Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625047-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220538890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 23:49:00 đến ngày 2022-06-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,688,145,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2532217551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250644351E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.844.072.517 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 8

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2020
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương; vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên , địa chỉ: SN 27 tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 27, tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Hải Anh tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 52, tổ dân phố 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Vũ tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 101, tổ dân phố 11, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Tổ 1, Phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên , địa chỉ: SN 27 tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 27, tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) năm 2021 tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 27, tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH : TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM HUYỆN TUẦN GIÁO
B Nhà làm việc 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,594100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,196m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,83Tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,604100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,616m3
6Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,295Tấn
7Thép cổ cột F >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,323Tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,514100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,36m3
10SXLD cốt thép dầm, giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,911Tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,285Tấn
12SXLD cốt thép dầm, giằng móng F > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,905Tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,626100m2
14Bê tông dầm, giằng móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,603m3
15Xây cổ móng, tam cấp gạch chỉ VXM75# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V46,311m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,387100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,137100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,26m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,191100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,352m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,097tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,401m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
27Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,815m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,629m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,426m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,557m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,778m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,364tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,398Tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,154Tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,111100m2
39BT cột,STheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,861m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69,929m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,253m3
42Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,825m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,149Tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,932tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng. f > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,666tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,233100m2
47BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,839m3
48Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,556Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,145Tấn
50Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,241100m2
51BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,884m3
52Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,743m3
53Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,24Tấn
54Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,685100m2
55BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,555m3
56Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,326Tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,533Tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,111100m2
60BT cột, STheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,861m3
61Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,892m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,287m3
63Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,527m3
64Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,407Tấn
65Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,61Tấn
66Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,932Tấn
67Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,363100m2
68BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,06m3
69Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,551Tấn
70Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,11Tấn
71Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,223100m2
72BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,639m3
73Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,743m3
74Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,24Tấn
75Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,685100m2
76BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,555m3
77Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,326Tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,576Tấn
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,96100m2
80BT cột, STheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,46m3
81Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,555m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,287m3
83Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,527m3
84Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,93Tấn
85Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,24Tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,666Tấn
87Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,88100m2
88BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,059m3
89Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,903Tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,212tấn
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,283100m2
92BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,325m3
93Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,11m3
94Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,153Tấn
95Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,203100m2
96BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,229m3
97Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,771Tấn
98Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,771Tấn
99Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V166,472m2
100Lợp mái LD kẽm 0,42 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,077100m2
101Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,132m
102Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V287,272m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V55,123m2
104Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,024m2
105Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V531,643m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V731,62m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.285,569m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V302,133m2
109Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V489,175m2
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V159,2m
111Trát phào kép VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V507,88m
112Trát gờ chỉ VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,16m
113Lát nền, sàn, gạch granit 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V478,878m2
114Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,983m2
115Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,983m2
116Lát gạch chống trơn khu vệ sinh KT 300x300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,837m2
117Ốp chân tường gạch 600x120mm), vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,721m2
118Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm), vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V181,197m2
119Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,6m2
120Lát đá Granit bậc cầu thang, tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70,6m2
121Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V731,62m2
122Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.759,785m2
123Sản xuất cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,11m2
124Mô tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
125Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,93m2
126Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V47,52m2
127SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,44m2
128Gia công hoa sắt inox hộp 14x14x1,1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,231kg
129Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,04m2
130Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,04m2
131Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng nan InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,85md
132Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox 304, D150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
133Lắp đặt lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,85m2
134Vách ngăn vệ sinh Composite dày 15 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,163m2
135Phụ kiện cửa CompositeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
136Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
137Đèn đui xoáy treo trần Compact 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
138Đèn ốp trần bóng compact 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
139Đèn ốp trần bóng Compact 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
140Đèn led âm trần downlight 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
141Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
142Quạt thông gió KT200x200, công xuất 1x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
145Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54cái
147Đế nhựa chôn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75cái
148Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
149Tủ điện tổng Bằng thép kích thước 400x600x180mm, dày 1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
150Tủ điện tầng bằng thép kích thước 400x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Tủ
151Cầu chì ống 2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
152Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
153Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
154Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
155Bộ chuyển mạch Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
156Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
157Thanh đồng 50x5; L=700mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4thanh
158Át tô mát MCCB 3P 63ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
159Át tô mát MCCB 3P 40ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
160Át tô mát MCCB 2P 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
161Át tô mát MCCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
162Át tô mát MCCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
163Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21Tủ
164Át tô mát MCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
165Át tô mát MCB 2P 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
166Át tô mát MCB 1P 20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
167Át tô mát MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
168Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
169Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
170Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x4 - luồn ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
171Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
172Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V450m
173Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
174Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V263,781m
175Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V367,16m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V850m
178Hộp nối phân dây 185x185x80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21hộp
179Móc treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
181Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (LIVA LAP CX-040)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
182Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cọc
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38m
184Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,5m
185Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Hộp
186Dây tiếp đất dẹt 40x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V105m
187Dây thép D6 dùng làm chân bậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
188Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,576m3
189Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,576m3
190Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
192Hộp giấy + képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
193Hộp đựng xà phòng, nước rửa tayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
194Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
195Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
196Chân chậu rửa (chân cụt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
197Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
198Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
199Thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
200Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
201Lắp đặt móc treo quần áoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
202Vòi đồng D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
204Máy bơm nước lên texTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
205Bình nóng lạnh 30 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
208Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
209Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
210Van phao D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
211Racco PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
212Racco PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
213Cút hàn PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
214Cút hàn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
215Tê PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
216Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
217Côn thu PPR D50x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
218Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
219Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
220Ống uPVC D110, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
221Ống uPVC D90, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
222Ống uPVC D76, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
223Ống uPVC D60, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
224Ống uPVC D42, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
225Cút PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
226Cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
227Cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
228Cút PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
229Cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
230Tê PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
231Tê PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
232Thập PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
233Thập PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
234Tê/ Cút PVC D110x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
235Tê/ Cút PVC D90x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
236Cút PVC D76x42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
237Côn PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
238Côn PVC D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
239Thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
240Lắp dựng giàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,009100m2
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,527100m3
242Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,527100m3/1km
243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,527100m3/1km
244Dây Internet cat 6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V305m
245Đế âm tường lắp thiết bị mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
246Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
247Hạt mạng J45 bọc nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
248Tủ Rack System 10U -19"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
249Switch16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
250Đầu phát WIFITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
251Khay trượt tủ mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
252Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
253Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
254Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
255MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
256Đào hào sử lý chống mối quanh nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m3
257Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m3
258Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m3
259Xử lý phòng mối sàn các tầngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V238m2
260Gia công dầm máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
261Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
262Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m2
C Nhà kho 2 gian
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,387100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,954m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,107Tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,747m3
6Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,014Tấn
7Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,183Tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,102100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,958m3
10SXLD cốt thép dầm, giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,096Tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,384Tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,163100m2
13Bê tông dầm, giằng móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,693m3
14Xây móng, gạch chỉ không nung VXM75# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,783m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,257100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,605m3
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,049tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,277Tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,234100m2
20BT cột,STheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,546m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,093m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,134Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép f Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,47tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,246100m2
25BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,517m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,611Tấn
27Ván khuôn thép, sàn ,cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,627100m2
28BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,374m3
29Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,752m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,412Tấn
31Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,081100m2
32BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,732m3
33Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,175Tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,175Tấn
35Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,116m2
36Lợp mái LD kẽm 0,45 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,39100m2
37Tôn úp nóc, máng nước, bo viềnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,2m
38Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,24m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V126,24m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V76,446m2
41Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,635m2
42Trát phào đơn VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,2m
43Trát phào kép VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,08m
44Lát nền, sàn, gạch granit 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,011m2
45Ốp chân tường gạch 600x120mm), vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,822m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V126,24m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V131,32m2
48Sản xuất cửa cuốn "hãng cửa cuốn Đức Titadoor PM-2029S" hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,82m2
49Mô tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
50Cung cấp cửa sổ, cửa nhôm dày 1,2 ly hoặc tương đương, kính dán 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
51Lắp cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,14m2
52Gia công hoa sắt inox hộp 14x14Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,024kg
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
54Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
55Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
58Đế nhựa chôn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
60Át tô mát MCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
61Át tô mát MCB 2P 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Át tô mát MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
63Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 - luồn ống PVC D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
64Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,02m
65Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,02m
68Hộp nối phân dây 185x185x80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m3/1km
75Đào hào sử lý chống mối quanh nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,224m3
76Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,082100m3
77Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,224m3
78Xử lý phòng mối sàn các tầngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34m2
D Cổng + Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,482m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,034tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,092100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,385m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,19m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,008tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,149m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,365m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,354m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,093m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,261m2
17Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
19Cửa cổng xếp INOX 304 L=7m; H=1,8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7m
20Mô tơ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,076100m3
23BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,117m3
24Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,049tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,223tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,215100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V66,469m3
28Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,107m3
29Xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,01m3
30Xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,505m3
31Xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,978m3
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,615m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,871m2
34Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V53,486m2
35Gia công thép hộp mã kẽm thép hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019tấn
36Lắp dựng thép hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019tấn
37Phá lớp vữa trát tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V237,6m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V237,6m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V237,6m2
E Các hạng mục phụ trợ
1Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,4m3
2Đào móng rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,19m3
3BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,79m3
4Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,96m3
5Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,5m2
6BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,25m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03Tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45cái
10Đào rãnh chôn ống nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,19m3
11Đắp đất móng đường ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,19m3
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,144100m3
15Ống nhựa xoắn HDPE 40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,69m3
18Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m2
19Sứ báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30Cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,78m3
21Khung móng M24*300*300*750Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,59100m3
26Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cọc
27Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0031100m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
33Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
34Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 800x600x600 trọn bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
36Cầu chì ống 2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
37Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320v/LED 1WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
38Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Bộ chuyển mạch Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
41bộ ty 200/5A CL D30mm_DM3T0200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
42Thanh đồng 50x5; L=700mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Thanh
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Attomat MCCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
45Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cột
46Luồn cáp cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2đầu cáp
47Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bảng
48Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2choá
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
50Bộ nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
51Kéo dây đồng trần M10 mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2m
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2đầu cốt
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0145100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,467m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,91m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,337m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,35m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,29m3
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
65Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cột
F Chuồng nuôi nhốt động vật hoang dã
1Đào móng băng B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,564m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,949m3
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,19m2
5Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,89m2
8Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
9Lắp dựng lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
G Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,212m2
2Tháo dỡ vách kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,642m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V137,2m
4Tháo dỡ hoa sắt các lạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,076m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,781tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,595m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,338m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V84,073m3
9Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,596100m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V116,1m2
11Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
12Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,8m
13Tháo dỡ hoa sắt cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,232tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,247m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,429m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,289m3
18Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m3
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,898m2
20Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,44m2
21Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,8m
22Tháo dỡ hoa sắt cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,12m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,424tấn
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,731m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,37m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,965m3
27Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,197100m3
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,8m2
29Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,62m2
30Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,7m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,573m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,654m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,75m3
34Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m3
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,904m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,191m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,809m3
40Tháo dỡ hoa sắt cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,694m2
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,3512100m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V435,3m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V435,3m3
H CÔNG TRÌNH : TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM HUYỆN MƯỜNG CHÀ
I Nhà làm việc 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,083100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,469m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,742Tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,598100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,017m3
6Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,293Tấn
7Thép cổ cột F >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,45Tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,557100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,672m3
10SXLD cốt thép dầm, giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,027Tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,285Tấn
12SXLD cốt thép dầm, giằng móng F > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,018Tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,619100m2
14Bê tông dầm, giằng móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,483m3
15Xây cổ móng, tam cấp gạch chỉ VXM75# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,351m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,734100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,137100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,26m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,352m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,097tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,401m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
27Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,815m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,629m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,426m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,557m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,778m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,364tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,398Tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,154Tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,111100m2
39BT cột,STheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,861m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69,929m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,253m3
42Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,825m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,149Tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,932tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng. f > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,666tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,233100m2
47BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,839m3
48Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,556Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,152Tấn
50Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,241100m2
51BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,519m3
52Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,743m3
53Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,125Tấn
54Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,685100m2
55BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,555m3
56Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,626Tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,166tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,533Tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,14100m2
60BT cột, STheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,018m3
61Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,441m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,287m3
63Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,527m3
64Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,407Tấn
65Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,61Tấn
66Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,932Tấn
67Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,363100m2
68BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,06m3
69Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,64Tấn
70Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,104Tấn
71Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,223100m2
72BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,274m3
73Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,743m3
74Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,125Tấn
75Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,685100m2
76BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,555m3
77Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,325Tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,575Tấn
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,96100m2
80BT cột, STheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,46m3
81Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,555m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,287m3
83Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,527m3
84Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,93Tấn
85Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,24Tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,666Tấn
87Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,88100m2
88BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,059m3
89Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,015Tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,212tấn
91Ván khuôn kim loại sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,045100m2
92BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,325m3
93Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,11m3
94Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,153Tấn
95Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,203100m2
96BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,229m3
97Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,785Tấn
98Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,785Tấn
99Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V167,692m2
100Lợp mái LD kẽm 0,42 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,077100m2
101Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,132m
102Máng thu nước bằng Inox kt: 150x150x150;Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,6m
103Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V287,272m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V55,123m2
105Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,024m2
106Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V531,278m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V731,62m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.384,215m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V302,133m2
110Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V486,671m2
111Trát phào đơn VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V159,2m
112Trát phào kép VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V507,88m
113Trát gờ chỉ VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,16m
114Lát nền, sàn, gạch granit 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V443,186m2
115Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,983m2
116Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,983m2
117Lát gạch chống trơn khu vệ sinh KT 300x300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,837m2
118Ốp chân tường gạch 600x120mm), vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,721m2
119Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm), vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V181,197m2
120Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,6m2
121Lát đá Granit bậc cầu thang, tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70,6m2
122Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,988m2
123Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V731,62m2
124Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.759,42m2
125Sản xuất cửa cuốn "hãng cửa cuốn Đức Titadoor PM-2029S"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,11m2
126Mô tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
127Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,93m2
128Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V47,52m2
129SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,44m2
130Gia công hoa sắt inox hộp 14x14x1,1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,231kg
131Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,04m2
132Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,04m2
133Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng nan InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,85md
134Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox 304, D150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
135Lắp đặt lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,85m2
136Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
137Đèn đui xoáy treo trần Compact 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
138Đèn ốp trần bóng compact 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
139Đèn ốp trần bóng Compact 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
140Đèn led âm trần downlight 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
141Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
142Quạt thông gió KT200x200, công xuất 1x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
145Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
146Đế nhựa chôn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75cái
148Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
149Tủ điện tổng Bằng thép kích thước 400x600x180mm, dày 1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
150Tủ điện tầng bằng thép kích thước 400x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Tủ
151Cầu chì ống 2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
152Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
153Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
154Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
155Bộ chuyển mạch Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
156Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
157Thanh đồng 50x5; L=700mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4thanh
158Át tô mát MCCB 3P 63ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
159Át tô mát MCCB 3P 40ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
160Át tô mát MCCB 2P 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
161Át tô mát MCCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
162Át tô mát MCCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
163Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21Tủ
164Át tô mát MCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
165Át tô mát MCB 2P 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
166Át tô mát MCB 1P 20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
167Át tô mát MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
168Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
169Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
170Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x4 - luồn ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
171Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
172Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V450m
173Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
174Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V263,781m
175Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V367,16m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V850m
178Hộp nối phân dây 185x185x80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21hộp
179Móc treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
181Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (LIVA LAP CX-040)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
182Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cọc
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38m
184Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,5m
185Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Hộp
186Dây tiếp đất dẹt 40x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V105m
187Dây thép D6 dùng làm chân bậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
188Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,576m3
189Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,576m3
190Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
192Hộp giấy + képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
193Hộp đựng xà phòng, nước rửa tayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
194Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
195Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
196Chân chậu rửa (chân cụt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
197Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
198Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
199Thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
200Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
201Lắp đặt móc treo quần áoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
202Vòi đồng D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
204Máy bơm nước lên texTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
205Bình nóng lạnh 30 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
208Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
209Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
210Van phao D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
211Racco PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
212Racco PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
213Cút hàn PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
214Cút hàn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
215Tê PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
216Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
217Côn thu PPR D50x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
218Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
219Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
220Ống uPVC D110, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,05100m
221Ống uPVC D90, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
222Ống uPVC D76, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
223Ống uPVC D60, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
224Ống uPVC D42, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
225Cút PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
226Cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
227Cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
228Cút PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
229Cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
230Tê PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
231Tê PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
232Thập PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
233Thập PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
234Tê/ Cút PVC D110x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
235Tê/ Cút PVC D90x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
236Cút PVC D76x42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
237Côn PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
238Côn PVC D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
239Thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
240Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,009100m2
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,102100m3
242Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,102100m3/1km
243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,102100m3/1km
244Dây Internet cat 6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V305m
245Đế âm tường lắp thiết bị mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
246Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
247Hạt mạng J45 bọc nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
248Tủ Rack System 10U -19"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
249Switch16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
250Đầu phát WIFITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
251Khay trượt tủ mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
252Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
253Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
254Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
255MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
256Đào hào sử lý chống mối quanh nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m3
257Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m3
258Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m3
259Xử lý phòng mối sàn các tầngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V238,012m2
260Gia công khung đỡ téc nước trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
261Lắp dựng thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
262Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m2
J Nhà xe
1BT đá 4x6 lót móng VXM 150#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0535100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9935m3
4Thép cột D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1052tấn
5Lắp dựng thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1052tấn
6Sản xuất vì kèo thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1071tấn
7Lắp dựng vì kèo thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1071tấn
8Sản xuất xà gồ thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1034tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1034tấn
10sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,9m2
11Lợp mái LD kẽm 0,42 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3012m2
12Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4m
K Chuồng nuôi nhốt động vật hoang dã
1Đào móng băng B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,564m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,949m3
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,19m2
5Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,89m2
8Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
9Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
L Cổng, hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,482m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,034tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,092100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,385m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,19m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,008tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,149m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,365m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,354m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,093m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,261m2
17Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
19Cửa cổng xếp INOX 304 L=6m; H=1,8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6m
20Mô tơ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,053100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,027100m3
23BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,392m3
24Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,089100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,686m3
27Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,739m3
28Xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,056m3
29Xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,617m3
30Xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,668m3
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,449m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,44m2
33Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,889m2
34Gia công thép hộp mã kẽm thép hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,192tấn
35Lắp dựng thép hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,192tấn
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5432100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2379100m3
38BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,479m3
39Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1013tấn
40Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5149tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6851100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6199m3
43Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,5604m3
44Xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,6522m3
45Xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4082m3
46Xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,3925m3
47Xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5265m3
48Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V293,8742m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,3354m2
50Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V350,2096m2
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3771100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3771100m3/1km
M Các hạng mục phụ trợ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m3
2Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,5m3
3Đào móng rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,174m3
4BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,534m3
5Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,016m3
6Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V62,7m2
7BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,85m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029Tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,171100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,293100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,924m3
13Cốt thép móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,218tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,018100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,209m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,369m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,041Tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
19Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,268m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,908m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,888m2
22Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,109Tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m2
24BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,765m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V111 cấu kiện
26Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cột
N Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,212m2
2Tháo dỡ vách kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,642m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V137,2m
4Tháo dỡ hoa sắt các lạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,076m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,781tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,595m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,338m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V84,073m3
9Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,596100m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V116,1m2
11Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,2m2
12Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,4m
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,23tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,641m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,196m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,327m3
17Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,103100m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,002m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,858tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m3
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81,096m2
22Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,24m2
23Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,4m
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,255m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,792m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,69m3
27Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,17mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m3
28Tháo dỡ phụ kiện, tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2118m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,652m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,56m3
33Tháo dỡ hoa sắt cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,669m2
34Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,869tấn
35Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V295,28m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,965m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,965m3
O CÔNG TRÌNH : HẠT KIỂM LÂM HUYỆN ĐIỆN BIÊN
P Nhà làm việc 3 tầng
1Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,77m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,557100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,341tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,321tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,212tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,239tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V188cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,69210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V188cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,66100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm (nhân công và máy nhân hệ số 1,05)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,828100m
12Đập bỏ đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,592m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1483100m3
16BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,806m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,998Tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,941100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,537m3
20Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,069Tấn
21Thép cổ cột F >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,287Tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,786100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,343m3
24SXLD cốt thép dầm, giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,262Tấn
25SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,177Tấn
26SXLD cốt thép dầm, giằng móng F > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,735Tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,372100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,577m3
29Xây cổ móng, tam cấp gạch chỉ VXM75# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V47,609m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,439100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,033100m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,755m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,352m3
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,097tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m2
39Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,401m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
41Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,815m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,629m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,426m3
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,557m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,09m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cấu kiện
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
49Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,368tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,642Tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,039Tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,139100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,035m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,643m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,253m3
56Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,905m3
57Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,021Tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,95tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng. f > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,706tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,814100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,35m3
62Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,556Tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,145Tấn
64Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,241100m2
65BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,884m3
66Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,743m3
67Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,591Tấn
68Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,214100m2
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,394m3
70Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,309Tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01tấn
72Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,533Tấn
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,946100m2
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,803m3
75Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,058m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,287m3
77Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,247m3
78Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,759Tấn
79Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,706Tấn
80Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,95Tấn
81Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,313100m2
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,544m3
83Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,551Tấn
84Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,11Tấn
85Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,223100m2
86BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,639m3
87Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,743m3
88Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,591Tấn
89Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,214100m2
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,394m3
91Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,559Tấn
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,713Tấn
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,96100m2
94Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,46m3
95Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,319m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,287m3
97Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,247m3
98Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,823Tấn
99Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,959Tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,706Tấn
101Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,633100m2
102Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,238m3
103Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,762Tấn
104Ván khuôn kim loại sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,484100m2
105Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,092m3
106Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7054100m3
107Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7054100m3
108Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7054100m3
109Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,225m3
110Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,613Tấn
111Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,584100m2
112BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,248m3
113Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,829Tấn
114Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,829Tấn
115Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V95,617m2
116Lợp mái LD kẽm 0,42 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,151100m2
117Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,132m
118Máng thu nước bằng Inox kt: 250x250x250;Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,3m
119Cửa sổ lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1m2
120Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V287,2723m2
121Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V55,123m2
122Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V55,862m2
123Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V638,37m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.158,601m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.311,981m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V188,848m2
127Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V417,427m2
128Trát phào đơn VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V140m
129Trát phào kép VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V817,36m
130Trát gờ chỉ VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,65m
131Lát nền, sàn, gạch granit 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V518,795m2
132Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V94,479m2
133Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V94,479m2
134Lát gạch chống trơn khu vệ sinh KT 300x300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,6710.0
135Ốp chân tường gạch 600x150mm), vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,277m2
136Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm), vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V181,197m2
137Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V83,12m2
138Lát đá Granit bậc cầu thang, tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V83,12m2
139Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,238m2
140Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch INAX-255/WM-4 (hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90,938m2
141Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.027,426m2
142Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.430,552m2
143Sản xuất cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,38m2
144Mô tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
145Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,12m2
146Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,68m2
147SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,44m2
148Gia công hoa sắt inox hộp 14x14x1,1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,236tấn
149Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,2m2
150Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa giả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,2m2
151Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng nan InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,14md
152Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox 304, D150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
153Lắp đặt lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,14m2
154Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,2m2
155- Vách ngăn vệ sinh composite dày 15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,163m2
156Phụ kiện cửa compositeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
157Lô gô ngành kiểm lâm đường kính 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
158Bộ chữ Inox vàng xướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
159Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
160Đèn đui xoáy treo trần Compact 35WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
161Đèn ốp trần bóng compact 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
162Đèn ốp trần bóng Compact 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34bộ
163Đèn led âm trần downlight 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
164Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
165Quạt thông gió KT200x200, công xuất 1x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
166Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
167Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26cái
168Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
169Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54cái
170Đế nhựa chôn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V95cái
171Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
172Tủ điện tổng Bằng thép kích thước 400x600x180mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
173Tủ điện tầng bằng thép kích thước 400x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Tủ
174Cầu chì ống 2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
175Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
176Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
177Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
178Bộ chuyển mạch Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
179Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
180Thanh đồng 50x5; L=700mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4thanh
181Át tô mát MCCB 3P 63ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
182Át tô mát MCCB 2P 80ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
183Át tô mát MCCB 2P 60ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
184Át tô mát MCCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
185Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17Tủ
186Át tô mát MCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
187Át tô mát MCB 2P 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
188Át tô mát MCB 1P 20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
189Át tô mát MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
190Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
191Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
192Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x4 - luồn ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
193Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
194Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V450m
195Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
196Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V263,781m
197Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V367,16m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V850m
200Hộp nối phân dây 185x185x80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21hộp
201Móc treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
203Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6kim
204Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cọc
205Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38m
206Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,5m
207Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Hộp
208Dây tiếp đất dẹt 40x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
209Dây thép D6 dùng làm chân bậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
210Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m3
211Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m3
212Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
214Hộp giấy + képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
215Hộp đựng xà phòng, nước rửa tayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
216Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
217Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
218Chân chậu rửa (chân cụt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
219Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
220Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
221Thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
222Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
223Lắp đặt móc treo quần áoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
224Vòi đồng D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
226Máy bơm nước lên texTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
227Bình nóng lạnh 30 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
228Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
230Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
231Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
232Van phao D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
233Racco PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
234Racco PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
235Cút hàn PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
236Cút hàn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
237Tê PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
238Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
239Côn thu PPR D50x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
240Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
241Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
242Ống uPVC D110, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,05100m
243Ống uPVC D90, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
244Ống uPVC D76, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
245Ống uPVC D60, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
246Ống uPVC D42, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
247Cút PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
248Cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
249Cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
250Cút PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
251Cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
252Tê PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
253Tê PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
254Thập PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
255Thập PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
256Tê/ Cút PVC D110x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
257Tê/ Cút PVC D90x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
258Cút PVC D76x42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
259Côn PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
260Côn PVC D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
261Thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
262Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,009100m2
263Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,83100m3
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,83100m3/1km
265Dây Internet cat 6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V305m
266Đế âm tường lắp thiết bị mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15Cái
267Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15Cái
268Hạt mạng J45 bọc nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15Cái
269Tủ Rack System 10U -19"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
270Switch16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
271Đầu phát WIFITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
272Khay trượt tủ mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
273Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
274Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
275Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
276MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
277Đào hào sử lý chống mối quanh nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,32m3
278Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,243100m3
279Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,32m3
280Xử lý phòng mối nền sàn các tầngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V238m2
281Gia công khung đỡ téc nước trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
282Lắp dựng thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
283Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m2
284Gia công khung đỡ téc nước trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,151tấn
285Lắp dựng giá đỡ téc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,151tấn
286Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,3m2
Q Nhà kho lâm sản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,592100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 150#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,158m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,208tấn
4SXLD cốt thép móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,465Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,82tấn
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,581100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,467m3
8Xây cổ móng, tam cấp gạch chỉ VXM75# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,103m3
9Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,09Tấn
10Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,152Tấn
11Ván khuôn gỗ cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,211100m2
12BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,323m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,407100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,029m3
15Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,927tấn
16Lắp dựng cột thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,927tấn
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,816tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,5 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,816tấn
19Sản xuất giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,159tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,159tấn
21SX xà gồ thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,113tấn
22Lắp xà gồ thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,113tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,086m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,143Tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,091100m2
26BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,005m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V182,64m2
28Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V182,64m2
29Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dày D=0,42lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,166100m2
30Ke chống bão dùng cho mái tôn sóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10kg
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250,519m2
32Chớp sắt thông gióTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61m2
33Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71,9m
34Bu lông M20 liên kết cột thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40Cái
35Bu lông M20 liên kết dàn vì kèoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40Cái
36Bu lông M12 liên kết giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24Cái
37Tăng đơ M12 liên kết giằng đứngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20Cái
38Keo EPOXYTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5Hộp
39Cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m2
40Mô tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
41Ống PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
42Cút, mang sông PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
43Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
45Át tô mát MCCB 1P 30ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
46Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
47Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,871100m2
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
49Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
52Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Hộp
53Dây thép D6 dùng làm chân bậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
54Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m3
55Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m3
R Nhà xe
1Đào móng thủ công, đất C3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,328m3
2Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,109m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,512m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m3
5Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,096100m2
6Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,286tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,286tấn
8Sản xuất khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,174tấn
9Lắp đặt khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,174tấn
10Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,234tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,234tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,4831m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,614100m2
14Tôn úp đầu xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m
15Máng Inox thu nước KT: 250x150x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,744m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,448m3
18Ống PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m2
19Cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
S San nền + kè chắn đất
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,953100m3
2Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,933100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III xúc đất lên xe về đắpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,354100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III xúc đất lên xe về đắpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,698100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,698100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,698100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III xúc đất lên xe về đắpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,881100m3
8Thi công lớp đá đệm móng,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,774m3
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V174,246m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V135,593m3
11Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,637100m2
12Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,327
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,297Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,77tấn
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,287100m3
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,823100m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,458100m3
T Cổng + tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,482m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,034tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,092100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,385m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,19m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,008tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,149m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,365m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,354m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,093m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,261m2
17Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
19Cửa cổng xếp INOX 304 L=7m; H=1,8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7m
20Mô tơ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,005100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,023tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,031tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,008tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,061100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,257m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,77m3
29Lắp dựng cửa không có khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,156m2 cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,965m2
31Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
32Khóa treo cổng loại toTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
33Đào móng đất cấp III (đào máy 95%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1705100m3
34BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,519m3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,173Tấn
36Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m2
37BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,188m3
38Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,589m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,115100m3
40Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,158m3
41Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,784m3
42Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,697m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,75m2
44Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,447m2
45SX hoa sắt tường rào thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,716Tấn
46Sơn tường rào 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,638m2
47LD hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V46,361m2
48Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,097Tấn
49Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,147100m2
50BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,653m3
51Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,387m3
52Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,784m3
53Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,083m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,75m2
55Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,833m2
56SX hoa sắt tường rào thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,801Tấn
57Sơn tường rào 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V64,469m2
58LD hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,856m2
59Đào móng đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2824100m3
60BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,009m3
61Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,181m3
62Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m3
63Ván khuôn giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,241100m2
64Bê tông giằng 1x2 mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,191
65Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,273Tấn
66Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,536m3
67Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,287m3
68Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,394m3
69Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V177,886m2
70Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,52m2
71Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V205,406m2
72Ván khuôn giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,089100m2
73Bê tông giằng 1x2 mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,871
74Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,129Tấn
75Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,578m3
76Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,583m3
77Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,045m3
78Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V129,679m2
79Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,64m2
80Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150,319m2
U Các hạng mục phụ trợ khác
1Phá dỡ nền gạch xi măngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
3Tháo dỡ sửa chữa tấm đan rãnh đoạn qua cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,29m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,66m
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,73m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V301 cấu kiện
8Di chuyển cây xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cây
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,5m3
10Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,5m3
11Cắt khe co giãn sânTheo mô tả kỹ thuật tại chương V146m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,324100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,48m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,48m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,97m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,744m3
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,238100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,306Tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V99cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,052100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m3
23V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m3
25Bê tông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,52m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,525m3
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,52m2
28SXLD cốt thép giằng hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,07Tấn
29Bê tông móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,202m3
30Ván khuôn giằng hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,034100m2
31Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,058Tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,196m3
33Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15đoạn ống
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m3
38Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,25m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
40Gạch Terrazzo KT 40x40x3cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
42Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Van phao D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Cút, tê, măng sông hàn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
45Đai khởi thủyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
46Vòi cấp nước tưới cây D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Đào kênh rãnh chôn ống nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,31m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,56m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,67m3
51Khung móng M24*300*300*750Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,47m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,89100m3
56Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,6m3
58Ống nhựa xoắn HDPE 40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3100m
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2m3
61Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52m2
62Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10Cái
63Đào móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,31m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
67Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
68Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 800x600x600 trọn bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cột
71Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bảng
72Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3choá
73Bộ nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
74Kéo dây đồng trần M10 mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3m
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3đầu cốt
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
77Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,358100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,419m3
82Cốt thép móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,366tấn
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,023100m2
84Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,907m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,313m3
86Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,053Tấn
87Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,031100m2
88Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,345m3
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,124m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,304m2
91Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,156Tấn
92Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,005100m2
93BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,977m3
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V111 cấu kiện
95Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
V CÔNG TRÌNH : HẠT KIỂM LÂM THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
W TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,199m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,957100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,146tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,504tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,18tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,905tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V160cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,5510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V160cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,42100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,702100m
12Nối cọc vuông, KT 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V801 mối nối
13Đập bỏ đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,368m3
14Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m3
15Vận chuyển tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, bê tông đập đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m3/1km
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,638100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,546100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,092100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,092100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,907m3
21Cốt thép đài móng, f Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,672tấn
22Cốt thép đài móng, f Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,652tấn
23Ván khuôn đài móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,107100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,305tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,047tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,715100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,44m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,789m3
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,074tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,109tấn
31Ván khuôn cổ móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,327100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,914m3
33Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V51,491m3
34Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,298tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,107tấn
36Ván khuôn móng dài (cốt 0,00)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,292100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,212m3
38Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,093100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,945m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,682m3
41Ván khuôn cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,128100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,373tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,887tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,302tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,113m3
46Ván khuôn dầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,147100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,845tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,985tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,41tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V51,246m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,109100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,377tấn
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4355100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly = 4km, ôtô 6m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4355100m3
55Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4355100m3
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,197m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,217100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,791tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,099tấn
60Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,627m3
61Ván khuôn gỗ lanh tôTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,097100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,637tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,544tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V185,52m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,036m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,672m3
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V605,684m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V695,83m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.119,63m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V407,138m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V254,542m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V207,02m2
73Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,407m2
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V451,12m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81,6m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V380,4m
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V742,03m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.025,735m2
79Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V53,784m2
80Trần thả thạch cao chịu nước KT 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,497m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90,141m2
82Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90,141m2
83Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,09tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,09tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V132,8531m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 ly, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,888100m2
87Máng thu nước bằng InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,8m
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V512,8838m2
89Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V462,387m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50,497m2
91Ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch Ceramic 450x300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V189,594m2
92Ốp chân tường cao 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,448m2
93Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,558m2
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,732m3
96Dải bạt cách nước mặt dưới bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,813m2
97Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m3
98Bê tông bản tam cấp, M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,036m3
99Lắp dựng cốt thép tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,135tấn
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,557m3
101Xây bậc tam cấp bằng gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,418m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,906m2
103Lát đá Granite bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,08m2
104Xây gạch không nung bậc thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,525m3
105Lát đá Granite bậc cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,801m2
106Cung cấp lan can inox, lan can cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,22md
107Trụ cái cầu thang Inox 304 đường kính D150 cao 1,2mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
108Sản xuất cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,1m2
109Mô tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
110Cửa đi cường lực kính dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,085m2
111Phụ kiện cửa kính cường lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,085m2
113Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74,52m2
114Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V47,52m2
115Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V106,884m2
116Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V107,68m2
117- Vách ngăn vệ sinh composite dày 15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,636m2
118Phụ kiện cửa compositeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
119Lắp dựng vật liệu compositeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,636m2
120Gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,427tấn
121Lam nhôm chắn nắng trang trí trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,424m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75,92m2
123Gia công thang sắt lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,031m2
124Lô gô ngành kiểm lâm đường kính 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
125Bộ chữ Inox vàng xướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
126Mái che bằng kính cường lực dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,524m2
127Phụ kiện lắp đặt kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
128Cáp 1x16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6md
129Thanh treo inox d42,7x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,8kg
130Gia công khung đỡ mái kính bằng InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,11tấn
131Phụ kiện lắp đặt thanh treo (gồm: bản mã, bu lông, chốt, cóc neo cáp …)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,81100m2
133Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
135Hộp giấy + képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
136Hộp đựng xà phòng, nước rửa tayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
137Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
138Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
139Chân chậu rửa (chân cụt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
140Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
141Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
142Thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
143Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
144Lắp đặt móc treo quần áoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
145Vòi đồng D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
147Máy bơm nước lên texTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
148Bình nóng lạnh 30 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
151Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
153Van phao D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
154Racco PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
155Racco PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
156Cút hàn PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
157Cút hàn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
158Tê PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
159Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
160Côn thu PPR D50x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
161Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
163Ống uPVC D110, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
164Ống uPVC D90, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
165Ống uPVC D76, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
166Ống uPVC D60, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
167Ống uPVC D42, class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
168Cút PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
169Cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
170Cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
171Cút PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
172Cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
173Tê PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
174Tê PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
175Thập PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
176Thập PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
177Tê/ Cút PVC D110x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
178Tê/ Cút PVC D90x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
179Cút PVC D76x42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
180Côn PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
181Côn PVC D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
182Thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
183Đèn huỳnh quang đơn lắp nổi 2x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
184Đèn đui xoáy treo tường bóng Compact 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
185Đèn ốp trần bóng Compact 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
186Đèn led âm trần downlight 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
187Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
188Lắp đặt công tắc đơn - 01 hạt trên 01 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
189Lắp đặt công tắc đôi -2 hạt trên 01 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
190Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
191Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
192Đế nhựa chôn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V86cái
193Tủ điện tổng 03 moduleTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
194Tủ điện tầng 02 moduleTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
195Cầu chì ống 2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
196Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
197Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
198Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
199Bộ chuyển mạch Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
200Bộ ty 100/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
201Thanh đồng 50x5; L=700mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Thanh
202MCCB 3P 100ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
203Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
204Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
205Tủ điện phòng 02 modulTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14hộp
206Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 36AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
208Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
209Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
210Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
211Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
212Dây Cu/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
213Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V460m
214Dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V900m
217Hộp nối phân dây 185x185x80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14m
218Móc treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
220Dây Internet cat 6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V305m
221Đế âm tường lắp thiết bị mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
222Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
223Hạt mạng J45 bọc nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
224Tủ Rack System 10U -19"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
225Switch16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
226Đầu phát WIFITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
227Khay trượt tủ mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
228Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
229Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
230Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
231MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
232Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
233Dây thép D6 dùng làm chân bậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
234Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
235Kéo rải dây thép tiêu sét 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
236Cọc tiếp đất thép góc L(63x63x6)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cọc
237Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
238Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m3
239Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m3
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,149100m3
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,955m3
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,067tấn
243Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m2
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,249m3
245Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,485m3
246Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,418m3
247Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,023tấn
248Ván khuôn thép dầm bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,053100m2
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,521m3
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,119m2
251Bê tông nắp bể, đá 1x2, M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,77m3
252Ván khuôn nắp bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,038100m2
253Cốt thép nắp bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,113tấn
254Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
255Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,8m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,408100m3
257Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,8m3
258Xử lý phòng mối nền sàn các tầngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V189,5m2
259Gia công khung thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
260Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
261Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,45m2
262Gia công khung đỡ téc nước trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,151tấn
263Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,151tấn
264Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,3m2
X CỔNG HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,49m2
2Tháo dỡ hoa sắt hai bên cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Công
3Cửa cổng xếp INOX 304 L=6m; H=1,8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6m
4Mô tơ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,11m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,49m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,49m2
8SX hoa sắt tường rào inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,09Tấn
9LD hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,89m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m3
12BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,18m3
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,14tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,91m3
16Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,22m3
17Xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,17m3
18Xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,15m3
19Xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,82m3
20Xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,87m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100,21m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,43m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V119,63m2
24Phá lớp vữa trát tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V142m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V142m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V142m2
Y CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,22100m3
2Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,5m3
3Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3136100m3
4BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,23m3
5Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,42m3
6Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V92,73m2
7BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,27m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32Tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V85cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m3
12Ống nhựa xoắn HDPE 40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,69m3
15Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,782m3
17Khung móng M24*300*300*750Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,162m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,594100m3
22Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cọc
23Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,31m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
28Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 800x600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
31Cầu chì ống 2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Bộ chuyển mạch Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
36Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
37Thanh đồng 50x5; L=700mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1thanh
38Át tô mát MCCB 3P 100ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Át tô mát MCCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cột
41Luồn cáp cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2đầu cáp
42Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bảng
43Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2choá
44Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,8m
45Bộ nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
46Kéo dây đồng trần M10 mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,368100m
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2đầu cốt
49Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cọc
50Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cột
Z CHUỒNG NUÔI NHỐT ĐVHD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0124100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,88m3
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,737m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,38m2
5Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,273tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,273tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,901m2
8Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,086100m2
9Lắp dựng lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,75m2
AA PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,91m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65,2m
3Tháo dỡ hoa sắt các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,352m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,504tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,179m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,083m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V92,753m3
8Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,604100m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V146,1m2
10Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,42m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,025tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,07m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,28m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,429m3
15Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m3
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,8m2
17Tháo dỡ cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,62m2
18Tháo dỡ khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,7m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,573m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,654m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,098m3
22Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m3
23Tháo dỡ phụ kiện, tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
25Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,469tấn
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1991100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V120,2m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V120,2m3
AB CÔNG TRÌNH : TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ MƯỜNG LAY
AC Nhà làm việc 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,429100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,248100m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,507m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,555Tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,473100m2
6Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,257m3
7Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,255Tấn
8Thép cổ cột F >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,52Tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,413100m2
10BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,456m3
11SXLD cốt thép dầm, giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,813Tấn
12SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,016Tấn
13SXLD cốt thép dầm, giằng móng F > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,209Tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,923100m2
15Bê tông dầm, giằng móng M250#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,215m3
16Xây cổ móng, tam cấp gạch không nung VXM75# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V46,232m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,533100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,995100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,127m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,352m3
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,097tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m2
26Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,401m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
28Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,815m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,629m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,426m3
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,557m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,778m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
36Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,297tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,249Tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,743100m2
39BT cột,STheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,519m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,701m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,63m3
42Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,417m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,902Tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,986tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,979tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,271100m2
47BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,973m3
48Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,575Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,134Tấn
50Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,241100m2
51BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,764m3
52Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,743m3
53Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,977Tấn
54Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,388100m2
55BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,875m3
56Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,305Tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. f > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,135tấn
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,798100m2
59BT cột, STheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,17m3
60Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,315m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,632m3
62Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,717m3
63Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,318Tấn
64Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,641Tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,315Tấn
66Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,09100m2
67BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,488m3
68Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,922Tấn
69Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0470.0
70Ván khuôn kim loại sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,641100m2
71BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,964m3
72Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,039m3
73Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,189Tấn
74Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,165100m2
75BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,817m3
76Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,355Tấn
77Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,355Tấn
78Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V123,854m2
79Lợp mái LD kẽm 0,42 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,513100m2
80Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44m
81Máng Inox thu nước KT: 250x150x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,4m
82Ke chống gió dùng cho tôn sóng vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V500cái
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35,693m2
84Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,024m2
85Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V403,125m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V473,046m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V605,666m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V189,344m2
89Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V175,252m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m2
91Trát phào đơn VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V131,2m
92Trát phào kép VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V215,12m
93Trát gờ chỉ VXM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,26m
94Lát nền, sàn, gạch granit 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V253,404m2
95Lát gạch chống trơn khu vệ sinh KT 300x300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,7510.0
96Ốp chân tường gạch 600x150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,652m2
97Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V132,948m2
98Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,163m2
99Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,163m2
100Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,907m2
101Lát đá Granit bậc cầu thang, tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,907m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,12m2
103Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,75m2
104Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V427,926m2
105Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.381,792m2
106SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,52m2
107SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,6m2
108SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,96m2
109Lắp dựng vách kính khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,96m2
110Gia công hoa sắt inox hộp 14x14Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,097kg
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
112Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
113Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng nan InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,59md
114Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox 304 D150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
115Lắp đặt lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,59m2
116Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
117Đèn led âm trần downlight 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23bộ
118Đèn ốp trần bóng compact 20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
119Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
120Quạt thông gió KT200x200, công xuất 1x36WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
123Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
124Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
125Đế nhựa chôn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
126Tủ điện tổng Bằng thép kích thước 400x600x180mm, dày 1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
127Tủ điện tầng bằng thép kích thước 400x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
128Cầu chì ống 2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
129Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
130Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
131Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
132Bộ chuyển mạch Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
133Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
134Thanh đồng 50x5; L=700mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1thanh
135Át tô mát MCCB 2P 63ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
136Át tô mát MCCB 2P 50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
137Át tô mát MCCB 2P 30ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
138Át tô mát MCCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
139Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7Tủ
140Át tô mát MCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
141Át tô mát MCB 2P 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
145Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.050m
146Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V450m
147Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
148Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
149Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 - E vàng xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V550m
153Hộp nối phân dây 185x185x80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9hộp
154Móc treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
155Dây Internet cat 6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
156Đế âm tường lắp thiết bị mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
157Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
158Hạt mạng J45 bọc nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
159Tủ Rack System 10U -19"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
160Switch16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
161Đầu phát WIFITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
162Khay trượt tủ mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
165Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
166MCB 1P 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
167Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
168Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cọc
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
171Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Hộp
172Dây thép D6 dùng làm chân bậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
173Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m3
174Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m3
175Máy bơm Q:2m3/H; H:19MTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
176Téc nước inox 1,0m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
177Bình nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
178Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
179Lắp đặt vòi xịtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
180Hộp cuận giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
181Chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
182Lắp đặt xi phông lavaboTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
183Vòi Lavabo 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
184Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
185Lắp đặt vòi đồng D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6Bộ
186Van phao D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
187Van chặn nối ren PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
188Côn, cút, Tê PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
189Ống PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2m
190Côn thu D50/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
191Van khóa D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
192Ống PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6m
193Tê PPR D32x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
194Côn thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
195Van khóa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
196Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
197Cút PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
198Cút ren trong D25-1/2'Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
199Kép thép không rỉ DN1/2'Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
200Ống nước PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9m
201Phễu thu INOXTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
202Tê nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
203Cút nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
204Ống PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,776100m
205Côn thu D110/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
206Côn thu PVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
207Tê PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
208Cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
209Ống PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,144100m
210Xi phông nhựa PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
211Cút 135O D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
212Côn PVC D76/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
213Cút 135OPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
214Ống PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12m
215Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,009100m2
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,311100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,311100m3/1km
218Đào hào sử lý chống mối quanh nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,4m3
219Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,324100m3
220Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,4m3
221Xử lý phòng mối sàn các tầngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V177m2
222Gia công khung đỡ téc nước trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02tấn
223Lắp dựng thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02tấn
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m2
AD Nhà kho lâm sản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,052100m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,965m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,071tấn
5SXLD cốt thép móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,597Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,301100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,575m3
8Xây cổ móng, tam cấp gạch không nung VXM75# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,405m3
9Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06Tấn
10Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,09Tấn
11Ván khuôn gỗ cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,063100m2
12BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,523m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,372100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,447m3
15Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,313tấn
16Lắp dựng cột thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,313tấn
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,724tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,5 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,724tấn
19Sản xuất giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,23tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,23tấn
21SX xà gồ thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,489tấn
22Lắp xà gồ thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,489tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,903m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,104Tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,067100m2
26BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,732m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V133,04m2
28Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V133,04m2
29Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dày D=0,42lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,313100m2
30Ke chống bão dùng cho mái tôn sóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V346,83m2
32Chớp sắt thông gióTheo mô tả kỹ thuật tại chương V79,2m2
33Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,6m
34Bu lông M20 liên kết cột thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56Cái
35Bu lông M20 liên kết dàn vì kèoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56Cái
36Bu lông M12 liên kết giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32Cái
37Tăng đơ M12 liên kết giằng đứngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26Cái
38Keo EPOXYTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5Hộp
39Cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m2
40Mô tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
41Ống PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
42Cút, mang sông PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
43Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
45Át tô mát MCCB 1P 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
46Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
47Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,871100m2
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
49Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
52Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Hộp
53Dây thép D6 dùng làm chân bậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
54Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m3
55Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m3
AE NHÀ XE
1Đào móng thủ công, đất C3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,16m3
2Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,387m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,64m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8m3
5Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m2
6Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,357tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,357tấn
8Sản xuất khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,217tấn
9Lắp đặt khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,217tấn
10Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,307tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,307tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,3721m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,806100m2
14Tôn úp đầu xà gồ, Máng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,6m
15Máng Inox thu nước KT: 250x150x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,6m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,875m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,906m3
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
19Cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
AF Chuồng nuôi nhốt động vật hoang dã
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,564m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,949m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,19m2
5Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,89m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
9Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
AG San nền + cổng tường rào
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,441100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,11100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,52100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,031100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,031100m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,482m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,092100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,385m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,19m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,008tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,149m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,365m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,354m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,093m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,261m2
22Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
24Cửa cổng xếp INOX 304 L=7m; H=1,8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7m
25Mô tơ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
26Đào móng đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2274100m3
27BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,463m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17Tấn
29Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,232100m2
30BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,988m3
31Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,731m3
32Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m3
33Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,769m3
34Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,437m3
35Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11Cái
36Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,048m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,346m2
38Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,394m2
39SX hoa sắt tường rào thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,484Tấn
40Sơn tường rào 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,482m2
41LD hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,845m2
42Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8369100m3
43BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,565m3
44Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,966m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,39m3
46Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,166100m2
47Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,554
48Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,265tấn
50Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m³
51Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,251100m3
53Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,109m3
54Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,532m3
55Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,481m3
56Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17Cái
57Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V206,67m2
58Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,24m2
59Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V235,91m2
60Đào móng đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2411100m3
61BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,798m3
62Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,269Tấn
63Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,121100m2
64BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,373m3
65Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,313m3
66Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,158m3
67Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,633m3
68Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,459m3
69Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,394m3
70Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16Cái
71Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V182,766m2
72Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,52m2
73Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V210,286m2
AH Các hạng mục phụ trợ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,9m3
2BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,8m3
3Cắt khe co giãn bằng máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,568100m3
5BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,051m3
6Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,589m3
7Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V107,36m2
8BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,367Tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,294100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V98cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,026100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m3
14V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m3
16Bê tông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,26m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,797m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,26m2
19SXLD cốt thép giằng hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,007tấn
20Bê tông móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,101m3
21Ván khuôn giằng hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m2
22Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,036tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,196m3
24Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4đoạn ống
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6m3
30Đào móng băng B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,448m3
31BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,467m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,91m3
33Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,337m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,35m2
35BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006m3
36BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,29m3
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
38Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
40Lắp đăt côn, cút d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Đào rãnh chôn ống nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,53m3
42Đắp đất móng đường ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,53m3
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
44Côn cút, đai khởi thủyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
45Đồng hồ đo cấp nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
46Đào móng cột trụ, hố B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,166m3
47BT móng RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,864m3
48Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,302m3
49Cột thép D90x2,9 dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24m
50Kẹp dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
51Vận chuyển cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Chuyến
52Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,67m3
54Khung móng M24*300*300*750Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,47m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,89100m3
59Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,8m3
61Ống nhựa xoắn HDPE 40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
64Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26m2
65Đào móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,28m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,28m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
69Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cọc
70Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 800x600x600 trọn bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
72Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cột
73Luồn cáp cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3đầu cáp
74Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3choá
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90m
76Bộ nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
77Kéo dây đồng trần M10 mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3m
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3đầu cốt
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
80Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AI CÔNG TRÌNH : NÂNG CAO NĂNG LỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY TỪNG TỈNH ĐIỆN BIÊN (TRẠM HÁNG LÌA)
AJ NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0738100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,807m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,243Tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,175100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,665m3
6Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,045Tấn
7Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,363tấn
8Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,132100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,198m3
10SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,147Tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,763Tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,587100m2
13Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,688m3
14Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,982m3
15Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,521m3
16Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,613100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,294m3
18Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,354m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,148tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,692tấn
21Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,648100m2
22BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,901m3
23Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,428m3
24Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,153m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,299Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,825tấn
27Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,704100m2
28BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,216m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,167Tấn
30Ván khuôn kim loại sàn mái,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,064100m2
31BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,221m3
32Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,722m3
33Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,824m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,098Tấn
35Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m2
36BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,865m3
37Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,661Tấn
38Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,661Tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,115m2
40Lợp mái tôn liên doanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,512100m2
41Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,9m
42Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V46,907m2
43Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V104,323m2
44Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,935m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V163,713m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V153,589m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,842m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,645m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100,16m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,62m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,68m
52Lát nền, sàn, gạch 500x500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,232m2
53Ốp chân tường cao 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,769m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,473m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V179,358m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V325,689m2
57SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12m2
58SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
59Lắp cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,68m2
60Gia công hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,168tấn
61Sơn hoa sắt 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,908m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
63Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa giả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
66Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
68Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
69Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
70Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Hộp
72Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V350m
73Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
74Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
75Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24Cái
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
78Tủ điện tổng bằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
79Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
81Sợi cáp đồng M70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
82Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
83Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3kim
84Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
87Má kiểm traTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
88Chân đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50Cái
89Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
90Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
91Biển tên các phòng (150x300)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
92Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
93Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
95Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,62100m2
AK NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9656100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,103m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,195Tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,473m3
6Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,036Tấn
7Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32tấn
8Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,238100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,958m3
10SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,114Tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,584Tấn
12Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,577100m2
13Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,528m3
14Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,346m3
15Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,673m3
16Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,553100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,06m3
18Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,28m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,131tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55tấn
21Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,513100m2
22BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1m3
23Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,546m3
24Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,119m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,231Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,741tấn
27Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,601100m2
28BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,857m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,946Tấn
30Ván khuôn kim loại sàn mái,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,844100m2
31BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,077m3
32Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,501m3
33Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,78m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,131Tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,139100m2
36BT cột, STheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,196m3
37Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,118Tấn
38Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,118Tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,432m2
40Lợp mái tôn liên doanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,203100m2
41Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38,466m2
43Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68,63m2
44Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,475m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V142,612m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V110,19m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,56m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,645m2
49Trát phào kép VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,12m
50Trát phào đơn VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81,2m
51Trát gờ chỉ VXM M75, móc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,68m
52Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,172m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,122m2
54BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12m3
55Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
56Ván khuôn nắp đan,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,65m2
59Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
60Lắp đặt côn,cút ren D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
61Lăp đặt van ren, DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
64Côn, cút nhựa D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
65Chậu rửa bát 2 hốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
67Lát nền, sàn, gạch men 500x500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61,851m2
68Ốp chân tường cao 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,05m2
69Ôp tường gạch men 30x60 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,728m2
70Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,647m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V158,257m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V231,855m2
73SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,07m2
74SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m2
75Lắp cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,47m2
76Gia công hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,126tấn
77Sơn hoa sắt 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,931m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
81Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Bộ
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
84Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
85Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
86Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Hộp
88Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
89Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
91Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15Cái
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12m
94Tủ điện tổng bằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
95Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
96Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
97Sợi cáp đồng M70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
98Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
99Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2kim
100Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
103Má kiểm traTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
104Chân đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50Cái
105Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
106Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
107Biển tên các phòng (150x300)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
108Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
109Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,353100m2
AL NHÀ VỆ SINH + TẮM
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,069100m3
2Sửa móng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,764m3
3BT đá 2x4 lót móng VXM 150#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,562m3
4Xây móng gạch không nung VXM50# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,965m3
5SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,015Tấn
6SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,073Tấn
7Ván khuôn gỗ dầm móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,054100m2
8Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,503m3
9Đắp đất móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,111m3
10Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55m3
11BT đá 2x4 lót nền VXM 100#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,438100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,208m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05Tấn
15Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
16BT móng RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,76m3
17Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,19m3
18SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
19Ván khuôn gỗ dầm móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m2
20Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,191m3
21Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,02m2
22Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,14m2
23Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,91m2
24BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,37m3
25Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03Tấn
26Ván khuôn nắp đan,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
28Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,015tấn
29Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,066Tấn
30Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m2
31BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,523m3
32Xây tường thẳng gạch không nung,VXM 50#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,12m3
33Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029Tấn
34Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029Tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm giằng.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,098100m2
36BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,968m3
37Thép sàn mái FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,132Tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,112100m2
39BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
40Xây tường thẳng gạch không nung bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,385m3
41Láng nền, sàn VXM 75#, dày 2cm, CĐMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,003m2
42Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,202m2
43Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,483m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,692m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,756m2
46Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28m
48Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,897m2
49Ôp tường gạch men 300x600 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,872m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,756m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,841m2
52SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3m2
53SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
54Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,02m2
55Lắp đặt đèn Compact 25WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
59Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
60Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
61Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
62Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
63Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
64Mặt thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
65Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
67Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
68Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
69Chân chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
70Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
71Lặp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
72Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
73Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
74Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
77Lắp đặt côn,cút ren D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
78Lắp đặt côn,cút ren D=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
79Tê nhựa ren trong D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
80Tê nhựa ren trong D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
81Rắc co ren trong D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
82Vòi nước bằng đồng D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
83Lăp đặt van ren, DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Van phaoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
88Máy bơm nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
93Côn, cút nhựa D=34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
94Côn, cút nhựa D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
95Côn, cút nhựa D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
96Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m3
AM NHÀ XE
1Đào móng thủ công, đất C3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,664m3
2Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,555m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
5Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
6Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
8Sản xuất khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
9Lắp đặt khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
10Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0941m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m2
14Tôn úp đầu xà gồ, Máng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,17m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,856m3
AN CHUỒNG NUÔI NHỐT ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
1Đào móng băng B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,564m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,949m3
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,19m2
5Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,89m2
8Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
9Lắp dựng lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
AO SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,17100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,073100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,039100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,204100m3
7Đào móng đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,112100m3
8Đào móng đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,412100m3
9Đào móng đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,073100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,521100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V126,6m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V166,144m3
14Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m³
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,636100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,783100m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,3m2
18Bạt dứa lótTheo mô tả kỹ thuật tại chương V144m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,672m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,029m3
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,798m3
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,205100m
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,38100m3
24SX hoa sắt tường rào thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,617tấn
25Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,2m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60m2
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,29100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,068100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,192m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1812100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m3
35Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m2
37Cốt thép rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16tấn
38Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,242tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,24m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,294tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,125100m2
42Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,083m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0531100m3
45BT đá 2x4 lót móng VXM 100#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,419m3
46Sản xuất lắp dựng cốt thép móng,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
47Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,077100m2
48Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,661m3
49Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,364m3
50Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,007Tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,022Tấn
52Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,041100m2
53BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,227m3
54Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,169m3
55Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,835m2
57Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5m2
58SX Cánh cổng thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,201Tấn
59Lắp dựng cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,5m2
60Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
61Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
62Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
63Khóa treo cổng loại toTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
64Phụ kiện lắp dựng cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1
65Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
66Đào móng đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4233100m3
67BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,922m3
68Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,316Tấn
69Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,376100m2
70BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,904m3
71Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,393m3
72Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,299100m3
73Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,419m3
74Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,376m3
75Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20Cái
76Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,092m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,92m2
78Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V84,012m2
79SX hoa sắt tường rào thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,081Tấn
80Sơn tường rào 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71,82m2
81LD hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,03m2
AP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,4m3
2BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,8m3
3Cắt khe co giãn bằng máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72,38m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2852100m3
5BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,038m3
6Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,312m3
7Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,9m2
8BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,45m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,183Tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,147100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49cái
12Đào móng băng B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,448m3
13BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,467m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,91m3
15Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,337m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,35m2
17BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006m3
18BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,29m3
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
20Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
22Lắp đăt côn, cút d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
23Đào móng cột trụ, hố B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,083m3
24BT móng RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,432m3
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,651m3
26Cột thép D90x2,9 dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12m
27Kẹp dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
28Vận chuyển cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Chuyến
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cột
34Tủ điện tổng 500x400x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
35Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
36LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
37Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AQ GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng sâu 70 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Bơm tõm hỏa tiễnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,141m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,049m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,116m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,003tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
AR CÔNG TRÌNH : TRẠM KIỂM LÂM XÃ PHÍNH GIÀNG
AS NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0738100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,807m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,243Tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,175100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,665m3
6Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,045Tấn
7Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,363tấn
8Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,132100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,198m3
10SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,147Tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,763Tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,587100m2
13Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,688m3
14Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,99m3
15Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,521m3
16Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,613100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,294m3
18Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,435m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,148tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột F>18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,692tấn
21Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,648100m2
22BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,901m3
23Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,428m3
24Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,153m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,299Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,825tấn
27Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,704100m2
28BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,216m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,167Tấn
30Ván khuôn kim loại sàn mái,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,064100m2
31BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,221m3
32Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,722m3
33Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,824m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,098Tấn
35Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m2
36BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,865m3
37Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,661Tấn
38Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,661Tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,115m2
40Lợp mái tôn 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,512100m2
41Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,9m
42Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V46,907m2
43Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V104,323m2
44Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,935m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V163,713m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V153,589m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,842m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,645m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100,16m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,62m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,68m
52Lát nền, sàn, gạch men 500x500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,232m2
53Ốp chân tường cao 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,769m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,473m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V179,358m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V325,689m2
57SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12m2
58SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
59Lắp cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,68m2
60Gia công hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,168tấn
61Sơn hoa sắt 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,908m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
63Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa giả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
66Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
68Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
69Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
70Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại 40x50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Hộp
72Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V350m
73Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
74Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
75Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24Cái
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
78Tủ điện tổng bằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
79Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
81Sợi cáp đồng M70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
82Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
83Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3kim
84Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
87Má kiểm traTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
88Chân đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50Cái
89Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
90Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
91Biển tên các phòng (150x300)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
92Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
93Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
95Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,62100m2
AT NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9656100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,103m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,195Tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,473m3
6Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,036Tấn
7Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32tấn
8Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,238100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,958m3
10SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,114Tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,584Tấn
12Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,577100m2
13Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,528m3
14Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,346m3
15Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,673m3
16Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,553100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,06m3
18Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,28m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,131tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột F>18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55tấn
21Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,513100m2
22BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1m3
23Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,546m3
24Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,119m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,231Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,741tấn
27Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,601100m2
28BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,857m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,946Tấn
30Ván khuôn kim loại sàn mái,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,844100m2
31BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,077m3
32Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,501m3
33Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,78m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,131Tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,139100m2
36BT cột, STheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,196m3
37Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,118Tấn
38Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,118Tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,432m2
40Lợp mái tôn liên doanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,203100m2
41Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38,466m2
43Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68,63m2
44Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,475m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V142,612m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V110,19m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,56m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,645m2
49Trát phào kép VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,12m
50Trát phào đơn VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81,2m
51Trát gờ chỉ VXM M75, móc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,68m
52Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,172m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,122m2
54BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12m3
55Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
56Ván khuôn nắp đan,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,65m2
59Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
60Lắp đặt côn,cút ren D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
61Lăp đặt van ren, DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
64Côn, cút nhựa D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
65Chậu rửa bát 2 hốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
67Lát nền, sàn, gạch 500x500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61,851m2
68Ốp chân tường cao 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,05m2
69Ôp tường gạch men 30x60 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,728m2
70Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,647m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V158,257m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V231,855m2
73SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,07m2
74SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m2
75Lắp cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,47m2
76Gia công hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,126tấn
77Sơn hoa sắt 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,931m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
81Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Bộ
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
84Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
85Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
86Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Hộp
88Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
89Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
91Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15Cái
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12m
94Tủ điện tổng bằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
95Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
96Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
97Sợi cáp đồng M70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
98Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
99Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2kim
100Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
103Má kiểm traTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
104Chân đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50Cái
105Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
106Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
107Biển tên các phòng (150x300)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
108Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
109Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,353100m2
AU NHÀ VỆ SINH + TẮM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0766100m3
2BT đá 2x4 lót móng VXM 150#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,562m3
3Xây móng gạch không nung VXM50# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,965m3
4SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,015Tấn
5SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,073Tấn
6Ván khuôn gỗ dầm móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,054100m2
7Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,503m3
8Đắp đất móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,111m3
9Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55m3
10BT đá 2x4 lót nền VXM 100#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,438100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,208m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05Tấn
14Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
15BT móng RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,76m3
16Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,19m3
17SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
18Ván khuôn gỗ dầm móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m2
19Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,191m3
20Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,02m2
21Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,14m2
22Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,91m2
23BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,37m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03Tấn
25Ván khuôn nắp đan,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
27Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,015tấn
28Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,066Tấn
29Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m2
30BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,523m3
31Xây tường thẳng gạch không nung,VXM 50#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,12m3
32Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029Tấn
33Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029Tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm giằng.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,098100m2
35BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,968m3
36Thép sàn mái FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,132Tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,112100m2
38BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
39Xây tường thẳng gạch không nung bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,385m3
40Láng nền, sàn VXM 75#, dày 2cm, CĐMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,003m2
41Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,202m2
42Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,483m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,692m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,756m2
45Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28m
47Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,897m2
48Ôp tường gạch men 300x600 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,872m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,756m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,841m2
51SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3m2
52SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,02m2
54Lắp đặt đèn Compact 25WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
58Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
59Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
60Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
61Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
62Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
63Mặt thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
66Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
68Chân chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
69Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
70Lặp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
71Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
72Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
73Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
76Lắp đặt côn,cút ren D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
77Lắp đặt côn,cút ren D=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
78Tê nhựa ren trong D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
79Tê nhựa ren trong D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
80Rắc co ren trong D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
81Vòi nước bằng đồng D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
82Lăp đặt van ren, DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Van phaoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
87Máy bơm nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
92Côn, cút nhựa D=34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
93Côn, cút nhựa D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
94Côn, cút nhựa D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
95Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m3
AV NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0166100m3
2Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,555m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
5Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
6Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
8Sản xuất khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
9Lắp đặt khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
10Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0941m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m2
14Tôn úp đầu xà gồ, Máng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,17m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,856m3
AW CHUỒNG NUÔI NHỐT ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0056100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,949m3
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,19m2
5Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,89m2
8Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
9Lắp dựng lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
AX SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,526100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,807100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,033100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,033100m3/1km
6Đào móng đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,932100m3
7Đào móng đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,006100m3
8Đào móng đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,922100m3
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,563100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V166,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V171m3
13Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,067100m³
14Bạt dứa lótTheo mô tả kỹ thuật tại chương V105m2
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,815100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,228100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,633100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,633100m3/1km
19SX hoa sắt tường rào thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,659tấn
20Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,6m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60m2
23Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2265100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,113100m3
25Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,825m3
26Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,326100m2
27Cốt thép rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,129tấn
28Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,239tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,05m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,368tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,156100m2
32Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,604m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0531100m3
35BT đá 2x4 lót móng VXM 100#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,419m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép móng,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
37Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,077100m2
38Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,81m3
39Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,364m3
40Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,007Tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,022Tấn
42Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,041100m2
43BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,227m3
44Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,169m3
45Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,835m2
47Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5m2
48SX Cánh cổng thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,395Tấn
49Lắp dựng cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,2m2
50Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,1m2
51Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
52Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
53Khóa treo cổng loại toTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
54Phụ kiện lắp dựng cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1
55Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
56Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2033100m3
57BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,364m3
58Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,127Tấn
59Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,145100m2
60BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,236m3
61Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,954m3
62Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,144100m3
63Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,709m3
64Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,832m3
65Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7Cái
66Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,663m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,322m2
68Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,985m2
69SX hoa sắt tường rào thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,569Tấn
70Sơn tường rào 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,772m2
71LD hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,838m2
72Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2495100m3
73BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,65m3
74Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,169Tấn
75Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,208100m2
76BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,65m3
77Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,795m3
78Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,181m3
79Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,643m3
80Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,671m3
81Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,792m3
82Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10Cái
83Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V114,276m2
84Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,35m2
85Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V127,626m2
AY CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,38m3
2BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,64m3
3Cắt khe co giãn bằng máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5907100m3
5BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,293m3
6Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,537m3
7Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V111,65m2
8BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,277Tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,222100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74cái
12Đào móng băng B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,448m3
13BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,467m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,91m3
15Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,337m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,35m2
17BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006m3
18BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,29m3
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
20Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
22Lắp đăt côn, cút d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
23Đào móng cột trụ, hố B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,83m3
24BT móng RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m3
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,51m3
26Cột thép D90x2,9 dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
27Kẹp dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20Cái
28Vận chuyển cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Chuyến
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V600m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cột
34Tủ điện tổng 500x400x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
35Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
36LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
37Đào rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,8m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,066100m3
39Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m3
40Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,287100m2
41Cốt thép rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,301tấn
42Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,326tấn
43Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,009m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,191tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,093100m2
46Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,47m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
48Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AZ GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng sâu 50 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,141m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,049m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,116m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,003tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
BA DỰ ÁN : NÂNG CAO NĂNG LỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY TỪNG TỈNH ĐIỆN BIÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020
BB NHÀ LÀM VIỆC
1Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,627m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,272100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,303tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,238tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,051tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,19tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,15710 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm (nhân công và máy nhân hệ số 1,05)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,315100m
12Đập bỏ đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,56m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m3
14Đào móng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,36m3
15Đào móng băng rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,84m3
16BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,292m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,425Tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m2
19Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,61m3
20Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,045Tấn
21Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,392tấn
22Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,196100m2
23BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,767m3
24SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,295Tấn
25SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,969Tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,652100m2
27Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,841m3
28Xây tam cấp gạch không nung VXM75# b>330Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,982m3
29Xây cổ móng gạch không nung VXM75# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,257m3
30Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,893100m3
31Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,425m3
32Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,354m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,148tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,692tấn
35Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,648100m2
36BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,901m3
37Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,029m3
38Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,153m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,321Tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,825tấn
41Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,725100m2
42BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,449m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,167Tấn
44Ván khuôn kim loại sàn mái,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,064100m2
45BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,221m3
46Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,722m3
47Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,824m3
48Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,098Tấn
49Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m2
50BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,865m3
51Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,661Tấn
52Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,661Tấn
53Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,115m2
54Lợp mái tôn liên doanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,512100m2
55Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,9m
56Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V46,907m2
57Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V104,323m2
58Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,935m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V163,713m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V153,589m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,842m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,645m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100,16m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,62m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,68m
66Lát nền, sàn, gạch men 500x500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,232m2
67Ốp chân tường cao 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,769m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,473m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V179,358m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V325,689m2
71SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12m2
72SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
73Lắp cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,68m2
74Gia công hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,168tấn
75Sơn hoa sắt 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,908m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
77Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa giả gỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,68m2
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
80Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Bộ
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
82Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
83Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
84Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Hộp
86Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V350m
87Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
89Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24Cái
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
92Tủ điện tổng bằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
93Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
95Sợi cáp đồng M70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
96Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
97Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3kim
98Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
101Má kiểm traTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
102Chân đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50Cái
103Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
104Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
105Biển tên các phòng (150x300)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
106Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
107Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
108Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
109Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,62100m2
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,893100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,634100m3
BC NHÀ BẾP + KHO
1Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,782m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,224tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,99tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,152tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,44510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm (nhân công và máy nhân hệ số 1,05)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m
12Đập bỏ đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,448m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,004100m3
14Đào móng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50,688m3
15Đào móng băng rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,463m3
16BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,111m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,34Tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,308100m2
19Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,514m3
20Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,036Tấn
21Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,339tấn
22Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,158100m2
23BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,437m3
24SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,184Tấn
25SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,739Tấn
26Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,64100m2
27Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,567m3
28Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,346m3
29Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,352m3
30Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,754100m3
31Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,06m3
32Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,28m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,131tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55tấn
35Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,513100m2
36BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1m3
37Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,546m3
38Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,119m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,231Tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,741tấn
41Ván khuôn thép dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,601100m2
42BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,857m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,946Tấn
44Ván khuôn kim loại sàn mái,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,844100m2
45BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,077m3
46Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,501m3
47Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,78m3
48Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,131Tấn
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,139100m2
50BT cột, STheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,196m3
51Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,118Tấn
52Lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,118Tấn
53Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,432m2
54Lợp mái tôn liên doanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,203100m2
55Tôn úp nóc, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6m
56Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38,466m2
57Trát trần, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68,63m2
58Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,475m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V142,612m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V110,19m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,56m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,645m2
63Trát phào kép VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,12m
64Trát phào đơn VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81,2m
65Trát gờ chỉ VXM M75, móc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,68m
66Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,172m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,122m2
68BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12m3
69Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
70Ván khuôn nắp đan,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
72Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,65m2
73Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
74Lắp đặt côn,cút ren D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
75Lăp đặt van ren, DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
78Côn, cút nhựa D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
79Chậu rửa bát 2 hốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
81Lát nền, sàn, gạch men 500x500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61,851m2
82Ốp chân tường cao 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,05m2
83Ôp tường gạch men 30x60 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,728m2
84Công tác ốp đá granit sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,647m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V158,257m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V231,855m2
87SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,07m2
88SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m2
89Lắp cửa các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,47m2
90Gia công hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,126tấn
91Sơn hoa sắt 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,931m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
95Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Bộ
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
97Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
98Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
99Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
100Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Hộp
102Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
103Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
104Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
105Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15Cái
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12m
108Tủ điện tổng bằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
109Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
111Sợi cáp đồng M70Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
112Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
113Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2kim
114Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cọc
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
117Má kiểm traTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
118Chân đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50Cái
119Đào mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
120Lấp đất mương tiêu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
121Biển tên các phòng (150x300)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
122Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
123Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
124Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
125Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,353100m2
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,754100m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,507100m3
BD NHÀ VỆ SINH + TẮM
1Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,826m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,145100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,032tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,141tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,022tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,20610 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm (nhân công và máy nhân hệ số 1,05)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m
12Đập bỏ đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,001100m3
14Đào móng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,872m3
15Đào móng băng rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,139m3
16BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,346m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,031Tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,079100m2
19Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,078m3
20Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,011Tấn
21Thép cổ cột F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,067tấn
22Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,069100m2
23BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,37m3
24Xây móng gạch không nung VXM50# bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,698m3
25SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,047Tấn
26SXLD cốt thép dầm móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,096Tấn
27Ván khuôn gỗ dầm móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,119100m2
28Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,289m3
29Đắp đất móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,624m3
30Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,101m3
31BT đá 2x4 lót nền VXM 150#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,137100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,604m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05Tấn
35Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
36BT móng RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,76m3
37Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,94m3
38SXLD cốt thép giằng móng F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,138Tấn
39Ván khuôn gỗ dầm móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,043100m2
40Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,354m3
41Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,02m2
42Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,14m2
43Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,91m2
44BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,37m3
45Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03Tấn
46Ván khuôn nắp đan,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
48Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,015tấn
49Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,066Tấn
50Ván khuôn thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m2
51BT cột, 1x2,M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,523m3
52Xây tường thẳng gạch không nung,VXM 50#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,51m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4550.0
54Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029Tấn
55Thép dầm giằng các loại FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,058Tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm giằng.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,098100m2
57BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,968m3
58Thép sàn mái FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,132Tấn
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,112100m2
60BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
61Xây tường thẳng gạch không nung bTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,385m3
62Láng nền, sàn VXM 75#, dày 2cm, CĐMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,003m2
63Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,202m2
64Trát xà dầm, VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,483m2
65Trát tường ngoài nhà dầy 1,5 cm VXM50#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,692m2
66Trát tường trong nhà dầy 1,5 cm VXM50#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,756m2
67Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4m2
68Trát gờ chỉ VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28m
69Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,897m2
70Ôp tường gạch men sứ 30x45 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,546m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,756m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,841m2
73SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3m2
74SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
75Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,02m2
76Lắp đặt đèn Compact 25WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
80Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
81Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
82Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
83Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
84Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
85Mặt thiết bị điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
88Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
90Chân chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
91Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
92Lặp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
93Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
94Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
95Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
98Lắp đặt côn,cút ren D=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
99Lắp đặt côn,cút ren D=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
100Tê nhựa ren trong D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
101Tê nhựa ren trong D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
102Rắc co ren trong D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
103Vòi nước bằng đồng D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
104Lăp đặt van ren, DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
105Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
107Van phaoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
109Máy bơm nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
114Côn, cút nhựa D=34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
115Côn, cút nhựa D=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
116Côn, cút nhựa D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
117Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,081100m3
BE NHÀ XE
1Đào móng thủ công, đất C3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,664m3
2Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,555m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
5Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
6Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
8Sản xuất khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
9Lắp đặt khung K1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,065tấn
10Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0941m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m2
14Tôn úp đầu xà gồ, Máng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,17m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,856m3
BF CHUỒNG NUÔI NHỐT ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
1Đào móng băng B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,564m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,949m3
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,19m2
5Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,351tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,89m2
8Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
9Lắp dựng lưới thép B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
BG SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,121100m3
2Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,634100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III xúc đất lên xe về đắpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V53,634100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,634100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,634100m3/1km
6Đào móng đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,243100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,825m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,092100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V252,901m3
10Đổ bê tông tường kè đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,905m3
11Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,219100m³
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,253100m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,593100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,31m3
16BT đá 2x4 lót móng VXM 100#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,419m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
18Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,077100m2
19Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,81m3
20Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,364m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,007Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,022Tấn
23Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,041100m2
24BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,227m3
25Xây các kết cấu phức tạp hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,169m3
26Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,835m2
28Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5m2
29SX Cánh cổng thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,395Tấn
30Lắp dựng cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,2m2
31Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,1m2
32Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
33Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
34Khóa treo cổng loại toTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
35Phụ kiện lắp dựng cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1
36Lô gô kiểm lâm đường kính 500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
37Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,179100m3
38Sửa móng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,992m3
39BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,316m3
40Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,145Tấn
41Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,171100m2
42BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,341m3
43Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,832m3
44Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,141100m3
45Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,619m3
46Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,069m3
47Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9Cái
48Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,588m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,414m2
50Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,002m2
51SX hoa sắt tường rào thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,517Tấn
52Sơn tường rào 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,314m2
53LD hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,381m2
54Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,596Tấn
55Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,716100m2
56BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,384m3
57Xây móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,113m3
58Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,016m3
59Xây trụ cột độc lập,hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,633m3
60Đắp đầu trụ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39Cái
61Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,396m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,794m2
63Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V154,19m2
64SX hoa sắt tường rào thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,866Tấn
65Sơn tường rào 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V123,994m2
66LD hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,101m2
BH CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,6m3
2BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,7m3
3Cắt khe co giãn bằng máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
4Đào móng rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,232m3
5BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,712m3
6Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,688m3
7Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V83,6m2
8BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,277Tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,222100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74cái
12Đào móng hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,013100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,004100m3
14BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,13m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,364m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,13m2
17SXLD cốt thép giằng hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,07Tấn
18Bê tông móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,066m3
19Ván khuôn giằng hố gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,015Tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,098m3
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
24Đào móng băng B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,448m3
25BT lót móng, RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,467m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,91m3
27Xây tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,337m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,35m2
29BT lót móng, đá 2x4, M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,006m3
30BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,29m3
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
32Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
34Lắp đăt côn, cút d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
35Đào móng cột trụ, hố B Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,166m3
36BT móng RTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,864m3
37Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,302m3
38Cột thép D90x2,9 dài 6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24m
39Kẹp dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
40Vận chuyển cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Chuyến
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
44Lắp đặt các aptomat 2 pha, = 40AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp đặt các aptomat 1 pha, = 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
46Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cột
47Tủ điện tổng 500x400x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
48Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
49LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
50Đào rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,65m3
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,113100m3
52Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,825m3
53Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,326100m2
54Cốt thép rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2tấn
55Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,303tấn
56Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,05m3
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,368tấn
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,156100m2
59Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,604m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
61Đào rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,862m3
62Bạt chống nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,53m3
63Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,266100m2
64Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6m3
65Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
BI GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng sâu 50 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Bơm tõm hỏa tiễnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
7Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,141m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,049m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,116m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,003tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
18Di chuyển cột viễn thông (bao gồm móng, cột, bổ sung dây và vật tư phụ khác)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,57%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2532217551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250644351E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.844.072.517 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu cẩu2
2 Máy khoan cầm tay khoan8
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá8
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép8
5 Máy đào đào2
6 Ô tô tự đổ chở vật tư8
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông8
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông8
9 Máy đầm đất cầm tay đầm đất8
10 Máy ép cọc ép cọc1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhiệt8
12 Máy hàn điện xoay chiều hàn điện8
13 Máy trộn bê tông trộn bê tông8
14 Máy trộn vữa trộn vữa8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->