Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624204-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220582877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu đất trồng lúa năm 2022 (tại Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An) và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:49:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,364,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.364.192.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, xúc ≤ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống mương tưới Mương Cuồng, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu đất trồng lúa năm 2022 (tại Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An) và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ , địa chỉ: Khối Đông Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kim Sơn, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Nam Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Hoặc: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Đức. Địa chỉ: Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BC KTKT: Công ty cổ phần xây dựng ĐN.QP, địa chỉ: Khối Trung Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ , địa chỉ: Khối Đông Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kim Sơn, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Nam Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Hoặc: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Lưu ý đối với E-HSMT: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư có thể kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kim Sơn, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Nam Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Hoặc: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Kim Sơn, Địa chỉ: Khối Nam Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH MƯƠNG CUỒNG T1 ĐOẠN K0+9 ĐẾN K0+106 (GIA CỐ MƯƠNG)
1Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,73m3
2Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,52m3
3Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,7418tấn
4Ván khuôn gỗ thành kênh - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,94100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT2,25m2
6Vệ sinh thành và đáy kênh cũTheo yêu cầu của E-HSMT203,7m2
B TUYẾN CHÍNH MƯƠNG CUỒNG T2 ĐOẠN K0+0 ĐẾN K1+214 (DÀI 1138M)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT135,964m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT203,946m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT43,704m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT65,556m3
5Vận chuyển phế liệu gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT449,17m3
6Vận chuyển phế liệu gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E-HSMT4,4917100m3
7Đào xúc đất kênh mương bằng thủ công - Cấp đất II (30%KL)Theo yêu cầu của E-HSMT466,9441m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT10,8954100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT15,5648100m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (30%KL)Theo yêu cầu của E-HSMT319,578m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT7,4568100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT10,6526100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT10,6526100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT10,6526100m3/1km
15Mua đất đắpTheo yêu cầu của E-HSMT1.065,26m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT99,86m3
17Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT156,71m3
18Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT238,98m3
19Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,14m3
20Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT20,5893tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,0334tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT5,9182100m2
23Ván khuôn gỗ thành kênh - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT32,8216100m2
24Ván khuôn gỗ giằng kênhTheo yêu cầu của E-HSMT1,0238100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT62,85m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của E-HSMT4551 cấu kiện
C CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN T2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT7,5m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT11,25m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT5,4m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT8,1m3
5Vận chuyển phế liệu gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3225100m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT45,121m3
7Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,8048100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,256100m3
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (30%KL)Theo yêu cầu của E-HSMT30,24m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,7056100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,008100m3
12Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT60m2
13Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,84m3
14Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT35,24m3
15Bê tông tấm đan mặt cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,67m3
16Bê tông hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18m3
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6825tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,3896100m2
19Ván khuôn gỗ thành kênh - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,9776100m2
20Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,4008100m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT6,09m2
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT15,6861m3
23Đào mương đặt tấm đan bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,6274100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,7843100m3
25Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (30%KL)Theo yêu cầu của E-HSMT11,487m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,268100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,3829100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,1m3
29Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,58m3
30Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,68m3
31Bê tông tấm đan qua nhà dân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,65m3
32Bê tông hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,3m3
33Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2542tấn
34Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,576tấn
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,2206100m2
36Ván khuôn gỗ thành kênh - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,8736100m2
37Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,168100m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT6,09m2
39Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,8521m3
40Đào cửa tiêu năng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0341100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0426100m3
42Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (30%KL)Theo yêu cầu của E-HSMT0,645m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0151100m3
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0215100m3
45Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT4,4m2
46Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,03m3
47Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,26m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,0425100m2
49Ván khuôn gỗ thành kênh - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0546100m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT3,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.364.192.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư thủy lợi 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư thủy lợi 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc Máy đào, xúc ≤ 0,4m31
2 Ô tô Ô tô ≥ 5 tấn3
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->