Gói thầu: Gói thầu số 20 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624153-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 20 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 5
Số hiệu KHLCNT 20220618421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:56:00 đến ngày 2022-06-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,091,165,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện hoặc Xây dựng hoặc cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện và 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 5
Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 5
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B TBA PHƯƠNG CANH 13
C A cấp
D THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2)1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A1tủ
5Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thấtCông nghệ 4G1bộ
E Cáp ngầm hạ thế
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-1000A - kiểu bệt - Ngoài trời (MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay)Tủ liên lạc 600V-1000A ngoài trời: 1ATM 1000A1tủ
F VẬT LIỆU
G Trung thế
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm22bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22bộ
H Trạm biến áp
1Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21bộ
2Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm21bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm263m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232m
5Vỏ tủ RMU 4 ngănVỏ tủ RMU 4 ngăn1bộ
I Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm263m
2Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2124m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON10bộ
J Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm20,6/1kV-4x120 mm21.456m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL85cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)5hộp
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa)LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD6cái
K B cấp
L Cáp ngầm hạ thế
M VẬT LIỆU
N Trung thế
1Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2T-Plug 35kV 3x(150-240)mm22bộ
2Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)1cái
3Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)8cái
O Trạm biến áp
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm25,5m
3Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứCu/PVC/PVC 2*2,5mm210m
4Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bùCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm25m
5Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUCu-1x95mm23m
6Dây đồng trần 50mm2Cu-1x50mm216m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng92,44kg
8Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)1bộ
9Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1cái
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
13Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol)1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 130/10010m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù2,5m
16Đầu cốt M358cái
17Đầu cốt M5020cái
18Đầu cốt M954cái
19Đầu cốt M1204cái
20Đầu cốt M24016cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)mạ kẽm nhúng nóng26,46kg
23Bình chữa cháy CO2 loại 4kg2bình
24Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
25Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)1cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)2cái
27Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)1cái
28Băng dính cách điện5cuộn
29Khoá cửa3cái
30Cát đen0,806m3
31Gạch bê tông đặc 200x95x60mm20viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m2m
33Mốc báo hiệu cáp (Sứ)1viên
P Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/10045m
2Cát đen2,852m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm210viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m21m
5Mốc báo hiệu cáp (Sứ)6viên
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-1x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-1x240mm232bộ
7Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
8Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng44,518kg
9Đầu cốt xử lý AM15020cái
10Ống nối A120-15020cái
11Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)10cái
Q Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm233m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/19018cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnLT8,5/5.0/1901cột
4Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,515móng
5Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,52móng
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng500,4kg
7Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng67,36kg
8Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng31,1kg
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm266cái
10Kẹp treo cáp ABC 4x120mm228cái
11Băng dính cách điện20cuộn
12Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)36cái
13Đai thép + khóa đai117bộ
14Móc ốp2cái
R Tiếp địa R-LL
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
2Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng17,76kg
3Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1,2kg
4Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1,2kg
5Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)1,8kg
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa)0,6/1kV Al/PVC 1x50mm26m
7Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)6cái
8Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)24bộ
9Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)18m
10Sơn đánh số cột5kg
S B thực hiện
T THIẾT BỊ
U Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A)1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV1Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR6x15kVAr-440V, AT1tủ
V Cáp ngầm hạ thế
1Tủ liên lạc kích thước 500x650x1000 (600V-1000A)600V-1000A1tủ
W VẬT LIỆU
X Trung thế
1Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2)3P 22kV Cu 1x50mm22đầu (3 pha)
2Làm đầu cáp lực 35kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 35kV-630A Cu - 3x240mm2)3P 35kV-630A Cu - 3x240mm22đầu (3 pha)
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BAT1bộ
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BT8bộ
Y Trạm biến áp
1Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m)MBA (4m)1cột
2Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21đầu (3 pha)
3Làm đầu cáp lực 22kV ngoài trời, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2ĐC 3P 22kV Cu 3x50mm21đầu (3 pha)
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm20,63100m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA)5,5m
7Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứM 2X2,50,1100m
8Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x350,05100m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M95mm23m
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M50mm216m
11Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBAmạ kẽm nhúng nóng MBA0,0924tấn
12Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)1bộ
13Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMFDCU1cái
14Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Chụp cực MBA (TBA 1 cột)0,025tấn
15Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)0,025tấn
16Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)0,05tấn
17Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M350,810 cái
18Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M50210 cái
19Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2M950,410 cái
20Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2M1200,410 cái
21Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2M2401,610 cái
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIICọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
23Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4)Dây tiếp địa dẹt 40x42,110m
24Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBTT1bộ
25Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBAT2bộ
26Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mSơ đồ một sợi1bộ
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd0,806m3
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,021000viên
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,004100m2
30Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ(bậc 3/7)mbc-S1viên
Z Tháo dỡ thu hồi
AA Phần thiết bị
1Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-22-TBA31 bộ
2Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-22-TBA21 bộ
3Tháo dỡ và thu hồi SI-22kVSI-22-TBA11 bộ (3pha)
AB Phần vật liệu
1Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm222kV-3*240mm20,08100m
2Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm215m
3Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVSĐ-22-TBA0,310quả
4Xà đỡ sứ trung gian: XTG-(2,8m)XTG-2,8-TBA1bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ chống sét đầu cápXCSV-TBA2bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cộtXCD-22-TBA2bộ
AC Cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/mHDPE 130/1000,2100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,43100m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/DATA/PVC-1x240mm21,24100m
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd2,852m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,211000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,042100m2
7Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ(bậc 3/7)mbc-S6viên
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, 01 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 240mm2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 1x240mm232đầu (1 pha)
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10đầu (3 pha)
10Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ)mc1bộ
11Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ)Côliê ôm cáp lên cột đúp1bộ
12Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150AM150210 cái
13Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT10bộ
AD Đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2ABC 4x120mm21,4275km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm24x50mm20,033km
3Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3)PCI-8.5-190-4.318cột
4Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-5,0)PCI-8.5-190-5.01cột
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)XN-218bộ
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)XN-32bộ
7Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)XN-41bộ
8Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT36bộ
9Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD51 hộp
AE Tiếp địa R-LL
1Lắp tiếp địa cột điệnDây tiếp địa d120,1776100kg
2Đóng các cọc tiếp địaCọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
3Đầu cos đồngA500,610 cái
AF Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD81 hộp
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH4231 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F61 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x120mm20,504km
5Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm24x25 mm2301 m
6Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm21151 m
AG Tháo hạ thu hồi
1Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H10cột
AH PHẦN XÂY DỰNG
AI Trung thế
1Cắt mặt đường BTXM4md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,05m3
3Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 0,95m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,01100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,01100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,01100m3
AJ Trạm biến áp
AK Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
AL Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBTN - RMU0,2864m3
AM Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU2,0051m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,2632m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,2864m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,2288m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,008tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,0088100m2
7Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,7325m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU8,2677m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU4,4705m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,0203100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,0203100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,0203100m3
AN Móng TBA
AO Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPDBT TBA0,4335m3
AP Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,5636m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,4504m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,0706100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,0559tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,0702m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,0278100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,0278100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,0278100m3
AQ Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,1833m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,7876m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,0326m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,0059100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
7Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thếLDWD0,24m2
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1000,1100m
9Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 65/500,025100m
AR Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,028m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,1452m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,32m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,32m2
AS Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD8,4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD8,4m3
AT Cáp ngầm hạ thế
AU Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Cắt mặt đường BTXM21md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,535m3
3Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 3,376m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0391100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,0391100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,0391100m3
7Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1000,45100m
AV Móng tủ liên lạc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TLL0,2475m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap TLL0,0562m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TLL0,045m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TLL0,1759m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TLL2,6228m2
6Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TLL1,15m2
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TLL0,001100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TLL0,001100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TLL0,001100m3
AW Đường trục hạ thế
AX Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,7m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 10,8m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,195100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 12m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,135100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,135100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,135100m3
AY Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,624m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C32,808m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0395100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,2m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0343100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0343100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0343100m3
AZ Tiếp địa R-LL
1Đào móng băng, thủ công, rộng 2,16m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công2,16m3
BA TBA PHƯƠNG CANH 15
BB A cấp
BC THIẾT BỊ
BD Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộGồm tủ hạ thế 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 160A; kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 90kVAr (6x15kVAr); 4TI ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện1Trạm
4Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thấtCông nghệ 4G1bộ
BE VẬT LIỆU
BF Trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2210m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150207m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21bộ
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22bộ
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21bộ
BG Trạm biến áp
1Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm221m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm228m
BH Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2137m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON12bộ
BI Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm20,6/1kV-4x120 mm2835m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL80cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)12hộp
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa)LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD5cái
BJ B cấp
BK Trạm biến áp
BL VẬT LIỆU
BM Trung thế
1Cát đen47,817m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mm1.980viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m198m
4Mốc báo hiệu cáp (Gang)28viên
5Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)1cái
6Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)8cái
BN Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm25,5m
2Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứCu/PVC/PVC 2*2,5mm210m
3Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bùCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm23m
4Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUCu-1x95mm23m
5Dây đồng trần 50mm2Cu-1x50mm213m
6Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1cái
7Đầu cốt M358cái
8Đầu cốt M5018cái
9Đầu cốt M954cái
10Đầu cốt M1204cái
11Đầu cốt M24016cái
12Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
13Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)mạ kẽm nhúng nóng32,76kg
14Bình chữa cháy CO2 loại 4kg2bình
15Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
16Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)1cái
17Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)2cái
18Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)1cái
19Băng dính cách điện5cuộn
20Khoá cửa3cái
BO Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/10079m
2Cát đen8,322m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm400viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m40m
5Mốc báo hiệu cáp (Sứ)2viên
6Mốc báo hiệu cáp (Gang)3viên
7Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
8Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng44,518kg
9Đầu cốt xử lý AM150AM15020cái
10Ống nối A120-15028cái
11Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)12cái
BP Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm235m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/1909cột
3Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,59móng
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng194,6kg
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng67,36kg
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng31,1kg
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm244cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x120mm214cái
9Băng dính cách điện28cuộn
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)19cái
11Đai thép + khóa đai85bộ
12Móc ốp6cái
BQ Tiếp địa R-LL
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng71,5kg
2Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng14,8kg
3Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1kg
4Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1kg
5Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)1,5kg
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa)0,6/1kV Al/PVC 1x50mm25m
7Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)5cái
8Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)20bộ
9Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)15m
10Sơn đánh số cột5kg
BR B thực hiện
1Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV1Máy
3Lắp đặt trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A và có khoang lắp trung thế (Trụ 1C4)Trạm Hợp bộ 630kVA-22/0,4kV1tủ
BS VẬT LIỆU
BT Trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/mHDPE 195/1502,07100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x2400,03100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd47,817m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn1,981000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,396100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G28viên
7Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan1tấm
8Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2HN 3P 22kV Cu 3x240mm211 hộp nối (3 pha)
9Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2)3P 22kV Cu 1x50mm21đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2)3P 22kV-630A Cu - 3x240mm23đầu (3 pha)
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BAT1bộ
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BT8bộ
BU Trạm biến áp
1Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21đầu (3 pha)
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm20,21100m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm228m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA)5,5m
5Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứM 2X2,50,1100m
6Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x350,03100m
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M95mm23m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M50mm213m
9Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMFDCU1cái
10Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M350,810 cái
11Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M501,810 cái
12Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2M950,410 cái
13Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2M1200,410 cái
14Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2M2401,610 cái
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIICọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
16Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4)Dây tiếp địa dẹt 40x42,610m
17Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBTT1bộ
18Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBAT2bộ
19Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mSơ đồ một sợi1bộ
BV Cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/mHDPE 130/1000,79100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,58100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd8,322m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,41000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,08100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7)mbc-S2viên
7Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G3viên
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON12đầu (3 pha)
9Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ)mc1bộ
10Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ)Côliê ôm cáp lên cột đúp1bộ
11Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150AM150210 cái
12Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT12bộ
BW Đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2ABC 4x120mm20,8186km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm24x50mm20,035km
3Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3)PCI-8.5-190-4.39cột
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)XN-27bộ
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)XN-32bộ
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)XN-41bộ
7Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT19bộ
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD121 hộp
9Lắp tiếp địa cột điệnDây tiếp địa d120,148100kg
10Đóng các cọc tiếp địaCọc tiếp địa L63x63x60,510cọc
11Đầu cos đồngA500,510 cái
12Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD21 hộp
13Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH4141 hộp
14Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F11 hộp
15Tháo hạ và lắp đặt lại nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) trên cột bê tông ly tâmXN-21bộ
16Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn 4x95mm20,077km
17Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm24x25 mm251 m
18Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm2701 m
BX Tháo hạ thu hồi
1Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H5cột
BY PHẦN XÂY DỰNG
BZ Trung thế
1Cắt mặt đường BTXM198md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,9925m3
3Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 53,532m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,6552100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,6552100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,6552100m3
7Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 195/1502,07100m
CA Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,0252m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,0037tấn
CB Trạm biến áp
CC Móng TBA
CD Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPDBT TBA0,405m3
CE Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,284m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA1,3804m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,306m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,67m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,1731100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,0994tấn
7Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA2,5m2
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,0331100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,0331100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,0331100m3
CF Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD8,4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD8,4m3
CG Cáp ngầm hạ thế
CH Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Cắt mặt đường BTXM62md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,695m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,0165100m3
4Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 9,437m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,1378100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,1378100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,1378100m3
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1000,79100m
CI Đường trục hạ thế
CJ Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,62m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 6,48m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,117100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 7,2m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,081100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,081100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,081100m3
CK Tiếp địa R-LL
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT RLL1,8m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP RLL1,8m3
CL TRUNG VĂN 26
CM A cấp
CN THIẾT BỊ
CO Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộGồm tủ hạ thế 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 160A; kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 90kVAr (6x15kVAr); 4TI ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện1Trạm
4Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thấtCông nghệ 4G1bộ
CP VẬT LIỆU
CQ Trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2115m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150113m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21bộ
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22bộ
CR Trạm biến áp
1Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm221m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm228m
CS Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2159m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON10bộ
CT Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm20,6/1kV-4x120 mm2438m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL95cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)7hộp
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa)LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD5cái
CU B cấp
CV TRUNG VĂN 26
CW THIẾT BỊ
CX Trạm biến áp
CY VẬT LIỆU
CZ Trung thế
1Cát đen25,95m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mm1.060viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m106m
4Mốc báo hiệu cáp (Gang)17viên
5Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)1cái
6Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)6cái
DA Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm25,5m
2Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứCu/PVC/PVC 2*2,5mm210m
3Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bùCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm23m
4Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUCu-1x95mm23m
5Dây đồng trần 50mm2Cu-1x50mm213m
6Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1cái
7Đầu cốt M358cái
8Đầu cốt M5018cái
9Đầu cốt M954cái
10Đầu cốt M1204cái
11Đầu cốt M24016cái
12Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
13Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)mạ kẽm nhúng nóng32,76kg
14Bình chữa cháy CO2 loại 4kg2bình
15Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
16Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)1cái
17Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)2cái
18Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)1cái
19Băng dính cách điện5cuộn
20Khoá cửa3cái
DB Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100115m
2Cát đen6,174m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm420viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m42m
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)8viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM15020cái
9Ống nối A120-15020cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)10cái
DC Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm228m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/19012cột
3Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,510móng
4Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,51móng
5Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng7,49kg
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng166,8kg
7Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng33,68kg
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm234cái
9Kẹp treo cáp ABC 4x120mm25cái
10Băng dính cách điện16cuộn
11Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)19cái
12Đai thép + khóa đai133bộ
13Móc ốp12cái
DD Tiếp địa R-LL
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng71,5kg
2Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng14,8kg
3Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1kg
4Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1kg
5Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)1,5kg
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa)0,6/1kV Al/PVC 1x50mm25m
7Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)5cái
8Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)20bộ
9Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)15m
10Sơn đánh số cột5kg
DE B thực hiện
DF THIẾT BỊ
DG Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV1Máy
3Lắp đặt trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A và có khoang lắp trung thế (Trụ 1C4)Trạm Hợp bộ 630kVA-22/0,4kV1tủ
DH VẬT LIỆU
DI Trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/mHDPE 195/1501,13100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x2400,02100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd25,95m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn1,061000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,212100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G17viên
7Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan2tấm
8Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2HN 3P 22kV Cu 3x240mm221 hộp nối (3 pha)
9Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2)3P 22kV Cu 1x50mm21đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2)3P 22kV-630A Cu - 3x240mm22đầu (3 pha)
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BAT1bộ
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BT6bộ
DJ Trạm biến áp
1Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21đầu (3 pha)
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm20,21100m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm228m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA)5,5m
5Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứM 2X2,50,1100m
6Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x350,03100m
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M95mm23m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M50mm213m
9Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMFDCU1cái
10Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M350,810 cái
11Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M501,810 cái
12Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2M950,410 cái
13Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2M1200,410 cái
14Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2M2401,610 cái
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIICọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
16Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4)Dây tiếp địa dẹt 40x42,610m
17Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBTT1bộ
18Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBAT2bộ
19Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mSơ đồ một sợi1bộ
DK Cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/mHDPE 130/1001,15100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,44100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd6,174m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,421000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,084100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G8viên
7Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10đầu (3 pha)
8Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ)mc1bộ
9Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ)Côliê ôm cáp lên cột đúp1bộ
10Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150AM150210 cái
11Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT10bộ
DL Đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2ABC 4x120mm20,4294km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm24x50mm20,028km
3Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3)PCI-8.5-190-4.312cột
4Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ)X2D1bộ
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)XN-26bộ
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)XN-31bộ
7Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT19bộ
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD71 hộp
9Lắp tiếp địa cột điệnDây tiếp địa d120,148100kg
10Đóng các cọc tiếp địaCọc tiếp địa L63x63x60,510cọc
11Đầu cos đồngA500,510 cái
12Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD41 hộp
13Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH4201 hộp
14Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F71 hộp
15Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x120mm20,346km
16Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn 4x95mm20,128km
17Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm24x25 mm2351 m
18Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm21101 m
DM Tháo hạ thu hồi
1Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H10cột
DN PHẦN XÂY DỰNG
DO Trung thế
1Cắt mặt đường BTXM100md
2Cắt khe mặt đường BT Asphal0,12100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,24m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,5m3
5Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,0135100m3
6Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 28,66m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,3675100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,3675100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,3675100m3
10Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 195/1501,13100m
DP Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,0504m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,0074tấn
DQ Trạm biến áp
DR Móng TBA
DS Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,284m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA1,3804m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,306m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,67m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,1731100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,0994tấn
7Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA2,5m2
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,029100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,029100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,029100m3
DT Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD8,4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD8,4m3
DU Cáp ngầm hạ thế
DV Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Cắt mặt đường BTXM42md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,31m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,0174100m3
4Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 7,749m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,118100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,118100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,118100m3
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1001,15100m
DW Đường trục hạ thế
DX Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 7,2m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,13100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 8m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,09100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,09100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,09100m3
DY Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,312m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,404m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0197100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0172100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0172100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0172100m3
DZ Tiếp địa R-LL
1Đào móng băng, thủ công, rộng 1,8m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công1,8m3
EA TRUNG VĂN 27
EB A cấp
EC THIẾT BỊ
ED Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (tận dụng)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-TD1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2)1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A1tủ
5Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thấtCông nghệ 4G1bộ
EE VẬT LIỆU
EF Trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm246m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng)22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (TD)8m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/15052m
4Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21bộ
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 tận dụngT-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 (TD)2bộ
EG Trạm biến áp
1Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm230m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232m
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng)1bộ
EH Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2134m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON10bộ
EI Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm20,6/1kV-4x120 mm2465m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL85cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)4hộp
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa)LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD5cái
EJ B cấp
EK VẬT LIỆU
EL Trung thế
1Cát đen9,432m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mm460viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m46m
4Mốc báo hiệu cáp (Sứ)8viên
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)10viên
6Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)1cái
7Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)6cái
EM Trạm biến áp
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm25,5m
3Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứCu/PVC/PVC 2*2,5mm210m
4Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bùCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm25m
5Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUCu-1x95mm23m
6Dây đồng trần 50mm2Cu-1x50mm213m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng92,44kg
8Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)1bộ
9Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1cái
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 130/1003m
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù2,5m
15Đầu cốt M358cái
16Đầu cốt M5018cái
17Đầu cốt M954cái
18Đầu cốt M1204cái
19Đầu cốt M24016cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
21Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)mạ kẽm nhúng nóng26,46kg
22Bình chữa cháy CO2 loại 4kg2bình
23Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
24Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)1cái
25Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)2cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)1cái
27Băng dính cách điện5cuộn
28Khoá cửa3cái
29Cát đen0,373m3
30Gạch bê tông đặc 200x95x60mm10viên
31Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m1m
32Mốc báo hiệu cáp (Sứ)1viên
EN Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/10090m
2Cát đen4,256m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm320viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m32m
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)8viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM15020cái
9Ống nối A120-15020cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)10cái
EO Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm210m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/1902cột
3Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5M1-8,52móng
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng111,2kg
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng33,68kg
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng62,2kg
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm234cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x120mm23cái
9Băng dính cách điện16cuộn
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)15cái
11Đai thép + khóa đai8bộ
EP Tiếp địa R-LL
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng71,5kg
2Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng14,8kg
3Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1kg
4Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1kg
5Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)1,5kg
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa)0,6/1kV Al/PVC 1x50mm25m
7Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)5cái
8Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)20bộ
9Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)15m
10Sơn đánh số cột5kg
EQ B thực hiện
ER THIẾT BỊ
ES Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-TD1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV1Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR6x15kVAr-440V, AT1tủ
ET VẬT LIỆU
EU Trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/mHDPE 195/1500,52100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x2400,02100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd9,432m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,461000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,092100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7)mbc-S8viên
7Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G10viên
8Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan2tấm
9Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2HN 3P 22kV Cu 3x240mm221 hộp nối (3 pha)
10Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2)3P 22kV Cu 1x50mm21đầu (3 pha)
11Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2) tận dụng3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 (TD)2đầu (3 pha)
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BAT1bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BT6bộ
EV Trạm biến áp
1Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m)MBA (4m)1cột
2Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21đầu (3 pha)
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm20,3100m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA)5,5m
6Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứM 2X2,50,1100m
7Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x350,05100m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M95mm23m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M50mm213m
10Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBAmạ kẽm nhúng nóng MBA0,0924tấn
11Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD)Vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD)1bộ
12Sơn lại tủ RMU tận dụngSon RMU17,27m2
13Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMFDCU1cái
14Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Chụp cực MBA (TBA 1 cột)0,025tấn
15Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)0,025tấn
16Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)0,05tấn
17Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M350,810 cái
18Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M501,810 cái
19Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2M950,410 cái
20Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2M1200,410 cái
21Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2M2401,610 cái
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIICọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
23Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4)Dây tiếp địa dẹt 40x42,110m
24Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBTT1bộ
25Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBAT2bộ
26Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mSơ đồ một sợi1bộ
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd0,373m3
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,011000viên
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,002100m2
30Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7)mbc-S1viên
EW Cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/mHDPE 130/1000,9100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,44100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd4,256m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,321000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,064100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G8viên
7Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10đầu (3 pha)
8Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ)mc1bộ
9Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ)Côliê ôm cáp lên cột đúp1bộ
10Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150AM150210 cái
11Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT10bộ
EX Đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2ABC 4x120mm20,4559km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm24x50mm20,01km
3Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3)PCI-8.5-190-4.32cột
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)XN-24bộ
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)XN-31bộ
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)XN-42bộ
7Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT15bộ
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD41 hộp
EY Tiếp địa R-LL
1Lắp tiếp địa cột điệnDây tiếp địa d120,148100kg
2Đóng các cọc tiếp địaCọc tiếp địa L63x63x60,510cọc
3Đầu cos đồngA500,510 cái
EZ PHẦN XÂY DỰNG
FA Trung thế
1Cắt mặt đường BT Asphal0,52100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,256m3
3Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ1,15m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,0707100m3
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 11,609m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,2001100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,2001100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,2001100m3
9Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 195/1500,52100m
FB Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,0504m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,0074tấn
FC Trạm biến áp
FD Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
FE Phần phá dỡ
1Phá dỡ hè gạch BlockPDBlock - RMU1,86m2
FF Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,302m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,204m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,186m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,0076100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,0449m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,9337m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,5025m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,011100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,011100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,011100m3
FG Móng TBA
FH Phần phá dỡ
1Phá dỡ hè gạch BlockPDBlock TBA2,89m2
FI Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,5636m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,4504m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,0706100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,0559tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,0702m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,0252100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,0252100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,0252100m3
FJ Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,1833m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,7876m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,0326m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,0059100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
7Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thếLDWD0,24m2
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1000,03100m
9Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 65/500,025100m
FK Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,028m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,1452m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,32m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,32m2
FL Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD8,4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD8,4m3
FM Cáp ngầm hạ thế
FN Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Cắt mặt đường BT Asphal0,32100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,704m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,0397100m3
4Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 5,456m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,1013100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,1013100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,1013100m3
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1000,9100m
FO Đường trục hạ thế
FP Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,36m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,44m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,026100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,018100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,018100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,018100m3
FQ Tiếp địa R-LL
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT RLL1,8m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP RLL1,8m3
FR PHÚ ĐÔ 28
FS A cấp
FT THIẾT BỊ
FU Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2)1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A1tủ
5Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thấtCông nghệ 4G1bộ
FV VẬT LIỆU
FW Trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm29m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng)22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (TD)4m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/15012m
4Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21bộ
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22bộ
FX Trạm biến áp
1Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm230m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232m
4Vỏ tủ RMU 3 ngănVỏ tủ RMU 3 ngăn1bộ
FY Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2290m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON10bộ
FZ Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm20,6/1kV-4x120 mm21.120m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL90cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)4hộp
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa)LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD5cái
GA B cấp
GB VẬT LIỆU
GC Trung thế
1Cát đen1,566m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mm60viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m6m
4Mốc báo hiệu cáp (Gang)11viên
5Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)1cái
6Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)6cái
GD Trạm biến áp
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm25,5m
3Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứCu/PVC/PVC 2*2,5mm210m
4Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bùCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm25m
5Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUCu-1x95mm23m
6Dây đồng trần 50mm2Cu-1x50mm213m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng92,44kg
8Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)1bộ
9Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1cái
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 130/1003m
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù2,5m
15Đầu cốt M358cái
16Đầu cốt M5018cái
17Đầu cốt M954cái
18Đầu cốt M1204cái
19Đầu cốt M24016cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
21Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)mạ kẽm nhúng nóng26,46kg
22Bình chữa cháy CO2 loại 4kg2bình
23Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
24Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)1cái
25Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)2cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)1cái
27Băng dính cách điện5cuộn
28Khoá cửa3cái
29Cát đen0,313m3
30Gạch bê tông đặc 200x95x60mm10viên
31Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m1m
32Mốc báo hiệu cáp (Gang)1viên
GE Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100245m
2Cát đen12,502m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm940viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m94m
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)7viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM15020cái
9Ống nối A120-15020cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)10cái
GF Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm210m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/1901cột
3Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,51móng
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng139kg
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng101,04kg
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng31,1kg
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm270cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x120mm29cái
9Băng dính cách điện16cuộn
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)18cái
11Đai thép + khóa đai8bộ
GG Tiếp địa R-LL
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng71,5kg
2Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng14,8kg
3Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1kg
4Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1kg
5Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)1,5kg
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa)0,6/1kV Al/PVC 1x50mm25m
7Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)5cái
8Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)20bộ
9Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)15m
10Sơn đánh số cột5kg
GH B thực hiện
GI THIẾT BỊ
GJ Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV1Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR6x15kVAr-440V, AT1tủ
GK VẬT LIỆU
GL Trung thế
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x2400,09100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m (cáp tận dụng)CN-22kV - 3x240 (TD)0,04100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd1,566m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,061000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,012100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G11viên
7Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan1tấm
8Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2HN 3P 22kV Cu 3x240mm211 hộp nối (3 pha)
9Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2)3P 22kV Cu 1x50mm21đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2)3P 22kV-630A Cu - 3x240mm22đầu (3 pha)
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BAT1bộ
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BT6bộ
GM Trạm biến áp
1Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m)MBA (4m)1cột
2Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21đầu (3 pha)
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm20,3100m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA)5,5m
6Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứM 2X2,50,1100m
7Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x350,05100m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M95mm23m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M50mm213m
10Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBAmạ kẽm nhúng nóng MBA0,0924tấn
11Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)1bộ
12Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMFDCU1cái
13Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Chụp cực MBA (TBA 1 cột)0,025tấn
14Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)0,025tấn
15Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)0,05tấn
16Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M350,810 cái
17Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M501,810 cái
18Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2M950,410 cái
19Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2M1200,410 cái
20Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2M2401,610 cái
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIICọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
22Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4)Dây tiếp địa dẹt 40x42,110m
23Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBTT1bộ
24Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBAT2bộ
25Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mSơ đồ một sợi1bộ
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd0,313m3
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,011000viên
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,002100m2
29Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G1viên
GN Cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,45100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/mHDPE 130/1002,45100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd12,502m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,941000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,188100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G7viên
7Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10đầu (3 pha)
8Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ)mc1bộ
9Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ)Côliê ôm cáp lên cột đúp1bộ
10Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150AM150210 cái
11Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT10bộ
GO Đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2ABC 4x120mm21,098km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm24x50mm20,01km
3Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3)PCI-8.5-190-4.31cột
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)XN-25bộ
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)XN-33bộ
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)XN-41bộ
7Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT18bộ
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD41 hộp
9Lắp tiếp địa cột điệnDây tiếp địa d120,148100kg
10Đóng các cọc tiếp địaCọc tiếp địa L63x63x60,510cọc
11Đầu cos đồngA500,510 cái
GP PHẦN XÂY DỰNG
GQ Trung thế
1Cắt mặt đường BT Asphal0,12100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,252m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,0122100m3
4Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 2,111m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0358100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,0358100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,0358100m3
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 195/1500,12100m
GR Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,0252m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,0037tấn
GS Trạm biến áp
GT Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
GU Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kWASPHAL - RMU0,186m3
GV Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,302m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,204m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,186m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,0076100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,0449m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,9337m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,5025m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,0128100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,0128100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,0128100m3
GW Móng TBA
GX Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWASPHAL - TBA0,289m3
GY Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,5636m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,4504m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,0706100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,0559tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,0702m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,0264100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,0264100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,0264100m3
GZ Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,1833m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,7876m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,0326m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,0059100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
7Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thếLDWD0,24m2
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1000,03100m
9Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 65/500,025100m
HA Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,028m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,1452m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,32m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,32m2
HB Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD8,4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD8,4m3
HC Cáp ngầm hạ thế
HD Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Cắt mặt đường BT Asphal0,94100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,068m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,1166100m3
4Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 16,027m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,2975100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,2975100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,2975100m3
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1002,45100m
HE Đường trục hạ thế
HF Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,72m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,013100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,8m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,009100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,009100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,009100m3
HG Tiếp địa R-LL
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT RLL1,8m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP RLL1,8m3
HH PHÚ ĐÔ 29
HI A cấp
HJ THIẾT BỊ
HK Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2)1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A1tủ
5Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thấtCông nghệ 4G1bộ
HL VẬT LIỆU
HM Trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm219m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng)22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (TD)9m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/15025m
4Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21bộ
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22bộ
HN Trạm biến áp
1Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm230m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232m
4Vỏ tủ RMU 3 ngănVỏ tủ RMU 3 ngăn1bộ
HO Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2298m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON8bộ
HP Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm20,6/1kV-4x120 mm2442m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL75cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)4hộp
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa)LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD6cái
HQ B cấp
HR VẬT LIỆU
HS Trung thế
1Cát đen5,544m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mm210viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m21m
4Mốc báo hiệu cáp (Sứ)8viên
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)3viên
6Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)1cái
7Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)6cái
HT Trạm biến áp
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm25,5m
3Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứCu/PVC/PVC 2*2,5mm210m
4Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bùCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm25m
5Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUCu-1x95mm23m
6Dây đồng trần 50mm2Cu-1x50mm213m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng92,44kg
8Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)1bộ
9Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1cái
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 130/1003m
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù2,5m
15Đầu cốt M358cái
16Đầu cốt M5018cái
17Đầu cốt M954cái
18Đầu cốt M1204cái
19Đầu cốt M24016cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
21Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)mạ kẽm nhúng nóng26,46kg
22Bình chữa cháy CO2 loại 4kg2bình
23Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
24Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)1cái
25Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)2cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)1cái
27Băng dính cách điện5cuộn
28Khoá cửa3cái
29Cát đen0,373m3
30Gạch bê tông đặc 200x95x60mm10viên
31Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m1m
32Mốc báo hiệu cáp (Sứ)1viên
HU Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100262m
2Cát đen19,394m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm1.720viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m172m
5Mốc báo hiệu cáp (Sứ)2viên
6Mốc báo hiệu cáp (Gang)9viên
7Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
8Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng58,56kg
9Đầu cốt xử lý AM15016cái
10Ống nối A120-15016cái
11Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)8cái
HV Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm210m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/1902cột
3Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5M2-8,51móng
4Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng7,49kg
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng27,8kg
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm216cái
7Kẹp treo cáp ABC 4x120mm27cái
8Băng dính cách điện16cuộn
9Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)10cái
10Đai thép + khóa đai26bộ
11Móc ốp9cái
HW Tiếp địa R-LL
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
2Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng17,76kg
3Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1,2kg
4Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)1,2kg
5Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)1,8kg
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa)0,6/1kV Al/PVC 1x50mm26m
7Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)6cái
8Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)24bộ
9Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)18m
10Sơn đánh số cột5kg
HX B thực hiện
HY THIẾT BỊ
HZ Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV1Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR6x15kVAr-440V, AT1tủ
IA VẬT LIỆU
IB Trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/mHDPE 195/1500,25100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x2400,03100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd5,544m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,211000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,042100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7)mbc-S8viên
7Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G3viên
8Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan1tấm
9Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2HN 3P 22kV Cu 3x240mm211 hộp nối (3 pha)
10Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2)3P 22kV Cu 1x50mm21đầu (3 pha)
11Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2)3P 22kV-630A Cu - 3x240mm22đầu (3 pha)
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BAT1bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BT6bộ
IC Trạm biến áp
1Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m)MBA (4m)1cột
2Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21đầu (3 pha)
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm20,3100m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA)5,5m
6Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứM 2X2,50,1100m
7Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x350,05100m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M95mm23m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M50mm213m
10Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBAmạ kẽm nhúng nóng MBA0,0924tấn
11Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)1bộ
12Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMFDCU1cái
13Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Chụp cực MBA (TBA 1 cột)0,025tấn
14Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)0,025tấn
15Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)0,05tấn
16Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M350,810 cái
17Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M501,810 cái
18Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2M950,410 cái
19Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2M1200,410 cái
20Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2M2401,610 cái
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIICọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
22Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4)Dây tiếp địa dẹt 40x42,110m
23Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBTT1bộ
24Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBAT2bộ
25Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mSơ đồ một sợi1bộ
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd0,373m3
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,011000viên
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,002100m2
29Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7)mbc-S1viên
ID Cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/mHDPE 130/1002,62100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,36100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd19,394m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn1,721000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,344100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7)mbc-S2viên
7Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G9viên
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON8đầu (3 pha)
9Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ)mc1bộ
10Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột đơn (29,28kg/bộ)Côliê ôm cáp lên cột đơn2bộ
11Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150AM1501,610 cái
12Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT8bộ
IE Đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2ABC 4x120mm20,4333km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm24x50mm20,01km
3Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3)PCI-8.5-190-4.32cột
4Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ)X2D1bộ
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)XN-21bộ
6Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT10bộ
7Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD41 hộp
IF Tiếp địa R-LL
1Lắp tiếp địa cột điệnDây tiếp địa d120,1776100kg
2Đóng các cọc tiếp địaCọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
3Đầu cos đồngA500,610 cái
IG PHẦN XÂY DỰNG
IH Trung thế
1Cắt mặt đường BT Asphal0,12100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,24m3
3Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ5,9m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,0135100m3
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 7,556m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,095100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,095100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,095100m3
9Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 195/1500,25100m
II Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,0252m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,0037tấn
IJ Trạm biến áp
IK Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
IL Phần phá dỡ
1Phá dỡ hè gạch BlockPDBlock - RMU1,86m2
IM Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,302m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,204m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,186m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,0076100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,0449m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,9337m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,5025m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,011100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,011100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,011100m3
IN Móng TBA
IO Phần phá dỡ
1Phá dỡ hè gạch BlockPDBlock TBA2,89m2
IP Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,5636m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,4504m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,0706100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,0559tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,0702m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,0252100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,0252100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,0252100m3
IQ Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,1833m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,7876m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,0326m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,0059100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
7Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thếLDWD0,24m2
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1000,03100m
9Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 65/500,025100m
IR Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,028m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,1452m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,32m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,32m2
IS Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD8,4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD8,4m3
IT Cáp ngầm hạ thế
IU Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Cắt mặt đường BT Asphal1,64100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,608m3
3Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ4m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,2034100m3
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 24,598m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,4878100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,4878100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,4878100m3
9Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1002,62100m
IV Đường trục hạ thế
IW Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,312m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,404m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0197100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0172100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0172100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0172100m3
IX Tiếp địa R-LL
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT RLL2,16m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP RLL2,16m3
IY ĐẠI MỖ 29
IZ A cấp
JA THIẾT BỊ
JB Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2)1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A1tủ
5Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thấtCông nghệ 4G1bộ
JC VẬT LIỆU
JD Trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm230m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/15027m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21bộ
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22bộ
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21bộ
JE Trạm biến áp
1Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm230m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232m
4Vỏ tủ RMU 3 ngănVỏ tủ RMU 3 ngăn1bộ
JF Đường cáp ngầm Hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2294m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON8bộ
JG Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm20,6/1kV-4x120 mm2599m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL65cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)7hộp
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa)LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD4cái
JH B cấp
JI VẬT LIỆU
JJ Trung thế
1Cát đen4,245m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mm200viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m20m
4Mốc báo hiệu cáp (Gang)7viên
5Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)1cái
6Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)6cái
JK Trạm biến áp
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm25,5m
3Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứCu/PVC/PVC 2*2,5mm210m
4Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bùCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm25m
5Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUCu-1x95mm23m
6Dây đồng trần 50mm2Cu-1x50mm213m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng92,44kg
8Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)1bộ
9Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1cái
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 130/1003m
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù2,5m
15Đầu cốt M358cái
16Đầu cốt M5018cái
17Đầu cốt M954cái
18Đầu cốt M1204cái
19Đầu cốt M24016cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng85,8kg
21Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)mạ kẽm nhúng nóng26,46kg
22Bình chữa cháy CO2 loại 4kg2bình
23Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
24Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)1cái
25Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)2cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)1cái
27Băng dính cách điện5cuộn
28Khoá cửa3cái
29Cát đen0,313m3
30Gạch bê tông đặc 200x95x60mm10viên
31Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m1m
32Mốc báo hiệu cáp (Gang)1viên
JL Đường cáp ngầm Hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100258m
2Cát đen22,403m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm1.760viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m176m
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)18viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng44,518kg
8Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng29,28kg
9Đầu cốt xử lý AM15016cái
10Ống nối A120-15016cái
11Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)8cái
JM Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm230m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/19010cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnLT8,5/5.0/1901cột
4Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,57móng
5Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,52móng
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng139kg
7Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng33,68kg
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm227cái
9Kẹp treo cáp ABC 4x120mm28cái
10Băng dính cách điện16cuộn
11Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)15cái
12Đai thép + khóa đai160bộ
13Móc ốp29cái
JN Tiếp địa R-LL
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)mạ kẽm nhúng nóng57,2kg
2Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)mạ kẽm nhúng nóng11,84kg
3Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)0,8kg
4Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)0,8kg
5Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)1,2kg
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa)0,6/1kV Al/PVC 1x50mm24m
7Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)4cái
8Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)16bộ
9Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)12m
10Sơn đánh số cột5kg
JO B thực hiện
JP THIẾT BỊ
JQ Trạm biến áp
1Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV1Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR6x15kVAr-440V, AT1tủ
JR VẬT LIỆU
JS Trung thế
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x2400,03100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/mHDPE 195/1500,27100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd4,245m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,21000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,04100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G7viên
7Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan1tấm
8Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2HN 3P 22kV Cu 3x240mm211 hộp nối (3 pha)
9Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2)3P 22kV Cu 1x50mm21đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2)3P 22kV-630A Cu - 3x240mm23đầu (3 pha)
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BAT1bộ
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BT6bộ
JT Trạm biến áp
1Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m)MBA (4m)1cột
2Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm21đầu (3 pha)
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm20,3100m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA)5,5m
6Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứM 2X2,50,1100m
7Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x350,05100m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M95mm23m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2M50mm213m
10Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBAmạ kẽm nhúng nóng MBA0,0924tấn
11Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)1bộ
12Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMFDCU1cái
13Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Chụp cực MBA (TBA 1 cột)0,025tấn
14Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)0,025tấn
15Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)0,05tấn
16Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M350,810 cái
17Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2M501,810 cái
18Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2M950,410 cái
19Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2M1200,410 cái
20Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2M2401,610 cái
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIICọc tiếp địa L63x63x60,610cọc
22Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4)Dây tiếp địa dẹt 40x42,110m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50HDPE 65/500,025100m
24Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBTT1bộ
25Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBAT2bộ
26Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mSơ đồ một sợi1bộ
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd0,313m3
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn0,011000viên
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,002100m2
30Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G1viên
JU Cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/mHDPE 130/1002,58100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,36100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmcd22,403m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉbtkn1,761000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cápbcc0,352100m2
6Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7)mbc-G18viên
7Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON8đầu (3 pha)
8Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ)mc1bộ
9Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ)Côliê ôm cáp lên cột đúp1bộ
10Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột đơn (29,28kg/bộ)Côliê ôm cáp lên cột đơn1bộ
11Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150AM1501,610 cái
12Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT8bộ
JV Đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2ABC 4x120mm20,5873km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm24x50mm20,03km
3Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3)PCI-8.5-190-4.310cột
4Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-5,0)PCI-8.5-190-5.01cột
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)XN-25bộ
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)XN-31bộ
7Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20mBT15bộ
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD71 hộp
JW Tiếp địa R-LL
1Lắp tiếp địa cột điệnDây tiếp địa d120,1184100kg
2Đóng các cọc tiếp địaCọc tiếp địa L63x63x60,410cọc
3Đầu cos đồngA500,410 cái
4Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD51 hộp
5Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH4231 hộp
6Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F31 hộp
7Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm24x25 mm2151 m
8Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm2301 m
JX Tháo hạ thu hồi
1Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H10cột
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x95mm20,298km
JY PHẦN XÂY DỰNG
JZ Trung thế
1Cắt mặt đường BTXM10md
2Cắt mặt đường BT Asphal0,12100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,3m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1625m3
5Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,0149100m3
6Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 5,605m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0756100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0.00,0756100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30.00,0756100m3
10Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 195/1500,27100m
11Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thếtamdan1
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,0252m3
13Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,0037tấn
KA Trạm biến áp
KB Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
KC Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kWASPHAL - RMU0,186m3
KD Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,302m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,204m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,186m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,0076100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,0449m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,9337m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,5025m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,0128100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,0128100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,0128100m3
KE Móng TBA
KF Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWASPHAL - TBA0,289m3
KG Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,5636m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,4504m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,0706100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,0559tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,0702m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,0264100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,0264100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,0264100m3
KH Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,1833m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,7876m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,0326m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,0059100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
7Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thếLDWD0,24m2
8Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1000,03100m
KI Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,028m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,1452m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,32m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,32m2
KJ Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD8,4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD8,4m3
KK Cáp ngầm hạ thế
KL Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Cắt mặt đường BTXM94md
2Cắt khe mặt đường BT Asphal1,1100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,308m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,17m3
5Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,13100m3
6Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 27,015m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,4749100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,4749100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,4749100m3
10Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống HDPE 130/1002,58100m
KM Đường trục hạ thế
KN Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,26m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 5,04m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,091100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 5,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,063100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,063100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,063100m3
KO Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,624m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C32,808m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0395100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,2m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0343100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0343100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0343100m3
KP Tiếp địa R-LL
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT RLL1,44m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP RLL1,44m3
KQ VẬN CHUYỂN
KR PHƯƠNG CANH 13
KS THIẾT BỊ
KT Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
KU Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
KV VẬT LIỆU
KW Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
KX Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
KY Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
KZ PHƯƠNG CANH 15
LA THIẾT BỊ
LB Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
LC VẬT LIỆU
LD Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LE Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LF Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LG Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LH TRUNG VĂN 26
LI THIẾT BỊ
LJ Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
LK VẬT LIỆU
LL Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LM Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LN Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LO Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LP TRUNG VĂN 27
LQ THIẾT BỊ
LR Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
LS VẬT LIỆU
LT Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LU Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LV Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LW Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
LX PHÚ ĐÔ 28
LY THIẾT BỊ
LZ Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
MA VẬT LIỆU
MB Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MC Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MD Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
ME Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MF PHÚ ĐÔ 29
MG THIẾT BỊ
MH Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
MI VẬT LIỆU
MJ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MK Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
ML Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MM Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MN ĐẠI MỖ 29
MO THIẾT BỊ
MP Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
MQ VẬT LIỆU
MR Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MS Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MT Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MU Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
MV HOÀN TRẢ
MW PHƯƠNG CANH 13
MX Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng1m2
MY Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng5,35m2
MZ PHƯƠNG CANH 15
NA Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng58,5m2
2Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng5,85m2
NB Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng11m2
2Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng4,95m2
NC TRUNG VĂN 26
ND Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 3m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng32,5m2
NE Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng11,55m2
NF TRUNG VĂN 27
NG Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 15,7m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block1,15m2
NH Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 8,8m2
NI PHÚ ĐÔ 28
NJ Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 3,15m2
NK Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 25,85m2
NL PHÚ ĐÔ 29
NM Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 3m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block5,9m2
NN Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 45,1m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block4m2
NO ĐẠI MỖ 29
NP Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 3,75m2
2Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng3,25m2
NQ Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 28,85m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng25,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện hoặc Xây dựng hoặc cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện và 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m32
10 Xe lu Xe lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->