Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường Chu Văn An thị trấn Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường Chu Văn An thị trấn Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:41:00 đến ngày 2022-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường Chu Văn An thị trấn Hữu Lũng Nâng cấp, cải tạo đường Chu Văn An thị trấn Hữu Lũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và sự nghiệp kinh tế khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 0205.3.829.688
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 80,73 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 94,37 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 41,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải | Theo chương V | 41,6 | m3 |
| 5 | Cày xới bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 92,72 | m3 |
| 6 | Lu lèn | Theo chương V | 92,72 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 396,66 | m3 |
| B | -Vỉa hè | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 7,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 57,35 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 9,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 9,45 | m3 |
| C | - Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 512,65 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo chương V | 516,62 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Theo chương V | 170,9116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 237,996 | m2 |
| 5 | Gỗ làm khe giãn đã qua xử lý mục | Theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 6 | Mat tít chèn khe | Theo chương V | 587,8687 | kg |
| 7 | Nhựa đường dùng để quét | Theo chương V | 82,9019 | kg |
| 8 | Cắt khe | Theo chương V | 825 | m |
| D | - Hoàn trả công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 3,465 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 31,185 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải | Theo chương V | 34,65 | m3 |
| 4 | Di chuyển ống nhựa HDPE D90 (Tháo dỡ và lắp đặt lại; tận dụng ống cũ) | Theo chương V | 56 | m |
| 5 | Di chuyển ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm (Tháo dỡ và lắp đặt lại; tận dụng ống cũ) | Theo chương V | 230 | m |
| 6 | Di chuyển ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm (Tháo dỡ và lắp đặt lại; tận dụng ống cũ) | Theo chương V | 150 | m |
| 7 | Di chuyển ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm (Tháo dỡ và lắp đặt lại; tận dụng ống cũ) | Theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Theo chương V | 286 | m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo chương V | 50 | cái |
| E | - Biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 0,462 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt lá biển phụ | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 1,2 | kg |
| F | - Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 28,6488 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V | 19,0992 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 35,406 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo chương V | 10,4 | m |
| 5 | Đào đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 3,7001 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 2,365 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 2,0501 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chương V | 22 | mối nối |
| 11 | Đệm đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 19,1436 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy hố đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,02 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, thân hố | Theo chương V | 38,44 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,86 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 100,7 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, thân hố | Theo chương V | 5,18 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo chương V | 2,02 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 8,0896 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 42,135 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 35,52 | kg |
| 28 | Bộ khung+Nắp gang đúc KT (85x85)cm, tải trọng 40 tấn | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bê tông cửa xả bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 16,4483 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, thân hố | Theo chương V | 51 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 66,984 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 66,984 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 188,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 158,55 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 9,6385 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 97,15 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 28,9545 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 60,35 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 9,2 | m2 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 12,65 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Theo chương V | 59,8 | m2 |
| 43 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,682 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ, mố | Theo chương V | 53,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 517,41 | kg |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 4,51 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 21,9 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 757,6372 | kg |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 711,81 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 327,6439 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 339,97 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 159,36 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 11,952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành rãnh | Theo chương V | 1.062,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 199,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 108,5773 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 692,9504 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 8.828,8229 | kg |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo chương V | 664 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10 | Theo chương V | 39,9 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu bịt HDPE đường kính 110mm | Theo chương V | 133 | cái |
| H | Di chuyển đường dây hạ thế và cột chiếu sáng, cột viễn thông để giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm hạ thế 10m cột đơn | Theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm hạ thế 10m cột đôi | Theo chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm hạ thế 14m cột đôi | Theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Dựng cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Theo chương V | 19 | Cột |
| 5 | Dựng cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Theo chương V | 2 | Cột |
| 6 | Lắp đặt chụp nối chiếu sáng | Theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Chụp đèn + bóng đèn chiếu sáng - Tháo hạ, tận dụng lắp đặt lại | Theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 1 | Bộ |
| I | Dây dẫn điện+ phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Theo chương V | 0,038 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo chương V | 0,0126 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo chương V | 0,017 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 - tháo hạ, tận dụng kéo lại | Theo chương V | 0,365 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 - tháo hạ, tận dụng kéo lại | Theo chương V | 0,544 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 - tháo hạ, tận dụng kéo lại | Theo chương V | 0,186 | km |
| 7 | Ốp cột Φ20 - tháo hạ, tận dụng lắp đặt lại | Theo chương V | 70 | Cái |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-95 - tháo hạ, tận dụng lắp đặt lại | Theo chương V | 70 | Cái |
| 9 | Ốp cột Φ20 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-95 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Theo chương V | 102 | Bộ |
| 12 | Đai thép + khóa đai cột đôi | Theo chương V | 57 | Bộ |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 2 bu lông 35 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo chương V | 25 | Cái |
| 15 | Hòm công tơ 1 pha, 1 công tơ - Tháo hạ, tận dụng lắp đặt lại | Theo chương V | 11 | Bộ |
| 16 | Hòm công tơ 1 pha, 2 công tơ - Tháo hạ, tận dụng lắp đặt lại | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Hòm công tơ 1 pha, 4 công tơ - Tháo hạ, tận dụng lắp đặt lại | Theo chương V | 26 | Bộ |
| 18 | Hòm công tơ 3 pha, 1 công tơ - Tháo hạ, tận dụng lắp đặt lại | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ Cáp xuống hòm công tơ 1 pha, 1 công tơ | Theo chương V | 36 | mét |
| 20 | Tận dụng, lắp đặt lại Cáp xuống hòm công tơ 1 pha, 1 công tơ | Theo chương V | 36 | mét |
| 21 | Tháo hạ Cáp xuống hòm công tơ 1 pha, 2 công tơ | Theo chương V | 50 | mét |
| 22 | Tận dụng, lắp đặt lại Cáp xuống hòm công tơ 1 pha, 2 công tơ | Theo chương V | 50 | mét |
| 23 | Tháo hạ Cáp xuống hòm công tơ 1 pha, 4 công tơ | Theo chương V | 104 | mét |
| 24 | Tận dụng, lắp đặt lại Cáp xuống hòm công tơ 1 pha, 4 công tơ | Theo chương V | 104 | mét |
| 25 | Tháo hạ Cáp xuống hòm công tơ 3 pha, 1 công tơ | Theo chương V | 31 | mét |
| 26 | Tận dụng, lắp đặt lại Cáp xuống hòm công tơ 3 pha, 1 công tơ | Theo chương V | 31 | mét |
| 27 | Dây ra sau công tơ tải 1 pha | Theo chương V | 135 | mét |
| 28 | Dây ra sau công tơ tải 3 pha | Theo chương V | 8 | mét |
| 29 | Kẹp cáp vặn xoắn GN02/16-95 | Theo chương V | 108 | Cái |
| 30 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo chương V | 20 | Bộ |
| J | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo chương V | 90 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo chương V | 5 | mét |
| 3 | Tháo hạ ghíp các loại | Theo chương V | 108 | Bộ |
| 4 | Cột BT vuông H5,0 | Theo chương V | 18 | Cột |
| 5 | Cột BT vuông H7,5 | Theo chương V | 10 | Cột |
| 6 | Cột BTLT LT8,5 | Theo chương V | 13 | Cột |
| 7 | Cột BTLT LT12 | Theo chương V | 2 | Cột |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo chương V | 5 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo chương V | 1 | Vị trí |
| L | Biển báo đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ; (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo chương V | 50 | công |
| 4 | Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục (luôn chuyển 20 lần) | Theo chương V | 2 | cái |
| M | Khối lượng rào chắn | |||
| 1 | Bê tông rào chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọc | Theo chương V | 35,65 | m |
| 3 | Dây liên kết hàng rào | Theo chương V | 60 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 5 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo chương V | 15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 4 | Máy cắt khe bê tông | 12CV (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥9T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 6 | Cần cẩu | ≥10T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc cầm tay | 70Kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi