Gói thầu: Xây dựng và thiết bị (gói thầu số 05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609496-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị (gói thầu số 05)
Số hiệu KHLCNT 20220579666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện - Chương trình MTQG Xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 17:09:00 đến ngày 2022-06-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,715,355,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm ATKT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đứng – Công suất 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW - Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đất, đá cầm tay – D ≤ 42mm
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan xoay đập tư hành D105-110mm
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất: 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm ATKT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị (gói thầu số 05)
Nạo vét khơi thông suối và xây dựng và xây dựng 3 đập dâng Suối Các, xã Hòa Hiệp
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện - Chương trình MTQG Xây dựng NTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ , địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Phú Cường - Địa chỉ: Số 395 Nguyễn An Ninh, Phường 9, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm trahồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu - Địa chỉ: Số 01 Pasteur, Phường 7, Thành Phố Vũng Tàu, Bà Rịa, Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập HSMT/Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Rạng Đông Phú Mỹ - Địa chỉ: Số 48 Trần Chánh Chiếu, phường Long Toàn, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ , địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế ; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc, số 151, QL.55, khu phố Phước Lộc, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch Đầu tư huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: Số 159, QL.55 khu phố Phước Lộc, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG 1
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại chương V105,872100m2
2Đào móng đập, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V103,8100m3
3Đào phá đá kênh mương bằng máy khoan D105mm, đá cấp IIITheo yêu cầu tại chương V45,141100m3
4Đắp bờ suối, đê quây, hoàn trả mặt bằng bằng đất tận dụng đào móng đập, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V123,229100m3
5Đắp hố thu nước, hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V2,764100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V10,265100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V10,265100m3/km
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại chương V2đoạn ống
9Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V58,75m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V1,199100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại chương V2,247100m2
12Ván khuôn máiTheo yêu cầu tại chương V0,464100m2
13Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại chương V0,224100m2
14Ván khuôn dầm dàn vanTheo yêu cầu tại chương V0,328100m2
15Ván khuôn sàn dàn vanTheo yêu cầu tại chương V0,096100m2
16Bê tông móng, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V166m3
17Bê tông tường, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V54,24m3
18Bê tông mái, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V88,89m3
19Bê tông cột dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V1,12m3
20Bê tông dầm dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V2,24m3
21Bê tông sàn dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V1,24m3
22Cốt thép móng gia cố thượng lưu đường kính Theo yêu cầu tại chương V1,234tấn
23Cốt thép móng (cửa vào + ngưỡng tràn + bể tiêu năng) đường kính Theo yêu cầu tại chương V7,03tấn
24Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,133tấn
25Cốt thép cột dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,013tấn
26Cốt thép cột dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,226tấn
27Cốt thép dầm dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,123tấn
28Cốt thép dầm dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,36tấn
29Cốt thép sàn dàn van đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,046tấn
30Cốt thép mái gia cố (bể tiêu năng + gia cố thượng lưu), đường kính Theo yêu cầu tại chương V3,748tấn
31Cốt thép trụ pin, trụ biên đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V2,544tấn
32Cốt thép mặt tràn, vai đập dâng đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,714tấn
33Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,052100m3
34Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V5,212100m2
35Lắp đặt ống nhựa, đk 42mmTheo yêu cầu tại chương V0,57100m
36Lắp đặt ống nhựa, đk 60mmTheo yêu cầu tại chương V0,012100m
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại chương V96,32m2
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu tại chương V51,2m
39Gia công lan canTheo yêu cầu tại chương V0,145tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V10m2
41Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V0,793tấn
42Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại chương V15m2
43Sản xuất khe van khe phaiTheo yêu cầu tại chương V0,777tấn
44Lắp đặt khe van khe phaiTheo yêu cầu tại chương V0,777tấn
45Khoan vào đá bằng mũi khoan đặcTheo yêu cầu tại chương V207lỗ khoan
46Vệ sinh trước khi chít keo (Ramset Epcon G5)Theo yêu cầu tại chương V207m2
47Keo (Ramset Epcon G5)Theo yêu cầu tại chương V15lọ
48Gia công thép cửa vanTheo yêu cầu tại chương V1,409tấn
49Lắp dựng cửa van phẳngTheo yêu cầu tại chương V1,409tấn
50Sơn chống rỉ 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V51m2
51Vận chuyển cửa van thépTheo yêu cầu tại chương V3cái
52Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu tại chương V65,12100m2
53Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo yêu cầu tại chương V408rọ
54Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn (ĐM*0,6)Theo yêu cầu tại chương V428rọ
55Làm và thảm đá, loại 5x1x0,3 m dưới nước (ĐM*1,5)Theo yêu cầu tại chương V890rọ
B ĐẬP DÂNG 2
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại chương V109,27100m2
2Đào móng đập, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V84,84100m3
3Đào phá đá kênh mương bằng máy khoan D105mm, đá cấp IIITheo yêu cầu tại chương V84,542100m3
4Đắp bờ suối, đê quây, hoàn trả mặt bằng bằng đất tận dụng đào móng đập, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V93,436100m3
5Đắp hố thu nước, hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V2,715100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V62,835100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V62,835100m3/km
8Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V58,75m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V1,199100m2
10Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại chương V2,247100m2
11Ván khuôn máiTheo yêu cầu tại chương V0,464100m2
12Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại chương V0,224100m2
13Ván khuôn dầm dàn vanTheo yêu cầu tại chương V0,328100m2
14Ván khuôn sàn dàn vanTheo yêu cầu tại chương V0,096100m2
15Bê tông móng, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V166m3
16Bê tông tường, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V54,24m3
17Bê tông mái, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V88,89m3
18Bê tông cột dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V1,12m3
19Bê tông dầm dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V2,24m3
20Bê tông sàn dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V1,24m3
21Cốt thép móng gia cố thượng lưu đường kính Theo yêu cầu tại chương V1,234tấn
22Cốt thép móng (cửa vào + ngưỡng tràn + bể tiêu năng) đường kính Theo yêu cầu tại chương V7,03tấn
23Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,133tấn
24Cốt thép cột dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,013tấn
25Cốt thép cột dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,226tấn
26Cốt thép dầm dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,123tấn
27Cốt thép dầm dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,36tấn
28Cốt thép sàn dàn van đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,046tấn
29Cốt thép mái gia cố (bể tiêu năng + gia cố thượng lưu), đường kính Theo yêu cầu tại chương V3,748tấn
30Cốt thép trụ pin, trụ biên đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V2,544tấn
31Cốt thép mặt tràn, vai đập dâng đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,714tấn
32Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,052100m3
33Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V5,212100m2
34Lắp đặt ống nhựa, đk 42mmTheo yêu cầu tại chương V0,57100m
35Lắp đặt ống nhựa, đk 60mmTheo yêu cầu tại chương V0,012100m
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại chương V96,32m2
37Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu tại chương V51,2m
38Gia công lan canTheo yêu cầu tại chương V0,145tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V10m2
40Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V0,793tấn
41Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại chương V15m2
42Sản xuất khe van khe phaiTheo yêu cầu tại chương V0,777tấn
43Lắp đặt khe van khe phaiTheo yêu cầu tại chương V0,777tấn
44Khoan vào đá bằng mũi khoan đặcTheo yêu cầu tại chương V207lỗ khoan
45Vệ sinh trước khi chít keo (Ramset Epcon G5)Theo yêu cầu tại chương V207m2
46Keo (Ramset Epcon G5)Theo yêu cầu tại chương V15lọ
47Gia công thép cửa vanTheo yêu cầu tại chương V1,409tấn
48Lắp dựng cửa van phẳngTheo yêu cầu tại chương V1,409tấn
49Sơn chống rỉ 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V51m2
50Vận chuyển cửa van thépTheo yêu cầu tại chương V3cái
51Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu tại chương V62,72100m2
52Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo yêu cầu tại chương V392rọ
53Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn (ĐM*0,6)Theo yêu cầu tại chương V412rọ
54Làm và thảm đá, loại 5x1x0,3 m dưới nước (ĐM*1,5)Theo yêu cầu tại chương V860rọ
55Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại chương V3,82100m2
56Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V1,226m3
57Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V0,049100m3
58Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V0,673100m3
59Lớp đá xô bồ lớp dưới dày 12cmTheo yêu cầu tại chương V0,365100m3
60Lớp đá xô bồ lớp trên dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V0,304100m3
C ĐẬP DÂNG 3
1Đào móng đập, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V21,336100m3
2Đắp bờ suối, đê quây, hoàn trả mặt bằng bằng đất tận dụng đào móng đập, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V9,511100m3
3Đắp hố thu nước, hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V2,842100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V7,662100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V7,662100m3/km
6Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V58,75m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V1,199100m2
8Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại chương V2,247100m2
9Ván khuôn máiTheo yêu cầu tại chương V0,464100m2
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại chương V0,224100m2
11Ván khuôn dầm dàn vanTheo yêu cầu tại chương V0,328100m2
12Ván khuôn sàn dàn vanTheo yêu cầu tại chương V0,096100m2
13Bê tông móng, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V166m3
14Bê tông tường, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V54,24m3
15Bê tông mái, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V88,89m3
16Bê tông cột dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V1,12m3
17Bê tông dầm dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V2,24m3
18Bê tông sàn dàn van, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V1,24m3
19Cốt thép móng gia cố thượng lưu đường kính Theo yêu cầu tại chương V1,234tấn
20Cốt thép móng (cửa vào + ngưỡng tràn + bể tiêu năng) đường kính Theo yêu cầu tại chương V7,03tấn
21Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,133tấn
22Cốt thép cột dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,013tấn
23Cốt thép cột dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,226tấn
24Cốt thép dầm dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,123tấn
25Cốt thép dầm dàn van đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,36tấn
26Cốt thép sàn dàn van đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,046tấn
27Cốt thép mái gia cố (bể tiêu năng + gia cố thượng lưu), đường kính Theo yêu cầu tại chương V3,748tấn
28Cốt thép trụ pin, trụ biên đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V2,544tấn
29Cốt thép mặt tràn, vai đập dâng đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,714tấn
30Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,052100m3
31Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V5,212100m2
32Lắp đặt ống nhựa, đk 42mmTheo yêu cầu tại chương V0,57100m
33Lắp đặt ống nhựa, đk 60mmTheo yêu cầu tại chương V0,012100m
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại chương V96,32m2
35Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu tại chương V51,2m
36Gia công lan canTheo yêu cầu tại chương V0,145tấn
37Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V10m2
38Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V0,793tấn
39Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại chương V15m2
40Sản xuất khe van khe phaiTheo yêu cầu tại chương V0,777tấn
41Lắp đặt khe van khe phaiTheo yêu cầu tại chương V0,777tấn
42Khoan vào đá bằng mũi khoan đặcTheo yêu cầu tại chương V207lỗ khoan
43Vệ sinh trước khi chít keo (Ramset Epcon G5)Theo yêu cầu tại chương V207m2
44Keo (Ramset Epcon G5)Theo yêu cầu tại chương V15lọ
45Gia công thép cửa vanTheo yêu cầu tại chương V1,409tấn
46Lắp dựng cửa van phẳngTheo yêu cầu tại chương V1,409tấn
47Sơn chống rỉ 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V51m2
48Vận chuyển cửa van thépTheo yêu cầu tại chương V3cái
49Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn (ĐM*0,6)Theo yêu cầu tại chương V20rọ
50Làm và thảm đá, loại 5x1x0,3 m dưới nước (ĐM*1,5)Theo yêu cầu tại chương V76rọ
D PHẦN THIẾT BỊ
1Máy nâng V5n + Ty ren D400Theo yêu cầu tại chương V9Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT4
2 Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT2
3 Xe lu rung >= 16T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT1
4 Máy ủi ≥ 110CV Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm tra ATKT1
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 10T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm ATKT2
6 Máy khoan đứng – Công suất 4,5kW Công suất 4,5kW - Giấy tờ chứng minh tài sản1
7 Máy khoan đất, đá cầm tay – D ≤ 42mm Giấy tờ chứng minh tài sản1
8 Máy khoan xoay đập tư hành D105-110mm Giấy tờ chứng minh tài sản1
9 Máy trộn bê tông 250L Giấy tờ chứng minh tài sản1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất: 1,0kW Giấy tờ chứng minh tài sản1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5kW Giấy tờ chứng minh tài sản2
12 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg Giấy tờ chứng minh tài sản1
13 Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW Giấy tờ chứng minh tài sản1
14 Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW Giấy tờ chứng minh tài sản1
15 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm ATKT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->