Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:54:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,954,608,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2017 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Phú Xuyên (điểm trường miền Đại Đồng) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 230,658 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 28,299 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,422 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 25,313 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,334 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,609 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,609 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 37,271 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 1,505 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 304 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,788 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 5,274 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,765 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,509 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,647 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 42,97 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,813 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,512 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,823 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,05 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 15,506 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 163,69 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,999 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 22,404 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 87,599 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,64 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,24 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,616 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,106 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,6 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,6 | m2 |
| 40 | Ngâm chống thẩm bể phốt | Chương V | 17,952 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,15 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,792 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 8,723 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,297 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,552 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,187 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 53,183 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 11,46 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,52 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,247 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 16,746 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 121,225 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 21,717 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 18,769 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 204,076 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,446 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,868 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,883 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,985 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V | 1,136 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,234 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,785 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,701 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 505,321 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 52,339 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 68,072 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.191,034 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.211,944 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.284,639 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.069,332 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.980,302 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 261,191 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,916 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.546,217 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.191,034 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.616,786 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 225,914 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 583,944 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100 trong nhà | Chương V | 61,221 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100 ngoài nhà | Chương V | 33,537 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm dày 9mm | Chương V | 233,808 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 107,568 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,889 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,487 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,461 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,922 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,922 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,65 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,724 | m3 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,907 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,907 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 533,107 | m2 |
| 97 | Bulong xà gồ M10 | Chương V | 676 | cái |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 11,017 | 100m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 369,869 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 252,965 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 96 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,951 | 100m3 |
| 103 | Gia công lan can bằng Inox D60x2 | Chương V | 0,698 | tấn |
| 104 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5 | Chương V | 0,386 | tấn |
| 105 | Gia công lan can bằng Inox 15x15x1.2 | Chương V | 1,099 | tấn |
| 106 | Gia công lan can bằng Inox D40x2 | Chương V | 0,17 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 218,179 | m2 |
| 108 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 113,4 | m2 |
| 109 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 71,64 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 43,68 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 126,162 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 96,138 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 451,02 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V | 2,197 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 157,536 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,266 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 6x24cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,943 | m2 |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng thang thăm mái thép D20 và Nắp tôn thăm mái dày 1mm | Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 32 | cái |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng Hoa Trang Trí: kích thước 485x715, cánh hoa và nhị hoa bằng sắt dày 0.2mm, sơn hoàn thiện màu cam và vàng | Chương V | 100 | bộ |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,453 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 86,551 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 10,617 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,785 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,497 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,125 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,353 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,353 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 13,985 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 114 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,975 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 2,116 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,127 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,989 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,239 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,659 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,353 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,387 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,553 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,685 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 62,003 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,652 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 35,754 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,56 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,904 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,526 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4 | m2 |
| 41 | Ngâm chống thẩm bể phốt | Chương V | 4,488 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,037 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,448 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,875 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,464 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,513 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,199 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,032 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,102 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,978 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,34 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,971 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,131 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,395 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,408 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 77,886 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,802 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,378 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,183 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,718 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,236 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,079 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,39 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 221,432 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,242 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 24,538 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 407,995 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 977,574 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 468,419 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 390,071 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 629,074 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,205 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,298 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.465,138 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 407,995 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 622,655 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,822 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,172 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100 | Chương V | 31,116 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm dày 9mm | Chương V | 47,008 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 29,652 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,57 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,201 | m2 |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,334 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,301 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,264 | m3 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,465 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,465 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 199,719 | m2 |
| 94 | Bulong xà gồ M10 | Chương V | 272 | cái |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 4,234 | 100m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 114,042 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 91,282 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 35,737 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,279 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,768 | m3 |
| 102 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,64 | m3 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,24 | m2 |
| 104 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V | 5,078 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 5,078 | m3 |
| 106 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 12,696 | m2/tháng |
| 107 | Gia công lan can bằng Inox D60x2 | Chương V | 0,192 | tấn |
| 108 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5 | Chương V | 0,111 | tấn |
| 109 | Gia công lan can bằng Inox 15x15x1.2 | Chương V | 0,288 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 61,437 | m2 |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 64,116 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 13,64 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 34,58 | m2 |
| 114 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 20,73 | m2 |
| 115 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 30,562 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 163,628 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V | 1,107 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 80,688 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,017 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 6x24cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,484 | m2 |
| 121 | Sản xuất và lắp dựng thang thăm mái thép D20 và Nắp tôn thăm mái dày 1mm | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 22 | cái |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,011 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,016 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,332 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,612 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,297 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,297 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 3,073 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 25 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,688 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,564 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,497 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,298 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,293 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,195 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 16,275 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,689 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,665 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,397 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,832 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,424 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,539 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,556 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,203 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,514 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,819 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,163 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,045 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,967 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 50,273 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,959 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,533 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,682 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,96 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,176 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,135 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 231,18 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 54 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 539,451 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,682 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,861 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,76 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,174 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100 | Chương V | 3,798 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,599 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,328 | m2 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,988 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,867 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,115 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,427 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,613 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,613 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,284 | m2 |
| 71 | Bulong xà gồ M10 | Chương V | 136 | cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 1,609 | 100m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 34,804 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 34,804 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 11,849 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 77 | Gia công lan can bằng Inox D60x2 | Chương V | 0,01 | tấn |
| 78 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5 | Chương V | 0,007 | tấn |
| 79 | Gia công lan can bằng Inox 15x15x1.2 | Chương V | 0,013 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 3,306 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 12,6 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 4,05 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 14,04 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 3,33 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 39,42 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V | 0,269 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 19,44 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,405 | m2 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,006 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,219 | m3 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 6x24cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,429 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,217 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ aptomat 8 module | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ aptomat 7 module | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ aptomat 6 module | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 300A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 20A | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn Tube Led chiếu sáng lớp học 2x18W | Chương V | 84 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x18W | Chương V | 38 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D110-9W | Chương V | 72 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | Chương V | 51 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả | Chương V | 214 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 14 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 96 | cái |
| 27 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 152 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 106 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.292 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.088 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây xoắn D50/40 | Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 352 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 575 | m |
| 37 | Măng sông D32 | Chương V | 18 | cái |
| 38 | Măng sông D25 | Chương V | 121 | cái |
| 39 | Măng sông D20 | Chương V | 198 | cái |
| 40 | Cáp đồng trần M120 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 185 | m |
| 44 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 70 | m |
| 45 | Thép 50x5x10 | Chương V | 22 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16 dài 2,4m | Chương V | 5 | cọc |
| 48 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 25 | cái |
| 49 | Gỗ phíp | Chương V | 5 | tấm |
| 50 | Bulong M12x100 | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Sứ cao thế | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 3,72 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống tránh PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 196 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 108 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25 | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 196 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 72 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63/40 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63/32 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25 | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 224 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D20x1/2" | Chương V | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D63x2" | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 180 | cái |
| 81 | Kép TTK DN40 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 112 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 120 | cái |
| 90 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 2,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,92 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 | Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê thu uPVC D110/48 | Chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V | 120 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Chương V | 108 | cái |
| 100 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Chương V | 60 | cái |
| 101 | Lắp đặt Chếch uPVC D48 | Chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Chương V | 36 | cái |
| 103 | Bạc uPVC D60/48 | Chương V | 24 | cái |
| 104 | Bạc uPVC D60/42 | Chương V | 36 | cái |
| 105 | Siphong uPVC D90 | Chương V | 62 | cái |
| 106 | Siphong uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút uPVC D75 | Chương V | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút uPVC D48 | Chương V | 48 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương V | 72 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn uPVC D110/75 | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn uPVC D110/48 | Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn uPVC D60/42 | Chương V | 36 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 133 | Dây cấp Lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 24 | bộ |
| 138 | Xả tiểu nam | Chương V | 24 | bộ |
| 139 | Siphong tiểu nam | Chương V | 24 | bộ |
| 140 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x300x250 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ aptomat 5 module | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ aptomat 4 module | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ aptomat 1 module | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 40A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 25A | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn Tube Led chiếu sáng lớp học 2x18W | Chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D110-9W | Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả | Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 88 | cái |
| 24 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 103 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 82 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 66 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 896 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây xoắn D50/40 | Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 352 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 425 | m |
| 34 | Măng sông D40 | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Măng sông D25 | Chương V | 80 | cái |
| 36 | Măng sông D20 | Chương V | 115 | cái |
| 37 | Cáp đồng trần M120 | Chương V | 20 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 185 | m |
| 41 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 70 | m |
| 42 | Thép 50x5x10 | Chương V | 22 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16 dài 2,4m | Chương V | 5 | cọc |
| 45 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 25 | cái |
| 46 | Gỗ phíp | Chương V | 5 | tấm |
| 47 | Bulong M12x100 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Sứ cao thế | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống tránh PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D20x1/2" | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 16 | cái |
| 72 | Kép TTK DN40 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,94 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thu uPVC D110/48 | Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Chếch uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Bạc uPVC D60/48 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Bạc uPVC D60/42 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Siphong uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Siphong uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn uPVC D110/48 | Chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn uPVC D60/42 | Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 119 | Dây cấp Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 123 | Xả tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 124 | Siphong tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 126 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 131 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ aptomat 8 module | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Tube Led máng đôi gắn trần 2x18W | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Tube Led máng đơn gắn trần 1x18W | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả | Chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 126 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 410 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 136 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 175 | m |
| 26 | Măng sông D25 | Chương V | 20 | cái |
| 27 | Măng sông D20 | Chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Họng thông tắc uPVC | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt khay để xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 56 | Máy bơm 750W | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Quả cầu chắn rác Inox D120 | Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Đai Inox | Chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Chương V | 0,024 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,972 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M16x500 | Chương V | 72 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,304 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,304 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,577 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,577 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,234 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,234 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,633 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,663 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,142 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bản mã thép | Chương V | 198,2 | kg |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm | Chương V | 1,459 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước dày 0.42mm | Chương V | 25 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,324 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 13,75 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,125 | m3 |
| 25 | Rọ chắn rác D80 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Cô lê sắt | Chương V | 15 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,131 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,228 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,649 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,113 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,164 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,242 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,926 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,437 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,048 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,272 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc khôngt nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,352 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,384 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,788 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,464 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,021 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,5 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,44 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,384 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,773 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,063 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,06 | m2 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,063 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,268 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,136 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,136 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,122 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,122 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,568 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 8,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,2 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V | 0,12 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,68 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,069 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m 1x36W | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 33 | m |
| 60 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Chương V | 33 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 110 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tủ aptomat 4 module | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Phễu thu | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 70 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Đai Inox | Chương V | 40 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 3,699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,746 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,108 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,884 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,054 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,49 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 19,419 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 28,73 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,602 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 245,959 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,83 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 110,107 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,023 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 245,959 | m2 |
| 21 | Ngâm chống thẩm bể nước | Chương V | 273,585 | m3 |
| 22 | Băng cản nước | Chương V | 43,2 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 4,992 | 100m |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,199 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,315 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,072 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,226 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,143 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,897 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,988 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,624 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,312 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,536 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,2 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,6 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,93 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,672 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,988 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,211 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,286 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,724 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 6,724 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,215 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,904 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 4,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,96 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,077 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,809 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 75A | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CU/PVC 4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ aptomat 8 module | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 25 | m |
| 69 | Phễu thu nước D90 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Đai Inox | Chương V | 12 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,18 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,22 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,237 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,032 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,14 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,575 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,554 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,052 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,011 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,063 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng quả cầu bằng xi măng sơn trắng R230 | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 80x60x3 | Chương V | 0,164 | tấn |
| 29 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x20x3 | Chương V | 0,236 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,8 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,8 | m2 |
| 32 | Bánh xe cổng | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Bản lề cổng | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Chốt cổng | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết Hoa sen trang trí trên cánh cổng, kích thước bao ngoài 3,5x2,1m, chất liệu bằng tôn lá dày 3mm | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,963 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,468 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,46 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,996 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,756 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,756 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x40x1.5 | Chương V | 0,057 | tấn |
| 53 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x20x1.5 | Chương V | 0,138 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,377 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,754 | m2 |
| 56 | Bánh xe cổng | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Bản lề cổng | Chương V | 12 | cái |
| 58 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Chốt cổng | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tôn pano cổng dày 2mm | Chương V | 2,051 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt bằng thép đặc 16x16 | Chương V | 0,096 | tấn |
| 62 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 50x50x2 | Chương V | 0,038 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3 | m2 |
| 64 | Gia công khung biển tên cổng bằng thép hộp 60x30x2 | Chương V | 0,06 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung biển tên cổng: | Chương V | 5,46 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,329 | m2 |
| 67 | Tôn pano biển tên cổng dày 0.4mm | Chương V | 2,52 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ: "TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN PHÚ XUYÊN (ĐIỂM TRƯỜNG MIỀN ĐẠI ĐỒNG)" | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ: "UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚ XUYÊN; PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ: "ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN PHÚ XUYÊN - HUYỆN PHÚ XUYÊN - TP HÀ NỘI" | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ: "ĐIỆN THOẠI: 08.................; 09................" | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 2,256 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,255 | 100m3 |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 50,4 | 100m |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,92 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 95,1 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 230,4 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,253 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,707 | m3 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 67,612 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 86 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,807 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,807 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 40,39 | 100m |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,76 | m3 |
| 91 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 76,2 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 165,2 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,203 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,772 | m3 |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 52,856 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,088 | 100m |
| 99 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 100 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,606 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,172 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,559 | m3 |
| 106 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,104 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,246 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,548 | m3 |
| 110 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,923 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,125 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,698 | m3 |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,629 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,014 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,208 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,763 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 262,56 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,76 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,985 | m2 |
| 121 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2 | Chương V | 0,261 | tấn |
| 122 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14 | Chương V | 2,154 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 118,192 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,023 | m2 |
| 125 | Sản xuất và lắp dựng Cánh hoa bằng tôn lá dày 5mm, sơn màu xanh ghi, kích thước 0,7x0,7m | Chương V | 48 | bộ |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt | Chương V | 288 | cái |
| 127 | Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,992 | m2 |
| 128 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,853 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,154 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,092 | m3 |
| 132 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,172 | m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 318,502 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,052 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,945 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 728,392 | m |
| 137 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,68 | m |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 457,499 | m2 |
| 139 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2 | Chương V | 0,106 | tấn |
| 140 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14 | Chương V | 0,241 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 18,599 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,547 | m2 |
| 143 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt | Chương V | 713 | cái |
| 144 | Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,356 | m2 |
| 145 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 2,053 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,889 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,165 | 100m3 |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,799 | m3 |
| 150 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 58,361 | m3 |
| 151 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,936 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,752 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,781 | m3 |
| 155 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 53,959 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,382 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,188 | m3 |
| 159 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,064 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 786,718 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,604 | m2 |
| 162 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 281,735 | m2 |
| 163 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.886,992 | m |
| 164 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,68 | m |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.140,057 | m2 |
| 166 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2 | Chương V | 0,262 | tấn |
| 167 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14 | Chương V | 0,631 | tấn |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 45,923 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,651 | m2 |
| 170 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt | Chương V | 1.863 | cái |
| 171 | Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 292,236 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,511 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,071 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,195 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Chương V | 23,217 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 23,217 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,39 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,223 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,055 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Chương V | 18,386 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 18,386 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,021 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,674 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,02 | m2 |
| 23 | Đất màu trồng cây | Chương V | 35,561 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 35,561 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,431 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 60,542 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 157,732 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 611,8 | m3 |
| 33 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 3.830 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 383 | m3 |
| 35 | Cắt sân bê tông | Chương V | 153,2 | 10m |
| 36 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.830 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,704 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,197 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,12 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,221 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 37,241 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,588 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 157,289 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,629 | 100m3 |
| 50 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 139,74 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 13,974 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,74 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,81 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,093 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,565 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 61 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 20,67 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,067 | m3 |
| 63 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,67 | m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,866 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,726 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,966 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,966 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,036 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Quả cầu bằng Inox dày 3mm, đường kính quả cầu D1250 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Quả cầu bằng Inox dày 3mm, đường kính quả cầu D940 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Quả cầu bằng Inox dày 3mm, đường kính quả cầu D720 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V | 63 | 1 cây |
| 77 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm | Chương V | 63 | 1 hố |
| 78 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 63 | 1 cây |
| 79 | Cây Dáng Hương; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cm | Chương V | 10 | cây |
| 80 | Cây Sấu; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cm | Chương V | 13 | cây |
| 81 | Cây Ban Trắng Tây Bắc; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cm | Chương V | 6 | cây |
| 82 | Cây Bàng Đài Loan; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cm | Chương V | 8 | cây |
| 83 | Cây Sang; Cao : 3-5m; DK : 15 - 20cm | Chương V | 6 | cây |
| 84 | Cây Osaka; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cm | Chương V | 6 | cây |
| 85 | Cây Muồng Hoàng Yến; Cao : 3-5m; DK : 10 - 15cm | Chương V | 6 | cây |
| 86 | Cây Muồng Hoa Đào; Cao : 3-5m; DK : 10 - 15cm | Chương V | 8 | cây |
| 87 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V | 63 | 1 cây |
| 88 | Tưới cây bóng mát bằng máy, bầu >=70x70cm ( cự ly | Chương V | 6,048 | 1000 cây/ lần |
| 89 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 1.902 | m2/tháng |
| M | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 4,433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,706 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,306 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 56,787 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,464 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,261 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 805,31 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,509 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,763 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,401 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,277 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 689 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V | 2,059 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=10m3/h; H=20m) | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 500A | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 75A | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 150A | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 | Chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Chương V | 285 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V | 195 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10 | Chương V | 265 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 | Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | Chương V | 285 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | Chương V | 265 | m |
| 38 | Đèn báo hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 6 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp đất 63x63x6; H=2500 | Chương V | 3 | cọc |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,197 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,889 | 100m3 |
| 43 | Lưới Nilon báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 285 | m |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,76 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 9 | bộ |
| 51 | Thép D10 | Chương V | 13,5 | kg |
| 52 | Khung móng cột đèn M24x675 | Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 7m | Chương V | 9 | cột |
| 54 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Bóng đèn cao áp 100W | Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột 220x85x5 | Chương V | 9 | bảng |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1P 6A | Chương V | 9 | cái |
| 58 | Que hàn 4 ly | Chương V | 3,6 | kg |
| 59 | Dây đồng M10 | Chương V | 9 | m |
| 60 | Sơn đen đánh số cột | Chương V | 0,27 | kg |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 81 | m |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,341 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,115 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,727 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,109 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,001 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,025 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,88 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,96 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,75 | m2 |
| 24 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 13,825 | m3 |
| 25 | Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 27,71 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,414 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,839 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,664 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,919 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,802 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,54 | m2 |
| 33 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 8,782 | m3 |
| 34 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 25,325 | m2 |
| 35 | Cửa khoang để máy bơm bằng khung nhôm, pa nô nhôm dày 1mm | Chương V | 0,7 | m2 |
| 36 | Hệ thống vật liệu lọc bể (cát thạch anh, cát đen, than hoạt tính, sỏi, giàn ống lọc D50) | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Thanh chống Inox 201 D20x1mm | Chương V | 5,6 | kg |
| 42 | Máy bơm nước công suất 1,5KW | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: BÓC HỮU CƠ, SAN NỀN VÀ ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 15,746 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 15,745 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 27,625 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 248,628 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,471 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi làm đường tạm | Chương V | 392,223 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 13,167 | 100m |
| 8 | Phên nứa 2 bên đường tạm | Chương V | 347,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,035 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi làm đường tạm | Chương V | 1.472,955 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 27,5 | 100m |
| 12 | Phên nứa 2 bên đường tạm | Chương V | 726 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,746 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi làm đường tạm | Chương V | 310,298 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2017 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu | ≥ 8 tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy san hoặc máy ủi | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi