Gói thầu: Sửa chữa đoạn Km10+600-Km13+600 đường tỉnh 10C và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585892-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa đoạn Km10+600-Km13+600 đường tỉnh 10C và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220585785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:44:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,351,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông trên đường tỉnh hoặc Quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 7,2 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM dung tích 350l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đoạn Km10+600-Km13+600 đường tỉnh 10C và đảm bảo giao thông
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km10+600-Km13+600 đường tỉnh 10C
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp lập và trình Sở GTVT Thừa Thiên Huế phê duyệt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT/ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế/Phòng KHTCTĐ Sở GTVT Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào khuôn và nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.349,52m3
2Lu lại nền đường cũ K98 (dày 30cm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.912,305m3
3Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.349,52m3
4Đắp đất đầm chặt K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.488,18m3
5Đào đất hữu cơTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng293,4m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.282,56m3
7Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.139,15m3
8Bù vênh mặt đường cũ bằng CPDD Dmax25Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.910,91m3
9Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường 1.0kg / m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17.709,11m2
10Rải thảm mặt đường BTN chặt 19 chiều dày 7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17.515,5m2
11Vuốt mặt đường BTN độ chặt 19 dày TB 3,5cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng193,61m2
12Trồng cỏ ta luy nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5.541,41m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng151,2m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng60,5m2
B Cống Vuông 0,75m cọc 12 Km0+337.05
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,97m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,71m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,98m3
4Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,71m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,47m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,7m2
8Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,42m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,82m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,123Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,15m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,35m3
C Cống Vuông 0,75m cọc 21 Km0+655.73
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,65m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,14m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,88m3
4Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,76m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,94m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,33m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,71m2
8Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,34m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,21m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,082Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,41m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,25m3
D Cống Vuông 0,75m cọc 26 Km0+782.08
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,65m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,14m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,75m3
4Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,52m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,36m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,14m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,7m2
8Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,42m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,82m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,082Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,15m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,5m3
E Cống Vuông 0,75m cọc 28 Km0+819.63
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,65m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,14m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,88m3
4Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,76m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,94m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,33m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,71m2
8Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,6m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,05m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,082Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,41m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,25m3
F Cống Vuông 0,75m cọc 56 Km1+585.89
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,97m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,71m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,75m3
4Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,52m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,62m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,24m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,01m2
8Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,99m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,05m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,123Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,99m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,5m3
G Cống Vuông 0,75m cọc7CO Km2+298,36
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,65m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,14m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,75m3
4Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,52m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,36m3
6Ván khuôn móng cống, hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,14m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,7m2
8Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,53m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,52m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,082Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,15m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,5m3
H Cống Vuông 0,75m cọc16 Km 2+586,29
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,324m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,75m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,88m3
4Ván khuôn tường đầu, cánh cống, hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,21m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,31m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,95m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,31m2
8Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,9m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,39m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,041Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,15m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14BT giằng hố thu M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,14m3
15BT hố thu M200Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,3m3
16Sản xuất thép góc giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,06Tấn
17Lắp dựng thép góc giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,06Tấn
18Sản xuất LD thép giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,011Tấn
19SX và LD cốt thép tấm đan (thép hình)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,088Tấn
20SX và LD cốt thép tấm đan, dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,007Tấn
21SX và LD cốt thép tấm đan, dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,014Tấn
22Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,14m3
23Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2tấm
24Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,5m3
I Cống cọc 27 Km 2+820,25
1Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,4m3
2Ván khuôn tường đầu, cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,03m2
3Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,11m3
4Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,03m2
5Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,63m3
6Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,52m3
J Cống Vuông 0,75m cọc D9 Km2+938,45
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,324m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,57m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,88m3
4Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,76m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,68m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,92m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,35m2
8Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,25m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,53m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,409Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,57m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,25m3
K Cống Vuông 0,75m cọc 33 Km2+978,69
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,324m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,57m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,88m3
4Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,76m2
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,68m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,92m2
7Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,35m2
8Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,33m3
9Đắp đất tận dụng K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,21m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,041Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,57m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Ống
13Nối ống cống hộp 0.75 x0.75Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,25m3
L Cống hộp 4.0x1.5m cọc 22 Km2+723.05
1Bê tông thân cống hình hộp M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng39,746m3
2Bê tông bản giảm tải M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,22m3
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,475m3
4Bê tông móng M150, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,393m3
5Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,885m3
6Ván khuôn Thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng97,25m2
7Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng44,858m2
8Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,06m2
9Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng60,821m2
10SX LD thép gờ chắn bánh, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,464Tấn
11SX và LD cốt thép đổ tại chổ dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,932Tấn
12SX và LD cốt thép đổ tại chổ d>18mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,42Tấn
13SX và LD cốt thép tấm đan, bản giảm tải dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,106Tấn
14SX và LD cốt thép tấm đan, bản giảm tải d>10mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,027Tấn
15Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4Tấm
16Gia công kết cấu thép lan canTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,103Tấn
17Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,372Tấn
18Lắp dựng lan canTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,475Tấn
19Đào móng cống đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng84,497m3
20Đắp đất móng cống đạt K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,588m3
21Đắp cấp phối dăm Dmax37,5Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,26m3
22Phá dở bê tông cốt thép bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,771m3
23Phá dở tường đá xây bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18m3
24Xếp rọ đáTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng91 Rọ
25Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng37,8m2
26Trồng cỏ ta luy nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31,951m2
27Đóng vòng vây cọc thép hìnhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng80m
28Lắp dựng thép tấm phục vụ tường chắn đất thi côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.422,813kg
29Tháo dỡ cọc thép sau thi côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng80m
30Tháo dỡ ván thép tấm phục vụ thi côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.422,813kg
31Đắp đất tận dụng K85 (đắp đất vòng vây)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,5m3
32Đóng cọc tre gia cố móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.4501 m
M Cống hộp BxH=4.0x2.1m cọc 35A Km1+54.25
1Bê tông thân cống hình hộp M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng43,106m3
2Bê tông bản giảm tải M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,22m3
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,95m3
4Bê tông móng M150, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng30,755m3
5Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,442m3
6Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng115,29m2
7Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng56,178m2
8Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,06m2
9Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng82,09m2
10SX LD thép gờ chắn bánh, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,464Tấn
11SX và LD cốt thép đổ tại chổ dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,002Tấn
12SX và LD cốt thép đổ tại chổ d>18mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,649Tấn
13SX và LD cốt thép tấm đan, bản giảm tải dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,106Tấn
14SX và LD cốt thép tấm đan, bản giảm tải d>10mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,027Tấn
15Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4Tấm
16Gia công kết cấu thép lan canTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,103Tấn
17Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,372Tấn
18Lắp dựng lan canTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,475Tấn
19Đào móng cống đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng142,526m3
20Đắp đất móng cống đạt K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng56,836m3
21Đắp cấp phối dăm Dmax37,5Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,26m3
22Phá dở bê tông cốt thép bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,438m3
23Phá dở tường đá xây bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,51m3
24Xếp rọ đáTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng71 Rọ
25Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng46,48m2
26Trồng cỏ ta luy nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,42m2
27Đắp đất tận dụng K85 (đắp đất vòng vây)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng63,89m3
28Đóng cọc tre gia cố móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.2761 m
N Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông trên đường tỉnh hoặc Quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 7,2 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
3 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
4 Đội trưởng thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
5 Kỹ thuật thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
6 Phụ trách an toàn giao thông 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
7 Công nhân kỹ thuật 10 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
2 Lu bánh thép các loại Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
3 Lu rung Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
4 Máy rãi cấp phối đá dăm Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
5 Máy rãi bê tông nhựa Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
6 Máy xúc lật Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
7 Máy ủi Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
8 Máy san Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
9 Máy đào Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
12 Máy trộn BTXM dung tích 350l trở lên Đảm bảo hoạt động.2
13 Đầm dùi Đảm bảo hoạt động.2
14 Máy đầm bàn Đảm bảo hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->