Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng công thương Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 20:10:00 đến ngày 2022-06-14 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,900,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: + Nhà thầu đã thực hiện số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật thuộc cơ sở đào tạo, nghiên cứu, có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng, và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 33 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng, giao thông, đô thị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng: giao thông, đô thị, điện, nước...đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ) (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm bê tông nhựa hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng công thương Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng hệ thống đường giao thông (đường vào) Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ.
Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Điện thoại: 0210 3827057 Fax: 0210 3829980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024. 22202222 Fax: 024. 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210 3827057 Fax: 0210 3829980 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210 3827057 Fax: 0210 3829980 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Tính 90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,3919 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Tính 10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1547 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9106 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,927 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8808 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,597 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8171 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4251 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4251 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5305 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5305 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5305 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4368 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4368 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4368 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9673 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,4968 | m3 |
| 18 | Đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0059 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,755 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1801 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2343 | 100m3 |
| 22 | Đầm chặt đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3332 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7777 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1999 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1107 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1107 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8733 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8733 | 100m2 |
| 29 | Đầm chặt đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1664 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5832 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5832 | 100m3 |
| 32 | Rải nilon chống thấm làm nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5547 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,98 | m3 |
| 34 | Rải nilon chống thấm làm nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3232 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,49 | m3 |
| 37 | Đầm chặt nền đất, tạm tính chiều dày tác động 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2355 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,28 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2314 | 100m2 |
| 40 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.078,5 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2044 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6618 | 100m2 |
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 23x26x100cm,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,22 | m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4916 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4319 | 100m2 |
| 50 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,74 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492 | 1CK |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó gáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2218 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bó gáy vỉa hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m3 |
| 55 | Trát tường bó gáy vỉa hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,4772 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,69 | m2 |
| B | Phần kè chống sạt lở đường bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,9475 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Tính phá thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9869 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông lót bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4832 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4832 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7851 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,628 | m3 |
| 8 | Đất đắp kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1312 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 16 | Khuôn đúc bê tông trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,61 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4644 | m3 |
| 18 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,79 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây kè sân vận động, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,09 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bậc ngồi kè sân vận động, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8328 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc ngồi sân vận động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3441 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc ngồi kè sân vận động, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9575 | tấn |
| 23 | Trát mặt bậc ngồi kè sân vận động, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,06 | m2 |
| 24 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây kè sân vận động, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,67 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bậc ngồi kè sân vận động, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 28 | Khuôn đúc bê tông trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,14 | m2 |
| 29 | Đổ đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7656 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3263 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9604 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2828 | m2 |
| 16 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1CK |
| 19 | Hố ga loại A2: 800x800 (5ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7067 | 100m3 |
| 20 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8519 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5376 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8078 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 33 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7935 | m2 |
| 34 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1CK |
| 37 | Hố ga loại A3: 800x800 (1ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 38 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0603 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 51 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7107 | m2 |
| 52 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1CK |
| 55 | Hố ga loại A4: 800x800 (4ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2484 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8786 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2301 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2867 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 69 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9442 | m2 |
| 70 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1CK |
| 73 | Hố ga loại B1: 1000x1000 (3ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 74 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4693 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4231 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2106 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 87 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5561 | m2 |
| 88 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1CK |
| 91 | Hố ga loại B2: 1000x1000 (3ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4967 | 100m3 |
| 92 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5192 | m3 |
| 93 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1317 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 105 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9524 | m2 |
| 106 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1CK |
| 109 | Hố ga loại C1: 800x800 (1ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 110 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | m3 |
| 111 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 123 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1534 | m2 |
| 124 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1CK |
| 127 | Hố ga loại 1: 800x860 (4ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 128 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3089 | m3 |
| 129 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0953 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 139 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1846 | m2 |
| 140 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1CK |
| 142 | Hố ga loại 2: 800x860 (8ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1905 | 100m3 |
| 143 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2278 | m3 |
| 144 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 146 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0416 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1528 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7727 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | tấn |
| 154 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0696 | m2 |
| 155 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1CK |
| 157 | Hố ga loại 3: 800x860 (2ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m3 |
| 158 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9475 | m3 |
| 159 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 161 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5382 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 169 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0174 | m2 |
| 170 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1CK |
| 172 | Hố ga loại 4: 800x860 (1ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 173 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6075 | m3 |
| 174 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 176 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 184 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9048 | m2 |
| 185 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1CK |
| 187 | Hố ga loại 5: 800x1000 (1ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 188 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | m3 |
| 189 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 191 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 198 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0868 | m2 |
| 199 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1CK |
| 201 | Ga thu nước mưa (4ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | 100m3 |
| 202 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5289 | m3 |
| 203 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 205 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4277 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 212 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1974 | m2 |
| 213 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1CK |
| 215 | Thay thế nắp ga hiện trạng: Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 216 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6614 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1003 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 220 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1CK |
| 222 | Cống thoát nước D300 tải trọng VH: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6252 | 100m3 |
| 223 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,724 | m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1691 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100m3 |
| 226 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, đường kính D300mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | đoạn |
| 228 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | mối |
| 229 | Cống thoát nước D300 tải trọng HL93: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4309 | 100m3 |
| 230 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,565 | m3 |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9729 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, đường kính D300mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | đoạn |
| 235 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | mối |
| 236 | Cống thoát nước D400 tải trọng VH: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 237 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 240 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, đường kính D400mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 242 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 243 | Cống thoát nước D400 tải trọng HL93: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m3 |
| 244 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 247 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, đường kính D400mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 249 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 250 | Cống thoát nước D600 tải trọng VH: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6934 | 100m3 |
| 251 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,815 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 254 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, đường kính D600mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | đoạn |
| 256 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối |
| 257 | Cống thoát nước D600 tải trọng HL93: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4268 | 100m3 |
| 258 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,964 | m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m3 |
| 261 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, đường kính D600mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | đoạn |
| 263 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối |
| 264 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9656 | 10T/1km |
| 265 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9656 | 10T/1km |
| 266 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9656 | 10T/1km |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 7 | Khung móng trụ M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn thép cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 11 | Lắp cần cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cần |
| 12 | Lắp đèn led chiếu sáng 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đèn rội cột Led 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 21 | Khung móng trụ M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 22 | Ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 24 | Lắp dựng cột đèn thép cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 25 | Lắp cần cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 26 | Lắp đèn led chiếu sáng 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 28 | Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 34 | Bu lông móng trụ M16x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,08 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,88 | m |
| 39 | Dây lên đèn PVC/PVC 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,5 | m |
| 40 | Dây lên đèn PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,5 | m |
| 41 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,96 | m |
| 42 | Đầu cosse D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cọc |
| 44 | Đào mương cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | 100m3 |
| 45 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,324 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6946 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3324 | 100m3 |
| 48 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (952/0.105=9067 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.067 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,067 | 1000v |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 100m |
| 52 | Đào mương cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 53 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 56 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (82/0.105=781 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | viên |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 1000v |
| 58 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | m |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| E | Thay thế mái che tuyến số 6 + xây dựng mái che bãi đỗ xe | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hộp 100x100x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2875 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2875 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2168 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2168 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8464 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8464 | tấn |
| 14 | Máng thu nước inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,35 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,552 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9033 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột nhà xe bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nhà xe, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột nhà xe, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép D168x5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 25 | Bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 26 | Gia công hệ khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6685 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6685 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0966 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0966 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6891 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,69 | kg |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4865 | 100m2 |
| F | Cảnh quan sân vườn | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7445 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3871 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,16 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243 | m2 |
| 9 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5738 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8259 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,611 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7842 | m3 |
| 14 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,02 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường bó vỉa, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,02 | m2 |
| 16 | Lát đá granite tường bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,02 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa hố trồng cây, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa hố trồng cây,bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 21 | Trồng cây bằng lăng, đường kính gốc 8-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 22 | Trồng cây anh đào, đường kính gốc 8-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 23 | Trồng cây hoa ban tím , đường kính gốc 8-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 24 | Trồng cây chuông vàng, đường kính gốc 8-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 25 | Trồng cây tùng,cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 26 | Trồng cây ngâu cao >1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 27 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cây |
| 29 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | 10m2 |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh trong 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: + Nhà thầu đã thực hiện số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật thuộc cơ sở đào tạo, nghiên cứu, có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng, và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 33 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng, giao thông, đô thị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 3 | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng: giao thông, đô thị, điện, nước...đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ) (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) | Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) | 2 |
| 2 | Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) | Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | 5 |
| 4 | Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên | Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên | 2 |
| 5 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Máy rải thảm bê tông nhựa hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi