Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 17:05:00 đến ngày 2022-06-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ của nhà thầu có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trồng cây xanh kết hợp khu sinh hoạt cộng đồng xóm Hậu, thôn Gia Lộc, xã Việt Hùng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Việt Hùng; xã Việt Hùng, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438832015; Fax: 02438832015. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Hùng; xã Việt Hùng, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438832015; Fax: 02438832015. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Việt Hùng; xã Việt Hùng, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438832015; Fax: 02438832015. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Việt Hùng; xã Việt Hùng, huyện Đông Anh; Điện thoại: 02438832015; Fax: 02438832015. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5393 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5393 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,0484 | 100m3 |
| 4 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 2.526,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,32 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 505,388 | m3 |
| 7 | Mài bóng mặt nền bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 2.526,94 | m2 |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | 10m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 24,272 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9709 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2136 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2136 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2136 | 100m3 |
| 14 | Nilong chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,034 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4239 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 60,68 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 363 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 30,859 | m3 |
| 20 | Nilong lót chống mất nước bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0819 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3703 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 363 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3352 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,404 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4024 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,48 | m2 |
| B | SÂN BÓNG CỎ TỰ NHIÊN, S=1260m2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,15 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Mục III, chương V, phần 2 | 220,5 | m3 |
| 3 | Đất phù sa | Mục III, chương V, phần 2 | 94,5 | m3 |
| 4 | Thảm cỏ tự nhiên, cỏ lá gừng (trồng, tưới nước và chăm sóc cho tới khi sống) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.260 | m2 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.260 | m2/tháng |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m2 |
| C | CÂY XANH - BỜ CHẮN GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2999 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 18,9504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,3751 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 16,0024 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,0284 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 29,474 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6527 | 100m3 |
| 8 | Cây Ban, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cây |
| 9 | Cây Sang cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cây |
| 10 | Cây Muồng Hoàng Yến , cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cây |
| 11 | Cây ngâu tròn, cao 0.4-0.6m | Mục III, chương V, phần 2 | 720 | cây |
| 12 | Hạt giống thảm cỏ lá tre | Mục III, chương V, phần 2 | 558 | m2 |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mục III, chương V, phần 2 | 720 | cây/lần |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | cây/lần |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 774 | cây/tháng |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5381 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3184 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3538 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3538 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 8,424 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3131 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 25,2252 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 27,456 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 92,976 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 44,3488 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4349 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3273 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6872 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 49,181 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 85,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5402 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 27,3655 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8885 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 453,151 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7182 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,558 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 224 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 16,5364 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4883 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6537 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6537 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 10,826 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4675 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 21,659 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,129 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,825 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 14,757 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,618 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7816 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,254 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7691 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 222 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN VÀ CHIỀU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 96,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,969 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,969 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,969 | 100m3 |
| 5 | Băng nilon báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 380 | m |
| 6 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Mục III, chương V, phần 2 | 3.800 | viên |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 10,816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3692 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,832 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,733 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,251 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,792 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0979 | 100m3 |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cọc |
| 15 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,281 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0294 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,338 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | m2 |
| 20 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,68 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0168 | 100m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cọc |
| 24 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 25 | Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 26 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 360 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 28 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8 | 100m |
| 30 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | bộ |
| 31 | Đèn Led 70W | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 32 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cột |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8 | 100m |
| 37 | Làm đầu cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | 1 đầu cáp |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | đầu cáp |
| 39 | Đánh số cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3 | 10 cột |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ của nhà thầu có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi