chương V - Phần 2117,612m3
6Nắp hố ga KT1000x1000mmChương V - Phần 2227cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V - Phần 21.135m
AF ĐẤU NỐI QUA CÔNG TRÌNH NGANG
1Bê tông M250Chương V - Phần 256,7645m3
2Cốt thép DChương V - Phần 210,4266tấn
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D175Chương V - Phần 250,42100m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE D150Chương V - Phần 275,63100m
5Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 2182cái
AG HÀO KĨ THUẬT NGANG
1Đào đất hố móngChương V - Phần 278,3315100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 22,958m3
3Cắt mặt đường BTN chiều dày 14cmChương V - Phần 2216m
4Đào kết cấu mặt đường cũChương V - Phần 20,6744100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trên (hoàn trả)Chương V - Phần 24,8168100m2
6Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (hoàn trả)Chương V - Phần 24,8168100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp dưới (hoàn trả)Chương V - Phần 24,8168100m2
8Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (hoàn trả)Chương V - Phần 24,8168100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm (hoàn trả)Chương V - Phần 21,2042100m3
10Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm (hoàn trả)Chương V - Phần 21,445100m3
11Đắp đất K98 (hoàn trả)Chương V - Phần 22,4084100m3
12Đắp đất K95 (hoàn trả)Chương V - Phần 21,445100m3
13Bê tông M250 thân hào KTChương V - Phần 2251,1178m3
14Cốt thép DChương V - Phần 232,6437tấn
15Thép hình mã kẽm gác đường ống trong hào KTChương V - Phần 21,828tấn
16Bê tông M250 mối nốiChương V - Phần 21,2601m3
17Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 2319cái
18Bê tông móng M150Chương V - Phần 2107,4215m3
19Đá dăm đệm, đá 4x6Chương V - Phần 2107,4215m3
20Bê tông M250 tấm nắpChương V - Phần 2111,4453m3
21Cốt thép DChương V - Phần 214,212tấn
22Lắp đặt tấm nắpChương V - Phần 2635cái
AH HỐ GA HKT NGANG
1Bê tông M250Chương V - Phần 2164,2686m3
2Cốt thép DChương V - Phần 22,049tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 216,1923tấn
4Bê tông móng M150Chương V - Phần 215,488m3
5Đá dăm đệm, đá 2x4Chương V - Phần 215,488m3
6Nắp hố ga KT1000x1000mmChương V - Phần 230cái
AI XỬ LÝ HỐ GA HKT ĐOẠN TUYẾN KM7+775 -:- KM9+760
1Bê tông M200Chương V - Phần 250,6267m3
2Cốt thép DChương V - Phần 22,5477tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 24,1052tấn
4Bê tông móng M150Chương V - Phần 215,488m3
5Nắp hố ga KT1000x1000mmChương V - Phần 255cái
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 214,8m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Phần 266,1294m3
AJ VIÊN BÓ NỀN: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên)
1Viên bó nềnChương V - Phần 27.646,3m
2Bê tông móng M150Chương V - Phần 276,463m3
AK VIÊN BÓ VỈA: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên)
1Bó vỉa hè loại 1Chương V - Phần 26.457m
2Bó vỉa hè loại 2Chương V - Phần 21.037,1m
3Bó vỉa hè loại 3Chương V - Phần 220.607m
4Bó vỉa hè loại 4Chương V - Phần 2396m
5Bó vỉa hè loại 5Chương V - Phần 2238m
6Bê tông móng M150Chương V - Phần 2637,755m3
AL ĐAN RÃNH: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên)
1Lát tấm đan rãnh 25x50x5cmChương V - Phần 23.781,875m2
2Bê tông móng M150Chương V - Phần 2245,4349m3
3Cắt mặt đường BTN chiều dày 14cmChương V - Phần 214.763m
4Đào kết cấu mặt đường cũChương V - Phần 2516,705m3
AM LÁT VỈA HÈ: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên)
1Lát vỉa hè thông thườngChương V - Phần 258.161,905m2
2Lát vỉa hè giải cho người khiếm thịChương V - Phần 24.579,74m2
3Bê tông M150 lót móngChương V - Phần 25.816,1905m3
AN BỒN TRỒNG CÂY: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên)
1Viên bồn trồng câyChương V - Phần 25.526,36m
2Bê tông M100 lót móngChương V - Phần 255,692m3
AO VIÊN BỐ NỀN: Đoạn Km3 - Km8+800 (bê tông)
1Bê tông M200 đúc sẵnChương V - Phần 2163,6185m3
2Bê tông móng M150Chương V - Phần 2109,079m3
3Vữa ximăng M100Chương V - Phần 221,8158m3
4Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 210.907,9cái
AP VIÊN BÓ VỈA: Đoạn Km3 - Km8+800 (bê tông)
1Bê tông M300 bó vỉa loại 1Chương V - Phần 2381,612m3
2Bê tông móng M150 bó vỉa loại 1Chương V - Phần 2272,58m3
3Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 1Chương V - Phần 254,516m3
4Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 1Chương V - Phần 29.086cái
5Bê tông M300 bó vỉa loại 2Chương V - Phần 230,1518m3
6Bê tông móng M150 bó vỉa loại 2Chương V - Phần 26,4611m3
7Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 2Chương V - Phần 21,2922m3
8Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 2Chương V - Phần 22.393cái
9Bê tông M300 bó vỉa loại 3Chương V - Phần 22.873,43m3
10Bê tông móng M150 bó vỉa loại 3Chương V - Phần 2638,54m3
11Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 3Chương V - Phần 2127,708m3
12Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 3Chương V - Phần 231.927cái
13Bê tông M300 bó vỉa loại 4Chương V - Phần 232,319m3
14Bê tông móng M150 bó vỉa loại 4Chương V - Phần 27,182m3
15Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 4Chương V - Phần 21,4364m3
16Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 4Chương V - Phần 21.197cái
17Bê tông M300 bó vỉa loại 5Chương V - Phần 224,5m3
18Bê tông móng M150 bó vỉa loại 5Chương V - Phần 20,7m3
19Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 5Chương V - Phần 21,4m3
20Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 5Chương V - Phần 2350cái
AQ ĐAN RÃNH: Đoạn Km3 - Km8+800 (bê tông)
1Bê tông M300Chương V - Phần 2266,8063m3
2Vữa ximăng M100Chương V - Phần 2106,7225m3
3Bê tông móng M150Chương V - Phần 2354,8523m3
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương V - Phần 242.689cái
5Cắt mặt đường BTN chiều dày 14cmChương V - Phần 221.919,5m
6Đào kết cấu mặt đường cũChương V - Phần 2767,1825m3
AR LÁT VỈA HÈ: Đoạn Km3 - Km8+800
1Lát gạch TerrzzoChương V - Phần 225.450,07m2
2Bê tông M150 lót móngChương V - Phần 22.545,007m3
AS BỒN TRỒNG CÂY: Đoạn Km3 - Km8+800 (bê tông)
1Bê tông M200 đúc sẵnChương V - Phần 2161,3016m3
2Bê tông M100 lót móngChương V - Phần 281,276m3
3Vữa ximăng M100Chương V - Phần 216,2552m3
4Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnChương V - Phần 212.504cái
AT HẠ VỈA HÈ NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN VỈA HÈ (đá tự nhiên)
1Bó vỉa hè KT30x55x(12-20)cmChương V - Phần 2208m
2Bó vỉa hè KT18x22x120cmChương V - Phần 2124,8m
3Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Phần 27,176m3
AU HẠ GIẢI PHÂN CÁCH VÀ GIẢI ĐI BỘ QUA GIẢI PHÂN CÁCH ĐOẠN KM0 - KM3 VÀ KM8+800 - KM9+760 (đá tự nhiên)
1Đá lát KT60x30x5cmChương V - Phần 21.882,8m2
2Bê tông M150 lót móngChương V - Phần 2165,24m3
3Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên 20x45x100cmChương V - Phần 2972m
4Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên 20x22x100cmChương V - Phần 2186m
5Bê tông M200 tấm đanChương V - Phần 27,92m3
6Cốt thép DChương V - Phần 20,188tấn
7Cốt thép DChương V - Phần 20,1698tấn
8Lắp đặt đúc sẵnChương V - Phần 233cái
AV HẠ GIẢI PHÂN CÁCH VÀ GIẢI ĐI BỘ QUA GIẢI PHÂN CÁCH ĐOẠN KM3 - KM8+800 (bê tông)
1Lát gạch TerrzzoChương V - Phần 2912m2
2Bê tông M150 lót móngChương V - Phần 2106,76m3
3Bê tông M300, bó vỉa, đan rãnhChương V - Phần 263,2m3
4Vữa ximăng M100Chương V - Phần 221,38m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2778cái
6Bê tông M200 đúc sẵn tấm đanChương V - Phần 27,92m3
7Cốt thép DChương V - Phần 20,188tấn
8Cốt thép DChương V - Phần 20,1698tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 233cái
AW AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmChương V - Phần 222.239,1435m2
2Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mmChương V - Phần 21.946,66m2
3Biển tam giác (Tận dụng, di dời vị trí)Chương V - Phần 261cái
4Biển tròn (Tận dụng, di dời vị trí)Chương V - Phần 254cái
5Biển báo chỉ đường I.414 (Tận dụng, di dời vị trí,)Chương V - Phần 228cái
6Dán màng phản quangChương V - Phần 278,5112m2
7Sơn biển báoChương V - Phần 2118,1268m2
8Biển báo hình vuông 120x120cmChương V - Phần 284cái
9Biển báo quay đầu 120x120cmChương V - Phần 222cái
10Biển báo hiệu đi bộ 60x60cmChương V - Phần 262cái
11Biển báo chỉ đường I.414 (Tận dụng lại biển, di dời vị trí)Chương V - Phần 223cái
12Biển báo xe buyt 120x160cmChương V - Phần 233cái
13Biển báo hình chữ nhật, KT 2x0.5mChương V - Phần 28cái
14Di dờ cột KmChương V - Phần 218cái
15Di dờ cột HChương V - Phần 2176cái
16Đinh phản quangChương V - Phần 2654cái
17Dán màng phản quangChương V - Phần 28,4m2
18Cột đỡ biển chữ nhật KT60x60cmChương V - Phần 21.068m
19Bê tông M200 đúc sẵn: Viên đảo cứng di độngChương V - Phần 2203,46m3
20Khung biển tôn dày 3mm: Viên đảo cứng di độngChương V - Phần 25.947,46kg
21Dán màng phản quang: Viên đảo cứng di độngChương V - Phần 297,15m2
22Sơn bề mặt trắng đỏ: Viên đảo cứng di độngChương V - Phần 21.234,57m2
23Lắp đặt cấu kiện:Viên đảo cứng di độngChương V - Phần 22.172cái
AX PHÁ DỠ VÀ THU HỒI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Phần 2122,2545m3
2Phá dỡ bê tông mương dọc B=0.60mChương V - Phần 2177,08m3
3Phá dỡ gạch đá mương dọc B=0.60mChương V - Phần 256,37m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cống các loạiChương V - Phần 226,9925m3
5Thu hồi cọc tiêu, cọc H, cột kmChương V - Phần 23.785cái
6Thu hồi lan can, tôn lượn sóngChương V - Phần 2160m
7Tháo dỡ thu hồi viên bó vỉa, viên đảo cứngChương V - Phần 2352cái
AY CẦU NGHI ĐỨC
AZ Cọc ép KT 40x40
1Bê tông 25MpaChương V - Phần 2723,2522m3
2Cốt thép DChương V - Phần 228,6785tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 2117,8832tấn
4Thép hình lắp đặt trong BTChương V - Phần 220,1872tấn
5Ép cọc BT KT40x40Chương V - Phần 243,2100m
6Đập đầu cọcChương V - Phần 229,6055m3
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọcChương V - Phần 22Cọc
BA Mố cầu
1Bê tông 25MpaChương V - Phần 21.115,1228m3
2Vữa không co ngótChương V - Phần 20,4375m3
3Cốt thép DChương V - Phần 20,1436tấn
4Cốt thép DChương V - Phần 236,672tấn
5Cốt thép D>18Chương V - Phần 211,4228tấn
6Ống thép D34 mã kẽmChương V - Phần 20,0643100m
7Bitum chèn kheChương V - Phần 20,0755m3
8Quét nhựa bitumChương V - Phần 21.098,6573m2
BB Bản quá độ
1Bê tông 25MpaChương V - Phần 2167,1072m3
2Bê tông 8Mpa đá 1x2 lót móngChương V - Phần 238,7939m3
3Cốt thép DChương V - Phần 20,196tấn
4Cốt thép DChương V - Phần 217,3144tấn
5Rải giấy dầu 1 lớpChương V - Phần 246,144m2
BC Hố móng
1Đào đấtChương V - Phần 221,2571100m3
2Đắp đất K90Chương V - Phần 211,5291100m3
3San ủi mặt bằng thi côngChương V - Phần 28,96100m3
BD Tấm ốp mái bờ kênh
1Bê tông 20Mpa đúc sẵnChương V - Phần 29,2016m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,2506tấn
3Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2432cái
BE Khung BTCT đổ tại chỗ
1Bê tông 20MpaChương V - Phần 25,4432m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,3353tấn
BF Thang lên xuống
1Bê tông 16MpaChương V - Phần 21,9425m3
2Đá dăm đệm 4x6Chương V - Phần 21,8225m3
BG Chân khay
1Bê tông 16Mpa móngChương V - Phần 227,12m3
2Bê tông 16Mpa ốp máiChương V - Phần 25,286m3
3Vữa ximăng 8MpaChương V - Phần 20,648m3
4Đá hộc vữa xi măng tứ nón chân khayChương V - Phần 2102,152m3
5Đá dăm đệmChương V - Phần 229,557m3
6Vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Phần 23,0645100m2
7Đào cải dòng kênh theo QHChương V - Phần 278,5086100m3
8Đắp dòng cũ bằng đất tận dụngChương V - Phần 252,5100m3
BH TỨ NÓN
1Đá hộc vữa xi măng tứ nón chân khayChương V - Phần 262,8225m3
2Bê tông móng 12MpaChương V - Phần 238,6064m3
3Đá dăm đệm 2x4Chương V - Phần 227,1239m3
4Ống nhựa PVC D50Chương V - Phần 226m
5Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V - Phần 20,728100m2
6Đá dăm đệm 4x6Chương V - Phần 23,4m3
7Đắp đất K98Chương V - Phần 22,4387100m3
8Đắp cát hạt trungChương V - Phần 219,107100m3
BI Mặt đường sau mố
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cmChương V - Phần 28,238100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới dày 7cmChương V - Phần 28,238100m2
3Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 28,238100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 28,238100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmChương V - Phần 22,0968100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChương V - Phần 22,0889100m3
BJ Dầm chủ BTCT DUL, gối cầu
1Bê tông đúc sẵn 40Mpa dầm bảnChương V - Phần 2420,7465m3
2Cốt thép DChương V - Phần 272,2522tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 22,2218tấn
4Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mmChương V - Phần 225,2263tấn
5Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D16/22Chương V - Phần 21.800m
6Ống nhựa PVC D300 tạo lỗ rỗngChương V - Phần 21.630m
7Nắp bịt đầu ống nhựa D300Chương V - Phần 2400cái
8Nâng hạ, lắp đặt dầm cầuChương V - Phần 250dầm
9Gối cầu cao su cốt bản thép 300x180x35mmChương V - Phần 2200cái
BK BẢN MẶT CẦU
1Bê tông 25Mpa bản mặt cầu đổ tại chỗChương V - Phần 2179,0406m3
2Cốt thép DChương V - Phần 218,5407tấn
BL Gờ lan can
1Bê tông 25MpaChương V - Phần 227,414m3
2Cốt thép DChương V - Phần 23,6364tấn
BM Máng trồng cây
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 222m3
2Bê tông 20Mpa đúc sẵnChương V - Phần 217,76m3
3Cốt thép DChương V - Phần 23,1861tấn
4Vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Phần 20,999100m2
BN Lan can trên cầu
1Tháo dỡ lan can cũChương V - Phần 21,4727tấn
2Lắp đặt hệ thépChương V - Phần 21,4727tấn
3Bulông M20Chương V - Phần 264bộ
BO Lan can bờ kênh
1Kết cấu thép mạ kẽmChương V - Phần 20,9487tấn
2Lắp đặt hệ thép lan canChương V - Phần 20,9487tấn
3Bulông M16x100Chương V - Phần 296bộ
BP Thoát nước
1Ống gang thoát nước D150mmChương V - Phần 215,96m
2Tấm Composite 800x380x40Chương V - Phần 244tấm
3Nắp chắn rác D150/220Chương V - Phần 214cái
4Thép L50x50x5mmChương V - Phần 2264kg
BQ Khe co giãn
1Khe co giãnChương V - Phần 265,6m
2Bê tông không co ngót 30MpaChương V - Phần 27,04m3
3Cốt thép DChương V - Phần 21,7783tấn
4Bulông M12Chương V - Phần 296bộ
5Gia công tấm chụp khe co giãn dầy 5mmChương V - Phần 20,448tấn
6Lắp đặt tấm chụp khe co giãn dầy 5mmChương V - Phần 20,448tấn
BR Bê tông nhựa mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Phần 2550,4m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 25,504100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cmChương V - Phần 25,504100m2
BS Kết cấu vỉa hè trên cầu
1Đắp đất K90Chương V - Phần 29,3738100m3
2Đào đất hố móngChương V - Phần 21,7057100m3
3Đắp đất chân khayChương V - Phần 21,282100m3
4Lát vỉa hè, đá tự nhiên 30x60x5cmChương V - Phần 2278,28m2
5Bê tông 8Mpa đá 1x2 lót móngChương V - Phần 271,9354m3
6Ống nhựa chờ luồn cáp D200Chương V - Phần 2902m
BT PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Thi công hạ bộ, kết cấu nhịpChương V - Phần 21tb
2Thanh thải phụ trợ thi côngChương V - Phần 21tb
BU CẦU NGHI HÒA
BV Cọc ép KT40x40
1Bê tông 25MpaChương V - Phần 2745,9195m3
2Cốt thép DChương V - Phần 228,9618tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 2120,7474tấn
4Thép hình lắp đặt trong BTChương V - Phần 221,0758tấn
5Ép cọc BT 40x40Chương V - Phần 244,64100m
6Đập đầu cọc BTChương V - Phần 229,2613m3
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc BTChương V - Phần 22cọc
BW Mố cầu
1Bê tông 25MpaChương V - Phần 21.309,9712m3
2Vữa không co ngótChương V - Phần 20,4375m3
3Cốt thép DChương V - Phần 20,1625tấn
4Cốt thép DChương V - Phần 242,0036tấn
5Cốt thép D>18Chương V - Phần 213,134tấn
6Thép mã kẽm D18Chương V - Phần 21,2483tấn
7Bitum chèn kheChương V - Phần 20,0755m3
8Quét nhựa bitumChương V - Phần 21.211,3397m2
BX Bản quá độ
1Bê tông 25Mpa bản quá độChương V - Phần 2187,59m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,2062tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 219,3688tấn
4Bê tông 8Mpa đá 1x2 lót móngChương V - Phần 243,549m3
5Rải giấy dầu 1 lớpChương V - Phần 251,072m2
BY Đào đắp hố móng
1Đào đất hố móngChương V - Phần 223,3502100m3
2Đắp đất K90Chương V - Phần 213,692100m3
3San ủi mặt bằng thi côngChương V - Phần 26100m3
BZ Tấm BTCT đúc sẵn
1Bê tông 20Mpa đúc sẵnChương V - Phần 251,2265m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,3949tấn
3Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 22.405cái
CA Khung BTCT đổ tại chỗ
1Bê tông 20MpaChương V - Phần 230,9024m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,9033tấn
CB Bậc lên xuống
1Bê tông 16MpaChương V - Phần 23,3252m3
2Đá dăm đệm 4x6Chương V - Phần 23,1625m3
CC Chân khay
1Bê tông 16Mpa móngChương V - Phần 293,564m3
2Bê tông 16Mpa ốp máiChương V - Phần 223,4368m3
3Vữa ximăng 8MpaChương V - Phần 23,6075m3
4Đá hộc vữa xi măng tứ nón chân khayChương V - Phần 2102,152m3
5Đá dăm đệm 2x4Chương V - Phần 2125,4306m3
6Đá dăm đệm 4x6Chương V - Phần 213,8m3
7Vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Phần 26,9243100m2
CD Mặt đường sau mố
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cmChương V - Phần 22,45100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 22,45100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới dày 7cmChương V - Phần 22,45100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 22,45100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmChương V - Phần 20,612100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChương V - Phần 20,2664100m3
CE Kết cấu vỉa hè sau mố
1Đắp đất nền đường K90Chương V - Phần 26,5462100m3
2Đắp vật liệu dạng hạtChương V - Phần 239,8232100m3
3Đào đất hố móngChương V - Phần 224,9552100m3
CF Dầm chủ BTCT DUL, gối cầu
1Bê tông đúc sẵn 40MpaChương V - Phần 2403,9982m3
2Cốt thép DChương V - Phần 269,6748tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 22,1329tấn
4Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mmChương V - Phần 224,2172tấn
5Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D16/22Chương V - Phần 21.728m
6Ống nhựa PVC D300 tạo lỗ rỗngChương V - Phần 21.564,8m
7Nắp bịt đầu ống nhựa D300Chương V - Phần 2384cái
8Nâng hạ, di chuyển, lắp đặt dầmChương V - Phần 248dầm
9Gối cầu cao su cốt bản thép 300x180x35mmChương V - Phần 2192cái
CG LIÊN KẾT BẢN MẶT CẦU
1Bê tông 25Mpa bản mặt cầuChương V - Phần 2176,3676m3
2Cốt thép DChương V - Phần 217,9934tấn
CH Gờ lan can
1Bê tông 25MpaChương V - Phần 227,279m3
2Cốt thép DChương V - Phần 23,7258tấn
CI Máng trồng cây
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 211,352m3
2Bê tông 20Mpa đúc sẵnChương V - Phần 217,76m3
3Cốt thép DChương V - Phần 23,1861tấn
4Vải địa kỹ thuậtChương V - Phần 20,999100m2
CJ Lan can trên cầu
1Tháo dỡ lan can cũChương V - Phần 21,4727tấn
2Lắp đặt hệ thép lan canChương V - Phần 21,4727tấn
3Bulông M20Chương V - Phần 264bộ
CK Lan can bờ kênh
1Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽmChương V - Phần 23,369tấn
2Bulông M16x100Chương V - Phần 2352bộ
CL Thoát nước
1Ống gang thoát nước D150mm, L=1.208mChương V - Phần 219,328m
2Nắp chắn rác D150/220Chương V - Phần 216cái
CM Khe co giãn
1Khe co giãn thépChương V - Phần 271,6m
2Bê tông không co ngót 30MpaChương V - Phần 27,7m3
3Cốt thép DChương V - Phần 21,9865tấn
4Bulông M12Chương V - Phần 256bộ
5Tấm chụp khe co giãn dầy 5mmChương V - Phần 20,2487tấn
CN Bê tông nhựa mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Phần 2839,28m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 26,51100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cmChương V - Phần 26,51100m2
CO Kết cấu vỉa hè trên cầu
1Lát gạch TerrzzoChương V - Phần 2918,32m2
2Bê tông 8Mpa đá 1x2 lót móngChương V - Phần 2135,6728m3
CP PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Thi công hạ bộ, kết cấu nhịpChương V - Phần 21tb
2Thanh thải phụ trợ thi côngChương V - Phần 21tb
CQ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CR Tủ điện điều khiển
1Tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - Phần 24Cái
CS Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
1Cột đèn thép mạ kẽm bát giác côn cao 14m, dày 4mm và lọng bán nguyệtChương V - Phần 211Cột
2Cột đèn thép mạ kẽm bát giác côn cao 17m, dày 5mm và lọng bán nguyệtChương V - Phần 212Cột
3Cột đèn thép tròn côn mạ kẽm cao 10m, đầu cột D78, dày 4mmChương V - Phần 2532Cột
4Cần đèn thép mạ kẽm, cần kép cao 2m, vươn 2mChương V - Phần 2532Cần
5Lắp dựng lại cột đèn đơn cao 12mChương V - Phần 2516cột
6Cột đèn trang trí cao 4,0m, thép mạ kẽm, sơn tĩnh điệnChương V - Phần 2278Cột
CT Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Khung móng M16Chương V - Phần 24Bộ
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50mmChương V - Phần 219,2m
3Đào đấtChương V - Phần 21,08m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 20,14m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 20,96m3
6Trát vữa XM M75Chương V - Phần 24,04m2
7Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 20,05m3
CU Đèn chiếu sáng LED
1Đèn Led Sunlite SMD Slighting SL6 150W (hoặc tương đương)Chương V - Phần 21.064Bộ
2Đèn trang trí MOONY-LED 40W (hoặc tương đương)Chương V - Phần 2278Bộ
3Đèn pha LED-250WChương V - Phần 248Bộ
4Đèn pha LED-200WChương V - Phần 244Bộ
CV Móng cột đèn trang trí loại MC-TT
1Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Chương V - Phần 2556m
2Khung móng cột M16Chương V - Phần 2278Bộ
3Đào đấtChương V - Phần 2244,64m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 217,792m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 296,744m3
6Trát vữa XM M100Chương V - Phần 20,417m2
7Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 27,75m3
CW Móng cột đèn MC-1
1Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65Chương V - Phần 21.046m
2Khung móng cột M24Chương V - Phần 2523Bộ
3Đào đấtChương V - Phần 21.223,82m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 275,312m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 2603,542m3
6Trát vữa XM M100Chương V - Phần 21,569m2
7Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 232,43m3
CX Móng cột đèn pha MC-4
1Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65Chương V - Phần 233m
2Khung móng cột M24Chương V - Phần 211Bộ
3Đào đấtChương V - Phần 248,51m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 22,156m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 225,608m3
6Trát vữa XM M100Chương V - Phần 20,055m2
7Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 21,23m3
CY Móng cột đèn pha MC-5
1Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65Chương V - Phần 248m
2Khung móng cột M30Chương V - Phần 212Bộ
3Đào đấtChương V - Phần 276,8m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 23,072m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 242,936m3
6Trát vữa XM M100Chương V - Phần 20,24m2
7Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 229,47m3
CZ Tiếp địa cột đèn
1Tiếp địa RC-1Chương V - Phần 2861bộ
2Tiếp địa RC-4Chương V - Phần 223bộ
3Tiếp địa lặp lại RLL-ĐZ04kVChương V - Phần 2178bộ
DA Bảng điện cột đèn BĐ-TD
1Bảng điện cột đèn BĐ-TD ( loại lắp 01 Aptomat-1P-6A/220V) - Tận dụngChương V - Phần 2516cái
2Bảng điện cửa cột loại lắp 02 Aptomat-1P-6A/220VChương V - Phần 2532cái
3Bảng điện cửa cột đèn trang trí loại lắp 01 Aptomat-1P-6A/220VChương V - Phần 2278cái
DB Cáp ngầm
1Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 27.652m
2Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Phần 226.870m
3Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - Phần 27.840m
4Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2990m
5Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Phần 258m
DC Ống nhựa xoắn HDPE và ống thép
1Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 trong hào cápChương V - Phần 28.559m
2Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 trong hào cápChương V - Phần 220.822m
3Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 trong HKTChương V - Phần 28.308m
4Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 trong HKTChương V - Phần 2244m
5Ống thép mạ kẽm D90mm dày 3mmChương V - Phần 23.838m
DD Dây cáp
1Dây cáp đồng trần 10mm2: M10Chương V - Phần 234.241m
2Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC/0,4(1)kV-3x2,5mm2Chương V - Phần 224.093m
3Đầu cốt đồng 50mm2: ĐC-M50Chương V - Phần 232Cái
4Đầu cốt đồng 35mm2: ĐC-M35Chương V - Phần 280Cái
5Đầu cốt đồng 25mm2: ĐC-M25Chương V - Phần 2136Cái
6Đầu cốt đồng 16mm2: ĐC-M16Chương V - Phần 25.208Cái
7Đầu cốt đồng 10mm2: ĐC-M10Chương V - Phần 23.292Cái
DE Hào cáp trên vỉa hè đất - Loại 01 hoặc 02 cáp: HC-L1
1Đào đấtChương V - Phần 29.407,88m3
2Đắp cátChương V - Phần 22.770,1m3
3Gạch chỉ đặcChương V - Phần 2235.197Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 226.133m
5Rãi lưới nilongChương V - Phần 25.226,6m2
6Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 26.402,13m3
DF Hào cáp trên vỉa hè đất-Loại 03 hoặc 04 cáp: HC-L2
1Đào đấtChương V - Phần 278,31m3
2Đắp cátChương V - Phần 232,54m3
3Gạch chỉ đặcChương V - Phần 21.566Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm B=20mmChương V - Phần 2174m
5Rải lưới nilongChương V - Phần 234,8m2
6Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 245,28m3
DG Hào cáp trên vỉa hè lát gạch - Loại 01 hoặc 02 cáp: HC-L3
1Cắt khe dọc vỉa hè lát gạch bê tôngChương V - Phần 23.320m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Phần 2996m2
3Đào đấtChương V - Phần 2597,6m3
4Đắp cátChương V - Phần 2175,96m3
5Gạch chỉ đặcChương V - Phần 214.940Viên
6Băng báo hiệu cáp ngầm B=20mmChương V - Phần 21.660m
7Rải lưới nilongChương V - Phần 2332m2
8Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 220,35m3
9Bê tông M150Chương V - Phần 292,96m3
10Vữa XM M100 2cmChương V - Phần 2996m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènChương V - Phần 2996m2
DH Hào cáp ngầm qua đường nhựa chính - Loại 01 hoặc 02 cáp: HCL-4
1Cắt đường BTNChương V - Phần 23.486m
2Đào bỏ mặt đường nhựaChương V - Phần 21.045,8m2
3Đào đấtChương V - Phần 2784,35m3
4Đắp cát K=0,95Chương V - Phần 2113,3m3
5Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 24,15m3
DI Hào cáp ngầm qua đường nhựa chính - Loại 03 hoặc 04 cáp: HCL-5
1Cắt mặt đường BTNChương V - Phần 232m
2Đào bỏ mặt đường nhựaChương V - Phần 29,6m2
3Đào nềnChương V - Phần 28,632m3
4Đắp cátChương V - Phần 20,0224100m3
5Đắp đất 0,95Chương V - Phần 20,0072100m3
DJ Hào cáp ngầm qua đường nhựa dân sinh - Loại 01 hoặc 02 cáp: HCL-6
1Cắt đường BTNChương V - Phần 226,82100m
2Đào bỏ mặt đường nhựaChương V - Phần 2804,6m2
3Đào đấtChương V - Phần 2603,45m3
4Đắp cát K=0,95Chương V - Phần 28.716,5m3
5Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 2320,02m3
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡChương V - Phần 280,91100m
DK Khoan xuyên hào kỹ thuật hiện có để luồn cáp
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V - Phần 20,066m3
DL Khoan xuyên đường đặt ống thép luồn cáp: Khối lượng 14 vị trí, tổng chiều dài 212m
1Khoan vào đất đường lỗ khoan đến 400mmChương V - Phần 2212m
DM Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x16mm2
1Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x16mm2Chương V - Phần 234Hộp
DN Làm đầu cáp khô - Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Làm đầu cáp khôChương V - Phần 22.698đầu cáp
DO Luồn cáp cửa cột
1Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 22.698đầu cáp
DP Đánh số cột
1Đánh số cột thépChương V - Phần 21.349cột
DQ Tháo dỡ Cột đèn thép cao 12m lắp cần đơn (Cột cao 10m + Cần đơn cao 2m+ đèn) hiện trạng
1Tháo dỡ cột đèn + Cần đènChương V - Phần 2551cột
DR Chụp chân đế cột đèn cao 12m lắp cần kép
1Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 210,1518tấn
2Trát vữa XM M100Chương V - Phần 2105,2m2
DS Di dời móng cột đèn chiêu sáng hiện có
1Di dời móng cột đèn chiêu sáng hiện cóChương V - Phần 256cấu kiện
DT Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột và tủ điều khiển THGTChương V - Phần 21.062vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruộtChương V - Phần 26sợi
DU HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
DV Tủ điện
1Tủ điều khiển THGTChương V - Phần 22cái
DW Móng cột đèn tín hiệu cao 2,5m
1Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40Chương V - Phần 268,4m
2Khung móng cột M16x240x240x550Chương V - Phần 257Bộ
3Đào móng đất cấp IIIChương V - Phần 236,484m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 23,648m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 214,364m3
6Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 218,46m3
7Trát vữa XM M100Chương V - Phần 2114m2
DX Móng cột đèn tín hiệu cao 3,9m và 4,4m
1Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40Chương V - Phần 227,6m
2Khung móng cột M16Chương V - Phần 223Bộ
3Đào móng đất cấp IIIChương V - Phần 2210,904m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 21,472m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 29,108m3
6Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 211,51m3
7Trát vữa XM M100Chương V - Phần 246m2
DY Móng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m vươn 5m
1Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Chương V - Phần 254m
2Khung móng M24Chương V - Phần 218Bộ
3Đào móng đất cấp IIIChương V - Phần 270,558m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 23,528m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 237,44m3
6Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 229,52m3
7Trát vữa XM M100Chương V - Phần 236m2
DZ Móng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 7m và 8m
1Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Chương V - Phần 284m
2Khung móng cột M24Chương V - Phần 228Bộ
3Đào móng đất cấp IIIChương V - Phần 2158,758m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 27,056m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 291,392m3
6Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 260,2m3
7Trát vữa XM M100Chương V - Phần 256m2
EA Móng khung giá long môn loại 1 và loại 2
1Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Chương V - Phần 240m
2Khung móng cột M30Chương V - Phần 210Bộ
3Đào móng đất cấp IIIChương V - Phần 2156m3
4Cốt thép D ≤ 18mmChương V - Phần 22,97tấn
5Bê tông M100Chương V - Phần 26,4m3
6Bê tông M200Chương V - Phần 271m3
7Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 278,6m3
8Trát vữa XM M100Chương V - Phần 22,4m2
EB Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Chương V - Phần 28m
2Khung móng M16Chương V - Phần 28Bộ
3Đào móng đất cấp IIIChương V - Phần 26,958m3
4Bê tông M100Chương V - Phần 20,8m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 24,24m3
6Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 21,36m3
EC Đèn tín hiệu giao thông (bao gồm cả chóa đèn)
1Đèn loại đèn tròn màu Đỏ - Vàng - Xanh, Led 3xD300Chương V - Phần 216Bộ
2Đèn loại mũi tên màu đỏ - Vàng - Xanh, Led 3xD300Chương V - Phần 270Bộ
3Đèn loại mũi tên màu đỏ - Vàng - Xanh, Led 4xD300Chương V - Phần 210Bộ
4Đèn đếm lùi Xanh - Vàng - Đỏ kích thước 825x520Chương V - Phần 286Bộ
5Đèn đếm lùi Xanh - Vàng - Đỏ, kích thước D300Chương V - Phần 28Bộ
6Đèn người đi bộ Xanh - Đỏ kích thước 1xD300Chương V - Phần 2108Bộ
7Đèn mũi tên rẽ phải màu xanh - Led 1xD300Chương V - Phần 28Bộ
8Đèn mũi tên màu Xanh-Đỏ - Led 2xD300Chương V - Phần 246Bộ
ED Cột đèn THGT
1Cột cao 2,5mChương V - Phần 244Cột
2Cột cao 6,2m, cần vươn 5mChương V - Phần 24Cột
3Cột cao 6,2m, cần vươn 7mChương V - Phần 24Cột
4Cột cao 6,2m, cần vươn 8mChương V - Phần 220Cột
EE Khung cột giá long môn rộng 19 m
1Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 26,882tấn
2Biển báo KT (2,0x3,2)mChương V - Phần 22Cái
3Biển báo KT (1,0x1,6)mChương V - Phần 28Cái
4Biển báo KT(60x60)cmChương V - Phần 210Cái
EF Khung cột giá long môn rộng 22,0m
1Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 211,9911tấn
2Biển báo KT (2,0x3,2)mChương V - Phần 23Cái
3Biển báo KT (1,0x1,6)mChương V - Phần 215Cái
4Biển báo KT (60x60)cmChương V - Phần 218Cái
EG Tiếp địa RC-2; Số lượng 128 bộ
1Tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2130bộ
EH Cáp ngầm
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V - Phần 21.549m
2Hộp nối cáp ngầm 2x10mm2Chương V - Phần 26Hộp
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x6mm2Chương V - Phần 29.067m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Chương V - Phần 27.803m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1,5mm2Chương V - Phần 21.467m
6Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2Chương V - Phần 23.796m
7Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40mm trong hào cápChương V - Phần 24.582m
8Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40mm trong hào kỹ thuậtChương V - Phần 24.298m
9Ống thép mạ kẽm D90Chương V - Phần 21.185m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2278cái
11Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2278cái
12Bảng điện của cột đèn THGTChương V - Phần 2127Bộ
EI Lèo đèn (Tay bắt đèn THGT)
1Thép mạ kẽm nhúng nóng: Tay bắt đèn THGT loại đèn 3xD300Chương V - Phần 21,3714tấn
2THép mạ kẽm nhúng nóng: Tay bắt đèn THGT loại đèn 2xD300Chương V - Phần 20,5464tấn
EJ Hào cáp trên vỉa hè đất: HCTH-L1
1Đào đấtChương V - Phần 2241,2m3
2Đắp cátChương V - Phần 271,02m3
3Gạch chỉ đặcChương V - Phần 26.030Viên
4Rải lưới nilongChương V - Phần 2134m2
5Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 2164,15m3
EK Hào cáp trên vỉa hè đất: HCTH-L2
1Đào đấtChương V - Phần 226,5475m3
2Đắp cátChương V - Phần 211,03m3
3Gạch chỉ đặcChương V - Phần 2531Viên
4Rải lưới nilongChương V - Phần 211,8m2
5Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 215,46m3
EL Hào cáp trên vỉa hè lát gạch - Loại 01 hoặc 02 cáp: HC-L3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Phần 2217,2m2
2Đào đấtChương V - Phần 2130,316m3
3Đắp cátChương V - Phần 238,37m3
4Gạch chỉ đặcChương V - Phần 23.258Viên
5Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế 0,4kV: B=20mmChương V - Phần 2362m
6Rải lưới nilongChương V - Phần 272,4m2
7Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 274,57m3
EM Hào cáp trên vỉa hè lát gạch - Loại 03 hoặc 04 cáp: HC-L4
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Phần 26,6m2
2Đào đấtChương V - Phần 24,9475m3
3Đắp cát K=0,95Chương V - Phần 22,06m3
4Gạch chỉ đặcChương V - Phần 299Viên
5Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế 0,4kV: B=20mmChương V - Phần 211m
6Rải lưới nilongChương V - Phần 22,2m2
7Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 22,38m3
EN Hào cáp ngầm qua đường nhựa - Loại 01 hoặc 02 cáp: HCL-5
1Cắt mặt đường BTNChương V - Phần 26,46100m
2Đào bỏ mặt đường nhựaChương V - Phần 2193,8m2
3Đào đấtChương V - Phần 2130,2528m3
4Đắp cátChương V - Phần 220,57m3
5Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 211,67m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 22,7m3
7Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 22,08m3
8Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Chương V - Phần 29,6m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cmChương V - Phần 29,28m2
10Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2Chương V - Phần 28,96m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cmChương V - Phần 29,6m2
EO Hào cáp ngầm qua đường nhựa - Loại 03 hoặc 04 cáp: HCL-6
1Cắt mặt đường BTNChương V - Phần 22,28100m
2Đào bỏ mặt đường BTNChương V - Phần 268,4m2
3Đào đấtChương V - Phần 261,558m3
4Đắp cátChương V - Phần 215,96m3
5Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 25,13m3
EP Khoan xuyên đường đặt ống thép
1Khoan vào đấtChương V - Phần 2140m
2Đào đấtChương V - Phần 2240m3
EQ Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tủ điều khiểnChương V - Phần 215cái
2Đèn tín hiệuChương V - Phần 2169cái
3Cột cao 2,5m, 3,9m và 4,4mChương V - Phần 225cột
4Cột cao 6,2m cần vươn 5mChương V - Phần 214cột
5Cột cao 6,2m cần vươn 7mChương V - Phần 24cột
6Dây lên đènChương V - Phần 2666m
ER Phần tháo dỡ thu hồi
1Đèn đếm lùi led 1xD300Chương V - Phần 24cái
2Cột cao 3,9mChương V - Phần 24cột
ES Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn và tủChương V - Phần 2133vị trí
2Thí nghiệm cápChương V - Phần 25sợi
ET ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV
EU Tháo dỡ và di chuyển cáp ngầm 22kV
1Đào dỡ cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 ra khỏi hào cáp trên vỉa hè và đưa vào trong hào kỹ thuậtChương V - Phần 22.922m
2Đào dỡ cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 ra khỏi hào cáp qua đường nhựa và đưa vào trong hào kỹ thuậtChương V - Phần 294m
3Di dời cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 đưa vào trong hào kỹ thuậtChương V - Phần 23.016m
EV Tháo dỡ vật tư, thiết bị
1Tháo dỡ máy biến áp 50kVA-22/0,4kVChương V - Phần 23Máy
2Tháo dỡ máy biến áp 100kVA-22/0,4kVChương V - Phần 21Máy
3Tháo dỡ tủ điện hạ thế ngoài trời 100AChương V - Phần 23Tủ
4Tháo dỡ trụ đỡ MBA 1 trụChương V - Phần 21Bộ
5Tháo dỡ chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 50kVAChương V - Phần 23Bộ
6Tháo dỡ chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 100kVAChương V - Phần 21Bộ
7Tháo dỡ cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 50kVA - Cu/XLPE/PVC - (3x35+1x25) mm2Chương V - Phần 224m
8Tháo dỡ cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 100kVA - Cu/XLPE/PVC - (3x50+1x35)mm2Chương V - Phần 28m
EW Lắp đặt và thay thế thiết bị
1Máy biến áp 100kVA-22/0,4kVChương V - Phần 22Máy
2Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVChương V - Phần 21Máy
3Tủ điện hạ thế ngoài trời 200A-500VChương V - Phần 22Tủ
4Tủ điện hạ thế ngoài trời 300A-500VChương V - Phần 21Tủ
5Tận dụng lắp đặt lại - Tủ điện hạ thế ngoài trời 200A-500VChương V - Phần 21Tủ
6Tận dụng lắp đặt lại - Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV, kiểu kínChương V - Phần 21Máy
EX Thí nghiệm
1Máy biến áp 100KVAChương V - Phần 23máy
2Máy biến áp 180KVAChương V - Phần 21máy
3Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V - Phần 212cái
4Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V - Phần 24cái
EY Xây dựng
1Trụ đỡ MBA trạm biến áp 180kVAChương V - Phần 21Bộ
2Chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 100kVAChương V - Phần 22Bộ
3Chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 180kVAChương V - Phần 21Bộ
4Cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 100kVA - Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V - Phần 216m
5Cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 180kVA - Cu/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm2Chương V - Phần 28m
6Đầu cáp hạ thế trạm biến áp 100kVA - (3x50+1x35)mm2Chương V - Phần 22Cái
7Đầu cáp hạ thế trạm biến áp 180kVA - (3x150+1x95) mm2Chương V - Phần 21Cái
8Biển tên trạmChương V - Phần 24Cái
9Tận dụng lắp đặt lại - Chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 100kVAChương V - Phần 21Bộ
10Tận dụng lắp đặt lại - Cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 100kVA - Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V - Phần 28m
EZ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ RÀO CHẮN CÔNG TRƯỜNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngChương V - Phần 21tb
2Rào chắn tôn sóngChương V - Phần 28.000m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3202479725E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7660885333E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 758.429.756.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.51
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 3 + Chịu trách nhiệm như chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của từng mũi thi công và đảm nhận vai trò theo quy định tại Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghị định 06/2021/NĐ-CP;+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL.+ Mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhận thi công một trong các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp (không bao gồm các hạng mục đường bộ và cầu đường bộ) thì phải đáp ứng các điều kiện sau:+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có một trong các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ 8 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
4 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm BTCT DƯL;+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình cầu, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
5 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 3 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;+ Đối với thành viên liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên.41
6 Cán bộ phụ trách vật liệu công trình giao thông 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
7 Cán bộ phụ trách vật liệu công trình điện 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình có một trong các hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp;+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này cho mỗi hạng mục.41
8 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 3 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.41
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.41
10 Cán bộ phụ trách thanh toán 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm thảm bê tông nhựa ≥ 120tấn/h Trạm thảm bê tông nhựa ≥ 120tấn/h1
2 Trạm trộn bê tông tươi ≥ 90m3/h Trạm trộn bê tông tươi ≥ 90m3/h1
3 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m38
4 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp8
5 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV8
6 Lu rung ≥ 25T Lu rung ≥ 25T40
7 Máy san 110CV Máy san 110CV8
8 Ôtô tự đổ ≥ 10T Ôtô tự đổ ≥ 10T20
9 Xe chuyên dùng tưới nước Xe chuyên dùng tưới nước4
10 Lu bánh lốp 18 - 25T Lu bánh lốp 18 - 25T4
11 Lu bánh thép ≥ 8T Lu bánh thép ≥ 8T4
12 Máy rải (rải Base, thảm BTN) Máy rải (rải Base, thảm BTN)4
13 Xe chuyên dùng tưới nhựa Xe chuyên dùng tưới nhựa1
14 Ôtô chuyên dùng vận chuyển BT tươi Ôtô chuyên dùng vận chuyển BT tươi12
15 Máy ép cọc bê tông KT40x40cm Máy ép cọc bê tông KT40x40cm2
16 Cần cẩu ≥ 25T Cần cẩu ≥ 25T2
17 Cẩu tự hành ≥ 6 T Cẩu tự hành ≥ 6 T4
18 Cẩu bánh hơi ≥ 50 T Cẩu bánh hơi ≥ 50 T2
19 Búa rung ≥ 90 KW Búa rung ≥ 90 KW2
20 Máy trộn BT 250-500L Máy trộn BT 250-500L8
21 Kích căng cáp DUL Kích căng cáp DUL2
22 Máy cắt thảm BTN Máy cắt thảm BTN3
23 Máy cắt đá Máy cắt đá6
24 Thiết bị sơn đường Thiết bị sơn đường2
25 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->