Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623279-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211288025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:54:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,954,608,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2017 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non thị trấn Phú Xuyên (điểm trường miền Đại Đồng)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V 230,658m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V 28,299100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 7,422tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 25,313tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V 0,334tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 3,609tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 3,609tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V 37,271100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V 1,505100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V 304mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V 7,788m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V 0,078100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IChương V 5,274100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 2,765100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 2,509100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,647100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 1,007100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 42,97m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 4,813100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 3,512100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,823tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 4,05tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V 15,506tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 163,69m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 1,999100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 22,404m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 87,599m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,412100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,14100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 0,272100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,042100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V 2,64m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,038100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,128tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,24m3
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V 11,616m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V 66,106m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 57,6m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 13,6m2
40Ngâm chống thẩm bể phốtChương V 17,952m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V 0,082100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V 0,15tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V 1,792m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 201 cấu kiện
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 8,723100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,297tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 4,552tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 6,187tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 53,183m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 11,46100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,52tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,247tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 16,746tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V 121,225m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 21,717100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 18,769tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V 204,076m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V 2,446100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,868tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,883tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V 16,985m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V 1,136100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 1,234tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,785tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V 10,701m3
66Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 505,321m3
67Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 52,339m3
68Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 68,072m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 1.191,034m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 2.211,944m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 1.284,639m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 1.069,332m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V 1.980,302m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 261,191m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V 183,916m
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 6.546,217m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 1.191,034m2
78Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V 1.616,786m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V 225,914m2
80Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V 583,944m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100 trong nhàChương V 61,221m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100 ngoài nhàChương V 33,537m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm dày 9mmChương V 233,808m2
84Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V 107,568m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,119100m3
86Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 5,889m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V 69,487m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V 95,461m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 4,922m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 4,922m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V 0,702100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,65tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 7,724m3
94Gia công xà gồ thépChương V 3,907tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V 3,907tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 533,107m2
97Bulong xà gồ M10Chương V 676cái
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V 11,017100m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V 369,869m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V 252,965m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V 96m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 5,951100m3
103Gia công lan can bằng Inox D60x2Chương V 0,698tấn
104Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5Chương V 0,386tấn
105Gia công lan can bằng Inox 15x15x1.2Chương V 1,099tấn
106Gia công lan can bằng Inox D40x2Chương V 0,17tấn
107Lắp dựng lan can InoxChương V 218,179m2
108Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 113,4m2
109Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 71,64m2
110Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 43,68m2
111Cửa sổ 1 cánh hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 126,162m2
112Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 96,138m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V 451,02m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V 2,197tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaChương V 157,536m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 93,266m2
117Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 6x24cm, vữa XM mác 75Chương V 64,943m2
118Sản xuất và lắp dựng thang thăm mái thép D20 và Nắp tôn thăm mái dày 1mmChương V 3bộ
119Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V 32cái
120Sản xuất và lắp dựng Hoa Trang Trí: kích thước 485x715, cánh hoa và nhị hoa bằng sắt dày 0.2mm, sơn hoàn thiện màu cam và vàngChương V 100bộ
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 15,453100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V 86,551m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V 10,617100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 2,785tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 9,497tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V 0,125tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 1,353tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 1,353tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V 13,985100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V 0,56100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V 114mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V 2,975m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V 0,03100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IChương V 2,116100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 1,127100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 0,989100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,219100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,424100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 17,239m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 1,659100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 1,353100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,387tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,553tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V 5,685tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 62,003m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,856100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,652m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 35,754m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V 0,336m3
29Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,103100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,034100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 0,069100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,01100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V 0,66m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,01100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,032tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,56m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V 2,904m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V 16,526m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 14,4m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 3,4m2
41Ngâm chống thẩm bể phốtChương V 4,488m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V 0,02100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V 0,037tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V 0,448m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 51 cấu kiện
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,875100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,464tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,513tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,199tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 19,032m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 4,102100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,978tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,34tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 6,971tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V 43,131m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 8,395100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 7,408tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V 77,886m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V 0,802100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,378tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,183tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V 5,718m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V 0,239100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,236tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,079tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V 2,39m3
67Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 221,432m3
68Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,242m3
69Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 24,538m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 407,995m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 977,574m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 468,419m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 390,071m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V 629,074m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 161,205m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V 108,298m
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 2.465,138m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 407,995m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V 622,655m2
80Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V 44,822m2
81Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V 213,172m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100Chương V 31,116m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm dày 9mmChương V 47,008m2
84Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V 29,652m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V 42,57m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V 25,201m2
87Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 2,334m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V 0,297100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,301tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 3,264m3
91Gia công xà gồ thépChương V 1,465tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V 1,465tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 199,719m2
94Bulong xà gồ M10Chương V 272cái
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V 4,234100m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V 114,042m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V 91,282m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V 35,737m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 2,279100m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,048100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,768m3
102Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,64m3
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V 6,24m2
104Đắp đất màu trồng cây bồn hoaChương V 5,078m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V 5,078m3
106Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V 12,696m2/tháng
107Gia công lan can bằng Inox D60x2Chương V 0,192tấn
108Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5Chương V 0,111tấn
109Gia công lan can bằng Inox 15x15x1.2Chương V 0,288tấn
110Lắp dựng lan can InoxChương V 61,437m2
111Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 64,116m2
112Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 13,64m2
113Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 34,58m2
114Cửa sổ 1 cánh hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 20,73m2
115Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 30,562m2
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V 163,628m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V 1,107tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaChương V 80,688m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 47,017m2
120Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 6x24cm, vữa XM mác 75Chương V 50,484m2
121Sản xuất và lắp dựng thang thăm mái thép D20 và Nắp tôn thăm mái dày 1mmChương V 1bộ
122Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V 22cái
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 8,011100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V 19,016m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V 2,332100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,612tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 2,086tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V 0,027tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,297tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,297tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V 3,073100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V 0,12100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V 25mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V 0,688m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V 0,007100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,564100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,304100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 0,261100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,072100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,134100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,497m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,532100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,528100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,298tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,293tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V 1,195tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 16,275m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,154100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,689m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 12,665m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,478100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,078tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,161tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,397tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,832m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,617100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,151tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,424tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,539tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V 6,556m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 2,203100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,514tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V 18,819m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V 0,272100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,163tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,045tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V 1,967m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 50,273m3
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,959m3
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 6,533m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 109,682m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 145,96m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 99,176m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 63,135m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V 231,18m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 54m
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 539,451m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 109,682m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V 120,861m2
57Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V 74,76m2
58Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V 3,174m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100Chương V 3,798m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V 17,599m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V 4,328m2
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,015100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,988m3
64Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 2,867m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V 0,13100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,115tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 1,427m3
68Gia công xà gồ thépChương V 0,613tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V 0,613tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 83,284m2
71Bulong xà gồ M10Chương V 136cái
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V 1,609100m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V 34,804m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V 34,804m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V 11,849m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,735100m3
77Gia công lan can bằng Inox D60x2Chương V 0,01tấn
78Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5Chương V 0,007tấn
79Gia công lan can bằng Inox 15x15x1.2Chương V 0,013tấn
80Lắp dựng lan can InoxChương V 3,306m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 12,6m2
82Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 4,05m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 14,04m2
84Cửa sổ 1 cánh hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 3,33m2
85Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 5,4m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V 39,42m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V 0,269tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V 19,44m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 11,405m2
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,039100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,011tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,006tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V 0,219m3
94Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 6x24cm, vữa XM mác 75Chương V 12,429m2
95Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V 8cái
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 2,217100m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt tủ điện 800x600x200Chương V 1tủ
2Lắp đặt tủ điện 600x400x200Chương V 1bộ
3Lắp đặt tủ aptomat 8 moduleChương V 1bộ
4Lắp đặt tủ aptomat 7 moduleChương V 1bộ
5Lắp đặt tủ aptomat 6 moduleChương V 12bộ
6Lắp đặt aptomat MCCB 3P 300AChương V 1cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150AChương V 1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100AChương V 1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 3P 20AChương V 1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 2P 63AChương V 12cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1P 20AChương V 24cái
12Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V 37cái
13Lắp đặt aptomat MCB 1P 6AChương V 2cái
14Lắp đặt aptomat RCBO 2P 20AChương V 12cái
15Lắp đặt bộ đèn Tube Led chiếu sáng lớp học 2x18WChương V 84bộ
16Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x18WChương V 38bộ
17Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D110-9WChương V 72bộ
18Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14WChương V 51bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V 48cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V 26cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V 12cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V 6cái
23Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnhChương V 12cái
24Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngảChương V 214hộp
25Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V 14hộp
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V 96cái
27Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V 152cái
28Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V 150m
29Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V 10m
30Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V 106m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V 1.292m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V 2.088m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây xoắn D50/40Chương V 10m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V 140m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V 352m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V 575m
37Măng sông D32Chương V 18cái
38Măng sông D25Chương V 121cái
39Măng sông D20Chương V 198cái
40Cáp đồng trần M120Chương V 20m
41Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V 5cái
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V 5cái
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V 185m
44Thép dẹt 30x4Chương V 70m
45Thép 50x5x10Chương V 22cái
46Gia công và đóng cọc chống sétChương V 5cọc
47Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16 dài 2,4mChương V 5cọc
48Cọc đỡ dây D10Chương V 25cái
49Gỗ phípChương V 5tấm
50Bulong M12x100Chương V 5cái
51Sứ cao thếChương V 5cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,224100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,224100m3
54Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V 0,6100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V 0,64100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V 0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V 3,72100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V 0,24100m
59Lắp đặt ống tránh PPR D25Chương V 30cái
60Lắp đặt ống tránh PPR D20Chương V 2cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V 28cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V 14cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V 196cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V 108cái
65Lắp đặt chếch nhựa PPR D63Chương V 4cái
66Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25Chương V 8cái
67Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25Chương V 4cái
68Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V 4cái
69Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V 196cái
70Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V 72cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR D63/40Chương V 4cái
72Lắp đặt Tê nhựa PPR D63/32Chương V 2cái
73Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25Chương V 8cái
74Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25Chương V 4cái
75Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x1/2"Chương V 48cái
76Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2"Chương V 224cái
77Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D20x1/2"Chương V 60cái
78Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D63x2"Chương V 12cái
79Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D40x1.1/4"Chương V 8cái
80Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D25x1/2"Chương V 180cái
81Kép TTK DN40Chương V 8cái
82Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D63Chương V 6cái
83Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Chương V 8cái
84Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32Chương V 4cái
85Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25Chương V 112cái
86Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20Chương V 36cái
87Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40Chương V 18cái
88Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V 9cái
89Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V 120cái
90Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V 36cái
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V 2,18100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V 1,92100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V 0,48100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V 0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V 0,48100m
96Lắp đặt Y thu uPVC D75/60Chương V 10cái
97Lắp đặt Tê thu uPVC D110/48Chương V 24cái
98Lắp đặt Chếch uPVC D110Chương V 120cái
99Lắp đặt Chếch uPVC D90Chương V 108cái
100Lắp đặt Chếch uPVC D60Chương V 60cái
101Lắp đặt Chếch uPVC D48Chương V 24cái
102Lắp đặt Chếch uPVC D42Chương V 36cái
103Bạc uPVC D60/48Chương V 24cái
104Bạc uPVC D60/42Chương V 36cái
105Siphong uPVC D90Chương V 62cái
106Siphong uPVC D60Chương V 12cái
107Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V 24cái
108Lắp đặt Cút uPVC D75Chương V 48cái
109Lắp đặt Cút uPVC D48Chương V 48cái
110Lắp đặt Cút uPVC D42Chương V 72cái
111Lắp đặt côn uPVC D110/75Chương V 12cái
112Lắp đặt côn uPVC D110/48Chương V 24cái
113Lắp đặt côn uPVC D90/75Chương V 12cái
114Lắp đặt côn uPVC D60/42Chương V 36cái
115Lắp đặt tê uPVC D110Chương V 24cái
116Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110Chương V 12cái
117Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D90Chương V 12cái
118Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D60Chương V 12cái
119Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V 32cái
120Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V 27cái
121Lắp đặt măng sông uPVC D75Chương V 12cái
122Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V 13cái
123Lắp đặt măng sông uPVC D48Chương V 12cái
124Lắp đặt măng sông uPVC D42Chương V 18cái
125Lắp nút bịt uPVC D110Chương V 24cái
126Lắp nút bịt uPVC D90Chương V 24cái
127Lắp nút bịt uPVC D75Chương V 12cái
128Lắp nút bịt uPVC D60Chương V 24cái
129Lắp nút bịt uPVC D48Chương V 12cái
130Lắp nút bịt uPVC D42Chương V 36cái
131Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V 36bộ
132Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V 36bộ
133Dây cấp LavaboChương V 36bộ
134Lắp đặt gương soiChương V 12cái
135Lắp đặt kệ kínhChương V 12cái
136Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V 24bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namChương V 24bộ
138Xả tiểu namChương V 24bộ
139Siphong tiểu namChương V 24bộ
140Lắp đặt van phao cơ D32Chương V 2cái
141Lắp đặt van PPR D63Chương V 4cái
142Lắp đặt van PPR D40Chương V 8cái
143Lắp đặt van PPR D32Chương V 4cái
144Lắp đặt van PPR D25Chương V 24cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ điện 500x300x250Chương V 1tủ
2Lắp đặt tủ điện 300x200x150Chương V 1bộ
3Lắp đặt tủ aptomat 5 moduleChương V 3bộ
4Lắp đặt tủ aptomat 4 moduleChương V 7bộ
5Lắp đặt tủ aptomat 1 moduleChương V 2hộp
6Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80AChương V 1cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50AChương V 1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40AChương V 1cái
9Lắp đặt aptomat RCBO 2P 40AChương V 3cái
10Lắp đặt aptomat RCBO 2P 25AChương V 7cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V 26cái
12Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V 11cái
13Lắp đặt bộ đèn Tube Led chiếu sáng lớp học 2x18WChương V 48bộ
14Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D110-9WChương V 16bộ
15Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14WChương V 15bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V 32cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V 8cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V 2cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V 3cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V 2cái
21Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngảChương V 14hộp
22Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V 14hộp
23Lắp đặt ổ cắm đôiChương V 88cái
24Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V 103cái
25Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V 80m
26Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V 82m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V 66m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V 896m
29Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V 1.120m
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây xoắn D50/40Chương V 10m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V 80m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V 352m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V 425m
34Măng sông D40Chương V 10cái
35Măng sông D25Chương V 80cái
36Măng sông D20Chương V 115cái
37Cáp đồng trần M120Chương V 20m
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V 5cái
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V 5cái
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V 185m
41Thép dẹt 30x4Chương V 70m
42Thép 50x5x10Chương V 22cái
43Gia công và đóng cọc chống sétChương V 5cọc
44Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16 dài 2,4mChương V 5cọc
45Cọc đỡ dây D10Chương V 25cái
46Gỗ phípChương V 5tấm
47Bulong M12x100Chương V 5cái
48Sứ cao thếChương V 5cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,224100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,224100m3
51Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V 0,18100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V 0,25100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V 0,54100m
54Lắp đặt ống tránh PPR D25Chương V 3cái
55Lắp đặt ống tránh PPR D20Chương V 1cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V 8cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V 24cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V 23cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V 13cái
60Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25Chương V 2cái
61Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25Chương V 4cái
62Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V 4cái
63Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V 24cái
64Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V 8cái
65Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25Chương V 2cái
66Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25Chương V 4cái
67Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x1/2"Chương V 12cái
68Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2"Chương V 4cái
69Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D20x1/2"Chương V 8cái
70Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D40x1.1/4"Chương V 4cái
71Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren trong D25x1/2"Chương V 16cái
72Kép TTK DN40Chương V 4cái
73Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Chương V 4cái
74Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32Chương V 8cái
75Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25Chương V 12cái
76Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20Chương V 16cái
77Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40Chương V 2cái
78Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V 12cái
79Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V 16cái
80Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V 16cái
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V 0,48100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V 1,94100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V 0,25100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V 0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V 0,12100m
86Lắp đặt Y uPVC D110Chương V 20cái
87Lắp đặt Y uPVC D90Chương V 16cái
88Lắp đặt Y uPVC D60Chương V 16cái
89Lắp đặt Y uPVC D110/60Chương V 20cái
90Lắp đặt Y uPVC D90/60Chương V 16cái
91Lắp đặt Tê thu uPVC D110/48Chương V 20cái
92Lắp đặt Chếch uPVC D110Chương V 6cái
93Lắp đặt Chếch uPVC D90Chương V 16cái
94Lắp đặt Chếch uPVC D60Chương V 16cái
95Lắp đặt Chếch uPVC D48Chương V 8cái
96Lắp đặt Chếch uPVC D42Chương V 8cái
97Bạc uPVC D60/48Chương V 8cái
98Bạc uPVC D60/42Chương V 8cái
99Siphong uPVC D90Chương V 12cái
100Siphong uPVC D60Chương V 5cái
101Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V 20cái
102Lắp đặt Cút uPVC D48Chương V 8cái
103Lắp đặt Cút uPVC D42Chương V 8cái
104Lắp đặt côn uPVC D110/48Chương V 20cái
105Lắp đặt côn uPVC D60/42Chương V 8cái
106Lắp đặt tê uPVC D110Chương V 4cái
107Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110Chương V 4cái
108Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D90Chương V 4cái
109Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V 32cái
110Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V 6cái
111Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V 5cái
112Lắp đặt măng sông uPVC D48Chương V 4cái
113Lắp đặt măng sông uPVC D42Chương V 3cái
114Lắp nút bịt uPVC D110Chương V 4cái
115Lắp nút bịt uPVC D90Chương V 4cái
116Lắp nút bịt uPVC D60Chương V 3cái
117Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V 8bộ
118Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V 8bộ
119Dây cấp LavaboChương V 8bộ
120Lắp đặt gương soiChương V 4cái
121Lắp đặt kệ kínhChương V 4cái
122Lắp đặt chậu tiểu namChương V 8bộ
123Xả tiểu namChương V 8bộ
124Siphong tiểu namChương V 8bộ
125Lắp đặt chậu xí bệtChương V 12bộ
126Dây cấp xí bệtChương V 12bộ
127Lắp đặt vòi xịt xíChương V 12cái
128Cầu chắn rác D120Chương V 12cái
129Lắp đặt thoát sàn D90Chương V 8cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V 1bể
131Van phao điệnChương V 2cái
132Lắp đặt van phao cơ D32Chương V 2cái
133Lắp đặt van PPR D40Chương V 2cái
134Lắp đặt van PPR D32Chương V 2cái
135Lắp đặt van PPR D25Chương V 8cái
136Lắp đặt vòi rửaChương V 4bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ ĂN
1Lắp đặt tủ điện 600x400x200Chương V 1bộ
2Lắp đặt tủ aptomat 8 moduleChương V 1bộ
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100AChương V 1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 3P 63AChương V 1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 2P 40AChương V 3cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V 2cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V 2cái
8Lắp đặt đèn Tube Led máng đôi gắn trần 2x18WChương V 3bộ
9Lắp đặt đèn Tube Led máng đơn gắn trần 1x18WChương V 9bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14WChương V 4bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V 6cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V 4cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V 1cái
14Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngảChương V 7hộp
15Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V 7hộp
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V 16cái
17Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V 21cái
18Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V 80m
19Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V 25m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V 126m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V 310m
22Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V 410m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V 15m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V 136m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V 175m
26Măng sông D25Chương V 20cái
27Măng sông D20Chương V 25cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V 0,25100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V 0,024100m
30Lắp đặt van PPR D32Chương V 4cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V 12cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V 4cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V 4cái
34Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V 2cái
35Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V 4cái
36Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V 2cái
37Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25Chương V 2cái
38Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25Chương V 2cái
39Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20Chương V 17cái
40Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25Chương V 2cái
41Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2"Chương V 2cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V 0,25100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V 0,024100m
44Lắp đặt Cút uPVC D90Chương V 6cái
45Lắp đặt Cút uPVC D60Chương V 4cái
46Lắp đặt Tê uPVC D90Chương V 2cái
47Lắp đặt Chếch uPVC D90Chương V 2cái
48Lắp đặt Chếch uPVC D60Chương V 2cái
49Lắp đặt Y uPVC D90Chương V 1cái
50Họng thông tắc uPVCChương V 2cái
51Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V 3cái
52Lắp đặt chậu rửa bátChương V 2bộ
53Lắp đặt vòi chậu rửa bátChương V 2bộ
54Lắp đặt khay để xà phòngChương V 2cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V 1bể
56Máy bơm 750WChương V 2bộ
57Lắp đặt phễu thu nướcChương V 8cái
58Lắp đặt Cút uPVC D90Chương V 16cái
59Lắp đặt Chếch uPVC D90Chương V 16cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V 0,4100m
61Quả cầu chắn rác Inox D120Chương V 8bộ
62Đai InoxChương V 40cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Chương V 0,024100m
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,041100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,026100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,036100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,45m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,13100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,972m3
7Sản xuất và lắp đặt Bulong M16x500Chương V 72cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V 0,304tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V 0,304tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,577tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,577tấn
12Gia công giằng mái thépChương V 0,234tấn
13Lắp dựng giằng thépChương V 0,234tấn
14Gia công xà gồ thépChương V 0,633tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V 0,663tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,142tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,142tấn
18Sản xuất và lắp dựng bản mã thépChương V 198,2kg
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mmChương V 1,459100m2
20Máng thu nước dày 0.42mmChương V 25m
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 120,324m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V 13,75m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,035100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V 13,125m3
25Rọ chắn rác D80Chương V 5cái
26Phễu thuChương V 5cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V 0,15100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V 10cái
29Cô lê sắtChương V 15cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,132100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,084100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,034100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,131m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,199100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,033100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,164tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,228tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,658m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,114100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,078tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,649m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,109100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,113tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 1,164m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,335100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,242tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V 2,926m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V 0,064100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,034tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V 0,437m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 9,048m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,272m3
26Xây gạch đặc khôngt nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 0,352m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 75,384m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 47,788m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 16,464m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 11,021m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V 33,5m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 86,44m
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 75,384m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 108,773m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V 13,063m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V 1,06m2
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,063m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V 1,268m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,06100m3
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V 11,136m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V 11,136m2
42Gia công xà gồ thépChương V 0,122tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V 0,122tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 8,568m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V 0,224100m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 3,52m2
47Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 8,68m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V 12,2m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V 0,12tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V 8,68m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 5,069m2
52Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V 8cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,658100m2
54Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m 1x36WChương V 2bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V 2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V 11cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V 3cái
58Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V 20m
59Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V 33m
60Lắp đặt dây 1x1,5mm2Chương V 33m
61Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V 65m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V 20m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V 110m
64Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10AChương V 3cái
65Lắp đặt các aptomat MCB 1P 32AChương V 1cái
66Lắp đặt Tủ aptomat 4 moduleChương V 1hộp
67Phễu thuChương V 4cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V 0,12100m
69Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Chương V 32cái
70Quả cầu chắn rác D110Chương V 4cái
71Đai InoxChương V 40cái
I HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 3,699100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,953100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 2,746100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,045100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V 12,108m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V 3,884100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 1,054100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,49tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 2,1tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 0,216tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 19,419m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V 28,73m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V 11,602m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 245,959m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 124,83m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V 110,107m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 116,023m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V 245,959m2
21Ngâm chống thẩm bể nướcChương V 273,585m3
22Băng cản nướcChương V 43,2m
J HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,162100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,117100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V 4,992100m
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,024100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,248m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,118100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,039100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,161tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,199tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,315m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 3,256m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,099100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,083tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,59m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,096100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,105tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 1,072m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,212100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,226tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V 2,26m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V 0,023100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,009tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V 0,118m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,143m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,897m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 73,988m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 31,624m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 4,312m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 6,536m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V 21,2m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 19,6m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V 16,93m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 63,672m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 73,988m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V 1,211m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,012100m3
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V 12,286m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V 6,724m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V 6,724m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V 0,039100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,02tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 0,215m3
45Gia công xà gồ thépChương V 0,086tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V 0,086tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 10,904m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V 0,18100m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 1,76m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V 4,2m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V 5,96m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V 0,077tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V 4,2m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 2,809m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,588100m2
56Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x18WChương V 2bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V 2cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V 1cái
59Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V 3cái
60Lắp đặt aptomat MCCB 3P 75AChương V 1cái
61Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V 6cái
62Lắp đặt aptomat MCB 3P 32AChương V 1cái
63Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V 35m
64Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V 65m
65Lắp đặt dây CU/PVC 4x10mm2Chương V 15m
66Lắp đặt tủ aptomat 8 moduleChương V 1hộp
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V 20m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V 25m
69Phễu thu nước D90Chương V 4cái
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V 0,13100m
71Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V 8cái
72Quả cầu chắn rác D90Chương V 4cái
73Đai InoxChương V 12cái
K HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,188100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,118100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,024100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V 0,014100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,234m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,154100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,048tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,089tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V 0,18tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 5,22m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,608m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,117100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,205100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,108tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,066tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,237tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,032m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 2,14m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 3,575m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,554m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 33,052m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 34,011m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 67,063m2
27Sản xuất và lắp dựng quả cầu bằng xi măng sơn trắng R230Chương V 1bộ
28Gia công cổng sắt bằng thép hộp 80x60x3Chương V 0,164tấn
29Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x20x3Chương V 0,236tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V 13,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 13,8m2
32Bánh xe cổngChương V 5cái
33Bản lề cổngChương V 12cái
34Khóa cổngChương V 2cái
35Chốt cổngChương V 2cái
36Sản xuất và lắp dựng chi tiết Hoa sen trang trí trên cánh cổng, kích thước bao ngoài 3,5x2,1m, chất liệu bằng tôn lá dày 3mmChương V 1bộ
37Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,043100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,025100m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,012100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,3m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,062100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,017tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,963m3
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,468m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,084100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,015tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,063tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,46m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 2,996m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 24,756m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 24,756m2
52Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x40x1.5Chương V 0,057tấn
53Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x20x1.5Chương V 0,138tấn
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V 13,377m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 26,754m2
56Bánh xe cổngChương V 3cái
57Bản lề cổngChương V 12cái
58Khóa cổngChương V 2cái
59Chốt cổngChương V 2cái
60Tôn pano cổng dày 2mmChương V 2,051m2
61Gia công hoa sắt bằng thép đặc 16x16Chương V 0,096tấn
62Gia công cửa sắt bằng thép hộp 50x50x2Chương V 0,038tấn
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V 3m2
64Gia công khung biển tên cổng bằng thép hộp 60x30x2Chương V 0,06tấn
65Lắp dựng khung biển tên cổng:Chương V 5,46m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 6,329m2
67Tôn pano biển tên cổng dày 0.4mmChương V 2,52m2
68Sản xuất và lắp đặt bộ chữ: "TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN PHÚ XUYÊN (ĐIỂM TRƯỜNG MIỀN ĐẠI ĐỒNG)"Chương V 1bộ
69Sản xuất và lắp đặt bộ chữ: "UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚ XUYÊN; PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"Chương V 1bộ
70Sản xuất và lắp đặt bộ chữ: "ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN PHÚ XUYÊN - HUYỆN PHÚ XUYÊN - TP HÀ NỘI"Chương V 1bộ
71Sản xuất và lắp đặt bộ chữ: "ĐIỆN THOẠI: 08.................; 09................"Chương V 1bộ
72Đào móng công trình, đất cấp IChương V 2,256100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 2,255100m3
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V 50,4100m
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,19100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 20,92m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 95,1m3
78Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 230,4m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,285100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,05tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,253tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,707m3
83Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V 67,612m2
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V 0,11100m
85Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V 0,184100m2
86Đào móng công trình, đất cấp IChương V 1,807100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 1,807100m3
88Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V 40,39100m
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,152100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 16,76m3
91Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 76,2m3
92Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 165,2m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,229100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,04tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,203tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,772m3
97Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V 52,856m2
98Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V 0,088100m
99Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V 0,154100m2
100Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,606100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,297100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 0,308100m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,154100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,172m3
105Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 16,559m3
106Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V 14,104m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,154100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,246tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,548m3
110Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,923m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,193100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,125tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 1,698m3
114Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 7,629m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 34,014m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 31,208m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 90,763m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 262,56m
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V 77,76m
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 155,985m2
121Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2Chương V 0,261tấn
122Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14Chương V 2,154tấn
123Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V 118,192m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 95,023m2
125Sản xuất và lắp dựng Cánh hoa bằng tôn lá dày 5mm, sơn màu xanh ghi, kích thước 0,7x0,7mChương V 48bộ
126Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắtChương V 288cái
127Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75Chương V 96,992m2
128Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 21,853m3
129Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,238100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,154tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 2,092m3
132Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 10,172m3
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 318,502m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 29,052m2
135Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 109,945m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 728,392m
137Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V 103,68m
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 457,499m2
139Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2Chương V 0,106tấn
140Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14Chương V 0,241tấn
141Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V 18,599m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 15,547m2
143Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắtChương V 713cái
144Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75Chương V 118,356m2
145Đào móng công trình, đất cấp IChương V 2,053100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,889100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 1,165100m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,472100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 15,799m3
150Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 58,361m3
151Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V 57,936m3
152Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,472100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,752tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 7,781m3
155Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 53,959m3
156Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,59100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,382tấn
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 5,188m3
159Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 26,064m3
160Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 786,718m2
161Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 71,604m2
162Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 281,735m2
163Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 1.886,992m
164Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V 265,68m
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 1.140,057m2
166Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2Chương V 0,262tấn
167Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14Chương V 0,631tấn
168Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V 45,923m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 39,651m2
170Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắtChương V 1.863cái
171Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75Chương V 292,236m2
L HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN VÀ CÂY XANH
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,292100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,076100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,256100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,511m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 16,071m3
6Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75Chương V 28,195m2
7Đất màu trồng câyChương V 23,217m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V 23,217m3
9Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,18100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,047100m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,158100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,39m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 14,223m3
14Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75Chương V 37,055m2
15Đất màu trồng câyChương V 18,386m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V 18,386m3
17Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,16100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,042100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,141100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,021m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 12,674m3
22Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75Chương V 33,02m2
23Đất màu trồng câyChương V 35,561m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V 35,561m3
25Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,764100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,2100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 0,565100m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,671100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 14,431m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 60,542m3
31Công tác ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75Chương V 157,732m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V 611,8m3
33Lớp Nilon chống mất nước xi măngChương V 3.830m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V 383m3
35Cắt sân bê tôngChương V 153,210m
36Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V 3.830m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,036100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,704m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 6,197m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V 24,12m2
41Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,237100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,04100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 0,196100m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,289100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 6,221m3
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 37,241m3
47Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75Chương V 89,588m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V 157,289m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,629100m3
50Lớp Nilon chống mất nước xi măngChương V 139,74m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V 13,974m3
52Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V 139,74m2
53Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,04100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,015100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 0,016100m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,038100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,81m3
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,093m3
59Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75Chương V 13,565m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,186100m3
61Lớp Nilon chống mất nước xi măngChương V 20,67m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V 2,067m3
63Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V 20,67m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 0,012100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V 0,866m3
66Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,726m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 36,966m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 36,966m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V 0,011100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V 0,036tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V 0,288m3
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V 3cái
73Quả cầu bằng Inox dày 3mm, đường kính quả cầu D1250Chương V 1cái
74Quả cầu bằng Inox dày 3mm, đường kính quả cầu D940Chương V 1cái
75Quả cầu bằng Inox dày 3mm, đường kính quả cầu D720Chương V 1cái
76Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cmChương V 631 cây
77Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cmChương V 631 hố
78Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100mChương V 631 cây
79Cây Dáng Hương; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cmChương V 10cây
80Cây Sấu; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cmChương V 13cây
81Cây Ban Trắng Tây Bắc; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cmChương V 6cây
82Cây Bàng Đài Loan; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cmChương V 8cây
83Cây Sang; Cao : 3-5m; DK : 15 - 20cmChương V 6cây
84Cây Osaka; Cao : 3-5m; DK : 12 - 15cmChương V 6cây
85Cây Muồng Hoàng Yến; Cao : 3-5m; DK : 10 - 15cmChương V 6cây
86Cây Muồng Hoa Đào; Cao : 3-5m; DK : 10 - 15cmChương V 8cây
87Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmChương V 631 cây
88Tưới cây bóng mát bằng máy, bầu >=70x70cm ( cự ly Chương V 6,0481000 cây/ lần
89Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V 1.902m2/tháng
M HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 4,433100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 1,706100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V 1,306100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,15100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 56,787m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V 57,464m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V 13,261m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V 805,31m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V 0,336100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,084tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 2,509m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V 1,763100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V 3,401tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V 33,277m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V 6891 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V 2,059100m
17Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mmChương V 4cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmChương V 10cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mmChương V 3cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V 2cái
21Máy bơm nước sinh hoạt (Q=10m3/h; H=20m)Chương V 5cái
22Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,154100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,103100m3
24Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x200Chương V 1hộp
25Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x200Chương V 1hộp
26Lắp đặt aptomat MCCB 3P 500AChương V 1cái
27Lắp đặt aptomat MCCB 3P 75AChương V 1cái
28Lắp đặt aptomat MCB 3P 150AChương V 3cái
29Lắp đặt aptomat MCB 1P 32AChương V 1cái
30Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V 2cái
31Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240Chương V 80m
32Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Chương V 285m
33Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V 195m
34Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10Chương V 265m
35Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6Chương V 30m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/40Chương V 285m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40/30Chương V 265m
38Đèn báo hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ)Chương V 1bộ
39Thép dẹt 40x4Chương V 6m
40Gia công và đóng cọc tiếp đất 63x63x6; H=2500Chương V 3cọc
41Đào móng công trình, đất cấp IChương V 1,197100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,889100m3
43Lưới Nilon báo hiệu cáp ngầmChương V 285m
44Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,129100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,062100m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,036100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,9m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,288100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 5,76m3
50Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V 9bộ
51Thép D10Chương V 13,5kg
52Khung móng cột đèn M24x675Chương V 9bộ
53Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 7mChương V 9cột
54Lắp choá đèn ở độ cao Chương V 9bộ
55Bóng đèn cao áp 100WChương V 9cái
56Lắp bảng điện cửa cột 220x85x5Chương V 9bảng
57Lắp đặt aptomat 1P 6AChương V 9cái
58Que hàn 4 lyChương V 3,6kg
59Dây đồng M10Chương V 9m
60Sơn đen đánh số cộtChương V 0,27kg
61Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V 81m
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 0,226100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,052100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,014100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V 1,158m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V 0,082100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,026tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,341tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,115m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V 3,485m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V 0,077100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,09tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 0,727m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V 0,082100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,101tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V 1,109m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V 0,001100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V 0,001tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V 0,025m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 11 cấu kiện
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V 6,88m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V 18,96m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 8,75m2
24Ngâm chống thấm bể nướcChương V 13,825m3
25Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chấtChương V 27,71m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V 0,175100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,414tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V 1,839m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V 4,664m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V 31,919m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V 20,802m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 9,54m2
33Ngâm chống thấm bể nướcChương V 8,782m3
34Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V 25,325m2
35Cửa khoang để máy bơm bằng khung nhôm, pa nô nhôm dày 1mmChương V 0,7m2
36Hệ thống vật liệu lọc bể (cát thạch anh, cát đen, than hoạt tính, sỏi, giàn ống lọc D50)Chương V 1bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V 0,18100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V 0,1100m
39Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mmChương V 8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V 10cái
41Thanh chống Inox 201 D20x1mmChương V 5,6kg
42Máy bơm nước công suất 1,5KWChương V 1cái
43Giếng khoanChương V 1cái
O HẠNG MỤC: BÓC HỮU CƠ, SAN NỀN VÀ ĐƯỜNG TẠM
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V 15,746100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V 15,745100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 27,625100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 248,628100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V 3,471100m3
6Đất đồi làm đường tạmChương V 392,223m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V 13,167100m
8Phên nứa 2 bên đường tạmChương V 347,6m2
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V 13,035100m3
10Đất đồi làm đường tạmChương V 1.472,955m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V 27,5100m
12Phên nứa 2 bên đường tạmChương V 726m2
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V 2,746100m3
14Đất đồi làm đường tạmChương V 310,298m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2017 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu ≥ 8 tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
7 Máy ép cọc ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
15 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
16 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
17 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->