Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623865-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220244091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ năm 2022 và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 17:11:00 đến ngày 2022-06-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,102,526,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên(Hợp đồng thi công phải có đầy đủ phần xây dựng và cải tạo công trình dân dụng)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ Sơn…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển 8T
- Đặc điểm thiết bị 8T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Sửa chữa các khối nhà Trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ năm 2022 và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: Số 36, đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại thiết kế và xây dựng PCD + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Phúc An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư BaSon Việt Nam


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội , địa chỉ: số 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: Số 36, đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CCCD (CMND) hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: Số 36, đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: Số 371, đường Nguyễn Hoàng Tôn, P. Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3753.6314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: Số 371, đường Nguyễn Hoàng Tôn, P. Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3753.6314 - 204
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ Nội vụ, Số 8, Tôn Thất Thuyết, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU NHÀ A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7037m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0471m3
3Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V36,4226m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V36,5334m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V709,2462m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V839,5323m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,1m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V143,1584m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V40,704m2
10Tháo dỡ tấm inox máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
11Tháo dỡ hệ thống điện tầng 4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,9776m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,9776m3
14Chống thấm chân tường tầng 1 (khoan các lỗ cách nhau 10cm sâu 10cm, lắp đặt ống dẫn dung dịch vào lỗ khoan và bơm dung dịch...)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,542md
15Cạo bỏ lớp sơn bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.682,5802m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.272,9785m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.488,0855m2
18Dán lưới tường trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V700,718m2
19Ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,1055m2
20Vệ sinh trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V322,8667m2
21Chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V322,8667m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V322,8667m2
23Xử lý chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Lát nền gạch đỏ 500x500, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5391m2
25Chụp inox mớiMô tả kỹ thuật theo chương V71,37kg
26Tháo dỡ và lắp đặt tấm tôn khu bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
27Bịt tôn khe lún vị trí bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V315,183m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V709,2462m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V308,36011m2
32Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,1998m2
33Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
34Công tác ốp gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,2438m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1197m3
36Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7183m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3592m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
39Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính an toàn 6.38mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,22m2
40Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,972m2
41Cửa sắt tầng tumMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
42Bơm keo vách kính mặt trước và mặt sau trục A,EMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V110,1636m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.774,465m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.593,8748m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9869100m2
47Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
48Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
49ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
50ống mềm luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Đèn âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Mặt công tắc đôi +kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
56Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
57Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Cáp mạng cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V140m
59ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
60Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V2.868,888m2
61Thuê Tuýp trong thời gian thi công 45 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 350đ/kg/ngày) bằng tuýp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2681tấn
62Thi công ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V97,803m2
63Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,666910 tấn/1km
64Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,666910 tấn/1km
B HẠNG MỤC: KHU NHÀ B
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,3m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V156,0218m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,3709m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V187,5748m2
5Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,9452m2
6Vệ sinh bề mặt dầm trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V783,1548m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1597m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,6241m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,6241m3
10Căng lưới chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
11Vệ sinh tường và trần trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V249,3218m2
12Chống thấm mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V249,3218m2
13Chống thấm cổ ống se nô mái và tumMô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
14Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,15m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.523,876m2
16Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,5748m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8718m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,2457m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.799,1m2
20Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5416100m2
21Tháo dỡ đường ống thoát nước ngưng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
22Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
23Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
24Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
25Chếch nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
26Chếch nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Y nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Y nhựa PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Côn nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
32ống nhựa UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1795100m2
C HẠNG MỤC: KHU NHÀ C
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,3m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V156,0218m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,3709m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V187,5748m2
5Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,9452m2
6Vệ sinh bề mặt dầm trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V783,1548m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1597m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,6241m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,6241m3
10Căng lưới chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
11Vệ sinh tường và trần trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V249,3218m2
12Chống thấm mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V249,3218m2
13Chống thấm cổ ống se nô mái và tumMô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
14Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,15m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.523,876m2
16Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,5748m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8718m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,2457m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.799,1m2
20Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5416100m2
21Tháo dỡ đường ống thoát nước ngưng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
22Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
23Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
24Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
25Chếch nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
26Chếch nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Y nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Y nhựa PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Côn nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
32ống nhựa UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1795100m2
D HẠNG MỤC: KHU NHÀ D
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124,9405m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.347,628m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,74m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,5224m2
5Dán lưới chống thấm vị trí phân tầngMô tả kỹ thuật theo chương V424,16m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,948m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,948m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.347,628m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,74m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0076m2
11Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7136m2
12Chống thấm ngoài hành lang khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V10,168m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V124,94051m2
14Lan can inox D120 hành lang làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V864,3158kg
15Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V212,375m2
16Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.059,7253m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.793,7029m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.655,0106m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.934,1682m2
20Chống thấm chân tường tầng 1 (khoan các lỗ cách nhau 10cm sâu 10cm, lắp đặt ống dẫn dung dịch vào lỗ khoan và bơm dung dịch...)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6md
21Đục cổ ống ga thoát nước mái và chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V156,6624m2
23Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V156,6624m2
24Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V156,6624m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,6624m2
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V300,6651m2
27Tháo dỡ máng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5132tấn
28Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0067100m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V167,68m2
30Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V146,88m2
31Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V352m
32Tháo dỡ cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
33Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,44m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,72m2
35Cửa sổ mở hất 1, 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
36Cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
37Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
38Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
39Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1625tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V146,88m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,232m2
42Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
43Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,1161m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,7672m3
49Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
50Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V59,3356m2
51Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V59,3356m2
52Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,324m2
53Chồng thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
54Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
55Lắp đặt chậu rửa lavabor (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,0891m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1600m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,0891m3
59Vệ sinh nền wc trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V83,6232m2
60Chống thấm nền wcMô tả kỹ thuật theo chương V83,62321m2
61Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0536m2
62Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,252m2
63Bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,61m2
64Mũi chỉ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V22,2md
65Vách ngăn composite khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V27,654m2
66Ke đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
67Khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V158,2701kg
68Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,486m2
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V68,752m2
70Vệ sinh sạch bề mặt tường trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V68,752m2
71Chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,7521m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,752m2
73Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,032m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,64m2
75Tháo dỡ đường ống thoát nước ngưng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m
76Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
77Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
78Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
79Chếch nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
80Chếch nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Y nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Y nhựa PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Côn nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Thu gom dây hành lang vào máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V500m
86Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
87ống nhựa UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
88Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5799m2
89Tháo dỡ khung thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
91Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2924m2
95Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3596100m2
97Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V784,17m2
98Thuê Tuýp trong thời gian thi công 30 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 350đ/kg/ngày) bằng tuýp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8847tấn
99Thi công ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V64,899m2
100Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,580510 tấn/1km
101Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,580510 tấn/1km
E HẠNG MỤC: KHU NHÀ E
1Dóc trát tường khe lún, phân tầngMô tả kỹ thuật theo chương V247,1808m2
2Dóc trát chân tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V73,035m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V276,3272m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.498,0425m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V157,0004m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6.449,7887m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.521,9751m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,246m2
13Phá dỡ nền gạch wcMô tả kỹ thuật theo chương V21,0566m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7956m2
15Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7956m2
16Đục lớp vữa sàn wc đến cos bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,0566m2
17Tháo dỡ mái nhựa tầng 3-5Mô tả kỹ thuật theo chương V221,0735m2
18Vệ sinh hệ thép mái nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V164,8512m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,6199m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,6199m3
21Dán lưới inox chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V40,227m2
22Nẹp T 8cm liên kết (Tham khảo https://neptrangtriinox.com/san-pham/nep-inox-t8/)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,045m
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V172,7138m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,2208m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,995m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.918,2637m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10.028,7588m2
28Vệ sinh tường và nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V435,1694m2
29Chống thấm tường và nềnMô tả kỹ thuật theo chương V435,16941m2
30Lát gạch Hạ Long 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8358m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1018m2
32Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0566m2
33Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7956m2
34Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m2
35Vách ngăn vệ sinh compositeMô tả kỹ thuật theo chương V14,4799m2
36Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Lắp đặt chậu rửa lavabor âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Cung cấp vòi xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Cung cấp vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Cung cấp van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,85121m2
44Mái kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V221,0735m2
45Lắp dựng mái kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V221,0735m2
46Đục và chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4281100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4356100m2
49Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V3.141,216m2
50Thuê Tuýp trong thời gian thi công 30 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 350đ/kg/ngày) bằng tuýp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4964tấn
51Thi công ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V82,728m2
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221910 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221910 tấn/1km
F HẠNG MỤC: KHU NHÀ G
1Cạo rêu mốc ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V582,209m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,86m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V85,7484m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V521,6138m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,648m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V482,8567m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V220,3047m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,706m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,706m3
11Dán lưới chống thấm trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V241,76m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9718m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V582,209m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,268m2
15Sơn chống thấm tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V274,24m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V887,3508m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V821,4294m2
18Vệ sinh nền khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V85,7484m2
19Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V85,7484m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7484m2
21Chống thẩm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
25Tạo nhám bề mặt sàn trước khi látMô tả kỹ thuật theo chương V117,5768m2
26Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5768m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4796m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,508m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
30Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0286100m2
32Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
34ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35ống mềm luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Đèn âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Mặt công tắc đơn +kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
42Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cáp mạng cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V80m
44ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V509,5665m2
46Thuê Tuýp trong thời gian thi công 15 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 350đ/kg/ngày) bằng tuýp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0189tấn
47Thi công ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V36,945m2
48Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068210 tấn/1km
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068210 tấn/1km
G HẠNG MỤC: MUA SẮM - THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Loa âm trần âm trần dạng tròn 6W lưới mịnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Amply mixer 30W (220-240V AC, 24V DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bộ thu không dây UHF (Cho micro cầm tay và micro cài áo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bộ phát Micro không dây cài áo UHFMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Micro cài áo không dây UHFMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Máy chiếu infocus: Cường độ chiếu sáng 3,900,000 ansi lumen. Độ phân giải: 1024x768. Công nghệ DLP. Độ sáng 3.800 Ansi lumenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Màn chiếu điện 150'' (KT 3.05x2.29m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bảng viết phấn từ Hàn Quốc (KT 1,2x3,6m))Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT - THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Lắp đặt hiệu chỉnh loa âm trần âm trần dạng tròn 6W lưới mịnMô tả kỹ thuật theo chương V241 loa
2Lắp đặt hiệu chỉnh Amply mixer 30W (220-240V AC, 24V DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
3Lắp đặt hiệu chỉnh Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
4Lắp đặt hiệu chỉnh Bộ thu không dây UHF (Cho micro cầm tay và micro cài áo)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
5Lắp đặt hiệu chỉnh Bộ phát Micro cài áo không dây UHFMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
6Lắp đặt hiệu chỉnh Micro không dây cài áo UHFMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
7Lắp đặt hiệu chỉnhmáy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V61 hộp máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên(Hợp đồng thi công phải có đầy đủ phần xây dựng và cải tạo công trình dân dụng)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. 1 - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ Sơn…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150L 150L2
2 Máy hàn điện 23 Kw 23 Kw1
3 Máy thuỷ bình Đo cao độ1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Loại cầm tay1
5 Ô tô vận chuyển 8T 8T2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW 0,62kW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->