Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623180-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220619307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:58:00 đến ngày 2022-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,705,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117641E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT; Hệ thống điện, nước, hoàn thiện, hệ thống giao thông sân vườn nội bộ, cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà có giá trị hợp đồng tối thiểu: 13.095.000.000 đồng(Trường hợp nhà thầu 1 có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là tương đương với 1 hợp đồng tương tự) Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.285.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT; Hệ thống điện, nước, hoàn thiện, hệ thống giao thông sân vườn nội bộ, cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà có giá trị hợp đồng tối thiểu: 13.095.000.000 đồng(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCTTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầng gồm hệ thống cấp điện trong nhà, cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhàTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcĐã từng phụ trách phần cấp, thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên: ≥ 03 tầng gồm hệ thống cấp thoát nước trong nhà, ngoài nhàTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCCĐã từng tham gia phụ trách PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên: ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viênĐã từng tham gia 01 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan có giá trị tối thiểu là 186 triệu đồngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần chống mối mọt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học có chứng nhận đào tạo thi công về phòng chống mối và diệt trừ công trùng nguy hạiĐã từng tham gia 01 công trình có hạng mục phòng chống mối mọt có giá trị tối thiểu là 104 triệu đồngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần Quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựngHoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng IIIĐã từng tham gia phụ trách công tác quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng phụ trách công tác ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
công trình trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Núi Thành
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 08, Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng LTH.Design; Địa chỉ:K393/14 Nguyễn Phước Nguyên, Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Việt Bách; Địa chỉ:743/2- Trần Cao Vân, Phường Thanh Khê Đông, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 08, Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852438


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp + Bảo lãnh dự thầu; thỏa thuận liên danh (nếu có); văn bản ủy quyền (nếu có) - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Đối với tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (Tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị…) nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin để làm cơ sở đánh giá. Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu hoặc nhà thầu được mời vào thương thảo thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đầy đủ theo thông tin kê khai - Toàn bộ hồ sơ tài liệu đề xuất kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác (nếu có) Tất cả các tài liệu trên nhà thầu cung cấp cho bên mời thầu để làm cơ sở đánh giá, kiểm tra đối chiếu và lưu theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852438
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng khối số 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế158,559m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,454m3
3Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130,2m2
4Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121,68m2
5Tháo dỡ lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,482m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130,236m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,987m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,622100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế262,22m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế262,22m3/1km
B Phá dỡ hiện trạng khối số 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế165,121m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,328m3
3Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế126,84m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,28m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,565m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,248m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,398100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế139,76m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế139,76m3/1km
C Phá dỡ hiện trạng khối số 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,256m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,606m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,44m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,457m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,343m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,759m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,051100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,1m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,1m3/1km
D Phá dỡ hiện trạng khối số 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,903m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087m3
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,09m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,927m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,137m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,02m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,02m3/1km
E Phá dỡ hiện trạng khối số 5
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,464m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,874m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,87m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,87m3/1km
F Phá dỡ hiện trạng khối số 6
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,676m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027m3
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,52m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,177m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,73m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,79m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,79m3/1km
G Phá dỡ hiện trạng nhà thép khối số 7-8-9
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,105m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,774tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,09m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,09m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,09m3/1km
H Phá dỡ hiện trạng tường rào - Sân nền + Di dời cây xanh
1Chặt tỉa cành cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
2Chặt tỉa cành cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm + di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm + di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8gốc
5Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,0565m2
6Tháo dỡ hàng rào sắt cao 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,7m
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,0704m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,1183m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0219100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102,19m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102,19m3/1km
I Nhà làm việc 3 tầng – Phần Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,101100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,7464m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,679tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6544tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,742tấn
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0322100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,1871m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6219100m2
9Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,224m3
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4997tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8772tấn
12Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9932100m2
13Bê tông dầm, giằng móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,7482m3
14Bê tông móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,5334m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nền bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0444100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,972m3
17Xây tường bể, hố ga bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,0253m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,851m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,18m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,031m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7932m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0372100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1101tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131cấu kiện
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,101100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (mua đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1878100m3
28Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,179m3
29Lắp dựng cốt thép nền sảnh, ram dốc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25tấn
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,609m3
31Lát đá granite xám chấm đen khò mặt 300x600mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,748m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,541100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0443tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0491tấn
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,0625m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0613tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,7017tấn
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,9341100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,7138m3
40Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,9954100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,585tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0665tấn
43Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế126,158m3
44Chèn xốp nâng sàn trước khi đổ sàn cấu tạo, Xốp EPS tỷ trong 12kg/m3, dày 17-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2082m3
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0829tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1808tấn
47Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9254100m2
48Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8198m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3237100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7367tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0781tấn
52Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5527m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0404100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0734tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7572m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế177,2444m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,4642m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9864m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6631m3
62Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế944,0853m2
63Quét 2 lớp dung dịch sika top seal 107 chống thấm sàn ban công, mái, sê nô, ô văng (định mức 2kg/1m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế499,5919m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75499,5919m2
65Gia công xà gồ, lito thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0002tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế288,17441m2
67Lắp dựng xà gồ, lito thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0002tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2571100m2
69Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0088100m2
70Quét 2 lớp dung dịch sika top seal 107 chống thấm sàn vệ sinh, sàn sảnh trước (định mức 2kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,9105m2
71Quét 3 lớp Sika dày 2mm chống thấm phểu thu (định mức 2kg/m2/3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6108m2
72Quét lớp hồ dầu bảo vệ Sika Latex cho phểu thu (định mức 0,25 lít/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6108m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế545,758m2
74Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát 2,5 lần tạo độ dày theo mặt đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế86,625m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.152,3692m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế400,7413m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế164,9696m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,2329m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,368m
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.776,754m
81Lắp đặt con tiện bê tông lan can, sơn giả đá màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
82Ốp đá granite đỏ kim sa vào trụ, tường ngoài nhà có chốt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế359,0758m2
83Ốp lam nhựa pvc 3 sóng vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,7782m2
84Ốp Tấm nhựa pvc nano phẳng có độ dày 4ly vào tường trong hội trường tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,5185m2
85Ốp Tấm nhựa pvc nano phẳng có độ dày 4ly vào tường (tầng 1 và 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,225m2
86Ốp Alu hộp cửa cuốn (đã bao gồm khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,805m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,04m2
88Ốp tường trụ, cột phòng vệ sinh gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,187m2
89Lát đá granite đen kim sa cho bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19m2
90Lát đá granite đỏ kim sa cho bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,8463m2
91Lát đá granite đen kim sa cho cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,3824m2
92Lát đá granite trắng xứ bề mặt đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,375m2
93Lát đá granite đen kim sa ngạch cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,1m2
94Lát nền, sàn - gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,5025m2
95Lát nền, sàn gạch granite bóng kính 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế643,3525m2
96Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,256m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,848m2
98Lát sàn ván gỗ công nghiệp cho sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,848m2
99GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,19m2
100GCLD trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế704,6488m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế545,758m2
102Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.940,8475m2
103Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.351,5926m2
104Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế514,6645m2
105Sơn cột, cầu thang, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.292,4401m2
106Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,0887m2
107GCLD vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,595m2
108GCLD lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, trụ gỗ nhóm II, PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,2328md
109GCLD tay vịn lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60, gỗ nhóm II, PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,4328md
110GCLD lan can hành lang sắt tròn D14, cả tay vịn sắt ống tròn D60 mạ kẽm, cao 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,14md
111GCLD cửa đi 4 cánh, cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,685m2
112GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,77m2
113GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,35m2
114GCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,045m2
115GCLD cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150,6298m2
116GCLD cửa sổ mở lật nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,93m2
117GCLD vách nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,54m2
118GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế126,755m2
119GCLD cửa cuốn (vật liệu thân cửa: nhôm A6063 T5, độ dày nan 1,1mm,)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,19m2
120GCLD mô tơ cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
121GCLD bộ lưu điện cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
122Đắp phù điêu KT 2,2x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
123Đắp phù điêu KT 0,7x0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
124LĐ Quốc huy nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
125GCLD cánh gà sân khấu ốp tấm nano pvc giả gỗ (đã bao gồm khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,94m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,9055100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6204100m2
128Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,9206m3
129Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2053m3
130Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5755tấn
131Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,147310m2
132Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,3341tấn
J Nhà làm việc 3 tầng – Hệ thống M&E
1Đèn Dowlight âm trần 16wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế287bộ
2Đèn tuýp led 1,2m-18wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
4Đèn gắn tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
6Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế187cái
7Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Công tắc 1 chiều đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
10Công tắc 1 chiều ba+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Công tắc 2 chiều đơn+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Công tắc 2 chiều đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Hộp chôn công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế240hộp
14Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X16mm2 + E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế86m
15Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2 + E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
16Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X6mm2 + E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
17Dây đơn CU/PVC 6.0MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế380m
18Dây đơn CU/PVC 4.0MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.613m
19Dây đơn CU/PVC 2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.188m
20Dây đơn CU/PVC 1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.080m
21Ống nhựa cứng luồn dây điện D40 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
22Ống nhựa cứng luồn dây điện D40 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78m
23Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
24Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
25Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107m
26Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
27Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.799m
28Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế828m
29Hộp chia ngã 3 đường D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế581hộp
30Trunking 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
31Co 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Trunking 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
33Co 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Tủ vỏ kim loại dày 1.2ly sơn tĩnh điện 1000x600x250 HxLxD) + phụ kiện đối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
35MCCB 3P - 150A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36MCB 3P - 63A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
37MCB 3P - 32A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38MCB 3P - 25A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39MCB 1P - 32A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40MCB 1P - 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
41MCB 1P - 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42MCB 1P - 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
44ĐÈN BÁO PHAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
45VÔN KẾMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Tủ điện nhựa âm tường 18 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
47MCB 3P - 63A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48MCB 1P - 32A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
49MCB 1P - 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
50MCB 1P - 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51MCB 1P - 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Tủ điện nhựa âm tường 18 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
53MCB 3P - 63A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54MCB 3P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55MCB 1P - 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56MCB 1P - 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57MCB 1P - 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Tủ điện nhựa âm tường 18 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
59MCB 3P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60MCB 1P - 32A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61MCB 1P - 25A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
62MCB 1P - 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
63MCB 1P - 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
64Tủ điện nhựa âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
65MCB 2P - 20A - 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66MCB 1P - 16A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
67Tủ điện nhựa âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
68MCB 2P - 25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
69MCB 1P - 20A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
70MCB 1P - 16A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
71Tủ điện nhựa âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
72MCB 2P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
73MCB 1P - 25A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
74MCB 1P - 20A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
75MCB 1P - 16A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
76Tủ điện nhựa âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
77MCB 2P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
78MCB 1P - 25A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
79MCB 1P - 20A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
80MCB 1P - 16A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
81Ống gió 200x150 dày 0,55mmTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
82Ống gió 150x150 dày 0,55mmTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
83Ống gió 200x200 dày 0,55mmTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
84Ống gió 250x200 dày 0,55mmTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
85Ống gió 350x200 dày 0,55mmTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
86Ống gió 450x200 dày 0,55mmTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
87Ống gió mềm không cách nhiệt D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
88Ống gió mềm không cách nhiệt D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
89Louver 200X200 kèm lưới chắn côn trùng (I.S)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cửa
90Louver 300X300 kèm lưới chắn côn trùng (I.S)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cửa
91Louver 700X300 kèm lưới chắn côn trùng (I.S)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cửa
92Miệng gió âm trần 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Ống ga D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,41100m
94Ống ga D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,07100m
95Ống ga D9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m
96Ống ga D15.9Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
97Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,41100m
98Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,07100m
99Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m
100Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
101Ống nhựa PVC D27 -PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
102Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
103Ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
104Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
105Bảo ôn đường ống D27 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
106Bảo ôn đường ống D34 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
107Bảo ôn đường ống D49 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
108Bảo ôn đường ống D60 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
109Lơi PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
110Lơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
111Lơi PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
112Lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
113Y PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
114Y PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
115Y PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
116Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.425m
117Ống mềm luồn dây điện D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế356,25m
118Máng cáp tôn mạ kẽm, dày 1,2mm, ĐK: 100mmx75mm, tương đương máng cáp Phương Linh Việt Nam, phụ kiện, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48m
119Thang cáp 200x100x1,5mm (bao gồm phụ kiện), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
120Cáp quang chuẩn OM3 Multimode tương đương cáp AlantekMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế510 m
121Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FOMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ ODF
122Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81 đôi đầu dây
123Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế216m
124Lắp đặt cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,810 m
125Ổcắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, jack cắm Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
126Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế601 đôi đầu dây
127Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp quang đi âm nền ngoài nhà D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
128Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
129Lắp đặt cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,110 m
130Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
131Cọc đồng D16 dài 2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
132Dây tiếp địa 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
133Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04100m
134Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
135Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
136Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
137Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
138Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
139Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
140Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
141Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
142Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
143Tê 90 PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
144Tê 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
145Tê 90 PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
146Tê 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
147Tê 90 PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
148Tê 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
149Tê 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
150Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
151Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
152Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
153Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
154Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
155Côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
156Côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
157Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
158Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
159Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
160Nút bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
161Van góc bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
162Van khoá bằng nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
163Van khóa bằng đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
164Van khóa bằng đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
165Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
166Ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
167Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6100m
168Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
169Ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
170Ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
171CO 45 PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
172CO 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế190cái
173CO 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71cái
174CO 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
175CO 90 PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
176CO 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
177CO 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
178CO 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
179Tê 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
180Tê 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
181Y 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
182Y 45 PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
183Y 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
184Y 45 PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
185Y 45 PVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
186Y 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
187Nối giảm PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
188Nối giảm PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
189Nối giảm PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
190Nối trơn PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
191Nối trơn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
192Nối trơn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
193Nối trơn PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
194Nắp bịt PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
195Van khóa nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
196Con thỏ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
197Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
198Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
199Tê cong PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
200Phểu thu sàn D90 INOX KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
201Phểu thu sàn D60 INOX KT 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
202Lavabo + phụ kiện lđ (vòi + gương + bộ thoát + dây đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
203Xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
204Vòi tắm hương sen nóng lạnh + pklđMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
205Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
206Quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
207Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
208Bình nước nóng lạnh loại 20L + PKLĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
209Ống PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
210Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
211Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
212Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
213Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
214Van góc bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
215CO ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
216Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
K Nhà công vụ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4531100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1619100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,9568m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8221m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504100m2
7Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3079100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4727tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,818m3
11Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,148m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0432m3
13Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186m3
14Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,9856m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5928100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0989tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6099tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,384m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7296100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2177tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0921tấn
22Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,088m3
23Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9503100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0396tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2837tấn
26Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2381m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9103100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2432tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0113tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1905m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,4047m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0154m3
33Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6431m3
34Xây bậc cấp không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3437m3
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế156,6765m2
36Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,955m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,955m2
38Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9817tấn
39Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9817tấn
40Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5627100m2
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,953m2
42Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế398,253m2
43Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,147m2
44Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,905m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,9214m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế153,24m
47Đắp phào, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,602m
48Lắp đặt con tiện bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
49Lát nền, sàn gạch granite bóng kính 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,5m2
50Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,82m2
51Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m2
52Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,647m2
53Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,555m2
54Lát đá bậc tam cấp, mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,017m2
55Ốp tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,9335m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,953m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế286,413m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế320,4734m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế163,0544m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế548,785m2
61GCLD trần thạch cao dày 9mm khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,5m2
62GCLD trần thạch cao 9mm chống ẩm khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m2
63GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm - kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,36m2
64GCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm - kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,155m2
65GCLD cửa đi khung nhômkính mờ cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,908m2
66GCLD cửa sổ mở khung nhôm kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,315m2
67GCLD cửa sổ lật khung nhôm kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9m2
68GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,315m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,931m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3895100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2272100m2
72Đào hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0055100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
76Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,088m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,328m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0012100m2
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0021tấn
83Đèn tuýp led 0,6m-1x10w + máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
84Đèn tuýp led 1,2m-1x18w + máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
85Đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
86Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
87Công tắc 1 chiều đơn + mặt nạ, hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
88Công tắc 2 chiều đôi + mặt nạ, hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
89Ổ cắm 3 cực + mặt nạ, hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
90MCB 3P - 40A (ICU=6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
91MCB 2P -25A (ICU=4,5KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
92MCB 1P - 25,20,16A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
93Dây đơn CU/PVC 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế303m
94Dây đơn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế602m
95Dây đơn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế264m
96Dây tiếp địa CU/PVC 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế152m
97Dây tiếp địa CU/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế301m
98Tủ điện âm tường 18 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
99Tủ điện âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
100Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế162m
101Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế423m
102MCB dạng khối chôn tường MCB 2P-20A + hộp chôn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
103Ống đồng dẫn ga D6.4mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
104Ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
105Ống đồng dẫn ga D15,9mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
106Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
107Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
108Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
109Dây đơn CU/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế142m
110Ống nhựa mềm luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
111Ống nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
112Bảo ôn đường ống nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
113Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
114Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
115Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
116Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
117Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
118Tê 90 PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
119Tê 90 HDPE D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
120Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
121Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
122Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
123Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
124Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
125Van góc bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
126Van khoá bằng nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
127Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
128Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
129Ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
130Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
131Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
132Ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
133CO 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
134CO 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
135CO 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
136CO 90 PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
137CO 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
138Tê 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Y 45 PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
140Y 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
141Y 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
142Nối giảm PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
143Nối giảm PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
144Nối trơn PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
145Nối trơn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
146Nối trơn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
147Nối trơn PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
148Phểu thu sàn D90 INOX KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
149Lavabo + phụ kiện lđ (vòi + gương + bộ thoát + dây đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
150Xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
151Vòi tắm hương sen nóng lạnh + pklđMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
152Chậu bếp + pklđMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
153Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
154Bình nước nóng lạnh loại 20L + PKLĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
155Quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
156Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
157Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
158Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
159Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
160Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
161Van góc bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
162CO ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
163Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
164Cáp quang chuẩn OM3 Multimode tương đương cáp AlantekMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế510 m
165Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ ODF
166Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
167Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
168Lắp đặt cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,510 m
169Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, jack cắm Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
170Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101 đôi đầu dây
171Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp quang đi âm nền ngoài nhà D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
172Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
173Cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,510 m
174Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
L Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,739100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,368m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,782m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,218100m2
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,637100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,095tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,68tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,016m3
10Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,27m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,45m3
12Lớp lót ni lông chống mất nước nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,255m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,426m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,318100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,326tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,906m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,739tấn
21Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,74m3
22Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,274100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,201tấn
25Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,146m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,089m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,309m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086m3
32Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,724m3
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,99m2
34Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,87m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,87m2
36Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,676tấn
37Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,676tấn
38Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,076100m2
39Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,665m2
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế114,105m2
41Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,865m2
42Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,82m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế118,476m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,7m
45Đắp phào, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,4m
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,1m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,1m2
48Lát đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6m2
49Ốp tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,63m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,665m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,665m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế196,161m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế103,241m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200,25m2
55Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
56GCLD cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,813m2
57Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
58GCLD cửa sổ lam nhôm chữ Z dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,28m2
59GCLD khung lưới chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,28m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế170,191m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,307100m2
62Đèn tuýp led 1,2m-1x18w + máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
63Công tắc 1 chiều đôi + viền + hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Ổ cắm 3 cực + mặt nạ, hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
65Tủ điện âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
66MCB 2P- 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
67MCB 2P- 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68MCB 1P- 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69Dây đơn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế190m
70Dây đơn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
71Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85m
72Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
73Quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
74Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
75CO 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
76Nối trơn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
M Nhà tiếp dân
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3852100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,77m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3216100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,268m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131100m2
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3216tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,066m3
10Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,908m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,792m3
12Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,08m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3312100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0303tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1778tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,872m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2034100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0588tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2819tấn
20Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,356m3
21Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7015100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7396tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2362tấn
24Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4014m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1148100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0677tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7162m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4074m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4134m3
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,866m2
31Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,3986m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,3986m2
33Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5168tấn
34Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5168tấn
35Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5811100m2
36Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,135m2
37Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130,467m2
38Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,424m2
39Trát lanh tô vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,94m2
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,534m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,2m
42Đắp phào, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31m
43Lát nền, sàn gạch granite bóng kính 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,05m2
44Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,85m2
45Ốp tường trụ, cột gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,332m2
46Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9m2
47Lát đá bậc tam cấp, mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5m2
48Ốp tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,08m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,135m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế99,711m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98,948m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,669m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế171,125m2
54GCLD trần thạch cao dày 9mm khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,05m2
55GCLD trần thạch cao 9mm chống ẩm khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,85m2
56GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm - kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,24m2
57GCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm - kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,284m2
58GCLD cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,477m2
59GCLD cửa sổ mở khung nhôm kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,06m2
60GCLD cửa sổ lật khung nhôm kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7m2
61GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,06m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,96621m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,116100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3268100m2
N Bể tự hoại, hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0776100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,548m3
4Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1724m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,44m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,26m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,98m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2094m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0098100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0181tấn
13Đèn tuýp led 0,6m-1x10w + máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Đèn tuýp led đôi 1,2m-2x18w gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Công tắc 1 chiều đơn + mặt nạ, hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ, hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
17MCB 3P - 32A (ICU=6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18MCB 2P -20A (ICU=4,5KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19MCB 1P - 16A- 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Dây đơn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
21Dây đơn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
22Tủ điện âm tường 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
24MCB dạng khối chôn tường MCB 2P-20A + hộp chôn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Ống đồng dẫn ga D6.4mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
26Ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
27Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
29Dây đơn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21m
30Ống nhựa mềm luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
31Ống nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
32Bảo ôn đường ống nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
33Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
34Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
35Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
36Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Tê 90 PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Tê 90 HDPE D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
44Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Van góc bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
46Van khoá bằng nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
48Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
50Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
51Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
52Ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
53CO 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
54CO 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
55CO 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
56CO 90 PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57CO 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Tê 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
59Y 45 PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60CO 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
61CO 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Nối giảm PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Tê 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Nối trơn PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Nối trơn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Nối trơn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
67Nối trơn PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68Phểu thu sàn D90 INOX KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
69Lavabo + phụ kiện lđ (vòi + gương + bộ thoát + dây đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
70Xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
71Vòi tắm hương sen nóng lạnh + pklđMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
72Bình nước nóng lạnh loại 20L + PKLĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
73Quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
74Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
75Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
76Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
77Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
78Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
79Van góc bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
80CO ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
81Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Cáp quang chuẩn OM3 Multimode tương đương cáp AlantekMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1010 m
83Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ ODF
84Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
85Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
86Lắp đặt cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,510 m
87Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, jack cắm Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
88Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
89Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp quang đi âm nền ngoài nhà D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
90Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
91Cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế310 m
92Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
O Nhà đặt máy phát điện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2116100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1752100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,068m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0848100m2
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0621tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1152tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,612m3
9Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
11Lớp lót ni lông chống mất nước nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,365m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1365m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0153tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0643tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0278tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1132tấn
20Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
21Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3361100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3545tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0959tấn
24Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8153m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0859100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0264tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0383tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5898m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1888m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0446m3
31Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4533m3
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,58m2
33Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,108m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,108m2
35Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1209tấn
36Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1209tấn
37Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1381100m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,24m2
39Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,724m2
40Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,232m2
41Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,98m2
42Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,0824m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,96m
44Đắp phào, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,6m
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,77m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,77m2
47Lát đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m2
48Ốp tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,455m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,24m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,24m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2944m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,7124m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,062m2
54GCLD cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,975m2
55Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
56GCLD cửa sổ lam nhôm chữ Z dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,21m2
57GCLD khung lưới chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,21m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,23341m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,462100m2
60Đèn tuýp led 1,2m-1x18w + máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
61Công tắc 1 chiều đơn + mặt nạ, hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ, hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63MCB dạng khối chôn tường MCB 2P-16A + hộp chôn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Dây đơn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
65Dây đơn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
66Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
67Quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
69CO 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
70Nối trơn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
P Chống mối
1Tạo hào phòng mối bao ngoài (Đào hào; Xử lý hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2%; Lấp hào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,42m3
2Xử lý phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2%Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế567,6m2
3Xử lý phòng mối chân tường công trình bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2%Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế291m2
Q Giao thông + Cột cờ
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3032100m3
2Vận chuyển đất đi đổ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế230,32m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0624100m3
4Mua đất về đắp (đất đắp k=0,9 *1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế381,956m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,45100m2
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế216,75m3
7Phủ Hardennx bề mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.4451m2
8Cắt roan 5x150 ck 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1100m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0813100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8945m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,696m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6915m3
13Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0266100m2
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0304100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0342tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0106tấn
18Gia công thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0097tấn
19Lắp dựng thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0097tấn
20Bolt M-16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6075m3
22Lát đá bậc trụ cờ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,95m2
23Trụ cờ inox cao 8m D90+76+60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
R Cây xanh, cảnh quang
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,60171m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6017m3
3Bó bồn đá granite trắng chấm đen cắt phẳng , vát cạnh (10x10)mm KTTD (150x100)mm, L=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế144,068m
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2881100m2
5Cây muồng tím DK thân (009-0,12)m, H=3-3,9)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
6Cây bàng Đài Loan DK thân (009-0,12)m, H=3-3,9)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23cây
7Cây cọ xẻ ĐK thân (0,25-0,3)m , H=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cây
8Cây cao vua đk (0,4-0,6)m, H=6-8mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
9Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,75100m2
10Cỏ Hoàng lạc thảoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,83100m2
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,58100m2/tháng
12Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100cây/lần
13Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68,7m3
S Cấp điện ngoài nhà
1Tủ điện tổng 2 lớp cửa , vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện , dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện , KT HxWxD 1200x800x300 ( Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2MCCB-3P-175A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3MCCB-3P-150A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4MCCB-3P-100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5MCCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6MCCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7MCCB-3P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8MCB 1P 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Bộ biến dòng TI (0-250/5A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Đồng hồ đo dòng (0-250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Đồng hồ đo điện áp, dòng điện, tần sốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Đèn báo pha 230-2A ( bộ 3 bóng led, IP54)+ cầu chì 2A ( đế 32A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
13Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx120mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
14Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx95mm+E50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
15Dây dẫn đi ngầm CXV/FR (4Cx35mm+E16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
16Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx10mm+E10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
17Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx4mm+E4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85100m
18Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (2Cx4mm+E4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76100m
19Ống luồn dây HDPE xoắn D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100 m
20Ống luồn dây HDPE xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100 m
21Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100 m
22Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100 m
23Ống luồn dây HDPE xoắn D30/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,61100 m
24Trụ đèn 8mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81 cột
25Đèn led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
26Đào mương cáp ngầm rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,22100m3
27Lớp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.111,1111viên
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,22100m3
29Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0507100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6372m3
33Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1788100m2
34Bulong mạ kẽm M24x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
35Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,93m3
36Đào hố ga máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3645100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1954100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,646m3
39Xây hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,072m3
40Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,424m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0252100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0742tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
45Gia công niềng đan bằng thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0904tấn
46Lắp đặt niềng đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0904tấn
47Đất dư để đắp tôn nền toàn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,91m3
48Lỗ khoan sâu 12mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
49Cọc đồng D16 dài 2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cọc
50Dây cáp đồng Cu/PCV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
51Măng xông nối cọc d16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
52Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
53Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
54Hóa chất giảm điện trở đất bột gemMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bao
T Thoát nước ngoài nhà
1Bộ vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
2Rọ bơm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Van phao cơ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Cuộn ống tưới cây 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cuộn
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8256100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5616100m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,29m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6496m3
9Ván khuôn mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0064100m2
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3086tấn
11Lắp đặt nắp mương grating KT 600x1000x70Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế651 cấu kiện
12Lắp đặt nắp hố ga Grating KT 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
13Bê tông gối đỡ vòi tưới cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,968m3
14Ván khuôn gối đỡ vòi tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1512100m2
15Ống PP-R PN10 :50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
16Ống HDPE PN12,5 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100 m
17Ống HDPE PN12,5 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100 m
18Ống HDPE PN12,5 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,18100 m
19Co 90 PP-R PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Co 90o HDPE PN12.5 : D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Co 90o HDPE PN12.5 : D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Co 90o HDPE PN12.5 : D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
23Tê 90o HDPE PN10 : D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Tê 90o HDPE PN10 : D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Tê 90o HDPE PN10 : D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Tê 90o HDPE PN10 : D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Tê 90o HDPE PN10 : D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Nối giảm HDPE PN10 : D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Nối giảm HDPE PN10 : D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Nối giảm HDPE PN10 : D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Nối giảm HDPE PN10 : D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Nối ren ngoài HDPE PN12.5 : D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
33Ống thép ST: D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
34Co 90o ST: D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
35Nối ren ngoài ST : D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
36Ống u.PVC PN9 : D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
37Ống u.PVC PN9 : D220Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
38Co 90o u.PVC : D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
39Măng sông u.PVC: D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
40Măng sông u.PVC: D220Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
41Ống STK : DN32 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
42Ống STK : D125 SCH5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
U Hệ thống PCCC + Chống sét
1Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,64
2Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,48
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN100 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN65 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
5Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN50 dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
6Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
7Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,51m²
13Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt họng tiếp nước DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà gồm:+ Hộp đựng kt 700x500x220+ 02 Cuộn vòi DN65 x 20m 16 bar+ 2 Lăng phun DN65x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
16Lắp đặt tủ chữa cháy trong ngoài nhà gồm:+ Hộp đựng kt 600x400x220+ 01 Cuộn vòi DN50 x 20m 16 bar+ 01 Lăng phun DN50x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
17Lắp đặt bình chữa cháy MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22bình
18Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22bình
19Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
20Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22bình
21Lắp đặt luppe đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt luppe đường kính DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt Y lọc rác đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Y lọc rác đường kính DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt van 1 chiều đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt van 1 chiều đường kính DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt van cổng đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt van cổng đường kính DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt van đồng kính DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt van xả khí đường kính DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt bích thép đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cặp bích
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt công tấc điều chỉnh áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
36Thử áp lực đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,34100m
37Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
38Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế845m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.165m
40Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn báo cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
41Lắp đặt dây nguồn cho đèn thoát hiểm (Exit), đèn chiếu sáng sự cố loại dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
44Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45 đèn
46Lắp đặt đèn sự cố (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14đèn
47Đào đất lắp đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6
48Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4
49Khoan giếng đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3giếng
50Đóng cọc chống sét D14, L = 2,4MMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cọc
51Kéo rải dây chống sét bằng bằng đồng S=50mm2 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
52Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
53Lắp dựng cột chống sét bằng ống thép mạ kẽm D90 L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
54Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
V Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7434100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4071100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,352m3
4Bê tông đáy bể BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,948m3
5Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,352m3
6Mạch ngừng thi công WaterbarMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,4m
7Quét phụ gia Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và mới (0,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2m2
8Bê tông xà dầm, giằng, nắp bể , máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,808m3
9Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0863tấn
10Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7696tấn
11Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0474tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6203tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1492tấn
15Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,754100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6796tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4927tấn
18Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2342100m2
19Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,82m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,8m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,82m2
22Quét 3 lớp Sikatop seal 107 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,88m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0064100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cấu kiện
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0107tấn
27Bơm nước hạ mược nước ngầm (tính 2 máy thi công 5 ngày,1 ngày 3ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30ca
W Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1061100m3
2Bơm nước hạ mược nước ngầm (tính 2 máy thi công 5 ngày,1 ngày 3ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24ca
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5585100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,8724m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0368m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936100m2
7Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1714100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8579tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,46tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ thủ công M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6247m3
11Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5297m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7017m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5051100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2482tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6529tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6209m3
17Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6792100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6106tấn
19Bê tông giằng tường rào bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8895m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,1522m3
21Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2203m3
22Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,723m2
23Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,723m2
24Gia công cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4563m2
25Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4563m2
26Lắp chông sắt bảo vệ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế286cái
27Cổng xếp inox 304 tự động cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,7md
28Đầu máy cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,17931m2
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế519,0682m2
31Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế161,7652m2
32Trát giằng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117,3352m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế408,5112m
34Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,8332m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế798,1686m2
36Chữ mạ inox đồng cao 150mm '" VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN NÚI THÀNH''Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31chữ
37Chữ mạ inox đồng cao 75mm '" DC: KHỐI 3, TT NÚI THÀNH, HUYỆN NÚI THÀNH, TỈNH QUẢNG NAM''Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42chữ
38Logo ngành kiểm sát ( đúc bằng bê tông cốt thủy tinh) KT 422x422Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
X Thiết bị
1Điều hòa cassette âm trần 34.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
2Điều hòa cassette âm trần 24.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
3Máy ĐHKK loại treo tường Inverter 24.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
4Máy ĐHKK loại treo tường Inverter 18.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
5Máy ĐHKK loại treo tường Inverter 12.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Bộ
6Máy ĐHKK loại treo tường Inverter 9.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
7Quạt hút gắn trần 80 m3/h (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
8Quạt hút hướng trục 1200 m3/h - 200 Pa (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
9Quạt hút gắn trần 630 m3/h (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
10Quạt hút gắn tường 230 m3/h (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
11Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=32mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
12Bơm chữa cháy động cơ diesel Q= 65m3/h, H=40MCNMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
13Bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 65m3/h, H=40MCNMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
14Bơm chữa cháy bù áp Q= 5 m3/h, H=45MCNMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
15Tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (linh kiện Hàn Quốc vỏ tủ VN) cho hệ spinklerMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Bình áp lực 100lMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bình
17Kim thu sét tia tiên đạo R = 75mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
18Bộ tủ LPI cắt lọc sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
19Tủ Trung tâm báo cháy 08 kênh - 24V DCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
20Đầu báo cháy khói, đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46Bộ
21Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
22Nút nhấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Nút
23Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
24Đèn báo cháy (đèn báo cháy phòng trên cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30Bộ
25Máy phát điện dự phòng 120KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
26Tủ chuyển đổi nguồn tự động ATS cho tổ máy phát điện model S135BSMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
27Tủ Rack 27UMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
28Tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
29Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
30Thiết bị Wifi Access Point GWN7605Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
31Thanh trung chuyển cáp Path Panel 24 cổng, Cat6 AlantekMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
32Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Tủ
33Thiết bị Wifi Access Point GWN7605Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
34Thanh trung chuyển cáp Path Panel 24 cổng, Cat6 AlantekMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
35Switch 24 cổng, layer 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
36Đầu conecter kết nối quang SFPMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
37Switch 16 cổng, layer 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
38Router cân bằng tải cho hạ tầng mạng LAN- Internet CCR1009-7G-1C-1S+Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
39Tổng đài điện thoại 6COMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
40Điện thoại bàn loại IPMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17Cái
41Camera DomeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
42Camera thânMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
43Đầu ghi hình Hikvision camera IP 32 KênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
44Ổ cứng HDD 10TbMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
45Tivi 50 InchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
46Loa Full Aplus AD-615Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
47Loa Sub Aplus AD-618SMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
48Cục đẩy Aplus AD-4800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
49Cục đẩy Aplus AD-3600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
50Bàn Mixer Dynacord CMS D1600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
51Bộ xử lý tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
52Micro cổ ngỗng APlus AC-1030Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
53Micro không dây cầm tay APlus UT 8500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
54Thiết bị chia nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
55Tủ đặt thiết bị 16UMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
56Giắc Canon đực, cáiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
57Giắc NeutrikMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
58Giá treo loa tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
59Dây loa chuyên dụng 200BCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế250Mét
Y Chi phí dự phòng
1Dự phòng phát sinh khối lượngTỷ lệ % xác định theo tổng giá trị xây lắp và thiết bị0,0397Tỷ lệ phần trăm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117641E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT; Hệ thống điện, nước, hoàn thiện, hệ thống giao thông sân vườn nội bộ, cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà có giá trị hợp đồng tối thiểu: 13.095.000.000 đồng(Trường hợp nhà thầu 1 có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là tương đương với 1 hợp đồng tương tự) Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.285.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT; Hệ thống điện, nước, hoàn thiện, hệ thống giao thông sân vườn nội bộ, cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà có giá trị hợp đồng tối thiểu: 13.095.000.000 đồng(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…75
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCTTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…53
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầng gồm hệ thống cấp điện trong nhà, cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhàTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…53
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcĐã từng phụ trách phần cấp, thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên: ≥ 03 tầng gồm hệ thống cấp thoát nước trong nhà, ngoài nhàTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…53
5 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCCĐã từng tham gia phụ trách PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên: ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…53
6 Cán bộ phụ trách phần cây xanh 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viênĐã từng tham gia 01 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan có giá trị tối thiểu là 186 triệu đồngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…53
7 Cán bộ phụ trách phần chống mối mọt 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học có chứng nhận đào tạo thi công về phòng chống mối và diệt trừ công trùng nguy hạiĐã từng tham gia 01 công trình có hạng mục phòng chống mối mọt có giá trị tối thiểu là 104 triệu đồngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…53
8 Cán bộ phụ trách phần Quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựngHoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng IIIĐã từng tham gia phụ trách công tác quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…53
9 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng phụ trách công tác ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)…53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥0,8 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->