Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621521-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp và vật liệu phụ
Số hiệu KHLCNT 20220615549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTS CĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 17:18:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 680,726,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021089053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0421781E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 476.508.224 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.429.524.672 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự,phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trênbằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệulực,xác nhận đóng bảo hiểm tại công ty.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực. Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chat tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: (tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);-Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và vật liệu phụ
Gia cố cơ sở hạ tầng nhà trạm, cột anten dây co, phòng chống thiên tai khu vực các huyện Sơn Dương, Yên Sơn thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 KHTS CĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Tuyên Quang , địa chỉ: Số 2, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Tuyên Quang , địa chỉ: Số 2, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp: "Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng" - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Xây dựng nhà trạm BTS Kim Phú
1Gia công cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
2Mạ nhúng nóng cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V27,2kg
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1207m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3606m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4954m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1758tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1706m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3868m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2185m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,336m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,646m2
19Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0336m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,336m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,646m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3116m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1499100m2
28Cửa khung sắt phòng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
30Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Tháo dỡ điều hòa có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ĐH Tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
44Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
45Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Nội quy phòng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Nhà trạm Kim Xuyên
D Phần phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,915m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
E Phần móng + Sàn + Sàn mái
1Gia công cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
2Mạ nhúng nóng cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V99,167kg
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,858m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,146m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,764m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,953m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,138m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
F Phần thân
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,149m3
2Gạch thoáng gió cho nhà máy nổMô tả kỹ thuật theo chương V20viên
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,52m2
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2m2
6Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,834m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,02m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,834m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,29m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m2
13Cửa khung sắt phòng máy, phòng máy nổMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
15Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G Phần hệ thống phụ trợ
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Điều hòa 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Bổ sung tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,221m3
2Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0481 m3
3Đóng trực tiếp điện cực xuống đất, điện cực bằng thép góc mạ kẽm L63x63x5mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V31 điện cực (cọc)
4Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V61 điện cực
6Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Bảng đồng 300x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
9Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
10ống thép bảo vệ D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
11Đế cách điện tấm đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I THAY CÁP ĐIỆN CÁC TRẠM BTS KHU VỰC TP TUYÊN QUANG
J Thay cáp điện trạm BTS Mỹ Lâm 3
1Khóa hãm cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7010 m
3Đầu cốt F35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Ghíp cáp F35Mô tả kỹ thuật theo chương V4
K Thay cáp điện trạm BTS Nông Tiến
1Khóa hãm cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9310 m
3Đầu cốt F70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L THAY CÁP ĐIỆN CÁC TRẠM BTS KHU VỰC CÁC HUYỆN YÊN SƠN, SƠN DƯƠNG
M Thay cáp điện trạm BTS Quý Quân
1Khóa hãm cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
2Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13010 m
3Đầu cốt F50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
N Thay cáp điện trạm BTS Trung Sơn 2
1Cột bêtông 7A-V65-I.AMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196m3
5Khóa hãm cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5010 m
7Đầu cốt F50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ghíp cáp F50Mô tả kỹ thuật theo chương V4
O Thay cáp điện trạm BTS Hợp Thành
1Khóa hãm cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6010 m
3Đầu cốt F50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P Thay cáp điện trạm VT Tuân Lộ 2
1Khóa hãm cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4610 m
3Đầu cốt F35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021089053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0421781E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 476.508.224 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.429.524.672 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự,phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trênbằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệulực,xác nhận đóng bảo hiểm tại công ty.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực. Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).22
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chat tương tự11
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: (tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);-Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->