Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ năm 2022 và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 17:11:00 đến ngày 2022-06-18 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,102,526,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên(Hợp đồng thi công phải có đầy đủ phần xây dựng và cải tạo công trình dân dụng)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ Sơn…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa các khối nhà Trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ năm 2022 và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CCCD (CMND) hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: Số 36, đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: Số 371, đường Nguyễn Hoàng Tôn, P. Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3753.6314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: Số 371, đường Nguyễn Hoàng Tôn, P. Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3753.6314 - 204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ Nội vụ, Số 8, Tôn Thất Thuyết, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7037 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0471 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4226 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5334 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,2462 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,5323 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1584 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,704 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm inox mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9776 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9776 | m3 |
| 14 | Chống thấm chân tường tầng 1 (khoan các lỗ cách nhau 10cm sâu 10cm, lắp đặt ống dẫn dung dịch vào lỗ khoan và bơm dung dịch...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,542 | md |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.682,5802 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,9785 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.488,0855 | m2 |
| 18 | Dán lưới tường trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,718 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,1055 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,8667 | m2 |
| 21 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,8667 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,8667 | m2 |
| 23 | Xử lý chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lát nền gạch đỏ 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5391 | m2 |
| 25 | Chụp inox mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,37 | kg |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm tôn khu bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 27 | Bịt tôn khe lún vị trí bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,183 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,2462 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3601 | 1m2 |
| 32 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,1998 | m2 |
| 33 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2438 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1197 | m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7183 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3592 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,22 | m2 |
| 40 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,972 | m2 |
| 41 | Cửa sắt tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 42 | Bơm keo vách kính mặt trước và mặt sau trục A,E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1636 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,465 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,8748 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9869 | 100m2 |
| 47 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 48 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 49 | ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 50 | ống mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Đèn âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Mặt công tắc đôi +kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 56 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 57 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Cáp mạng cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 59 | ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 60 | Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.868,888 | m2 |
| 61 | Thuê Tuýp trong thời gian thi công 45 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 350đ/kg/ngày) bằng tuýp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2681 | tấn |
| 62 | Thi công ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,803 | m2 |
| 63 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6669 | 10 tấn/1km |
| 64 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6669 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: KHU NHÀ B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0218 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,3709 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5748 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,9452 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt dầm trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1548 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1597 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6241 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6241 | m3 |
| 10 | Căng lưới chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường và trần trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3218 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3218 | m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống se nô mái và tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 14 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,15 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,876 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5748 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8718 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,2457 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,1 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5416 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ đường ống thoát nước ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Chếch nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 26 | Chếch nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Y nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Y nhựa PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Côn nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 32 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1795 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHU NHÀ C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0218 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,3709 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5748 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,9452 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt dầm trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1548 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1597 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6241 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6241 | m3 |
| 10 | Căng lưới chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường và trần trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3218 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3218 | m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống se nô mái và tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 14 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,15 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,876 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5748 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8718 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,2457 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,1 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5416 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ đường ống thoát nước ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Chếch nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 26 | Chếch nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Y nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Y nhựa PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Côn nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 32 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1795 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHU NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9405 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,628 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5224 | m2 |
| 5 | Dán lưới chống thấm vị trí phân tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,16 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,948 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,948 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,628 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0076 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7136 | m2 |
| 12 | Chống thấm ngoài hành lang khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9405 | 1m2 |
| 14 | Lan can inox D120 hành lang làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,3158 | kg |
| 15 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,375 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,7253 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,7029 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,0106 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.934,1682 | m2 |
| 20 | Chống thấm chân tường tầng 1 (khoan các lỗ cách nhau 10cm sâu 10cm, lắp đặt ống dẫn dung dịch vào lỗ khoan và bơm dung dịch...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | md |
| 21 | Đục cổ ống ga thoát nước mái và chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6624 | m2 |
| 23 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6624 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6624 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6624 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,6651 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0067 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,68 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 32 | Tháo dỡ cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 33 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở hất 1, 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 38 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,232 | m2 |
| 42 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1161 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3356 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3356 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,324 | m2 |
| 53 | Chồng thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa lavabor (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0891 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1600m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0891 | m3 |
| 59 | Vệ sinh nền wc trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6232 | m2 |
| 60 | Chống thấm nền wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6232 | 1m2 |
| 61 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0536 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,252 | m2 |
| 63 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m2 |
| 64 | Mũi chỉ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | md |
| 65 | Vách ngăn composite khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,654 | m2 |
| 66 | Ke đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 67 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2701 | kg |
| 68 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,752 | m2 |
| 70 | Vệ sinh sạch bề mặt tường trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,752 | m2 |
| 71 | Chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,752 | 1m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,752 | m2 |
| 73 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,032 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,64 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ đường ống thoát nước ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 79 | Chếch nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 80 | Chếch nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Y nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Y nhựa PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Côn nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Thu gom dây hành lang vào máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 86 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 87 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 88 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5799 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ khung thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2924 | m2 |
| 95 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3596 | 100m2 |
| 97 | Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,17 | m2 |
| 98 | Thuê Tuýp trong thời gian thi công 30 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 350đ/kg/ngày) bằng tuýp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8847 | tấn |
| 99 | Thi công ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,899 | m2 |
| 100 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5805 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5805 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: KHU NHÀ E | |||
| 1 | Dóc trát tường khe lún, phân tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,1808 | m2 |
| 2 | Dóc trát chân tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,035 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,3272 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.498,0425 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0004 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.449,7887 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.521,9751 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0566 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7956 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7956 | m2 |
| 16 | Đục lớp vữa sàn wc đến cos bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0566 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái nhựa tầng 3-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,0735 | m2 |
| 18 | Vệ sinh hệ thép mái nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8512 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6199 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6199 | m3 |
| 21 | Dán lưới inox chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,227 | m2 |
| 22 | Nẹp T 8cm liên kết (Tham khảo https://neptrangtriinox.com/san-pham/nep-inox-t8/) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,045 | m |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7138 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2208 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,995 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.918,2637 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.028,7588 | m2 |
| 28 | Vệ sinh tường và nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,1694 | m2 |
| 29 | Chống thấm tường và nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,1694 | 1m2 |
| 30 | Lát gạch Hạ Long 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8358 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1018 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0566 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7956 | m2 |
| 34 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4799 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa lavabor âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Cung cấp vòi xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Cung cấp vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Cung cấp van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8512 | 1m2 |
| 44 | Mái kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,0735 | m2 |
| 45 | Lắp dựng mái kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,0735 | m2 |
| 46 | Đục và chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4281 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4356 | 100m2 |
| 49 | Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.141,216 | m2 |
| 50 | Thuê Tuýp trong thời gian thi công 30 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 350đ/kg/ngày) bằng tuýp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4964 | tấn |
| 51 | Thi công ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,728 | m2 |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2219 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2219 | 10 tấn/1km |
| F | HẠNG MỤC: KHU NHÀ G | |||
| 1 | Cạo rêu mốc ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,209 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7484 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,6138 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,648 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,8567 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,3047 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,706 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,706 | m3 |
| 11 | Dán lưới chống thấm trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,76 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9718 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,209 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,268 | m2 |
| 15 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,24 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,3508 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,4294 | m2 |
| 18 | Vệ sinh nền khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7484 | m2 |
| 19 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7484 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7484 | m2 |
| 21 | Chống thẩm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 25 | Tạo nhám bề mặt sàn trước khi lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5768 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5768 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0286 | 100m2 |
| 32 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | ống mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Đèn âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Mặt công tắc đơn +kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 42 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cáp mạng cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,5665 | m2 |
| 46 | Thuê Tuýp trong thời gian thi công 15 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 350đ/kg/ngày) bằng tuýp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0189 | tấn |
| 47 | Thi công ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,945 | m2 |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | 10 tấn/1km |
| G | HẠNG MỤC: MUA SẮM - THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Loa âm trần âm trần dạng tròn 6W lưới mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Amply mixer 30W (220-240V AC, 24V DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ thu không dây UHF (Cho micro cầm tay và micro cài áo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bộ phát Micro không dây cài áo UHF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Micro cài áo không dây UHF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Máy chiếu infocus: Cường độ chiếu sáng 3,900,000 ansi lumen. Độ phân giải: 1024x768. Công nghệ DLP. Độ sáng 3.800 Ansi lumen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Màn chiếu điện 150'' (KT 3.05x2.29m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bảng viết phấn từ Hàn Quốc (KT 1,2x3,6m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT - THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa âm trần âm trần dạng tròn 6W lưới mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 loa |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh Amply mixer 30W (220-240V AC, 24V DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt hiệu chỉnh Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt hiệu chỉnh Bộ thu không dây UHF (Cho micro cầm tay và micro cài áo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt hiệu chỉnh Bộ phát Micro cài áo không dây UHF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt hiệu chỉnh Micro không dây cài áo UHF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt hiệu chỉnhmáy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên(Hợp đồng thi công phải có đầy đủ phần xây dựng và cải tạo công trình dân dụng)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ Sơn…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150L | 150L | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23 Kw | 23 Kw | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Đo cao độ | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Loại cầm tay | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển 8T | 8T | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi