Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:58:00 đến ngày 2022-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,705,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117641E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT; Hệ thống điện, nước, hoàn thiện, hệ thống giao thông sân vườn nội bộ, cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà có giá trị hợp đồng tối thiểu: 13.095.000.000 đồng(Trường hợp nhà thầu 1 có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là tương đương với 1 hợp đồng tương tự) Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.285.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT; Hệ thống điện, nước, hoàn thiện, hệ thống giao thông sân vườn nội bộ, cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà có giá trị hợp đồng tối thiểu: 13.095.000.000 đồng(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCTTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầng gồm hệ thống cấp điện trong nhà, cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhàTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcĐã từng phụ trách phần cấp, thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên: ≥ 03 tầng gồm hệ thống cấp thoát nước trong nhà, ngoài nhàTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCCĐã từng tham gia phụ trách PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên: ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viênĐã từng tham gia 01 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan có giá trị tối thiểu là 186 triệu đồngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần chống mối mọt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học có chứng nhận đào tạo thi công về phòng chống mối và diệt trừ công trùng nguy hạiĐã từng tham gia 01 công trình có hạng mục phòng chống mối mọt có giá trị tối thiểu là 104 triệu đồngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần Quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựngHoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng IIIĐã từng tham gia phụ trách công tác quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng phụ trách công tác ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Núi Thành 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp + Bảo lãnh dự thầu; thỏa thuận liên danh (nếu có); văn bản ủy quyền (nếu có) - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Đối với tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (Tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị…) nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin để làm cơ sở đánh giá. Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu hoặc nhà thầu được mời vào thương thảo thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đầy đủ theo thông tin kê khai - Toàn bộ hồ sơ tài liệu đề xuất kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác (nếu có) Tất cả các tài liệu trên nhà thầu cung cấp cho bên mời thầu để làm cơ sở đánh giá, kiểm tra đối chiếu và lưu theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852438 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng khối số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,559 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,454 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,482 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,236 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,987 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,622 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,22 | m3/1km |
| B | Phá dỡ hiện trạng khối số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,121 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,565 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,248 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,76 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,76 | m3/1km |
| C | Phá dỡ hiện trạng khối số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,606 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,457 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,343 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,759 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,1 | m3/1km |
| D | Phá dỡ hiện trạng khối số 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,903 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,09 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,927 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,137 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,02 | m3/1km |
| E | Phá dỡ hiện trạng khối số 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,874 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,87 | m3/1km |
| F | Phá dỡ hiện trạng khối số 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,177 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,73 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,79 | m3/1km |
| G | Phá dỡ hiện trạng nhà thép khối số 7-8-9 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,105 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,09 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,09 | m3/1km |
| H | Phá dỡ hiện trạng tường rào - Sân nền + Di dời cây xanh | |||
| 1 | Chặt tỉa cành cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Chặt tỉa cành cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm + di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm + di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | gốc |
| 5 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,0565 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào sắt cao 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,7 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,0704 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1183 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0219 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 10km đến khu xử lý rác xã Tam Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,19 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,19 | m3/1km |
| I | Nhà làm việc 3 tầng – Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,7464 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6544 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0322 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,1871 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6219 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4997 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8772 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9932 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7482 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,5334 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,972 | m3 |
| 17 | Xây tường bể, hố ga bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0253 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,851 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,18 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,031 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7932 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,101 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (mua đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1878 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,179 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền sảnh, ram dốc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,609 | m3 |
| 31 | Lát đá granite xám chấm đen khò mặt 300x600mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,748 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,541 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0491 | tấn |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,0625 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0613 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7017 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9341 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,7138 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9954 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,585 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0665 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,158 | m3 |
| 44 | Chèn xốp nâng sàn trước khi đổ sàn cấu tạo, Xốp EPS tỷ trong 12kg/m3, dày 17-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2082 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0829 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1808 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9254 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8198 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3237 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7367 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0781 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5527 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0404 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0734 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7572 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1cấu kiện |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,2444 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,4642 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9864 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6631 | m3 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 944,0853 | m2 |
| 63 | Quét 2 lớp dung dịch sika top seal 107 chống thấm sàn ban công, mái, sê nô, ô văng (định mức 2kg/1m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,5919 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 499,5919 | m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ, lito thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0002 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,1744 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ, lito thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0002 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2571 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0088 | 100m2 |
| 70 | Quét 2 lớp dung dịch sika top seal 107 chống thấm sàn vệ sinh, sàn sảnh trước (định mức 2kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,9105 | m2 |
| 71 | Quét 3 lớp Sika dày 2mm chống thấm phểu thu (định mức 2kg/m2/3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6108 | m2 |
| 72 | Quét lớp hồ dầu bảo vệ Sika Latex cho phểu thu (định mức 0,25 lít/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6108 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 545,758 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát 2,5 lần tạo độ dày theo mặt đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,625 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.152,3692 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400,7413 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,9696 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,2329 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,368 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.776,754 | m |
| 81 | Lắp đặt con tiện bê tông lan can, sơn giả đá màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 82 | Ốp đá granite đỏ kim sa vào trụ, tường ngoài nhà có chốt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 359,0758 | m2 |
| 83 | Ốp lam nhựa pvc 3 sóng vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,7782 | m2 |
| 84 | Ốp Tấm nhựa pvc nano phẳng có độ dày 4ly vào tường trong hội trường tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,5185 | m2 |
| 85 | Ốp Tấm nhựa pvc nano phẳng có độ dày 4ly vào tường (tầng 1 và 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,225 | m2 |
| 86 | Ốp Alu hộp cửa cuốn (đã bao gồm khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,805 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,04 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột phòng vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,187 | m2 |
| 89 | Lát đá granite đen kim sa cho bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 90 | Lát đá granite đỏ kim sa cho bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8463 | m2 |
| 91 | Lát đá granite đen kim sa cho cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,3824 | m2 |
| 92 | Lát đá granite trắng xứ bề mặt đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,375 | m2 |
| 93 | Lát đá granite đen kim sa ngạch cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn - gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,5025 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch granite bóng kính 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,3525 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,256 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,848 | m2 |
| 98 | Lát sàn ván gỗ công nghiệp cho sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,848 | m2 |
| 99 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,19 | m2 |
| 100 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 704,6488 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 545,758 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.940,8475 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.351,5926 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 514,6645 | m2 |
| 105 | Sơn cột, cầu thang, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.292,4401 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,0887 | m2 |
| 107 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,595 | m2 |
| 108 | GCLD lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, trụ gỗ nhóm II, PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2328 | md |
| 109 | GCLD tay vịn lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60, gỗ nhóm II, PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,4328 | md |
| 110 | GCLD lan can hành lang sắt tròn D14, cả tay vịn sắt ống tròn D60 mạ kẽm, cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,14 | md |
| 111 | GCLD cửa đi 4 cánh, cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,685 | m2 |
| 112 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,77 | m2 |
| 113 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,35 | m2 |
| 114 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,045 | m2 |
| 115 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,6298 | m2 |
| 116 | GCLD cửa sổ mở lật nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 117 | GCLD vách nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm (kính mờ) + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,54 | m2 |
| 118 | GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,755 | m2 |
| 119 | GCLD cửa cuốn (vật liệu thân cửa: nhôm A6063 T5, độ dày nan 1,1mm,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,19 | m2 |
| 120 | GCLD mô tơ cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | GCLD bộ lưu điện cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Đắp phù điêu KT 2,2x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Đắp phù điêu KT 0,7x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | LĐ Quốc huy nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | GCLD cánh gà sân khấu ốp tấm nano pvc giả gỗ (đã bao gồm khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,94 | m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9055 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6204 | 100m2 |
| 128 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,9206 | m3 |
| 129 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2053 | m3 |
| 130 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5755 | tấn |
| 131 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,1473 | 10m2 |
| 132 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,3341 | tấn |
| J | Nhà làm việc 3 tầng – Hệ thống M&E | |||
| 1 | Đèn Dowlight âm trần 16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1,2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Đèn gắn tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều đơn+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều ba+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều đơn+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Hộp chôn công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | hộp |
| 14 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X16mm2 + E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 15 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2 + E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X6mm2 + E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Dây đơn CU/PVC 6.0MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 18 | Dây đơn CU/PVC 4.0MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.613 | m |
| 19 | Dây đơn CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.188 | m |
| 20 | Dây đơn CU/PVC 1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.080 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D40 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D40 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.799 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 828 | m |
| 29 | Hộp chia ngã 3 đường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 581 | hộp |
| 30 | Trunking 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 31 | Co 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 33 | Co 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Tủ vỏ kim loại dày 1.2ly sơn tĩnh điện 1000x600x250 HxLxD) + phụ kiện đối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | MCCB 3P - 150A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | MCB 3P - 63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | MCB 3P - 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | MCB 3P - 25A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P - 32A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | MCB 1P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P - 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | ĐÈN BÁO PHA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | VÔN KẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện nhựa âm tường 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 47 | MCB 3P - 63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P - 32A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | MCB 1P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | MCB 1P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P - 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện nhựa âm tường 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | MCB 3P - 63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | MCB 3P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P - 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện nhựa âm tường 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 59 | MCB 3P - 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P - 32A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P - 25A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | MCB 1P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | MCB 1P - 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Tủ điện nhựa âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | MCB 2P - 20A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Tủ điện nhựa âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 68 | MCB 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 69 | MCB 1P - 20A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 70 | MCB 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 71 | Tủ điện nhựa âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 72 | MCB 2P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P - 25A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | MCB 1P - 20A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | MCB 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện nhựa âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 77 | MCB 2P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | MCB 1P - 25A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | MCB 1P - 20A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | MCB 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Ống gió 200x150 dày 0,55mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 82 | Ống gió 150x150 dày 0,55mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 83 | Ống gió 200x200 dày 0,55mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 84 | Ống gió 250x200 dày 0,55mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 85 | Ống gió 350x200 dày 0,55mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 86 | Ống gió 450x200 dày 0,55mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 87 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 88 | Ống gió mềm không cách nhiệt D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 89 | Louver 200X200 kèm lưới chắn côn trùng (I.S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cửa |
| 90 | Louver 300X300 kèm lưới chắn côn trùng (I.S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cửa |
| 91 | Louver 700X300 kèm lưới chắn côn trùng (I.S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 92 | Miệng gió âm trần 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Ống ga D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 94 | Ống ga D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | 100m |
| 95 | Ống ga D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 96 | Ống ga D15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC D27 -PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 105 | Bảo ôn đường ống D27 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 106 | Bảo ôn đường ống D34 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 107 | Bảo ôn đường ống D49 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 108 | Bảo ôn đường ống D60 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 109 | Lơi PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 110 | Lơi PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lơi PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Y PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Y PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Y PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.425 | m |
| 117 | Ống mềm luồn dây điện D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,25 | m |
| 118 | Máng cáp tôn mạ kẽm, dày 1,2mm, ĐK: 100mmx75mm, tương đương máng cáp Phương Linh Việt Nam, phụ kiện, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 119 | Thang cáp 200x100x1,5mm (bao gồm phụ kiện), sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 120 | Cáp quang chuẩn OM3 Multimode tương đương cáp Alantek | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 10 m |
| 121 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 122 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đôi đầu dây |
| 123 | Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,8 | 10 m |
| 125 | Ổcắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, jack cắm Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 126 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | 1 đôi đầu dây |
| 127 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp quang đi âm nền ngoài nhà D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 128 | Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,1 | 10 m |
| 130 | Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 131 | Cọc đồng D16 dài 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 132 | Dây tiếp địa 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 133 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 137 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 138 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 139 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 141 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 144 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Tê 90 PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Tê 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 147 | Tê 90 PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Tê 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 153 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 154 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 155 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 158 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 159 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 162 | Van khoá bằng nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 163 | Van khóa bằng đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Van khóa bằng đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 166 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 171 | CO 45 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 172 | CO 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 173 | CO 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 174 | CO 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 175 | CO 90 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 176 | CO 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 177 | CO 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 178 | CO 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 181 | Y 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 182 | Y 45 PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 183 | Y 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 184 | Y 45 PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 185 | Y 45 PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Y 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 187 | Nối giảm PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 188 | Nối giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 189 | Nối giảm PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 190 | Nối trơn PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 191 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 192 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 193 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 194 | Nắp bịt PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 195 | Van khóa nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Con thỏ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 197 | Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 198 | Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 199 | Tê cong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Phểu thu sàn D90 INOX KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 201 | Phểu thu sàn D60 INOX KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lavabo + phụ kiện lđ (vòi + gương + bộ thoát + dây đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 203 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 204 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh + pklđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 206 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 208 | Bình nước nóng lạnh loại 20L + PKLĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 209 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 210 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 211 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 212 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 213 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 214 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 215 | CO ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 216 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| K | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4531 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1619 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,9568 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8221 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4727 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,818 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,148 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0432 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9856 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5928 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0989 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6099 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,384 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7296 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2177 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0921 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9503 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0396 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2837 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2381 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9103 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2432 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1905 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,4047 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0154 | m3 |
| 33 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6431 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3437 | m3 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,6765 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,955 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,955 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9817 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9817 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5627 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,953 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,253 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,147 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,905 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,9214 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,24 | m |
| 47 | Đắp phào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,602 | m |
| 48 | Lắp đặt con tiện bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granite bóng kính 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,5 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,82 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,647 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,555 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,017 | m2 |
| 55 | Ốp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,9335 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,953 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,413 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,4734 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,0544 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 548,785 | m2 |
| 61 | GCLD trần thạch cao dày 9mm khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,5 | m2 |
| 62 | GCLD trần thạch cao 9mm chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 63 | GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm - kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 64 | GCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm - kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,155 | m2 |
| 65 | GCLD cửa đi khung nhômkính mờ cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,908 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ mở khung nhôm kính mờ cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,315 | m2 |
| 67 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm kính mờ cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 68 | GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,315 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,93 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3895 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2272 | 100m2 |
| 72 | Đào hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0055 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 76 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,088 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 83 | Đèn tuýp led 0,6m-1x10w + máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 84 | Đèn tuýp led 1,2m-1x18w + máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 85 | Đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 86 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 87 | Công tắc 1 chiều đơn + mặt nạ, hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Công tắc 2 chiều đôi + mặt nạ, hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Ổ cắm 3 cực + mặt nạ, hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 90 | MCB 3P - 40A (ICU=6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | MCB 2P -25A (ICU=4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | MCB 1P - 25,20,16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 93 | Dây đơn CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303 | m |
| 94 | Dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 602 | m |
| 95 | Dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | m |
| 96 | Dây tiếp địa CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 97 | Dây tiếp địa CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301 | m |
| 98 | Tủ điện âm tường 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | m |
| 101 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423 | m |
| 102 | MCB dạng khối chôn tường MCB 2P-20A + hộp chôn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Ống đồng dẫn ga D6.4mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 104 | Ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 105 | Ống đồng dẫn ga D15,9mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 109 | Dây đơn CU/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | m |
| 110 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 111 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 112 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 115 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 116 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 119 | Tê 90 HDPE D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 122 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 123 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 124 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 126 | Van khoá bằng nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 127 | Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 129 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 130 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 133 | CO 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 134 | CO 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | CO 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 136 | CO 90 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 137 | CO 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Y 45 PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Y 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 141 | Y 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Nối giảm PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | Nối giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Nối trơn PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 147 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 148 | Phểu thu sàn D90 INOX KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Lavabo + phụ kiện lđ (vòi + gương + bộ thoát + dây đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 150 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 151 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh + pklđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 152 | Chậu bếp + pklđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 153 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 154 | Bình nước nóng lạnh loại 20L + PKLĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 155 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 157 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 158 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | CO ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 163 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Cáp quang chuẩn OM3 Multimode tương đương cáp Alantek | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 10 m |
| 165 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 166 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 167 | Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | 10 m |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, jack cắm Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 170 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 171 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp quang đi âm nền ngoài nhà D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 172 | Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 173 | Cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 10 m |
| 174 | Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| L | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,368 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,016 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,27 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 12 | Lớp lót ni lông chống mất nước nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,255 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,426 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,906 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,274 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,146 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,309 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | m3 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,99 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,87 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,87 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,076 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,665 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,105 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,865 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,82 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,476 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,7 | m |
| 45 | Đắp phào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,4 | m |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,1 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,1 | m2 |
| 48 | Lát đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 49 | Ốp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,63 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,665 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,665 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,161 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,241 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,25 | m2 |
| 55 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | GCLD cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,813 | m2 |
| 57 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 58 | GCLD cửa sổ lam nhôm chữ Z dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,28 | m2 |
| 59 | GCLD khung lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,28 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,19 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,307 | 100m2 |
| 62 | Đèn tuýp led 1,2m-1x18w + máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Công tắc 1 chiều đôi + viền + hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Ổ cắm 3 cực + mặt nạ, hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 66 | MCB 2P- 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | MCB 2P- 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P- 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 70 | Dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 73 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 75 | CO 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 76 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| M | Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3216 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3216 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,066 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,908 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3312 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1778 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2034 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0588 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2819 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,356 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7015 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7396 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2362 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4014 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1148 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0677 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7162 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4074 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4134 | m3 |
| 30 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,866 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,3986 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,3986 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5168 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5168 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5811 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,135 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,467 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,424 | m2 |
| 39 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,94 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,534 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2 | m |
| 42 | Đắp phào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granite bóng kính 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,05 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,332 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 48 | Ốp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,08 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,135 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,711 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,948 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,669 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,125 | m2 |
| 54 | GCLD trần thạch cao dày 9mm khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,05 | m2 |
| 55 | GCLD trần thạch cao 9mm chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 56 | GCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm - kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m2 |
| 57 | GCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm - kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,284 | m2 |
| 58 | GCLD cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,477 | m2 |
| 59 | GCLD cửa sổ mở khung nhôm kính mờ cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,06 | m2 |
| 60 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm kính mờ cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 61 | GCLD khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, lăn sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,06 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,9662 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3268 | 100m2 |
| N | Bể tự hoại, hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1724 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,26 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,98 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2094 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0098 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 13 | Đèn tuýp led 0,6m-1x10w + máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp led đôi 1,2m-2x18w gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Công tắc 1 chiều đơn + mặt nạ, hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ, hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 17 | MCB 3P - 32A (ICU=6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P -20A (ICU=4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | MCB 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 21 | Dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Tủ điện âm tường 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 24 | MCB dạng khối chôn tường MCB 2P-20A + hộp chôn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Ống đồng dẫn ga D6.4mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 26 | Ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 29 | Dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 30 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 31 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 32 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 35 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Tê 90 HDPE D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Van khoá bằng nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 53 | CO 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | CO 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | CO 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | CO 90 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | CO 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Y 45 PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | CO 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | CO 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Nối giảm PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Nối trơn PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Phểu thu sàn D90 INOX KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lavabo + phụ kiện lđ (vòi + gương + bộ thoát + dây đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh + pklđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Bình nước nóng lạnh loại 20L + PKLĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 75 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | CO ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Cáp quang chuẩn OM3 Multimode tương đương cáp Alantek | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 10 m |
| 83 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 84 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 85 | Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 10 m |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, jack cắm Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 89 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp quang đi âm nền ngoài nhà D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 90 | Ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 91 | Cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1752 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0848 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0621 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 11 | Lớp lót ni lông chống mất nước nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,365 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0643 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0278 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1132 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3361 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3545 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0959 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8153 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5898 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1888 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0446 | m3 |
| 31 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4533 | m3 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,58 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,108 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,108 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1209 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1209 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1381 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,724 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,232 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm,lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,98 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,0824 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,96 | m |
| 44 | Đắp phào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,77 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,77 | m2 |
| 47 | Lát đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 48 | Ốp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,455 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2944 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,7124 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,062 | m2 |
| 54 | GCLD cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,975 | m2 |
| 55 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | GCLD cửa sổ lam nhôm chữ Z dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 57 | GCLD khung lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2334 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 60 | Đèn tuýp led 1,2m-1x18w + máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Công tắc 1 chiều đơn + mặt nạ, hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ, hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | MCB dạng khối chôn tường MCB 2P-16A + hộp chôn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 65 | Dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 67 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 69 | CO 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| P | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài (Đào hào; Xử lý hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2%; Lấp hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,42 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 567,6 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng mối chân tường công trình bằng dung dịch LENFOS 50EC 1,2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291 | m2 |
| Q | Giao thông + Cột cờ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3032 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,32 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0624 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp (đất đắp k=0,9 *1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,956 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,45 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,75 | m3 |
| 7 | Phủ Hardennx bề mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.445 | 1m2 |
| 8 | Cắt roan 5x150 ck 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0813 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8945 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6915 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0304 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0342 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 18 | Gia công thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 20 | Bolt M-16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6075 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc trụ cờ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,95 | m2 |
| 23 | Trụ cờ inox cao 8m D90+76+60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| R | Cây xanh, cảnh quang | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6017 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6017 | m3 |
| 3 | Bó bồn đá granite trắng chấm đen cắt phẳng , vát cạnh (10x10)mm KTTD (150x100)mm, L=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,068 | m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2881 | 100m2 |
| 5 | Cây muồng tím DK thân (009-0,12)m, H=3-3,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Cây bàng Đài Loan DK thân (009-0,12)m, H=3-3,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| 7 | Cây cọ xẻ ĐK thân (0,25-0,3)m , H=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 8 | Cây cao vua đk (0,4-0,6)m, H=6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m2 |
| 10 | Cỏ Hoàng lạc thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,58 | 100m2/tháng |
| 12 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100cây/lần |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,7 | m3 |
| S | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện tổng 2 lớp cửa , vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện , dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện , KT HxWxD 1200x800x300 ( Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB-3P-175A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-150A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bộ biến dòng TI (0-250/5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Đồng hồ đo dòng (0-250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo điện áp, dòng điện, tần số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha 230-2A ( bộ 3 bóng led, IP54)+ cầu chì 2A ( đế 32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 14 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx95mm+E50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | Dây dẫn đi ngầm CXV/FR (4Cx35mm+E16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 16 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx10mm+E10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 17 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (4Cx4mm+E4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 18 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA (2Cx4mm+E4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | 100m |
| 19 | Ống luồn dây HDPE xoắn D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 20 | Ống luồn dây HDPE xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100 m |
| 21 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100 m |
| 22 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 23 | Ống luồn dây HDPE xoắn D30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,61 | 100 m |
| 24 | Trụ đèn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 25 | Đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Đào mương cáp ngầm rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m3 |
| 27 | Lớp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.111,1111 | viên |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m3 |
| 29 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0507 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6372 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1788 | 100m2 |
| 34 | Bulong mạ kẽm M24x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 3km-đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,93 | m3 |
| 36 | Đào hố ga máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3645 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1954 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,646 | m3 |
| 39 | Xây hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 40 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,424 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 45 | Gia công niềng đan bằng thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 46 | Lắp đặt niềng đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 47 | Đất dư để đắp tôn nền toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,91 | m3 |
| 48 | Lỗ khoan sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 49 | Cọc đồng D16 dài 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 50 | Dây cáp đồng Cu/PCV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 51 | Măng xông nối cọc d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 54 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| T | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Bộ vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Rọ bơm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Van phao cơ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cuộn ống tưới cây 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8256 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5616 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6496 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3086 | tấn |
| 11 | Lắp đặt nắp mương grating KT 600x1000x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt nắp hố ga Grating KT 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông gối đỡ vòi tưới cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,968 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối đỡ vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1512 | 100m2 |
| 15 | Ống PP-R PN10 :50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống HDPE PN12,5 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 17 | Ống HDPE PN12,5 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 18 | Ống HDPE PN12,5 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100 m |
| 19 | Co 90 PP-R PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Co 90o HDPE PN12.5 : D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Co 90o HDPE PN12.5 : D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Co 90o HDPE PN12.5 : D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Tê 90o HDPE PN10 : D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Tê 90o HDPE PN10 : D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Tê 90o HDPE PN10 : D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Tê 90o HDPE PN10 : D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Tê 90o HDPE PN10 : D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Nối giảm HDPE PN10 : D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Nối giảm HDPE PN10 : D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Nối giảm HDPE PN10 : D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Nối giảm HDPE PN10 : D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Nối ren ngoài HDPE PN12.5 : D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | Ống thép ST: D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 34 | Co 90o ST: D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Nối ren ngoài ST : D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Ống u.PVC PN9 : D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 37 | Ống u.PVC PN9 : D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 38 | Co 90o u.PVC : D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Măng sông u.PVC: D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Măng sông u.PVC: D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Ống STK : DN32 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 42 | Ống STK : D125 SCH5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| U | Hệ thống PCCC + Chống sét | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,64 | m³ |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN100 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN65 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN50 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,5 | 1m² |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt họng tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà gồm:+ Hộp đựng kt 700x500x220+ 02 Cuộn vòi DN65 x 20m 16 bar+ 2 Lăng phun DN65x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong ngoài nhà gồm:+ Hộp đựng kt 600x400x220+ 01 Cuộn vòi DN50 x 20m 16 bar+ 01 Lăng phun DN50x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 20 | Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bình |
| 21 | Lắp đặt luppe đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt luppe đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích thép đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tấc điều chỉnh áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 845 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.165 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn báo cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây nguồn cho đèn thoát hiểm (Exit), đèn chiếu sáng sự cố loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn sự cố (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | đèn |
| 47 | Đào đất lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m³ |
| 48 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m³ |
| 49 | Khoan giếng đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | giếng |
| 50 | Đóng cọc chống sét D14, L = 2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét bằng bằng đồng S=50mm2 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 53 | Lắp dựng cột chống sét bằng ống thép mạ kẽm D90 L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 54 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| V | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4071 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,948 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,352 | m3 |
| 6 | Mạch ngừng thi công Waterbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,4 | m |
| 7 | Quét phụ gia Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và mới (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, nắp bể , máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,808 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0863 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7696 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0474 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6203 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1492 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,754 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6796 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4927 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2342 | 100m2 |
| 19 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,82 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,8 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,82 | m2 |
| 22 | Quét 3 lớp Sikatop seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,88 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 27 | Bơm nước hạ mược nước ngầm (tính 2 máy thi công 5 ngày,1 ngày 3ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
| W | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1061 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hạ mược nước ngầm (tính 2 máy thi công 5 ngày,1 ngày 3ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | ca |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5585 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8724 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1714 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8579 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6247 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5297 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7017 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5051 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2482 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6529 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6209 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6792 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6106 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng tường rào bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8895 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,1522 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2203 | m3 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,723 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,723 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4563 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4563 | m2 |
| 26 | Lắp chông sắt bảo vệ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286 | cái |
| 27 | Cổng xếp inox 304 tự động cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7 | md |
| 28 | Đầu máy cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,1793 | 1m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 519,0682 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,7652 | m2 |
| 32 | Trát giằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,3352 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,5112 | m |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,8332 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 798,1686 | m2 |
| 36 | Chữ mạ inox đồng cao 150mm '" VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN NÚI THÀNH'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | chữ |
| 37 | Chữ mạ inox đồng cao 75mm '" DC: KHỐI 3, TT NÚI THÀNH, HUYỆN NÚI THÀNH, TỈNH QUẢNG NAM'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | chữ |
| 38 | Logo ngành kiểm sát ( đúc bằng bê tông cốt thủy tinh) KT 422x422 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| X | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa cassette âm trần 34.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cassette âm trần 24.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Máy ĐHKK loại treo tường Inverter 24.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Máy ĐHKK loại treo tường Inverter 18.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Máy ĐHKK loại treo tường Inverter 12.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 6 | Máy ĐHKK loại treo tường Inverter 9.000BTU (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Quạt hút gắn trần 80 m3/h (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 8 | Quạt hút hướng trục 1200 m3/h - 200 Pa (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Quạt hút gắn trần 630 m3/h (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Quạt hút gắn tường 230 m3/h (Bao gồm cả chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 11 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q= 65m3/h, H=40MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 65m3/h, H=40MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Bơm chữa cháy bù áp Q= 5 m3/h, H=45MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (linh kiện Hàn Quốc vỏ tủ VN) cho hệ spinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Bình áp lực 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 17 | Kim thu sét tia tiên đạo R = 75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ tủ LPI cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ Trung tâm báo cháy 08 kênh - 24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Đầu báo cháy khói, đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Bộ |
| 21 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 22 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Nút |
| 23 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 24 | Đèn báo cháy (đèn báo cháy phòng trên cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 25 | Máy phát điện dự phòng 120KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Tủ chuyển đổi nguồn tự động ATS cho tổ máy phát điện model S135BS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Tủ Rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Thiết bị Wifi Access Point GWN7605 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 31 | Thanh trung chuyển cáp Path Panel 24 cổng, Cat6 Alantek | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 33 | Thiết bị Wifi Access Point GWN7605 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Thanh trung chuyển cáp Path Panel 24 cổng, Cat6 Alantek | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Switch 24 cổng, layer 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Đầu conecter kết nối quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 37 | Switch 16 cổng, layer 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 38 | Router cân bằng tải cho hạ tầng mạng LAN- Internet CCR1009-7G-1C-1S+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Tổng đài điện thoại 6CO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 40 | Điện thoại bàn loại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 41 | Camera Dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 42 | Camera thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 43 | Đầu ghi hình Hikvision camera IP 32 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Ổ cứng HDD 10Tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 45 | Tivi 50 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Loa Full Aplus AD-615 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 47 | Loa Sub Aplus AD-618S | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | Cục đẩy Aplus AD-4800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Cục đẩy Aplus AD-3600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Bàn Mixer Dynacord CMS D1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 52 | Micro cổ ngỗng APlus AC-1030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | Micro không dây cầm tay APlus UT 8500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 54 | Thiết bị chia nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Tủ đặt thiết bị 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Giắc Canon đực, cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 57 | Giắc Neutrik | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 58 | Giá treo loa tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 59 | Dây loa chuyên dụng 200BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | Mét |
| Y | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | Tỷ lệ % xác định theo tổng giá trị xây lắp và thiết bị | 0,0397 | Tỷ lệ phần trăm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117641E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT; Hệ thống điện, nước, hoàn thiện, hệ thống giao thông sân vườn nội bộ, cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà có giá trị hợp đồng tối thiểu: 13.095.000.000 đồng(Trường hợp nhà thầu 1 có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là tương đương với 1 hợp đồng tương tự) Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.285.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT; Hệ thống điện, nước, hoàn thiện, hệ thống giao thông sân vườn nội bộ, cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà có giá trị hợp đồng tối thiểu: 13.095.000.000 đồng(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: ≥ 03 tầng; tổng diện tích sàn ≥ 700 m2 ; Kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCTTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầng gồm hệ thống cấp điện trong nhà, cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhàTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcĐã từng phụ trách phần cấp, thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên: ≥ 03 tầng gồm hệ thống cấp thoát nước trong nhà, ngoài nhàTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCCĐã từng tham gia phụ trách PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên: ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viênĐã từng tham gia 01 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan có giá trị tối thiểu là 186 triệu đồngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần chống mối mọt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học có chứng nhận đào tạo thi công về phòng chống mối và diệt trừ công trùng nguy hạiĐã từng tham gia 01 công trình có hạng mục phòng chống mối mọt có giá trị tối thiểu là 104 triệu đồngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần Quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựngHoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng IIIĐã từng tham gia phụ trách công tác quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng phụ trách công tác ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầngTài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự và kinh nghiệm tham gia công trình theo yêu cầu: Hợp đồng xây lắp có phụ lục chi tiết khối lượng kèm theo, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%; Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô công trình, Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia ở vị trí tương đương, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; CMND hoặc căn cước công dân; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (nếu có)… | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,8 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi