Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624390-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220624273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 17:09:00 đến ngày 2022-06-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,392,097,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy, có hạng mục: thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Hóa đơn tài chính;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại, quy mô hạng mục công việc của hợp đồng (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc bảng khối lượng hợp đồng,…).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Phòng cháy chữa cháy) trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Phòng cháy chữa cháy) trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng có hạng mục thi công xây dựng cải tạo sửa chữa (Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh toán cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh :Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tiện ren ống
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh : Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trường học năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH tư vấn kỹ thuật M E P - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH tư vấn kỹ thuật xây dựng Thuận Phát - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Có ≥ 25 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành).* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KIẾN TRÚC TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN TRẺ
1Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
2Thép ống tròn D.60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,478m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
7Cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
8Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,525m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,525m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
16Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,33m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,56m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,33m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,33m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KIẾN TRÚC TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN NHÁNH-CƠ SỞ 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Lắp dựng cửa rào (cửa đẩy: bao gồm ray bánh xe + ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
6Cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V56,97m2
7Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,98m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V129,83m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,8m2
10Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V28,245m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,05m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,025m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,025m2
15Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.804,2m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V84,98m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.804,2m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.804,2m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
22Cửa đi pano khung gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
23Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V123,2m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,32m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
28Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,475m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,238m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,238m2
33Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V912,54m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V912,54m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V912,54m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
40Cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
41Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,382m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59,98m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,78m2
44Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,75m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,725m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,725m2
49Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V890,44m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V890,44m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V890,44m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KIẾN TRÚC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH BỘ LĨNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
3Cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
4Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,272m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V91,38m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,02m2
7Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9856m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,325m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,325m2
12Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,28m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V95,76m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,28m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,28m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
19Cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
20Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,984m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,52m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,12m2
23Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,075m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,038m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,038m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,32m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V49,32m2
30Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V851,28m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V851,28m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V851,28m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
37Cửa đi pano khung gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V71,68m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,36m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
42Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,125m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,563m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,563m2
47Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V865,22m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V865,22m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V865,22m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KIẾN TRÚC TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN NHÁNH-CƠ SỞ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
3Cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
4Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V285,25m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,09m2
7Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V50,22m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,125m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,125m2
12Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,18m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,18m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,18m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
19Cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V63,3m2
20Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V148,4m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,7m2
23Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V23,52M2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,238m2
28Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.805,76m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.805,76m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.805,76m2
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN TRẺ
1Trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nút ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
3Còi và đèn báo cháy 32 âmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
4Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu
5Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
6Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FRMô tả kỹ thuật theo chương V304m
7Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
10Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Ac quy 12VDC/7,2AhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
13Đèn EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
14Cáp CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
15Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
16Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
17Nội quy PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN NHÁNH-CƠ SỞ 1
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao-tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm: tủ, dây dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Van bướm STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Van 1 chiều STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van 1 chiều STK D.49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van gạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Công tắc áp lực (tín hiệu tác động cho tủ điều khiển máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Khớp nối mềm giảm rung D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Khớp nối mềm giảm rung D.49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
12Co STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Tê STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Tê rút STK D.114x76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Tê rút STK D.114x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Co STK D.76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Tê rút STK D.76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Co rút STK D.76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Co STK D.49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tê rút STK D.114x15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
22Lu pê D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lu pê D.49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Ống STK D.113,5; 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
25Ống STK D.75,6; 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
26Ống STK D.59,9; 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Ống STK D.48,1; 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
28Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
29Sơn đỏ đường ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
30Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ (75m2 1 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bình
31Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ (75m2 1 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bình
32Nội quy PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
33Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
34Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
36Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
37Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,692m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,466m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,692m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,774m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,692m3
42Lát nền, sàn, gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
43Trung tâm báo cháy 16 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Nút ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 nút
45Còi và đèn báo cháy 32 âmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
46Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
47Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
48Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FRMô tả kỹ thuật theo chương V1.223m
49Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
50Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
51Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
52Ống trắng cứng D.20 (lắp trên trần nhà đa năng khối số 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
53Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Ac quy 12VDC/7,2AhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
56Đèn EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo chương V4,45 đèn
57Cáp CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V556m
58Cáp tín hiệu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V294m
59Ống HDPE TFP D.32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
60Nối ống HDPE TFP D.32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Box đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
63Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
68Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V29m
69Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
70Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Ống HDPE TFP D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
72Ống trắng cứng D.20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
73Nối ống HDPE cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74MCCB 75A, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
78CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Van PVC D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Rơ le cơ PVC D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Ống PCV D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
82Co PCV D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Tê PVC D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
85Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,575m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,438m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575m3
90Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,244m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3/km
93Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68100m
94Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,68100m cọc
95Khấu trừ thời gian thi công (tạm tính 60 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
96Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,68100m
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
98Ni lông lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,575m3
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
113Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,16m2
115Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
126Ni lông lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
128Lắp dựng khung bảo vệ (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,075m2
129Cung cấp khung bảo vệ (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,075m2
130Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V84,77m2
131Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
133Ni lông lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091m3
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
136Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
142Ni lông lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
144Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,117m2
146Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng cột tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
147Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
148Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng vì kèo tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
149Cung cấp thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,36kg
150Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH BỘ LĨNH
1Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V25bình
2Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V25bình
3Nội quy PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Trung tâm báo cháy 16 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Nút ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V35 nút
7Còi và đèn báo cháy 32 âmMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
8Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V6,310 đầu
9Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
10Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FRMô tả kỹ thuật theo chương V1.089m
11Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V309m
13Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
14Ống trắng cứng D.20 (lắp trên trần nhà đa năng khối số 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
15Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Ac quy 12VDC/7,2AhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
18Đèn EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
19Cáp CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V699m
20Cáp tín hiệu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
21Ống HDPE TFP D.32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
22Nối ống HDPE TFP D.32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Box đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẦM NON LÊ THỊ HỒNG GẤM
1Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V40bình
2Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V40bình
3Nội quy PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Nút ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 nút
7Còi và đèn báo cháy 32 âmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
8Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V6,310 đầu
9Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
10Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FRMô tả kỹ thuật theo chương V1.144m
11Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V306m
13Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
14Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Ac quy 12VDC/7,2AhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
17Đèn EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
18Cáp CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V567m
19Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
21Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
23Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D.16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
25Ống PVC D.32Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Bộ đếm sét CDR 401 (Tây Ban Nha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN NHÁNH-CƠ SỞ 2
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao-tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm: tủ, dây dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Van bướm STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Van 1 chiều STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van 1 chiều STK D.49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van gạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Công tắc áp lực (tín hiệu tác động cho tủ điều khiển máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Khớp nối mềm giảm rung D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Khớp nối mềm giảm rung D.49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
12Co STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
13Tê STK D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tê rút STK D.114x76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Co rút STK D.114x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê rút STK D.114x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Co STK D.76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Tê rút STK D.76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Co rút STK D.76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Co STK D.49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tê rút STK D.114x15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
23Lu pê D.114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lu pê D.49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ống STK D.113,5; 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
26Ống STK D.75,6; 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
27Ống STK D.59,9; 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Ống STK D.48,1; 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
29Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
30Sơn đỏ đường ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V6,5kg
31Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ (75m2 1 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bình
32Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ (75m2 1 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bình
33Nội quy PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
34Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
35Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
36Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
37Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
38Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,27m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
43Lát nền, sàn, gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
44Trung tâm báo cháy 16 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Nút ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
46Còi và đèn báo cháy 32 âmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
47Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1210 đầu
48Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FRMô tả kỹ thuật theo chương V1.593m
49Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V291m
51Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
52Ống trắng cứng D.20 (lắp trên trần nhà đa năng khối số 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
53Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Ac quy 12VDC/7,2AhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
56Đèn EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
57Cáp CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V678m
58Cáp tín hiệu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
59Ống HDPE TFP D.32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60Nối ống HDPE TFP D.32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Box đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
63Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
68Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V52m
69Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
70Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Ống HDPE TFP D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
72Ống trắng cứng D.20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
73Nối ống HDPE cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74MCCB 75A, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
78CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Van PVC D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Rơ le cơ PVC D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Ống PCV D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
82Co PCV D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Tê PVC D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
85Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m3/km
92Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56100m
93Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,56100m cọc
94Khấu trừ thời gian thi công (tạm tính 60 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
95Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,68100m
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
97Ni lông lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,869m3
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
108Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
110Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
112Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,16m2
114Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
122Ni lông lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
125Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
127Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,719m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,99m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,99m2
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
131Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m2
133Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
134Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
135Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
136Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
139Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 (trọn bộ: bao gồm khung nhôm, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
140Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,98m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,63m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,47m2
144Ống PVC D.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
145Qủa cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m (Đạt tiêu chuẩn IEC, UL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bơm điện Q=54m3/h; H=59m (Đạt tiêu chuẩn IEC, UL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bơm bù Q=3m3/h; H=60m (Đạt tiêu chuẩn IEC, UL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy, có hạng mục: thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Hóa đơn tài chính;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại, quy mô hạng mục công việc của hợp đồng (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc bảng khối lượng hợp đồng,…).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Phòng cháy chữa cháy) trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Phòng cháy chữa cháy) trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng có hạng mục thi công xây dựng cải tạo sửa chữa (Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh toán cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
4 Máy cắt cầm tay Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy khoan bê tông Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
7 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh :Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
8 Máy tiện ren ống Tài liệu chứng minh : Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
9 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->