Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529950-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 14:54:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,051,930,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3202479725E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7660885333E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 758.429.756.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chịu trách nhiệm như chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của từng mũi thi công và đảm nhận vai trò theo quy định tại Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghị định 06/2021/NĐ-CP;+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL.+ Mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhận thi công một trong các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp (không bao gồm các hạng mục đường bộ và cầu đường bộ) thì phải đáp ứng các điều kiện sau:+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có một trong các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm BTCT DƯL;+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình cầu, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;+ Đối với thành viên liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình có một trong các hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp;+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này cho mỗi hạng mục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm thảm bê tông nhựa ≥ 120tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm thảm bê tông nhựa ≥ 120tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông tươi ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông tươi ≥ 90m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 7-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Xe chuyên dùng tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên dùng tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Lu bánh lốp 18 - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 18 - 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy rải (rải Base, thảm BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải (rải Base, thảm BTN) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Xe chuyên dùng tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên dùng tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ôtô chuyên dùng vận chuyển BT tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chuyên dùng vận chuyển BT tươi |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 15-Máy ép cọc bê tông KT40x40cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc bê tông KT40x40cm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cẩu tự hành ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Cẩu bánh hơi ≥ 50 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu bánh hơi ≥ 50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa rung ≥ 90 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung ≥ 90 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn BT 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 21-Kích căng cáp DUL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích căng cáp DUL |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thảm BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đá |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 24-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến và hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (giai đoạn 2) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công công trình đường bộ phải đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực, các thành viên liên danh đảm nhận thi công công trình cầu, điện chiếu sáng, đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp không yêu cầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An;
+ Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG ĐÀO TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng giải phân cách giữa phạm vi không có cây cối | Chương V - Phần 2 | 2.151,4799 | 100m2 |
| 2 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng giải phân cách giữa phạm vi có cây cối | Chương V - Phần 2 | 1.341,51 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V - Phần 2 | 57,8501 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Phần 2 | 309,0468 | 100m3 |
| 5 | Đào thay đất | Chương V - Phần 2 | 722,4064 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Phần 2 | 1.449,5867 | 100m3 |
| 7 | Đào vét bùn | Chương V - Phần 2 | 350,2678 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp | Chương V - Phần 2 | 34,1315 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường | Chương V - Phần 2 | 122,1857 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hố móng công trình | Chương V - Phần 2 | 1.394,9268 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp cát K90 | Chương V - Phần 2 | 50,2589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 3.477,2757 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Chương V - Phần 2 | 1.718,6169 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 6.751,6187 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K90 công trình | Chương V - Phần 2 | 724,224 | 100m3 |
| 6 | Tận dụng đất nền đường đào sang đắp | Chương V - Phần 2 | 3.635,3967 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V - Phần 2 | 733,7706 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trên | Chương V - Phần 2 | 3.222,3461 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3.222,3461 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 3.222,3461 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3.222,3461 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Chương V - Phần 2 | 842,3559 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chương V - Phần 2 | 1.028,5028 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trên | Chương V - Phần 2 | 32,835 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 5cm | Chương V - Phần 2 | 29,6378 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 62,4728 | 100m2 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 29,6378 | 100m2 |
| F | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH LOẠI S1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trên | Chương V - Phần 2 | 17,9201 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 17,9201 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 17,9201 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 17,9201 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Chương V - Phần 2 | 4,48 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chương V - Phần 2 | 5,376 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH LOẠI S2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 64,2942 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 64,2942 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 12,8588 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 19,2883 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH LOẠI S3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trên | Chương V - Phần 2 | 30,6162 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 30,6162 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 30,6162 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 30,6162 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 4,5924 | 100m3 |
| I | CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 91,0934 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang cống | Chương V - Phần 2 | 27,451 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 1,7606 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 18,6519 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 1.178,496 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 105,952 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 8,2981 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 5.339,2 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 mối nối | Chương V - Phần 2 | 9,8275 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 mối nối khe phòng lún | Chương V - Phần 2 | 1,7849 | m3 |
| 11 | Đay tẩm nhựa chét mối nối khe phòng lún | Chương V - Phần 2 | 6,7965 | m |
| 12 | Bitum chèn khe phòng lún | Chương V - Phần 2 | 9,0017 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây VXM M100 mương nối cống | Chương V - Phần 2 | 2.266,932 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mương M200 mương nối cống | Chương V - Phần 2 | 92,6565 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 tấm đan mương nối cống | Chương V - Phần 2 | 185,5949 | m3 |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,4976 | tấn |
| 17 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 12,4173 | tấn |
| 18 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 25,9744 | tấn |
| 19 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 185,5836 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 thân cống | Chương V - Phần 2 | 635,3827 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm, đá 4x6 móng thân cống | Chương V - Phần 2 | 237,6316 | m3 |
| 22 | Bê tông tường M150: Đầu cống, tường cánh, sân cống | Chương V - Phần 2 | 846,2282 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 164,8471 | m3 |
| 24 | Bê tông M150 gia cố đỉnh cống (Phạm vị GPC) | Chương V - Phần 2 | 23,4145 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 2 gia cố đỉnh cống (Phạm vị GPC) | Chương V - Phần 2 | 0,3336 | 100m3 |
| 26 | Bê tông M200 đúc sẵn bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 280,336 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 29,3746 | tấn |
| 28 | Đá dăm đệm đá 4x6 bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 355,8216 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản mương | Chương V - Phần 2 | 705 | cái |
| 30 | Lắp đặt thân cống | Chương V - Phần 2 | 1.174 | cái |
| 31 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 1.066 | cái |
| 32 | Tháo dỡ ống cống cũ đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 59 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Phần 2 | 1.000,6109 | m3 |
| 34 | Bê tông M250 hố thu | Chương V - Phần 2 | 287,1655 | m3 |
| 35 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 20,9018 | tấn |
| 36 | Đá dăm đệm đá 4x6 hố thu | Chương V - Phần 2 | 49,9106 | m3 |
| 37 | Nắp hố ga KT 850x850 mm (đường kính tấm nắp gang 650mm) | Chương V - Phần 2 | 91 | cái |
| J | RÃNH LẮP GHÉP 20M PHẠM VI RÃNH ĐẤU NỐI VÀO MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 64,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 27,36 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 21,024 | m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 | 257,76 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 2.160 | cái |
| K | CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC NGANG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 52,6084 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang cống | Chương V - Phần 2 | 34,8362 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 1,4149 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 4,8893 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M300 thân cống | Chương V - Phần 2 | 829,4307 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 thân cống | Chương V - Phần 2 | 698,2748 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 10,8863 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 143,4518 | tấn |
| 9 | Cốt thép D>18mm thân cống | Chương V - Phần 2 | 63,7396 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 3.241,038 | m2 |
| 11 | Bitum chèn khe phòng lún | Chương V - Phần 2 | 0,8146 | m3 |
| 12 | Thi công khớp nối khe phòng lún | Chương V - Phần 2 | 100,88 | m |
| 13 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 584,0709 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng cống đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 206,6457 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 127,336 | m3 |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 14,5721 | tấn |
| 17 | Đá dăm đệm bản giảm tải đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 211,776 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 cửa cống | Chương V - Phần 2 | 104,9103 | m3 |
| 19 | Bê tông tường M150 cửa cống | Chương V - Phần 2 | 135,579 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 sân cống | Chương V - Phần 2 | 124,6316 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm sân cống đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 83,5262 | m3 |
| 22 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 11,8917 | tấn |
| 23 | Bê tông M250 tấm ốp mái đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 169,7184 | m3 |
| 24 | Bê tông M200 móng ốp mái | Chương V - Phần 2 | 869,0552 | m3 |
| 25 | Vữa ximăng M100 ốp mái | Chương V - Phần 2 | 7,1712 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm ốp mái, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 457,3224 | m3 |
| 27 | Lắp đặt các loại cấu kiện ốp mái | Chương V - Phần 2 | 7.968 | cái |
| 28 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Phần 2 | 61,5709 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Phần 2 | 405,9825 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 10,3328 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ ống cống cũ đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Đào thanh thải đất phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 | 78,5025 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất đê bao quanh cống | Chương V - Phần 2 | 8,856 | 100m3 |
| 34 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 | 65,96 | m3 |
| 35 | Đá hộc xây VXM M100 mương nối cống | Chương V - Phần 2 | 725,9666 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mương M200 mương nối cống | Chương V - Phần 2 | 34,698 | m3 |
| 37 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 31,2221 | m3 |
| 38 | Cốt thép mương xả mũ mương D | Chương V - Phần 2 | 0,3959 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 | 1,5193 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 | 4,4448 | tấn |
| 41 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 288,6826 | m2 |
| 42 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 83,5231 | m3 |
| 43 | Bê tông M250 hố thu | Chương V - Phần 2 | 64,5024 | m3 |
| 44 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 3,8408 | tấn |
| 45 | Đá dăm đệm hố thu đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 8,9124 | m3 |
| 46 | Nắp hố ga KT850x850 mm (đường kính tấm nắp gang 650mm) | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| L | LAN CAN MƯƠNG NỐI VÀ TRÊN TƯỜNG ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Kết cấu thép mạ kẽm lan can | Chương V - Phần 2 | 17,8404 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép bằng bu lông M16 | Chương V - Phần 2 | 17,8404 | tấn |
| M | RÃNH LẮP GHÉP 20M PHẠM VI RÃNH ĐẤU NỐI VÀO MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 16,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 8 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 6,4 | m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 | 227,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 640 | cái |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC DƯỚI VỈA HÈ 9M | |||
| 1 | Bê tông M200 thân rãnh | Chương V - Phần 2 | 9.742,406 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - Phần 2 | 173,7066 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Chương V - Phần 2 | 688,4976 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 2.561,31 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 3.709,737 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 171,2182 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 214,3794 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 | 12.344 | cái |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC DƯỚI VỈA HÈ 9M: CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông M200 thân rãnh | Chương V - Phần 2 | 1.994,648 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - Phần 2 | 85,1909 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Chương V - Phần 2 | 184,092 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 529,38 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 776,358 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 7,9469 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 121,2394 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 | 2.411 | cái |
| P | HỐ GA - HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 897,1738 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 64,9583 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 2,8021 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 107,6119 | m3 |
| 5 | Hố thu ngăn mùi loại F2 | Chương V - Phần 2 | 495 | bộ |
| Q | XỬ LÝ HỐ GA ĐOẠN TUYẾN KM7+775 -:- KM9+760 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 50,6267 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,5477 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 4,1052 | tấn |
| 4 | Nắp hố ga KT 850x850mm | Chương V - Phần 2 | 74 | cái |
| 5 | Hố thu ngăn mùi loại F2 | Chương V - Phần 2 | 74 | bộ |
| 6 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 3,1258 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 | Chương V - Phần 2 | 325,6 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Phần 2 | 14,8 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 66,13 | m3 |
| R | HỐ THU BỔ SUNG LOẠI 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Chương V - Phần 2 | 0,3534 | m3 |
| 2 | Vữa ximăng M250 | Chương V - Phần 2 | 0,1297 | m3 |
| 3 | Hố thu ngăn mùi loại F2 | Chương V - Phần 2 | 19 | bộ |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày 14cm | Chương V - Phần 2 | 57,38 | m |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 17,8646 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 | Chương V - Phần 2 | 91,2 | m |
| S | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC DỌC TẠI GIẢI PHÂN CÁC 3M VÀ GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Bê tông M150 lót móng | Chương V - Phần 2 | 1.824,4656 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 gối cống | Chương V - Phần 2 | 467,262 | m3 |
| 3 | Cốt thép gối cống D | Chương V - Phần 2 | 27,6529 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Chương V - Phần 2 | 8.927 | cái |
| 5 | Ống cống ly tâm D750mm dài 4,0m | Chương V - Phần 2 | 3.237 | đốt |
| 6 | Ống cống ly tâm D750mm dài 3,0m | Chương V - Phần 2 | 21 | đốt |
| 7 | Ống cống ly tâm D750mm dài 2,0m | Chương V - Phần 2 | 31 | đốt |
| 8 | Ống cống ly tâm D750mm dài 1,0m | Chương V - Phần 2 | 31 | đốt |
| 9 | Ống cống ly tâm D1000mm dài 4,0m | Chương V - Phần 2 | 1.129 | đốt |
| 10 | Ống cống ly tâm D1000mm dài 3,0m | Chương V - Phần 2 | 11 | đốt |
| 11 | Ống cống ly tâm D1000mm dài 2,0m | Chương V - Phần 2 | 13 | đốt |
| 12 | Ống cống ly tâm D1000mm dài 1,0m | Chương V - Phần 2 | 12 | đốt |
| 13 | Nối cống bằng gioăng cao su D750mm | Chương V - Phần 2 | 3.320 | cái |
| 14 | Nối cống bằng gioăng cao su D1000mm | Chương V - Phần 2 | 1.165 | cái |
| 15 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 17,9055 | m3 |
| T | HỐ GA - HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 746,9638 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 70,5409 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 8,3191 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 107,353 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 107,353 | m3 |
| U | RÃNH NỐI GIỮA HỐ THU - HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm đan | Chương V - Phần 2 | 5,104 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,4942 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 116 | cái |
| 4 | Bê tông M200 rãnh | Chương V - Phần 2 | 45,508 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm đá 4x6 rãnh | Chương V - Phần 2 | 31,108 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 hố thu đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 81,144 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,5931 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 13,6875 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm đá 4x6 hố thu | Chương V - Phần 2 | 31,108 | m3 |
| 10 | Nắp hố ga và song chắn rác 790x250mm | Chương V - Phần 2 | 588 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện hố ga và song chắn rác | Chương V - Phần 2 | 588 | cái |
| 12 | Nắp hố ga và song chắn rác 850x850mm | Chương V - Phần 2 | 305 | cái |
| V | RÃNH HÌNH THANG ĐOẠN SIÊU CAO | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 147,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 27,8 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 22,24 | m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 | 789,52 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh | Chương V - Phần 2 | 2.224 | cái |
| W | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG NGANG CÁC NÚT GIAO (GPC 3M) | |||
| 1 | Bê tông M250 cống | Chương V - Phần 2 | 684,276 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 9,4881 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 101,7364 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 337,536 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 112,512 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 387,72 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 mối nối | Chương V - Phần 2 | 6,7208 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 2.965,34 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 718 | cái |
| 10 | Bê tông M200 bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 284,328 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 29,6103 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 1.436 | cái |
| X | RÃNH NỐI HỐ THU VỚI RÃNH GIẢI PHÂN CÁCH ĐOẠN SIÊU CAO KM0+392 -:- KM0+608 | |||
| 1 | Bê tông M200 hố thu | Chương V - Phần 2 | 7,014 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm đá 4x6 hố thu | Chương V - Phần 2 | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 rãnh | Chương V - Phần 2 | 12,4215 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm đá 4x6 rãnh | Chương V - Phần 2 | 7,728 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 tấm bản | Chương V - Phần 2 | 8,241 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,2767 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,4605 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Chương V - Phần 2 | 63 | cái |
| 9 | Nắp hố ga và song chắn rác 790x250mm | Chương V - Phần 2 | 7 | cái |
| 10 | Gia công cốt thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 0,1629 | tấn |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,0309 | tấn |
| 12 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 0,301 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện song chắc rác | Chương V - Phần 2 | 7 | cái |
| Y | RÃNH CHỜ CÁC VỊ TRÍ QUY HOẠCH | |||
| 1 | Bê tông M200 rãnh | Chương V - Phần 2 | 70,9156 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,1168 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 2,8212 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 2,72 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 19,8732 | m3 |
| 6 | Gạch xây vữa xi măng M100, gối đỡ ống | Chương V - Phần 2 | 6,687 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 tấm nắp | Chương V - Phần 2 | 283,6119 | m3 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,5813 | tấn |
| 9 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,6294 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 91 | cái |
| Z | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 67,6371 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,5061 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 3,5358 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 17,9765 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 17,9765 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 tấm đan | Chương V - Phần 2 | 24,1829 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,1002 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,7236 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 | 99 | cái |
| AA | HỐ GA CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông M200 hố ga | Chương V - Phần 2 | 3,7997 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,0505 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 0,3375 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,484 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 0,484 | m3 |
| 6 | Nắp hố ga kích thước 850x850mm | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| AB | CỬA THU ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông M150 gia cố đỉnh cống | Chương V - Phần 2 | 24,5965 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 13,2895 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 4,793 | m3 |
| AC | ĐẦU CỐNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông M200 đầu cống | Chương V - Phần 2 | 15,7492 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 0,99 | m3 |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 6,1421 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 4,0346 | 100m3 |
| AD | HÀO KĨ THUẬT DỌC | |||
| 1 | Bê tông M250 thân hào | Chương V - Phần 2 | 5.872,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 710,8042 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 61,079 | tấn |
| 4 | Thép hình mã kẽm gác đường ống trong hào KT | Chương V - Phần 2 | 81,0111 | tấn |
| 5 | Bê tông M250 mối nối | Chương V - Phần 2 | 55,2289 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 2.362,958 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 2.362,958 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 6.991 | cái |
| 9 | Bê tông M250 tấm đan | Chương V - Phần 2 | 2.446,85 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 293,341 | tấn |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 42,101 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 | 13.982 | cái |
| AE | HỐ GA HÀO KT DỌC | |||
| 1 | Bê tông M250 | Chương V - Phần 2 | 556,8245 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 7,3392 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 50,0796 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 117,612 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 117,612 | m3 |
| 6 | Nắp hố ga KT1000x1000mm | Chương V - Phần 2 | 227 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V - Phần 2 | 1.135 | m |
| AF | ĐẤU NỐI QUA CÔNG TRÌNH NGANG | |||
| 1 | Bê tông M250 | Chương V - Phần 2 | 56,7645 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 10,4266 | tấn |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D175 | Chương V - Phần 2 | 50,42 | 100m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D150 | Chương V - Phần 2 | 75,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 182 | cái |
| AG | HÀO KĨ THUẬT NGANG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 78,3315 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 2,958 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 14cm | Chương V - Phần 2 | 216 | m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 0,6744 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp trên (hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 4,8168 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 4,8168 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm lớp dưới (hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 4,8168 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 4,8168 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm (hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 1,2042 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm (hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 1,445 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K98 (hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 2,4084 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K95 (hoàn trả) | Chương V - Phần 2 | 1,445 | 100m3 |
| 13 | Bê tông M250 thân hào KT | Chương V - Phần 2 | 251,1178 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 32,6437 | tấn |
| 15 | Thép hình mã kẽm gác đường ống trong hào KT | Chương V - Phần 2 | 1,828 | tấn |
| 16 | Bê tông M250 mối nối | Chương V - Phần 2 | 1,2601 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 319 | cái |
| 18 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 107,4215 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 107,4215 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 tấm nắp | Chương V - Phần 2 | 111,4453 | m3 |
| 21 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 14,212 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V - Phần 2 | 635 | cái |
| AH | HỐ GA HKT NGANG | |||
| 1 | Bê tông M250 | Chương V - Phần 2 | 164,2686 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,049 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 16,1923 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 15,488 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 15,488 | m3 |
| 6 | Nắp hố ga KT1000x1000mm | Chương V - Phần 2 | 30 | cái |
| AI | XỬ LÝ HỐ GA HKT ĐOẠN TUYẾN KM7+775 -:- KM9+760 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 50,6267 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,5477 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 4,1052 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 15,488 | m3 |
| 5 | Nắp hố ga KT1000x1000mm | Chương V - Phần 2 | 55 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 14,8 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Phần 2 | 66,1294 | m3 |
| AJ | VIÊN BÓ NỀN: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên) | |||
| 1 | Viên bó nền | Chương V - Phần 2 | 7.646,3 | m |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 76,463 | m3 |
| AK | VIÊN BÓ VỈA: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên) | |||
| 1 | Bó vỉa hè loại 1 | Chương V - Phần 2 | 6.457 | m |
| 2 | Bó vỉa hè loại 2 | Chương V - Phần 2 | 1.037,1 | m |
| 3 | Bó vỉa hè loại 3 | Chương V - Phần 2 | 20.607 | m |
| 4 | Bó vỉa hè loại 4 | Chương V - Phần 2 | 396 | m |
| 5 | Bó vỉa hè loại 5 | Chương V - Phần 2 | 238 | m |
| 6 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 637,755 | m3 |
| AL | ĐAN RÃNH: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên) | |||
| 1 | Lát tấm đan rãnh 25x50x5cm | Chương V - Phần 2 | 3.781,875 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 245,4349 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 14cm | Chương V - Phần 2 | 14.763 | m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 516,705 | m3 |
| AM | LÁT VỈA HÈ: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên) | |||
| 1 | Lát vỉa hè thông thường | Chương V - Phần 2 | 58.161,905 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè giải cho người khiếm thị | Chương V - Phần 2 | 4.579,74 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 lót móng | Chương V - Phần 2 | 5.816,1905 | m3 |
| AN | BỒN TRỒNG CÂY: Đoạn Km0 - Km3 và Km8+800 - Km9+700 (đá tự nhiên) | |||
| 1 | Viên bồn trồng cây | Chương V - Phần 2 | 5.526,36 | m |
| 2 | Bê tông M100 lót móng | Chương V - Phần 2 | 55,692 | m3 |
| AO | VIÊN BỐ NỀN: Đoạn Km3 - Km8+800 (bê tông) | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 163,6185 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 109,079 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 21,8158 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 10.907,9 | cái |
| AP | VIÊN BÓ VỈA: Đoạn Km3 - Km8+800 (bê tông) | |||
| 1 | Bê tông M300 bó vỉa loại 1 | Chương V - Phần 2 | 381,612 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 bó vỉa loại 1 | Chương V - Phần 2 | 272,58 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 1 | Chương V - Phần 2 | 54,516 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 1 | Chương V - Phần 2 | 9.086 | cái |
| 5 | Bê tông M300 bó vỉa loại 2 | Chương V - Phần 2 | 30,1518 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 bó vỉa loại 2 | Chương V - Phần 2 | 6,4611 | m3 |
| 7 | Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 2 | Chương V - Phần 2 | 1,2922 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2.393 | cái |
| 9 | Bê tông M300 bó vỉa loại 3 | Chương V - Phần 2 | 2.873,43 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 bó vỉa loại 3 | Chương V - Phần 2 | 638,54 | m3 |
| 11 | Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 3 | Chương V - Phần 2 | 127,708 | m3 |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 3 | Chương V - Phần 2 | 31.927 | cái |
| 13 | Bê tông M300 bó vỉa loại 4 | Chương V - Phần 2 | 32,319 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 bó vỉa loại 4 | Chương V - Phần 2 | 7,182 | m3 |
| 15 | Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 4 | Chương V - Phần 2 | 1,4364 | m3 |
| 16 | Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 4 | Chương V - Phần 2 | 1.197 | cái |
| 17 | Bê tông M300 bó vỉa loại 5 | Chương V - Phần 2 | 24,5 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 bó vỉa loại 5 | Chương V - Phần 2 | 0,7 | m3 |
| 19 | Vữa ximăng M100 bó vỉa loại 5 | Chương V - Phần 2 | 1,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt viên bó vỉa bó vỉa loại 5 | Chương V - Phần 2 | 350 | cái |
| AQ | ĐAN RÃNH: Đoạn Km3 - Km8+800 (bê tông) | |||
| 1 | Bê tông M300 | Chương V - Phần 2 | 266,8063 | m3 |
| 2 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 106,7225 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 354,8523 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V - Phần 2 | 42.689 | cái |
| 5 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 14cm | Chương V - Phần 2 | 21.919,5 | m |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 767,1825 | m3 |
| AR | LÁT VỈA HÈ: Đoạn Km3 - Km8+800 | |||
| 1 | Lát gạch Terrzzo | Chương V - Phần 2 | 25.450,07 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 lót móng | Chương V - Phần 2 | 2.545,007 | m3 |
| AS | BỒN TRỒNG CÂY: Đoạn Km3 - Km8+800 (bê tông) | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 161,3016 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 lót móng | Chương V - Phần 2 | 81,276 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 16,2552 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 12.504 | cái |
| AT | HẠ VỈA HÈ NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN VỈA HÈ (đá tự nhiên) | |||
| 1 | Bó vỉa hè KT30x55x(12-20)cm | Chương V - Phần 2 | 208 | m |
| 2 | Bó vỉa hè KT18x22x120cm | Chương V - Phần 2 | 124,8 | m |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 7,176 | m3 |
| AU | HẠ GIẢI PHÂN CÁCH VÀ GIẢI ĐI BỘ QUA GIẢI PHÂN CÁCH ĐOẠN KM0 - KM3 VÀ KM8+800 - KM9+760 (đá tự nhiên) | |||
| 1 | Đá lát KT60x30x5cm | Chương V - Phần 2 | 1.882,8 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 lót móng | Chương V - Phần 2 | 165,24 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên 20x45x100cm | Chương V - Phần 2 | 972 | m |
| 4 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên 20x22x100cm | Chương V - Phần 2 | 186 | m |
| 5 | Bê tông M200 tấm đan | Chương V - Phần 2 | 7,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,188 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,1698 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 33 | cái |
| AV | HẠ GIẢI PHÂN CÁCH VÀ GIẢI ĐI BỘ QUA GIẢI PHÂN CÁCH ĐOẠN KM3 - KM8+800 (bê tông) | |||
| 1 | Lát gạch Terrzzo | Chương V - Phần 2 | 912 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 lót móng | Chương V - Phần 2 | 106,76 | m3 |
| 3 | Bê tông M300, bó vỉa, đan rãnh | Chương V - Phần 2 | 63,2 | m3 |
| 4 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 21,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 778 | cái |
| 6 | Bê tông M200 đúc sẵn tấm đan | Chương V - Phần 2 | 7,92 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,188 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,1698 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 33 | cái |
| AW | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 22.239,1435 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mm | Chương V - Phần 2 | 1.946,66 | m2 |
| 3 | Biển tam giác (Tận dụng, di dời vị trí) | Chương V - Phần 2 | 61 | cái |
| 4 | Biển tròn (Tận dụng, di dời vị trí) | Chương V - Phần 2 | 54 | cái |
| 5 | Biển báo chỉ đường I.414 (Tận dụng, di dời vị trí,) | Chương V - Phần 2 | 28 | cái |
| 6 | Dán màng phản quang | Chương V - Phần 2 | 78,5112 | m2 |
| 7 | Sơn biển báo | Chương V - Phần 2 | 118,1268 | m2 |
| 8 | Biển báo hình vuông 120x120cm | Chương V - Phần 2 | 84 | cái |
| 9 | Biển báo quay đầu 120x120cm | Chương V - Phần 2 | 22 | cái |
| 10 | Biển báo hiệu đi bộ 60x60cm | Chương V - Phần 2 | 62 | cái |
| 11 | Biển báo chỉ đường I.414 (Tận dụng lại biển, di dời vị trí) | Chương V - Phần 2 | 23 | cái |
| 12 | Biển báo xe buyt 120x160cm | Chương V - Phần 2 | 33 | cái |
| 13 | Biển báo hình chữ nhật, KT 2x0.5m | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 14 | Di dờ cột Km | Chương V - Phần 2 | 18 | cái |
| 15 | Di dờ cột H | Chương V - Phần 2 | 176 | cái |
| 16 | Đinh phản quang | Chương V - Phần 2 | 654 | cái |
| 17 | Dán màng phản quang | Chương V - Phần 2 | 8,4 | m2 |
| 18 | Cột đỡ biển chữ nhật KT60x60cm | Chương V - Phần 2 | 1.068 | m |
| 19 | Bê tông M200 đúc sẵn: Viên đảo cứng di động | Chương V - Phần 2 | 203,46 | m3 |
| 20 | Khung biển tôn dày 3mm: Viên đảo cứng di động | Chương V - Phần 2 | 5.947,46 | kg |
| 21 | Dán màng phản quang: Viên đảo cứng di động | Chương V - Phần 2 | 97,15 | m2 |
| 22 | Sơn bề mặt trắng đỏ: Viên đảo cứng di động | Chương V - Phần 2 | 1.234,57 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện:Viên đảo cứng di động | Chương V - Phần 2 | 2.172 | cái |
| AX | PHÁ DỠ VÀ THU HỒI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Phần 2 | 122,2545 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mương dọc B=0.60m | Chương V - Phần 2 | 177,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá mương dọc B=0.60m | Chương V - Phần 2 | 56,37 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống các loại | Chương V - Phần 2 | 26,9925 | m3 |
| 5 | Thu hồi cọc tiêu, cọc H, cột km | Chương V - Phần 2 | 3.785 | cái |
| 6 | Thu hồi lan can, tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 | 160 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi viên bó vỉa, viên đảo cứng | Chương V - Phần 2 | 352 | cái |
| AY | CẦU NGHI ĐỨC | |||
| AZ | Cọc ép KT 40x40 | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Phần 2 | 723,2522 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 28,6785 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 117,8832 | tấn |
| 4 | Thép hình lắp đặt trong BT | Chương V - Phần 2 | 20,1872 | tấn |
| 5 | Ép cọc BT KT40x40 | Chương V - Phần 2 | 43,2 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 29,6055 | m3 |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc | Chương V - Phần 2 | 2 | Cọc |
| BA | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Phần 2 | 1.115,1228 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,4375 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,1436 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 36,672 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 | Chương V - Phần 2 | 11,4228 | tấn |
| 6 | Ống thép D34 mã kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,0643 | 100m |
| 7 | Bitum chèn khe | Chương V - Phần 2 | 0,0755 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 1.098,6573 | m2 |
| BB | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Phần 2 | 167,1072 | m3 |
| 2 | Bê tông 8Mpa đá 1x2 lót móng | Chương V - Phần 2 | 38,7939 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,196 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 17,3144 | tấn |
| 5 | Rải giấy dầu 1 lớp | Chương V - Phần 2 | 46,144 | m2 |
| BC | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 21,2571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 11,5291 | 100m3 |
| 3 | San ủi mặt bằng thi công | Chương V - Phần 2 | 8,96 | 100m3 |
| BD | Tấm ốp mái bờ kênh | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 9,2016 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,2506 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 432 | cái |
| BE | Khung BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Chương V - Phần 2 | 5,4432 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,3353 | tấn |
| BF | Thang lên xuống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Chương V - Phần 2 | 1,9425 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V - Phần 2 | 1,8225 | m3 |
| BG | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa móng | Chương V - Phần 2 | 27,12 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa ốp mái | Chương V - Phần 2 | 5,286 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng 8Mpa | Chương V - Phần 2 | 0,648 | m3 |
| 4 | Đá hộc vữa xi măng tứ nón chân khay | Chương V - Phần 2 | 102,152 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 29,557 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Phần 2 | 3,0645 | 100m2 |
| 7 | Đào cải dòng kênh theo QH | Chương V - Phần 2 | 78,5086 | 100m3 |
| 8 | Đắp dòng cũ bằng đất tận dụng | Chương V - Phần 2 | 52,5 | 100m3 |
| BH | TỨ NÓN | |||
| 1 | Đá hộc vữa xi măng tứ nón chân khay | Chương V - Phần 2 | 62,8225 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 12Mpa | Chương V - Phần 2 | 38,6064 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương V - Phần 2 | 27,1239 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V - Phần 2 | 26 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V - Phần 2 | 0,728 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V - Phần 2 | 3,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chương V - Phần 2 | 2,4387 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hạt trung | Chương V - Phần 2 | 19,107 | 100m3 |
| BI | Mặt đường sau mố | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 8,238 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 8,238 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 8,238 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 8,238 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Chương V - Phần 2 | 2,0968 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chương V - Phần 2 | 2,0889 | 100m3 |
| BJ | Dầm chủ BTCT DUL, gối cầu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 40Mpa dầm bản | Chương V - Phần 2 | 420,7465 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 72,2522 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 2,2218 | tấn |
| 4 | Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mm | Chương V - Phần 2 | 25,2263 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D16/22 | Chương V - Phần 2 | 1.800 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D300 tạo lỗ rỗng | Chương V - Phần 2 | 1.630 | m |
| 7 | Nắp bịt đầu ống nhựa D300 | Chương V - Phần 2 | 400 | cái |
| 8 | Nâng hạ, lắp đặt dầm cầu | Chương V - Phần 2 | 50 | dầm |
| 9 | Gối cầu cao su cốt bản thép 300x180x35mm | Chương V - Phần 2 | 200 | cái |
| BK | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản mặt cầu đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 179,0406 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 18,5407 | tấn |
| BL | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Phần 2 | 27,414 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 3,6364 | tấn |
| BM | Máng trồng cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 22 | m3 |
| 2 | Bê tông 20Mpa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 17,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 3,1861 | tấn |
| 4 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Phần 2 | 0,999 | 100m2 |
| BN | Lan can trên cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V - Phần 2 | 1,4727 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ thép | Chương V - Phần 2 | 1,4727 | tấn |
| 3 | Bulông M20 | Chương V - Phần 2 | 64 | bộ |
| BO | Lan can bờ kênh | |||
| 1 | Kết cấu thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,9487 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ thép lan can | Chương V - Phần 2 | 0,9487 | tấn |
| 3 | Bulông M16x100 | Chương V - Phần 2 | 96 | bộ |
| BP | Thoát nước | |||
| 1 | Ống gang thoát nước D150mm | Chương V - Phần 2 | 15,96 | m |
| 2 | Tấm Composite 800x380x40 | Chương V - Phần 2 | 44 | tấm |
| 3 | Nắp chắn rác D150/220 | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 4 | Thép L50x50x5mm | Chương V - Phần 2 | 264 | kg |
| BQ | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 65,6 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 7,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,7783 | tấn |
| 4 | Bulông M12 | Chương V - Phần 2 | 96 | bộ |
| 5 | Gia công tấm chụp khe co giãn dầy 5mm | Chương V - Phần 2 | 0,448 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm chụp khe co giãn dầy 5mm | Chương V - Phần 2 | 0,448 | tấn |
| BR | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 550,4 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 5,504 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 5,504 | 100m2 |
| BS | Kết cấu vỉa hè trên cầu | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 9,3738 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 1,7057 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay | Chương V - Phần 2 | 1,282 | 100m3 |
| 4 | Lát vỉa hè, đá tự nhiên 30x60x5cm | Chương V - Phần 2 | 278,28 | m2 |
| 5 | Bê tông 8Mpa đá 1x2 lót móng | Chương V - Phần 2 | 71,9354 | m3 |
| 6 | Ống nhựa chờ luồn cáp D200 | Chương V - Phần 2 | 902 | m |
| BT | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công hạ bộ, kết cấu nhịp | Chương V - Phần 2 | 1 | tb |
| 2 | Thanh thải phụ trợ thi công | Chương V - Phần 2 | 1 | tb |
| BU | CẦU NGHI HÒA | |||
| BV | Cọc ép KT40x40 | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Phần 2 | 745,9195 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 28,9618 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 120,7474 | tấn |
| 4 | Thép hình lắp đặt trong BT | Chương V - Phần 2 | 21,0758 | tấn |
| 5 | Ép cọc BT 40x40 | Chương V - Phần 2 | 44,64 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc BT | Chương V - Phần 2 | 29,2613 | m3 |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc BT | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| BW | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Phần 2 | 1.309,9712 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,4375 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,1625 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 42,0036 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 | Chương V - Phần 2 | 13,134 | tấn |
| 6 | Thép mã kẽm D18 | Chương V - Phần 2 | 1,2483 | tấn |
| 7 | Bitum chèn khe | Chương V - Phần 2 | 0,0755 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 1.211,3397 | m2 |
| BX | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 187,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,2062 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 19,3688 | tấn |
| 4 | Bê tông 8Mpa đá 1x2 lót móng | Chương V - Phần 2 | 43,549 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu 1 lớp | Chương V - Phần 2 | 51,072 | m2 |
| BY | Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 23,3502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 13,692 | 100m3 |
| 3 | San ủi mặt bằng thi công | Chương V - Phần 2 | 6 | 100m3 |
| BZ | Tấm BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 51,2265 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,3949 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 2.405 | cái |
| CA | Khung BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Chương V - Phần 2 | 30,9024 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,9033 | tấn |
| CB | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Chương V - Phần 2 | 3,3252 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V - Phần 2 | 3,1625 | m3 |
| CC | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa móng | Chương V - Phần 2 | 93,564 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa ốp mái | Chương V - Phần 2 | 23,4368 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng 8Mpa | Chương V - Phần 2 | 3,6075 | m3 |
| 4 | Đá hộc vữa xi măng tứ nón chân khay | Chương V - Phần 2 | 102,152 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương V - Phần 2 | 125,4306 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V - Phần 2 | 13,8 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Phần 2 | 6,9243 | 100m2 |
| CD | Mặt đường sau mố | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 2,45 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 2,45 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 2,45 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 2,45 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Chương V - Phần 2 | 0,612 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chương V - Phần 2 | 0,2664 | 100m3 |
| CE | Kết cấu vỉa hè sau mố | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K90 | Chương V - Phần 2 | 6,5462 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Chương V - Phần 2 | 39,8232 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 24,9552 | 100m3 |
| CF | Dầm chủ BTCT DUL, gối cầu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 40Mpa | Chương V - Phần 2 | 403,9982 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 69,6748 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 2,1329 | tấn |
| 4 | Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mm | Chương V - Phần 2 | 24,2172 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D16/22 | Chương V - Phần 2 | 1.728 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D300 tạo lỗ rỗng | Chương V - Phần 2 | 1.564,8 | m |
| 7 | Nắp bịt đầu ống nhựa D300 | Chương V - Phần 2 | 384 | cái |
| 8 | Nâng hạ, di chuyển, lắp đặt dầm | Chương V - Phần 2 | 48 | dầm |
| 9 | Gối cầu cao su cốt bản thép 300x180x35mm | Chương V - Phần 2 | 192 | cái |
| CG | LIÊN KẾT BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 176,3676 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 17,9934 | tấn |
| CH | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Phần 2 | 27,279 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 3,7258 | tấn |
| CI | Máng trồng cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 11,352 | m3 |
| 2 | Bê tông 20Mpa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 17,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 3,1861 | tấn |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 0,999 | 100m2 |
| CJ | Lan can trên cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V - Phần 2 | 1,4727 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ thép lan can | Chương V - Phần 2 | 1,4727 | tấn |
| 3 | Bulông M20 | Chương V - Phần 2 | 64 | bộ |
| CK | Lan can bờ kênh | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 3,369 | tấn |
| 2 | Bulông M16x100 | Chương V - Phần 2 | 352 | bộ |
| CL | Thoát nước | |||
| 1 | Ống gang thoát nước D150mm, L=1.208m | Chương V - Phần 2 | 19,328 | m |
| 2 | Nắp chắn rác D150/220 | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| CM | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn thép | Chương V - Phần 2 | 71,6 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 7,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,9865 | tấn |
| 4 | Bulông M12 | Chương V - Phần 2 | 56 | bộ |
| 5 | Tấm chụp khe co giãn dầy 5mm | Chương V - Phần 2 | 0,2487 | tấn |
| CN | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 839,28 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 6,51 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 6,51 | 100m2 |
| CO | Kết cấu vỉa hè trên cầu | |||
| 1 | Lát gạch Terrzzo | Chương V - Phần 2 | 918,32 | m2 |
| 2 | Bê tông 8Mpa đá 1x2 lót móng | Chương V - Phần 2 | 135,6728 | m3 |
| CP | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công hạ bộ, kết cấu nhịp | Chương V - Phần 2 | 1 | tb |
| 2 | Thanh thải phụ trợ thi công | Chương V - Phần 2 | 1 | tb |
| CQ | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| CR | Tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - Phần 2 | 4 | Cái |
| CS | Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn thép mạ kẽm bát giác côn cao 14m, dày 4mm và lọng bán nguyệt | Chương V - Phần 2 | 11 | Cột |
| 2 | Cột đèn thép mạ kẽm bát giác côn cao 17m, dày 5mm và lọng bán nguyệt | Chương V - Phần 2 | 12 | Cột |
| 3 | Cột đèn thép tròn côn mạ kẽm cao 10m, đầu cột D78, dày 4mm | Chương V - Phần 2 | 532 | Cột |
| 4 | Cần đèn thép mạ kẽm, cần kép cao 2m, vươn 2m | Chương V - Phần 2 | 532 | Cần |
| 5 | Lắp dựng lại cột đèn đơn cao 12m | Chương V - Phần 2 | 516 | cột |
| 6 | Cột đèn trang trí cao 4,0m, thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chương V - Phần 2 | 278 | Cột |
| CT | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng M16 | Chương V - Phần 2 | 4 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50mm | Chương V - Phần 2 | 19,2 | m |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 0,96 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 | 4,04 | m2 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 0,05 | m3 |
| CU | Đèn chiếu sáng LED | |||
| 1 | Đèn Led Sunlite SMD Slighting SL6 150W (hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 | 1.064 | Bộ |
| 2 | Đèn trang trí MOONY-LED 40W (hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 | 278 | Bộ |
| 3 | Đèn pha LED-250W | Chương V - Phần 2 | 48 | Bộ |
| 4 | Đèn pha LED-200W | Chương V - Phần 2 | 44 | Bộ |
| CV | Móng cột đèn trang trí loại MC-TT | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Chương V - Phần 2 | 556 | m |
| 2 | Khung móng cột M16 | Chương V - Phần 2 | 278 | Bộ |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 244,64 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 17,792 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 96,744 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 0,417 | m2 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 7,75 | m3 |
| CW | Móng cột đèn MC-1 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 | Chương V - Phần 2 | 1.046 | m |
| 2 | Khung móng cột M24 | Chương V - Phần 2 | 523 | Bộ |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 1.223,82 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 75,312 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 603,542 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 1,569 | m2 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 32,43 | m3 |
| CX | Móng cột đèn pha MC-4 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 | Chương V - Phần 2 | 33 | m |
| 2 | Khung móng cột M24 | Chương V - Phần 2 | 11 | Bộ |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 48,51 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 2,156 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 25,608 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 0,055 | m2 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 1,23 | m3 |
| CY | Móng cột đèn pha MC-5 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 | Chương V - Phần 2 | 48 | m |
| 2 | Khung móng cột M30 | Chương V - Phần 2 | 12 | Bộ |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 76,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 3,072 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 42,936 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 0,24 | m2 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 29,47 | m3 |
| CZ | Tiếp địa cột đèn | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 | Chương V - Phần 2 | 861 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Chương V - Phần 2 | 23 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL-ĐZ04kV | Chương V - Phần 2 | 178 | bộ |
| DA | Bảng điện cột đèn BĐ-TD | |||
| 1 | Bảng điện cột đèn BĐ-TD ( loại lắp 01 Aptomat-1P-6A/220V) - Tận dụng | Chương V - Phần 2 | 516 | cái |
| 2 | Bảng điện cửa cột loại lắp 02 Aptomat-1P-6A/220V | Chương V - Phần 2 | 532 | cái |
| 3 | Bảng điện cửa cột đèn trang trí loại lắp 01 Aptomat-1P-6A/220V | Chương V - Phần 2 | 278 | cái |
| DB | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 | 7.652 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Phần 2 | 26.870 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Phần 2 | 7.840 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 | 990 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V - Phần 2 | 58 | m |
| DC | Ống nhựa xoắn HDPE và ống thép | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 trong hào cáp | Chương V - Phần 2 | 8.559 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 trong hào cáp | Chương V - Phần 2 | 20.822 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 trong HKT | Chương V - Phần 2 | 8.308 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 trong HKT | Chương V - Phần 2 | 244 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D90mm dày 3mm | Chương V - Phần 2 | 3.838 | m |
| DD | Dây cáp | |||
| 1 | Dây cáp đồng trần 10mm2: M10 | Chương V - Phần 2 | 34.241 | m |
| 2 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC/0,4(1)kV-3x2,5mm2 | Chương V - Phần 2 | 24.093 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2: ĐC-M50 | Chương V - Phần 2 | 32 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2: ĐC-M35 | Chương V - Phần 2 | 80 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 25mm2: ĐC-M25 | Chương V - Phần 2 | 136 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 16mm2: ĐC-M16 | Chương V - Phần 2 | 5.208 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 10mm2: ĐC-M10 | Chương V - Phần 2 | 3.292 | Cái |
| DE | Hào cáp trên vỉa hè đất - Loại 01 hoặc 02 cáp: HC-L1 | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 9.407,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 2.770,1 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Phần 2 | 235.197 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 | 26.133 | m |
| 5 | Rãi lưới nilong | Chương V - Phần 2 | 5.226,6 | m2 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 6.402,13 | m3 |
| DF | Hào cáp trên vỉa hè đất-Loại 03 hoặc 04 cáp: HC-L2 | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 78,31 | m3 |
| 2 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 32,54 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Phần 2 | 1.566 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=20mm | Chương V - Phần 2 | 174 | m |
| 5 | Rải lưới nilong | Chương V - Phần 2 | 34,8 | m2 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 45,28 | m3 |
| DG | Hào cáp trên vỉa hè lát gạch - Loại 01 hoặc 02 cáp: HC-L3 | |||
| 1 | Cắt khe dọc vỉa hè lát gạch bê tông | Chương V - Phần 2 | 3.320 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Phần 2 | 996 | m2 |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 597,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 175,96 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Phần 2 | 14.940 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=20mm | Chương V - Phần 2 | 1.660 | m |
| 7 | Rải lưới nilong | Chương V - Phần 2 | 332 | m2 |
| 8 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 20,35 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 | Chương V - Phần 2 | 92,96 | m3 |
| 10 | Vữa XM M100 2cm | Chương V - Phần 2 | 996 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Chương V - Phần 2 | 996 | m2 |
| DH | Hào cáp ngầm qua đường nhựa chính - Loại 01 hoặc 02 cáp: HCL-4 | |||
| 1 | Cắt đường BTN | Chương V - Phần 2 | 3.486 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chương V - Phần 2 | 1.045,8 | m2 |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 784,35 | m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 113,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 4,15 | m3 |
| DI | Hào cáp ngầm qua đường nhựa chính - Loại 03 hoặc 04 cáp: HCL-5 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V - Phần 2 | 32 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chương V - Phần 2 | 9,6 | m2 |
| 3 | Đào nền | Chương V - Phần 2 | 8,632 | m3 |
| 4 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 0,0224 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất 0,95 | Chương V - Phần 2 | 0,0072 | 100m3 |
| DJ | Hào cáp ngầm qua đường nhựa dân sinh - Loại 01 hoặc 02 cáp: HCL-6 | |||
| 1 | Cắt đường BTN | Chương V - Phần 2 | 26,82 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chương V - Phần 2 | 804,6 | m2 |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 603,45 | m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 8.716,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 320,02 | m3 |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ | Chương V - Phần 2 | 80,91 | 100m |
| DK | Khoan xuyên hào kỹ thuật hiện có để luồn cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V - Phần 2 | 0,066 | m3 |
| DL | Khoan xuyên đường đặt ống thép luồn cáp: Khối lượng 14 vị trí, tổng chiều dài 212m | |||
| 1 | Khoan vào đất đường lỗ khoan đến 400mm | Chương V - Phần 2 | 212 | m |
| DM | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x16mm2 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x16mm2 | Chương V - Phần 2 | 34 | Hộp |
| DN | Làm đầu cáp khô - Cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 | 2.698 | đầu cáp |
| DO | Luồn cáp cửa cột | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Phần 2 | 2.698 | đầu cáp |
| DP | Đánh số cột | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V - Phần 2 | 1.349 | cột |
| DQ | Tháo dỡ Cột đèn thép cao 12m lắp cần đơn (Cột cao 10m + Cần đơn cao 2m+ đèn) hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn + Cần đèn | Chương V - Phần 2 | 551 | cột |
| DR | Chụp chân đế cột đèn cao 12m lắp cần kép | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 10,1518 | tấn |
| 2 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 105,2 | m2 |
| DS | Di dời móng cột đèn chiêu sáng hiện có | |||
| 1 | Di dời móng cột đèn chiêu sáng hiện có | Chương V - Phần 2 | 56 | cấu kiện |
| DT | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột và tủ điều khiển THGT | Chương V - Phần 2 | 1.062 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, cáp 1 ruột | Chương V - Phần 2 | 6 | sợi |
| DU | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| DV | Tủ điện | |||
| 1 | Tủ điều khiển THGT | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| DW | Móng cột đèn tín hiệu cao 2,5m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 | Chương V - Phần 2 | 68,4 | m |
| 2 | Khung móng cột M16x240x240x550 | Chương V - Phần 2 | 57 | Bộ |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 36,484 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 3,648 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 14,364 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 18,46 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 114 | m2 |
| DX | Móng cột đèn tín hiệu cao 3,9m và 4,4m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 | Chương V - Phần 2 | 27,6 | m |
| 2 | Khung móng cột M16 | Chương V - Phần 2 | 23 | Bộ |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 210,904 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 1,472 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 9,108 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 11,51 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 46 | m2 |
| DY | Móng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m vươn 5m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Chương V - Phần 2 | 54 | m |
| 2 | Khung móng M24 | Chương V - Phần 2 | 18 | Bộ |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 70,558 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 3,528 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 37,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 29,52 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 36 | m2 |
| DZ | Móng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 7m và 8m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Chương V - Phần 2 | 84 | m |
| 2 | Khung móng cột M24 | Chương V - Phần 2 | 28 | Bộ |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 158,758 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 7,056 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 91,392 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 60,2 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 56 | m2 |
| EA | Móng khung giá long môn loại 1 và loại 2 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Chương V - Phần 2 | 40 | m |
| 2 | Khung móng cột M30 | Chương V - Phần 2 | 10 | Bộ |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 156 | m3 |
| 4 | Cốt thép D ≤ 18mm | Chương V - Phần 2 | 2,97 | tấn |
| 5 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 6,4 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 71 | m3 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 78,6 | m3 |
| 8 | Trát vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m2 |
| EB | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Chương V - Phần 2 | 8 | m |
| 2 | Khung móng M16 | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 6,958 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 | Chương V - Phần 2 | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 4,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 1,36 | m3 |
| EC | Đèn tín hiệu giao thông (bao gồm cả chóa đèn) | |||
| 1 | Đèn loại đèn tròn màu Đỏ - Vàng - Xanh, Led 3xD300 | Chương V - Phần 2 | 16 | Bộ |
| 2 | Đèn loại mũi tên màu đỏ - Vàng - Xanh, Led 3xD300 | Chương V - Phần 2 | 70 | Bộ |
| 3 | Đèn loại mũi tên màu đỏ - Vàng - Xanh, Led 4xD300 | Chương V - Phần 2 | 10 | Bộ |
| 4 | Đèn đếm lùi Xanh - Vàng - Đỏ kích thước 825x520 | Chương V - Phần 2 | 86 | Bộ |
| 5 | Đèn đếm lùi Xanh - Vàng - Đỏ, kích thước D300 | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 6 | Đèn người đi bộ Xanh - Đỏ kích thước 1xD300 | Chương V - Phần 2 | 108 | Bộ |
| 7 | Đèn mũi tên rẽ phải màu xanh - Led 1xD300 | Chương V - Phần 2 | 8 | Bộ |
| 8 | Đèn mũi tên màu Xanh-Đỏ - Led 2xD300 | Chương V - Phần 2 | 46 | Bộ |
| ED | Cột đèn THGT | |||
| 1 | Cột cao 2,5m | Chương V - Phần 2 | 44 | Cột |
| 2 | Cột cao 6,2m, cần vươn 5m | Chương V - Phần 2 | 4 | Cột |
| 3 | Cột cao 6,2m, cần vươn 7m | Chương V - Phần 2 | 4 | Cột |
| 4 | Cột cao 6,2m, cần vươn 8m | Chương V - Phần 2 | 20 | Cột |
| EE | Khung cột giá long môn rộng 19 m | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 6,882 | tấn |
| 2 | Biển báo KT (2,0x3,2)m | Chương V - Phần 2 | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo KT (1,0x1,6)m | Chương V - Phần 2 | 8 | Cái |
| 4 | Biển báo KT(60x60)cm | Chương V - Phần 2 | 10 | Cái |
| EF | Khung cột giá long môn rộng 22,0m | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 11,9911 | tấn |
| 2 | Biển báo KT (2,0x3,2)m | Chương V - Phần 2 | 3 | Cái |
| 3 | Biển báo KT (1,0x1,6)m | Chương V - Phần 2 | 15 | Cái |
| 4 | Biển báo KT (60x60)cm | Chương V - Phần 2 | 18 | Cái |
| EG | Tiếp địa RC-2; Số lượng 128 bộ | |||
| 1 | Tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 130 | bộ |
| EH | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V - Phần 2 | 1.549 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 2x10mm2 | Chương V - Phần 2 | 6 | Hộp |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x6mm2 | Chương V - Phần 2 | 9.067 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 | 7.803 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 | 1.467 | m |
| 6 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 | 3.796 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40mm trong hào cáp | Chương V - Phần 2 | 4.582 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40mm trong hào kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 4.298 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D90 | Chương V - Phần 2 | 1.185 | m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Phần 2 | 278 | cái |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 | 278 | cái |
| 12 | Bảng điện của cột đèn THGT | Chương V - Phần 2 | 127 | Bộ |
| EI | Lèo đèn (Tay bắt đèn THGT) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng: Tay bắt đèn THGT loại đèn 3xD300 | Chương V - Phần 2 | 1,3714 | tấn |
| 2 | THép mạ kẽm nhúng nóng: Tay bắt đèn THGT loại đèn 2xD300 | Chương V - Phần 2 | 0,5464 | tấn |
| EJ | Hào cáp trên vỉa hè đất: HCTH-L1 | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 241,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 71,02 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Phần 2 | 6.030 | Viên |
| 4 | Rải lưới nilong | Chương V - Phần 2 | 134 | m2 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 164,15 | m3 |
| EK | Hào cáp trên vỉa hè đất: HCTH-L2 | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 26,5475 | m3 |
| 2 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 11,03 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Phần 2 | 531 | Viên |
| 4 | Rải lưới nilong | Chương V - Phần 2 | 11,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 15,46 | m3 |
| EL | Hào cáp trên vỉa hè lát gạch - Loại 01 hoặc 02 cáp: HC-L3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Phần 2 | 217,2 | m2 |
| 2 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 130,316 | m3 |
| 3 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 38,37 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Phần 2 | 3.258 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế 0,4kV: B=20mm | Chương V - Phần 2 | 362 | m |
| 6 | Rải lưới nilong | Chương V - Phần 2 | 72,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 74,57 | m3 |
| EM | Hào cáp trên vỉa hè lát gạch - Loại 03 hoặc 04 cáp: HC-L4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Phần 2 | 6,6 | m2 |
| 2 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 4,9475 | m3 |
| 3 | Đắp cát K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 2,06 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Phần 2 | 99 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế 0,4kV: B=20mm | Chương V - Phần 2 | 11 | m |
| 6 | Rải lưới nilong | Chương V - Phần 2 | 2,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 2,38 | m3 |
| EN | Hào cáp ngầm qua đường nhựa - Loại 01 hoặc 02 cáp: HCL-5 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V - Phần 2 | 6,46 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chương V - Phần 2 | 193,8 | m2 |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 130,2528 | m3 |
| 4 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 20,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 11,67 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2,7 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 2,08 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 9,6 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm | Chương V - Phần 2 | 9,28 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 8,96 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm | Chương V - Phần 2 | 9,6 | m2 |
| EO | Hào cáp ngầm qua đường nhựa - Loại 03 hoặc 04 cáp: HCL-6 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V - Phần 2 | 2,28 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN | Chương V - Phần 2 | 68,4 | m2 |
| 3 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 61,558 | m3 |
| 4 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 15,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 5,13 | m3 |
| EP | Khoan xuyên đường đặt ống thép | |||
| 1 | Khoan vào đất | Chương V - Phần 2 | 140 | m |
| 2 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 240 | m3 |
| EQ | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tủ điều khiển | Chương V - Phần 2 | 15 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu | Chương V - Phần 2 | 169 | cái |
| 3 | Cột cao 2,5m, 3,9m và 4,4m | Chương V - Phần 2 | 25 | cột |
| 4 | Cột cao 6,2m cần vươn 5m | Chương V - Phần 2 | 14 | cột |
| 5 | Cột cao 6,2m cần vươn 7m | Chương V - Phần 2 | 4 | cột |
| 6 | Dây lên đèn | Chương V - Phần 2 | 666 | m |
| ER | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Đèn đếm lùi led 1xD300 | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 2 | Cột cao 3,9m | Chương V - Phần 2 | 4 | cột |
| ES | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn và tủ | Chương V - Phần 2 | 133 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp | Chương V - Phần 2 | 5 | sợi |
| ET | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV | |||
| EU | Tháo dỡ và di chuyển cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Đào dỡ cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 ra khỏi hào cáp trên vỉa hè và đưa vào trong hào kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 2.922 | m |
| 2 | Đào dỡ cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 ra khỏi hào cáp qua đường nhựa và đưa vào trong hào kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 94 | m |
| 3 | Di dời cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 đưa vào trong hào kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 3.016 | m |
| EV | Tháo dỡ vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Chương V - Phần 2 | 3 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Chương V - Phần 2 | 1 | Máy |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế ngoài trời 100A | Chương V - Phần 2 | 3 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ trụ đỡ MBA 1 trụ | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 50kVA | Chương V - Phần 2 | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 100kVA | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 50kVA - Cu/XLPE/PVC - (3x35+1x25) mm2 | Chương V - Phần 2 | 24 | m |
| 8 | Tháo dỡ cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 100kVA - Cu/XLPE/PVC - (3x50+1x35)mm2 | Chương V - Phần 2 | 8 | m |
| EW | Lắp đặt và thay thế thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Chương V - Phần 2 | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Chương V - Phần 2 | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 200A-500V | Chương V - Phần 2 | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 300A-500V | Chương V - Phần 2 | 1 | Tủ |
| 5 | Tận dụng lắp đặt lại - Tủ điện hạ thế ngoài trời 200A-500V | Chương V - Phần 2 | 1 | Tủ |
| 6 | Tận dụng lắp đặt lại - Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV, kiểu kín | Chương V - Phần 2 | 1 | Máy |
| EX | Thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA | Chương V - Phần 2 | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA | Chương V - Phần 2 | 1 | máy |
| 3 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 4 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| EY | Xây dựng | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA trạm biến áp 180kVA | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 2 | Chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 100kVA | Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 3 | Chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 180kVA | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 100kVA - Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V - Phần 2 | 16 | m |
| 5 | Cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 180kVA - Cu/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm2 | Chương V - Phần 2 | 8 | m |
| 6 | Đầu cáp hạ thế trạm biến áp 100kVA - (3x50+1x35)mm2 | Chương V - Phần 2 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cáp hạ thế trạm biến áp 180kVA - (3x150+1x95) mm2 | Chương V - Phần 2 | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Chương V - Phần 2 | 4 | Cái |
| 9 | Tận dụng lắp đặt lại - Chụp cực máy biến áp, máng cáp trung áp 22kV và hạ thế 0,4kV loại máy 100kVA | Chương V - Phần 2 | 1 | Bộ |
| 10 | Tận dụng lắp đặt lại - Cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế trạm biến áp 100kVA - Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V - Phần 2 | 8 | m |
| EZ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ RÀO CHẮN CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | tb |
| 2 | Rào chắn tôn sóng | Chương V - Phần 2 | 8.000 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3202479725E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7660885333E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 758.429.756.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 3 | + Chịu trách nhiệm như chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của từng mũi thi công và đảm nhận vai trò theo quy định tại Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghị định 06/2021/NĐ-CP;+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL.+ Mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.- Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhận thi công một trong các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp (không bao gồm các hạng mục đường bộ và cầu đường bộ) thì phải đáp ứng các điều kiện sau:+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có một trong các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ | 8 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm BTCT DƯL;+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình cầu, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 3 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu;+ Tối thiểu bố trí 01 nhân sự đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;+ Đối với thành viên liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. | 4 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình giao thông | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình điện | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành: kỹ thuật điện, cơ điện;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình có một trong các hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp;+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công các hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống đèn tín hiệu, đường dây và trạm biến áp, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này cho mỗi hạng mục. | 4 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 3 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III. | 4 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III. | 4 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm thảm bê tông nhựa ≥ 120tấn/h | Trạm thảm bê tông nhựa ≥ 120tấn/h | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông tươi ≥ 90m3/h | Trạm trộn bê tông tươi ≥ 90m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | 8 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Máy đào bánh lốp | 8 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 8 |
| 6 | Lu rung ≥ 25T | Lu rung ≥ 25T | 40 |
| 7 | Máy san 110CV | Máy san 110CV | 8 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Ôtô tự đổ ≥ 10T | 20 |
| 9 | Xe chuyên dùng tưới nước | Xe chuyên dùng tưới nước | 4 |
| 10 | Lu bánh lốp 18 - 25T | Lu bánh lốp 18 - 25T | 4 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 8T | Lu bánh thép ≥ 8T | 4 |
| 12 | Máy rải (rải Base, thảm BTN) | Máy rải (rải Base, thảm BTN) | 4 |
| 13 | Xe chuyên dùng tưới nhựa | Xe chuyên dùng tưới nhựa | 1 |
| 14 | Ôtô chuyên dùng vận chuyển BT tươi | Ôtô chuyên dùng vận chuyển BT tươi | 12 |
| 15 | Máy ép cọc bê tông KT40x40cm | Máy ép cọc bê tông KT40x40cm | 2 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 25T | Cần cẩu ≥ 25T | 2 |
| 17 | Cẩu tự hành ≥ 6 T | Cẩu tự hành ≥ 6 T | 4 |
| 18 | Cẩu bánh hơi ≥ 50 T | Cẩu bánh hơi ≥ 50 T | 2 |
| 19 | Búa rung ≥ 90 KW | Búa rung ≥ 90 KW | 2 |
| 20 | Máy trộn BT 250-500L | Máy trộn BT 250-500L | 8 |
| 21 | Kích căng cáp DUL | Kích căng cáp DUL | 2 |
| 22 | Máy cắt thảm BTN | Máy cắt thảm BTN | 3 |
| 23 | Máy cắt đá | Máy cắt đá | 6 |
| 24 | Thiết bị sơn đường | Thiết bị sơn đường | 2 |
| 25 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi