Gói thầu: Gói thầu số 20 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:56:00 đến ngày 2022-06-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,165,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện hoặc Xây dựng hoặc cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện và 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 5 Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 5 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | TBA PHƯƠNG CANH 13 | |||
| C | A cấp | |||
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2) | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | Công nghệ 4G | 1 | bộ |
| E | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1000A - kiểu bệt - Ngoài trời (MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay) | Tủ liên lạc 600V-1000A ngoài trời: 1ATM 1000A | 1 | tủ |
| F | VẬT LIỆU | |||
| G | Trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | bộ |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2 | 63 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 1 | bộ |
| I | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 63 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 124 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON | 10 | bộ |
| J | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.456 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 85 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 5 | hộp | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa) | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD | 6 | cái |
| K | B cấp | |||
| L | Cáp ngầm hạ thế | |||
| M | VẬT LIỆU | |||
| N | Trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2 | T-Plug 35kV 3x(150-240)mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 1 | cái | |
| 3 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | 8 | cái | |
| O | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 5,5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | 10 | m |
| 4 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Cu-1x95mm2 | 3 | m |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | Cu-1x50mm2 | 16 | m |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 92,44 | kg |
| 8 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | cái | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) | 1 | bộ | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 10 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | 2,5 | m | |
| 16 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M50 | 20 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | mạ kẽm nhúng nóng | 26,46 | kg |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | 1 | cái | |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 2 | cái | |
| 27 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | 1 | cái | |
| 28 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 29 | Khoá cửa | 3 | cái | |
| 30 | Cát đen | 0,806 | m3 | |
| 31 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 20 | viên | |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 2 | m | |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | 1 | viên | |
| P | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 45 | m | |
| 2 | Cát đen | 2,852 | m3 | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 210 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 21 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | 6 | viên | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-1x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-1x240mm2 | 32 | bộ |
| 7 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 44,518 | kg |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM150 | 20 | cái | |
| 10 | Ống nối A120-150 | 20 | cái | |
| 11 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 10 | cái | |
| Q | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 33 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 18 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | 15 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | 2 | móng | |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 500,4 | kg |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 67,36 | kg |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 31,1 | kg |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 66 | cái | |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 28 | cái | |
| 11 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 12 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 36 | cái | |
| 13 | Đai thép + khóa đai | 117 | bộ | |
| 14 | Móc ốp | 2 | cái | |
| R | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 17,76 | kg |
| 3 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1,2 | kg | |
| 4 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1,2 | kg | |
| 5 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | 1,8 | kg | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa) | 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 6 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | 24 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | 18 | m | |
| 10 | Sơn đánh số cột | 5 | kg | |
| S | B thực hiện | |||
| T | THIẾT BỊ | |||
| U | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR | 6x15kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| V | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Tủ liên lạc kích thước 500x650x1000 (600V-1000A) | 600V-1000A | 1 | tủ |
| W | VẬT LIỆU | |||
| X | Trung thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2) | 3P 22kV Cu 1x50mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm đầu cáp lực 35kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 35kV-630A Cu - 3x240mm2) | 3P 35kV-630A Cu - 3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BAT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BT | 8 | bộ |
| Y | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m) | MBA (4m) | 1 | cột |
| 2 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm đầu cáp lực 22kV ngoài trời, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | ĐC 3P 22kV Cu 3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 | 0,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) | 5,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | M 2X2,5 | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x35 | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M95mm2 | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M50mm2 | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBA | mạ kẽm nhúng nóng MBA | 0,0924 | tấn |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF | DCU | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 0,05 | tấn |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M35 | 0,8 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M50 | 2 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | M95 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | M120 | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | M240 | 1,6 | 10 cái |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | 2,1 | 10m |
| 24 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BTT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BAT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Sơ đồ một sợi | 1 | bộ |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 0,806 | m3 |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,02 | 1000viên |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ(bậc 3/7) | mbc-S | 1 | viên |
| Z | Tháo dỡ thu hồi | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22-TBA | 3 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22-TBA | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi SI-22kV | SI-22-TBA | 1 | 1 bộ (3pha) |
| AB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm2 | 22kV-3*240mm2 | 0,08 | 100m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kV | SĐ-22-TBA | 0,3 | 10quả |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-(2,8m) | XTG-2,8-TBA | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ chống sét đầu cáp | XCSV-TBA | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột | XCD-22-TBA | 2 | bộ |
| AC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | HDPE 130/100 | 0,2 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,43 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/DATA/PVC-1x240mm2 | 1,24 | 100m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 2,852 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,21 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ(bậc 3/7) | mbc-S | 6 | viên |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, 01 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 240mm2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 1x240mm2 | 32 | đầu (1 pha) |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | đầu (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ) | mc | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ) | Côliê ôm cáp lên cột đúp | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150 | AM150 | 2 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 10 | bộ |
| AD | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | ABC 4x120mm2 | 1,4275 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 4x50mm2 | 0,033 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3) | PCI-8.5-190-4.3 | 18 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-5,0) | PCI-8.5-190-5.0 | 1 | cột |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | XN-2 | 18 | bộ |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | XN-3 | 2 | bộ |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | XN-4 | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 5 | 1 hộp |
| AE | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Lắp tiếp địa cột điện | Dây tiếp địa d12 | 0,1776 | 100kg |
| 2 | Đóng các cọc tiếp địa | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 3 | Đầu cos đồng | A50 | 0,6 | 10 cái |
| AF | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 8 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 23 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 6 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x120mm2 | 0,504 | km |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 4x25 mm2 | 30 | 1 m |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 115 | 1 m |
| AG | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 10 | cột |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AI | Trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 4 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 0,95 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,01 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,01 | 100m3 |
| AJ | Trạm biến áp | |||
| AK | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| AL | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BTN - RMU | 0,2864 | m3 |
| AM | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 2,0051 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,2632 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,2864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,2288 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,008 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,0088 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,7325 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 8,2677 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 4,4705 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,0203 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,0203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,0203 | 100m3 |
| AN | Móng TBA | |||
| AO | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PDBT TBA | 0,4335 | m3 |
| AP | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,5636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,4504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,0706 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,0559 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,0702 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,0278 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,0278 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,0278 | 100m3 |
| AQ | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,1833 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,7876 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,0326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,0059 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thế | LDWD | 0,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 65/50 | 0,025 | 100m |
| AR | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,028 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,1452 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,32 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,32 | m2 |
| AS | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 8,4 | m3 |
| AT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| AU | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 21 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,535 | m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 3,376 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0391 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,0391 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,0391 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 0,45 | 100m |
| AV | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TLL | 0,2475 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap TLL | 0,0562 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TLL | 0,045 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TLL | 0,1759 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TLL | 2,6228 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TLL | 1,15 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TLL | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TLL | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TLL | 0,001 | 100m3 |
| AW | Đường trục hạ thế | |||
| AX | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,7 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 10,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,195 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,135 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,135 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,135 | 100m3 | |
| AY | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,624 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 2,808 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0395 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0343 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0343 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0343 | 100m3 | |
| AZ | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 2,16 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | 2,16 | m3 | |
| BA | TBA PHƯƠNG CANH 15 | |||
| BB | A cấp | |||
| BC | THIẾT BỊ | |||
| BD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Gồm tủ hạ thế 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 160A; kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 90kVAr (6x15kVAr); 4TI ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện | 1 | Trạm |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | Công nghệ 4G | 1 | bộ |
| BE | VẬT LIỆU | |||
| BF | Trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 210 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 207 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | bộ |
| BG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2 | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | m |
| BH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 137 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON | 12 | bộ |
| BI | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 0,6/1kV-4x120 mm2 | 835 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 80 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 12 | hộp | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa) | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD | 5 | cái |
| BJ | B cấp | |||
| BK | Trạm biến áp | |||
| BL | VẬT LIỆU | |||
| BM | Trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 47,817 | m3 | |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 1.980 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 198 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 28 | viên | |
| 5 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | 8 | cái | |
| BN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 5,5 | m |
| 2 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | 10 | m |
| 3 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 4 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Cu-1x95mm2 | 3 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Cu-1x50mm2 | 13 | m |
| 6 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | mạ kẽm nhúng nóng | 32,76 | kg |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 16 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | 1 | cái | |
| 17 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | 1 | cái | |
| 19 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 20 | Khoá cửa | 3 | cái | |
| BO | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 79 | m | |
| 2 | Cát đen | 8,322 | m3 | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 400 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 40 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | 2 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 3 | viên | |
| 7 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 44,518 | kg |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM150 | AM150 | 20 | cái |
| 10 | Ống nối A120-150 | 28 | cái | |
| 11 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 12 | cái | |
| BP | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 35 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 9 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | 9 | móng | |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 194,6 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 67,36 | kg |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 31,1 | kg |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 44 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 14 | cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 28 | cuộn | |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 19 | cái | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 85 | bộ | |
| 12 | Móc ốp | 6 | cái | |
| BQ | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 71,5 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 14,8 | kg |
| 3 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1 | kg | |
| 4 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1 | kg | |
| 5 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | 1,5 | kg | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa) | 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 5 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | 20 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | 15 | m | |
| 10 | Sơn đánh số cột | 5 | kg | |
| BR | B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A và có khoang lắp trung thế (Trụ 1C4) | Trạm Hợp bộ 630kVA-22/0,4kV | 1 | tủ |
| BS | VẬT LIỆU | |||
| BT | Trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m | HDPE 195/150 | 2,07 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 | 0,03 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 47,817 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 1,98 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 28 | viên |
| 7 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 1 | tấm |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2) | 3P 22kV Cu 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2) | 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 3 | đầu (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BAT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BT | 8 | bộ |
| BU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) | 5,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | M 2X2,5 | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x35 | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M95mm2 | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M50mm2 | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF | DCU | 1 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M35 | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M50 | 1,8 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | M95 | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | M120 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | M240 | 1,6 | 10 cái |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | 2,6 | 10m |
| 17 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BTT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BAT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Sơ đồ một sợi | 1 | bộ |
| BV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | HDPE 130/100 | 0,79 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,58 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 8,322 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,4 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7) | mbc-S | 2 | viên |
| 7 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 3 | viên |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 12 | đầu (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ) | mc | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ) | Côliê ôm cáp lên cột đúp | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150 | AM150 | 2 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 12 | bộ |
| BW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | ABC 4x120mm2 | 0,8186 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 4x50mm2 | 0,035 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3) | PCI-8.5-190-4.3 | 9 | cột |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | XN-2 | 7 | bộ |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | XN-3 | 2 | bộ |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | XN-4 | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 12 | 1 hộp |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện | Dây tiếp địa d12 | 0,148 | 100kg |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,5 | 10cọc |
| 11 | Đầu cos đồng | A50 | 0,5 | 10 cái |
| 12 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 2 | 1 hộp |
| 13 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 14 | 1 hộp |
| 14 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 1 | 1 hộp |
| 15 | Tháo hạ và lắp đặt lại nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) trên cột bê tông ly tâm | XN-2 | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | 4x95mm2 | 0,077 | km |
| 17 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 4x25 mm2 | 5 | 1 m |
| 18 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 70 | 1 m |
| BX | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 5 | cột |
| BY | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BZ | Trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 198 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,9925 | m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 53,532 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,6552 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,6552 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,6552 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 195/150 | 2,07 | 100m |
| CA | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,0252 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,0037 | tấn |
| CB | Trạm biến áp | |||
| CC | Móng TBA | |||
| CD | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PDBT TBA | 0,405 | m3 |
| CE | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,284 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 1,3804 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,1731 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,0994 | tấn |
| 7 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 2,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,0331 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,0331 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,0331 | 100m3 |
| CF | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 8,4 | m3 |
| CG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| CH | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 62 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,695 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,0165 | 100m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 9,437 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,1378 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,1378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,1378 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 0,79 | 100m |
| CI | Đường trục hạ thế | |||
| CJ | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,62 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 6,48 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,117 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,081 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,081 | 100m3 |
| CK | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT RLL | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP RLL | 1,8 | m3 |
| CL | TRUNG VĂN 26 | |||
| CM | A cấp | |||
| CN | THIẾT BỊ | |||
| CO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Gồm tủ hạ thế 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 160A; kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 90kVAr (6x15kVAr); 4TI ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện | 1 | Trạm |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | Công nghệ 4G | 1 | bộ |
| CP | VẬT LIỆU | |||
| CQ | Trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 115 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 113 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | bộ |
| CR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2 | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | m |
| CS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 159 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON | 10 | bộ |
| CT | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 0,6/1kV-4x120 mm2 | 438 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 95 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa) | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD | 5 | cái |
| CU | B cấp | |||
| CV | TRUNG VĂN 26 | |||
| CW | THIẾT BỊ | |||
| CX | Trạm biến áp | |||
| CY | VẬT LIỆU | |||
| CZ | Trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 25,95 | m3 | |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 1.060 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 106 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 17 | viên | |
| 5 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | 6 | cái | |
| DA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 5,5 | m |
| 2 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | 10 | m |
| 3 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 3 | m |
| 4 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Cu-1x95mm2 | 3 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Cu-1x50mm2 | 13 | m |
| 6 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | mạ kẽm nhúng nóng | 32,76 | kg |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 16 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | 1 | cái | |
| 17 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | 1 | cái | |
| 19 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 20 | Khoá cửa | 3 | cái | |
| DB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 115 | m | |
| 2 | Cát đen | 6,174 | m3 | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 420 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 42 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 8 | viên | |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | 20 | cái | |
| 9 | Ống nối A120-150 | 20 | cái | |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 10 | cái | |
| DC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 28 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 12 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | 10 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | 1 | móng | |
| 5 | Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 7,49 | kg |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 166,8 | kg |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 33,68 | kg |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 34 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 5 | cái | |
| 10 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| 11 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 19 | cái | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | 133 | bộ | |
| 13 | Móc ốp | 12 | cái | |
| DD | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 71,5 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 14,8 | kg |
| 3 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1 | kg | |
| 4 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1 | kg | |
| 5 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | 1,5 | kg | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa) | 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 5 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | 20 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | 15 | m | |
| 10 | Sơn đánh số cột | 5 | kg | |
| DE | B thực hiện | |||
| DF | THIẾT BỊ | |||
| DG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A và có khoang lắp trung thế (Trụ 1C4) | Trạm Hợp bộ 630kVA-22/0,4kV | 1 | tủ |
| DH | VẬT LIỆU | |||
| DI | Trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m | HDPE 195/150 | 1,13 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 | 0,02 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 25,95 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 1,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 17 | viên |
| 7 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 2 | tấm |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2) | 3P 22kV Cu 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2) | 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BAT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BT | 6 | bộ |
| DJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) | 5,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | M 2X2,5 | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x35 | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M95mm2 | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M50mm2 | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF | DCU | 1 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M35 | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M50 | 1,8 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | M95 | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | M120 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | M240 | 1,6 | 10 cái |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | 2,6 | 10m |
| 17 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BTT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BAT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Sơ đồ một sợi | 1 | bộ |
| DK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | HDPE 130/100 | 1,15 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,44 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 6,174 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,42 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 8 | viên |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | đầu (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ) | mc | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ) | Côliê ôm cáp lên cột đúp | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150 | AM150 | 2 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 10 | bộ |
| DL | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | ABC 4x120mm2 | 0,4294 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 4x50mm2 | 0,028 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3) | PCI-8.5-190-4.3 | 12 | cột |
| 4 | Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ) | X2D | 1 | bộ |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | XN-2 | 6 | bộ |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | XN-3 | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 7 | 1 hộp |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện | Dây tiếp địa d12 | 0,148 | 100kg |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,5 | 10cọc |
| 11 | Đầu cos đồng | A50 | 0,5 | 10 cái |
| 12 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 4 | 1 hộp |
| 13 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 20 | 1 hộp |
| 14 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 7 | 1 hộp |
| 15 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x120mm2 | 0,346 | km |
| 16 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | 4x95mm2 | 0,128 | km |
| 17 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 4x25 mm2 | 35 | 1 m |
| 18 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 110 | 1 m |
| DM | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 10 | cột |
| DN | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| DO | Trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 100 | md | |
| 2 | Cắt khe mặt đường BT Asphal | 0,12 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,24 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,5 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,0135 | 100m3 | |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 28,66 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,3675 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,3675 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,3675 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 195/150 | 1,13 | 100m |
| DP | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,0504 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,0074 | tấn |
| DQ | Trạm biến áp | |||
| DR | Móng TBA | |||
| DS | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,284 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 1,3804 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,1731 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,0994 | tấn |
| 7 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 2,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,029 | 100m3 |
| DT | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 8,4 | m3 |
| DU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| DV | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 42 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,31 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,0174 | 100m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 7,749 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,118 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,118 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,118 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 1,15 | 100m |
| DW | Đường trục hạ thế | |||
| DX | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,09 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,09 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,09 | 100m3 | |
| DY | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,312 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,404 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0197 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0172 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0172 | 100m3 | |
| DZ | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | 1,8 | m3 | |
| EA | TRUNG VĂN 27 | |||
| EB | A cấp | |||
| EC | THIẾT BỊ | |||
| ED | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (tận dụng) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-TD | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2) | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | Công nghệ 4G | 1 | bộ |
| EE | VẬT LIỆU | |||
| EF | Trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 46 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (TD) | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 52 | m | |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 tận dụng | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 (TD) | 2 | bộ |
| EG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng) | 1 | bộ | |
| EH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 134 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON | 10 | bộ |
| EI | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 0,6/1kV-4x120 mm2 | 465 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 85 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 4 | hộp | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa) | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD | 5 | cái |
| EJ | B cấp | |||
| EK | VẬT LIỆU | |||
| EL | Trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 9,432 | m3 | |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 460 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 46 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | 8 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 10 | viên | |
| 6 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 1 | cái | |
| 7 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | 6 | cái | |
| EM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 5,5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | 10 | m |
| 4 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Cu-1x95mm2 | 3 | m |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | Cu-1x50mm2 | 13 | m |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 92,44 | kg |
| 8 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | cái | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 3 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | 2,5 | m | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | mạ kẽm nhúng nóng | 26,46 | kg |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 24 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | 1 | cái | |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 2 | cái | |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | 1 | cái | |
| 27 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 28 | Khoá cửa | 3 | cái | |
| 29 | Cát đen | 0,373 | m3 | |
| 30 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 10 | viên | |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 1 | m | |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | 1 | viên | |
| EN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 90 | m | |
| 2 | Cát đen | 4,256 | m3 | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 320 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 32 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 8 | viên | |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | 20 | cái | |
| 9 | Ống nối A120-150 | 20 | cái | |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 10 | cái | |
| EO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 10 | m | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | M1-8,5 | 2 | móng |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 111,2 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 33,68 | kg |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 62,2 | kg |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 34 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 3 | cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 15 | cái | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 8 | bộ | |
| EP | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 71,5 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 14,8 | kg |
| 3 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1 | kg | |
| 4 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1 | kg | |
| 5 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | 1,5 | kg | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa) | 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 5 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | 20 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | 15 | m | |
| 10 | Sơn đánh số cột | 5 | kg | |
| EQ | B thực hiện | |||
| ER | THIẾT BỊ | |||
| ES | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-TD | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR | 6x15kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| ET | VẬT LIỆU | |||
| EU | Trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m | HDPE 195/150 | 0,52 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 | 0,02 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 9,432 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,46 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7) | mbc-S | 8 | viên |
| 7 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 10 | viên |
| 8 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 2 | tấm |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2) | 3P 22kV Cu 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 11 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2) tận dụng | 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 (TD) | 2 | đầu (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BAT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BT | 6 | bộ |
| EV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m) | MBA (4m) | 1 | cột |
| 2 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) | 5,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | M 2X2,5 | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x35 | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M95mm2 | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M50mm2 | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBA | mạ kẽm nhúng nóng MBA | 0,0924 | tấn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD) | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD) | 1 | bộ |
| 12 | Sơn lại tủ RMU tận dụng | Son RMU | 17,27 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF | DCU | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 0,05 | tấn |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M35 | 0,8 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M50 | 1,8 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | M95 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | M120 | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | M240 | 1,6 | 10 cái |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | 2,1 | 10m |
| 24 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BTT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BAT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Sơ đồ một sợi | 1 | bộ |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 0,373 | m3 |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,01 | 1000viên |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7) | mbc-S | 1 | viên |
| EW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | HDPE 130/100 | 0,9 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,44 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 4,256 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,32 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 8 | viên |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | đầu (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ) | mc | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ) | Côliê ôm cáp lên cột đúp | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150 | AM150 | 2 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 10 | bộ |
| EX | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | ABC 4x120mm2 | 0,4559 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 4x50mm2 | 0,01 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3) | PCI-8.5-190-4.3 | 2 | cột |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | XN-2 | 4 | bộ |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | XN-3 | 1 | bộ |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | XN-4 | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 4 | 1 hộp |
| EY | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Lắp tiếp địa cột điện | Dây tiếp địa d12 | 0,148 | 100kg |
| 2 | Đóng các cọc tiếp địa | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,5 | 10cọc |
| 3 | Đầu cos đồng | A50 | 0,5 | 10 cái |
| EZ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| FA | Trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphal | 0,52 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,256 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ | 1,15 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,0707 | 100m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 11,609 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,2001 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,2001 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,2001 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 195/150 | 0,52 | 100m |
| FB | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,0504 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,0074 | tấn |
| FC | Trạm biến áp | |||
| FD | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| FE | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch Block | PDBlock - RMU | 1,86 | m2 |
| FF | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,186 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,0449 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,9337 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,5025 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,011 | 100m3 |
| FG | Móng TBA | |||
| FH | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch Block | PDBlock TBA | 2,89 | m2 |
| FI | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,5636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,4504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,0706 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,0559 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,0702 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,0252 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,0252 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,0252 | 100m3 |
| FJ | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,1833 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,7876 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,0326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,0059 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thế | LDWD | 0,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 65/50 | 0,025 | 100m |
| FK | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,028 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,1452 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,32 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,32 | m2 |
| FL | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 8,4 | m3 |
| FM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| FN | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphal | 0,32 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,704 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,0397 | 100m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 5,456 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,1013 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,1013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,1013 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 0,9 | 100m |
| FO | Đường trục hạ thế | |||
| FP | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,44 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,018 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,018 | 100m3 |
| FQ | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT RLL | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP RLL | 1,8 | m3 |
| FR | PHÚ ĐÔ 28 | |||
| FS | A cấp | |||
| FT | THIẾT BỊ | |||
| FU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2) | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | Công nghệ 4G | 1 | bộ |
| FV | VẬT LIỆU | |||
| FW | Trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 9 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (TD) | 4 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 12 | m | |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | bộ |
| FX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ |
| FY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 290 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON | 10 | bộ |
| FZ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.120 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 90 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 4 | hộp | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa) | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD | 5 | cái |
| GA | B cấp | |||
| GB | VẬT LIỆU | |||
| GC | Trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 1,566 | m3 | |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 60 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 6 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 11 | viên | |
| 5 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | 6 | cái | |
| GD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 5,5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | 10 | m |
| 4 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Cu-1x95mm2 | 3 | m |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | Cu-1x50mm2 | 13 | m |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 92,44 | kg |
| 8 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | cái | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 3 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | 2,5 | m | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | mạ kẽm nhúng nóng | 26,46 | kg |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 24 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | 1 | cái | |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 2 | cái | |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | 1 | cái | |
| 27 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 28 | Khoá cửa | 3 | cái | |
| 29 | Cát đen | 0,313 | m3 | |
| 30 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 10 | viên | |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 1 | m | |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 1 | viên | |
| GE | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 245 | m | |
| 2 | Cát đen | 12,502 | m3 | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 940 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 94 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 7 | viên | |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | 20 | cái | |
| 9 | Ống nối A120-150 | 20 | cái | |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 10 | cái | |
| GF | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 10 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 139 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 101,04 | kg |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 31,1 | kg |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 70 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 9 | cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 18 | cái | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 8 | bộ | |
| GG | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 71,5 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 14,8 | kg |
| 3 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1 | kg | |
| 4 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1 | kg | |
| 5 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | 1,5 | kg | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa) | 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 5 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | 20 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | 15 | m | |
| 10 | Sơn đánh số cột | 5 | kg | |
| GH | B thực hiện | |||
| GI | THIẾT BỊ | |||
| GJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR | 6x15kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| GK | VẬT LIỆU | |||
| GL | Trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 | 0,09 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m (cáp tận dụng) | CN-22kV - 3x240 (TD) | 0,04 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 1,566 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 11 | viên |
| 7 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 1 | tấm |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2) | 3P 22kV Cu 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2) | 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BAT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BT | 6 | bộ |
| GM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m) | MBA (4m) | 1 | cột |
| 2 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) | 5,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | M 2X2,5 | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x35 | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M95mm2 | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M50mm2 | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBA | mạ kẽm nhúng nóng MBA | 0,0924 | tấn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF | DCU | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 0,05 | tấn |
| 16 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M35 | 0,8 | 10 cái |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M50 | 1,8 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | M95 | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | M120 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | M240 | 1,6 | 10 cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | 2,1 | 10m |
| 23 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BTT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BAT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Sơ đồ một sợi | 1 | bộ |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 0,313 | m3 |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,01 | 1000viên |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 1 | viên |
| GN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,45 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | HDPE 130/100 | 2,45 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 12,502 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,94 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 7 | viên |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | đầu (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ) | mc | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ) | Côliê ôm cáp lên cột đúp | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150 | AM150 | 2 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 10 | bộ |
| GO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | ABC 4x120mm2 | 1,098 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 4x50mm2 | 0,01 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3) | PCI-8.5-190-4.3 | 1 | cột |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | XN-2 | 5 | bộ |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | XN-3 | 3 | bộ |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | XN-4 | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 4 | 1 hộp |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện | Dây tiếp địa d12 | 0,148 | 100kg |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,5 | 10cọc |
| 11 | Đầu cos đồng | A50 | 0,5 | 10 cái |
| GP | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| GQ | Trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphal | 0,12 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,252 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,0122 | 100m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 2,111 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0358 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,0358 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,0358 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 195/150 | 0,12 | 100m |
| GR | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,0252 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,0037 | tấn |
| GS | Trạm biến áp | |||
| GT | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| GU | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | ASPHAL - RMU | 0,186 | m3 |
| GV | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,186 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,0449 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,9337 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,5025 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,0128 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,0128 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,0128 | 100m3 |
| GW | Móng TBA | |||
| GX | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | ASPHAL - TBA | 0,289 | m3 |
| GY | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,5636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,4504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,0706 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,0559 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,0702 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,0264 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,0264 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,0264 | 100m3 |
| GZ | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,1833 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,7876 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,0326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,0059 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thế | LDWD | 0,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 65/50 | 0,025 | 100m |
| HA | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,028 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,1452 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,32 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,32 | m2 |
| HB | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 8,4 | m3 |
| HC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| HD | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphal | 0,94 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,068 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,1166 | 100m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 16,027 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,2975 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,2975 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,2975 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 2,45 | 100m |
| HE | Đường trục hạ thế | |||
| HF | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,009 | 100m3 |
| HG | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT RLL | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP RLL | 1,8 | m3 |
| HH | PHÚ ĐÔ 29 | |||
| HI | A cấp | |||
| HJ | THIẾT BỊ | |||
| HK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2) | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | Công nghệ 4G | 1 | bộ |
| HL | VẬT LIỆU | |||
| HM | Trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 19 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (TD) | 9 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 25 | m | |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | bộ |
| HN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ |
| HO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 298 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON | 8 | bộ |
| HP | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 0,6/1kV-4x120 mm2 | 442 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 75 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 4 | hộp | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa) | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD | 6 | cái |
| HQ | B cấp | |||
| HR | VẬT LIỆU | |||
| HS | Trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 5,544 | m3 | |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 210 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 21 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | 8 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 3 | viên | |
| 6 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 1 | cái | |
| 7 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | 6 | cái | |
| HT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 5,5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | 10 | m |
| 4 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Cu-1x95mm2 | 3 | m |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | Cu-1x50mm2 | 13 | m |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 92,44 | kg |
| 8 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | cái | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 3 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | 2,5 | m | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | mạ kẽm nhúng nóng | 26,46 | kg |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 24 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | 1 | cái | |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 2 | cái | |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | 1 | cái | |
| 27 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 28 | Khoá cửa | 3 | cái | |
| 29 | Cát đen | 0,373 | m3 | |
| 30 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 10 | viên | |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 1 | m | |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | 1 | viên | |
| HU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 262 | m | |
| 2 | Cát đen | 19,394 | m3 | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 1.720 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 172 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | 2 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 9 | viên | |
| 7 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 58,56 | kg |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM150 | 16 | cái | |
| 10 | Ống nối A120-150 | 16 | cái | |
| 11 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 8 | cái | |
| HV | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 10 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | M2-8,5 | 1 | móng |
| 4 | Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 7,49 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 27,8 | kg |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 16 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 7 | cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| 9 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 10 | cái | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 26 | bộ | |
| 11 | Móc ốp | 9 | cái | |
| HW | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 17,76 | kg |
| 3 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1,2 | kg | |
| 4 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 1,2 | kg | |
| 5 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | 1,8 | kg | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa) | 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 6 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | 24 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | 18 | m | |
| 10 | Sơn đánh số cột | 5 | kg | |
| HX | B thực hiện | |||
| HY | THIẾT BỊ | |||
| HZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR | 6x15kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| IA | VẬT LIỆU | |||
| IB | Trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m | HDPE 195/150 | 0,25 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 | 0,03 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 5,544 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,21 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7) | mbc-S | 8 | viên |
| 7 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 1 | tấm |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2) | 3P 22kV Cu 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 11 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2) | 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BAT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BT | 6 | bộ |
| IC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m) | MBA (4m) | 1 | cột |
| 2 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) | 5,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | M 2X2,5 | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x35 | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M95mm2 | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M50mm2 | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBA | mạ kẽm nhúng nóng MBA | 0,0924 | tấn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF | DCU | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 0,05 | tấn |
| 16 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M35 | 0,8 | 10 cái |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M50 | 1,8 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | M95 | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | M120 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | M240 | 1,6 | 10 cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | 2,1 | 10m |
| 23 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BTT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BAT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Sơ đồ một sợi | 1 | bộ |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 0,373 | m3 |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,01 | 1000viên |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7) | mbc-S | 1 | viên |
| ID | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | HDPE 130/100 | 2,62 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,36 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 19,394 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 1,72 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,344 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ (bậc 3/7) | mbc-S | 2 | viên |
| 7 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 9 | viên |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 8 | đầu (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ) | mc | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột đơn (29,28kg/bộ) | Côliê ôm cáp lên cột đơn | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150 | AM150 | 1,6 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 8 | bộ |
| IE | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | ABC 4x120mm2 | 0,4333 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 4x50mm2 | 0,01 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3) | PCI-8.5-190-4.3 | 2 | cột |
| 4 | Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ) | X2D | 1 | bộ |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | XN-2 | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 4 | 1 hộp |
| IF | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Lắp tiếp địa cột điện | Dây tiếp địa d12 | 0,1776 | 100kg |
| 2 | Đóng các cọc tiếp địa | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 3 | Đầu cos đồng | A50 | 0,6 | 10 cái |
| IG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| IH | Trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphal | 0,12 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,24 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ | 5,9 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,0135 | 100m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 7,556 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,095 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,095 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 195/150 | 0,25 | 100m |
| II | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,0252 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,0037 | tấn |
| IJ | Trạm biến áp | |||
| IK | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| IL | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch Block | PDBlock - RMU | 1,86 | m2 |
| IM | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,186 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,0449 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,9337 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,5025 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,011 | 100m3 |
| IN | Móng TBA | |||
| IO | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch Block | PDBlock TBA | 2,89 | m2 |
| IP | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,5636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,4504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,0706 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,0559 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,0702 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,0252 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,0252 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,0252 | 100m3 |
| IQ | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,1833 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,7876 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,0326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,0059 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thế | LDWD | 0,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 65/50 | 0,025 | 100m |
| IR | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,028 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,1452 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,32 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,32 | m2 |
| IS | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 8,4 | m3 |
| IT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| IU | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphal | 1,64 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,608 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ | 4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,2034 | 100m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 24,598 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,4878 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,4878 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,4878 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 2,62 | 100m |
| IV | Đường trục hạ thế | |||
| IW | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,312 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,404 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0197 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0172 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0172 | 100m3 | |
| IX | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT RLL | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP RLL | 2,16 | m3 |
| IY | ĐẠI MỖ 29 | |||
| IZ | A cấp | |||
| JA | THIẾT BỊ | |||
| JB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor; đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Tủ 600V-1000A ngoài trời, lắp TBA 1 cột: 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện. Tủ có vị trí đấu nối cáp để vận hành liên lạc với tủ khác (8 cáp 1x240mm2) | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. MCCB tổng 160A | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | Công nghệ 4G | 1 | bộ |
| JC | VẬT LIỆU | |||
| JD | Trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 30 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 27 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | bộ |
| JE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ |
| JF | Đường cáp ngầm Hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 294 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2-ON | 8 | bộ |
| JG | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 0,6/1kV-4x120 mm2 | 599 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 65 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 (bắt tiếp địa) | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TD | 4 | cái |
| JH | B cấp | |||
| JI | VẬT LIỆU | |||
| JJ | Trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 4,245 | m3 | |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 200 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 20 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 7 | viên | |
| 5 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | 6 | cái | |
| JK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 5,5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | 10 | m |
| 4 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 5 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Cu-1x95mm2 | 3 | m |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | Cu-1x50mm2 | 13 | m |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 92,44 | kg |
| 8 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | cái | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 3 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | 2,5 | m | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | mạ kẽm nhúng nóng | 26,46 | kg |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 24 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | 1 | cái | |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | 2 | cái | |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | 1 | cái | |
| 27 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 28 | Khoá cửa | 3 | cái | |
| 29 | Cát đen | 0,313 | m3 | |
| 30 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 10 | viên | |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 1 | m | |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 1 | viên | |
| JL | Đường cáp ngầm Hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 258 | m | |
| 2 | Cát đen | 22,403 | m3 | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 1.760 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 176 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | 18 | viên | |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 44,518 | kg |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 29,28 | kg |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM150 | 16 | cái | |
| 10 | Ống nối A120-150 | 16 | cái | |
| 11 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 8 | cái | |
| JM | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 10 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | 7 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | 2 | móng | |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 139 | kg |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 33,68 | kg |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 27 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 10 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| 11 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | 15 | cái | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | 160 | bộ | |
| 13 | Móc ốp | 29 | cái | |
| JN | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | mạ kẽm nhúng nóng | 57,2 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | mạ kẽm nhúng nóng | 11,84 | kg |
| 3 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 0,8 | kg | |
| 4 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | 0,8 | kg | |
| 5 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | 1,2 | kg | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2 (đấu nối tiếp địa) | 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 | 4 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 4 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | 16 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | 12 | m | |
| 10 | Sơn đánh số cột | 5 | kg | |
| JO | B thực hiện | |||
| JP | THIẾT BỊ | |||
| JQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kvaR | 6x15kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| JR | VẬT LIỆU | |||
| JS | Trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 | 0,03 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m | HDPE 195/150 | 0,27 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 4,245 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,2 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 7 | viên |
| 7 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 1 | tấm |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 (Tplug 3P 22kV-Cu - 1x50mm2) | 3P 22kV Cu 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 (Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2) | 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 3 | đầu (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BAT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BT | 6 | bộ |
| JT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bê tông đỡ MBA (4m) | MBA (4m) | 1 | cột |
| 2 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) | 5,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | M 2X2,5 | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp hạ thế ruột đồng 4x35mm2 sang tủ tụ bù | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x35 | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M95mm2 | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | M50mm2 | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) MBA | mạ kẽm nhúng nóng MBA | 0,0924 | tấn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF | DCU | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 0,05 | tấn |
| 16 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M35 | 0,8 | 10 cái |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | M50 | 1,8 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | M95 | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | M120 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | M240 | 1,6 | 10 cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,6 | 10cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | 2,1 | 10m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | HDPE 65/50 | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BTT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BAT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Sơ đồ một sợi | 1 | bộ |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 0,313 | m3 |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 0,01 | 1000viên |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 1 | viên |
| JU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | HDPE 130/100 | 2,58 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,36 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | cd | 22,403 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | btkn | 1,76 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | bcc | 0,352 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang (bậc 3/7) | mbc-G | 18 | viên |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 8 | đầu (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến (25kg/bộ) | mc | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột kép (44,518kg/bộ) | Côliê ôm cáp lên cột đúp | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm cột đơn (29,28kg/bộ) | Côliê ôm cáp lên cột đơn | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt xử lý AM150 | AM150 | 1,6 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 8 | bộ |
| JV | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | ABC 4x120mm2 | 0,5873 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 4x50mm2 | 0,03 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-4.3) | PCI-8.5-190-4.3 | 10 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m (PCI-8.5-190-5,0) | PCI-8.5-190-5.0 | 1 | cột |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | XN-2 | 5 | bộ |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | XN-3 | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | BT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 7 | 1 hộp |
| JW | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Lắp tiếp địa cột điện | Dây tiếp địa d12 | 0,1184 | 100kg |
| 2 | Đóng các cọc tiếp địa | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 0,4 | 10cọc |
| 3 | Đầu cos đồng | A50 | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 5 | 1 hộp |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 23 | 1 hộp |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 3 | 1 hộp |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 4x25 mm2 | 15 | 1 m |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 30 | 1 m |
| JX | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 10 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x95mm2 | 0,298 | km |
| JY | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| JZ | Trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 10 | md | |
| 2 | Cắt mặt đường BT Asphal | 0,12 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1625 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,0149 | 100m3 | |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 5,605 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0756 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0.0 | 0,0756 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0.0 | 0,0756 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 195/150 | 0,27 | 100m |
| 11 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | tamdan | 1 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,0252 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,0037 | tấn |
| KA | Trạm biến áp | |||
| KB | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| KC | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | ASPHAL - RMU | 0,186 | m3 |
| KD | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,186 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,0449 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,9337 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,5025 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,0128 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,0128 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,0128 | 100m3 |
| KE | Móng TBA | |||
| KF | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | ASPHAL - TBA | 0,289 | m3 |
| KG | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,5636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,4504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,0706 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,0559 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,0702 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,0264 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,0264 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,0264 | 100m3 |
| KH | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,1833 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,7876 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,0326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,0059 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa Inox tại bệ tủ hạ thế | LDWD | 0,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 0,03 | 100m |
| KI | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,028 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,1452 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,32 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,32 | m2 |
| KJ | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 8,4 | m3 |
| KK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| KL | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 94 | md | |
| 2 | Cắt khe mặt đường BT Asphal | 1,1 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,308 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,17 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,13 | 100m3 | |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 27,015 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,4749 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,4749 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,4749 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống | HDPE 130/100 | 2,58 | 100m |
| KM | Đường trục hạ thế | |||
| KN | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,26 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,04 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,091 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 5,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,063 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,063 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,063 | 100m3 | |
| KO | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,624 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 2,808 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0395 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0343 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0343 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0343 | 100m3 | |
| KP | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT RLL | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP RLL | 1,44 | m3 |
| KQ | VẬN CHUYỂN | |||
| KR | PHƯƠNG CANH 13 | |||
| KS | THIẾT BỊ | |||
| KT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| KU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| KV | VẬT LIỆU | |||
| KW | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| KX | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| KY | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| KZ | PHƯƠNG CANH 15 | |||
| LA | THIẾT BỊ | |||
| LB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| LC | VẬT LIỆU | |||
| LD | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LE | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LF | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LG | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LH | TRUNG VĂN 26 | |||
| LI | THIẾT BỊ | |||
| LJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| LK | VẬT LIỆU | |||
| LL | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LM | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LN | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LO | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LP | TRUNG VĂN 27 | |||
| LQ | THIẾT BỊ | |||
| LR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| LS | VẬT LIỆU | |||
| LT | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LU | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LV | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LW | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| LX | PHÚ ĐÔ 28 | |||
| LY | THIẾT BỊ | |||
| LZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| MA | VẬT LIỆU | |||
| MB | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MC | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MD | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| ME | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MF | PHÚ ĐÔ 29 | |||
| MG | THIẾT BỊ | |||
| MH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| MI | VẬT LIỆU | |||
| MJ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MK | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| ML | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MM | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MN | ĐẠI MỖ 29 | |||
| MO | THIẾT BỊ | |||
| MP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| MQ | VẬT LIỆU | |||
| MR | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MS | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MT | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MU | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| MV | HOÀN TRẢ | |||
| MW | PHƯƠNG CANH 13 | |||
| MX | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 1 | m2 | |
| MY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 5,35 | m2 | |
| MZ | PHƯƠNG CANH 15 | |||
| NA | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 58,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 5,85 | m2 | |
| NB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 11 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 4,95 | m2 | |
| NC | TRUNG VĂN 26 | |||
| ND | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 32,5 | m2 | |
| NE | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 11,55 | m2 | |
| NF | TRUNG VĂN 27 | |||
| NG | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 15,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 1,15 | m2 | |
| NH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 8,8 | m2 | |
| NI | PHÚ ĐÔ 28 | |||
| NJ | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 3,15 | m2 | |
| NK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 25,85 | m2 | |
| NL | PHÚ ĐÔ 29 | |||
| NM | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 5,9 | m2 | |
| NN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 45,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 4 | m2 | |
| NO | ĐẠI MỖ 29 | |||
| NP | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 3,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 3,25 | m2 | |
| NQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 28,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 25,85 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện hoặc Xây dựng hoặc cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện và 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | 2 |
| 10 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi