Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 23:49:00 đến ngày 2022-06-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,688,145,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2532217551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250644351E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.844.072.517 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2020 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương; vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) năm 2021 tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 27, tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH : TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM HUYỆN TUẦN GIÁO | |||
| B | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,594 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,196 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,83 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,604 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,616 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,295 | Tấn |
| 7 | Thép cổ cột F >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,323 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,514 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,911 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,285 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,905 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,626 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,603 | m3 |
| 15 | Xây cổ móng, tam cấp gạch chỉ VXM75# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,311 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,387 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,137 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,26 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,401 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,629 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,557 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,778 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,398 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,111 | 100m2 |
| 39 | BT cột,S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,861 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,929 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,253 | m3 |
| 42 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,825 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,149 | Tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,932 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng. f > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,666 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,233 | 100m2 |
| 47 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,839 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,556 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,145 | Tấn |
| 50 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m2 |
| 51 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,884 | m3 |
| 52 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | Tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,685 | 100m2 |
| 55 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,555 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,326 | Tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,533 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,111 | 100m2 |
| 60 | BT cột, S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,861 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,892 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,287 | m3 |
| 63 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,527 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,61 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,932 | Tấn |
| 67 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,363 | 100m2 |
| 68 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,06 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,551 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | Tấn |
| 71 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,223 | 100m2 |
| 72 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,639 | m3 |
| 73 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | Tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,685 | 100m2 |
| 76 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,555 | m3 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,326 | Tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,576 | Tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m2 |
| 80 | BT cột, S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,46 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,555 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,287 | m3 |
| 83 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,527 | m3 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,93 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | Tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,666 | Tấn |
| 87 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,88 | 100m2 |
| 88 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,059 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,903 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,212 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,283 | 100m2 |
| 92 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,325 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,11 | m3 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,153 | Tấn |
| 95 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,203 | 100m2 |
| 96 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,229 | m3 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,771 | Tấn |
| 98 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,771 | Tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,472 | m2 |
| 100 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,077 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,132 | m |
| 102 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,272 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,123 | m2 |
| 104 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,024 | m2 |
| 105 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 531,643 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 731,62 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.285,569 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,133 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 489,175 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,2 | m |
| 111 | Trát phào kép VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,88 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,16 | m |
| 113 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 478,878 | m2 |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,983 | m2 |
| 115 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,983 | m2 |
| 116 | Lát gạch chống trơn khu vệ sinh KT 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,837 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường gạch 600x120mm), vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,721 | m2 |
| 118 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm), vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,197 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,6 | m2 |
| 120 | Lát đá Granit bậc cầu thang, tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,6 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 731,62 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.759,785 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,11 | m2 |
| 124 | Mô tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 125 | Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,93 | m2 |
| 126 | Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| 127 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 128 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14x1,1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | kg |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,04 | m2 |
| 130 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,04 | m2 |
| 131 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng nan Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,85 | md |
| 132 | Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox 304, D150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,85 | m2 |
| 134 | Vách ngăn vệ sinh Composite dày 15 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,163 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa Composite | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 137 | Đèn đui xoáy treo trần Compact 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 138 | Đèn ốp trần bóng compact 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 139 | Đèn ốp trần bóng Compact 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 140 | Đèn led âm trần downlight 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 142 | Quạt thông gió KT200x200, công xuất 1x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 147 | Đế nhựa chôn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 148 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 149 | Tủ điện tổng Bằng thép kích thước 400x600x180mm, dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 150 | Tủ điện tầng bằng thép kích thước 400x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Tủ |
| 151 | Cầu chì ống 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 155 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 156 | Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 157 | Thanh đồng 50x5; L=700mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | thanh |
| 158 | Át tô mát MCCB 3P 63A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Át tô mát MCCB 3P 40A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 160 | Át tô mát MCCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 161 | Át tô mát MCCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Át tô mát MCCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 163 | Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | Tủ |
| 164 | Át tô mát MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 165 | Át tô mát MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 166 | Át tô mát MCB 1P 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 167 | Át tô mát MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 168 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 169 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 170 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x4 - luồn ống PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 172 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 173 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 174 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 263,781 | m |
| 175 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 367,16 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 178 | Hộp nối phân dây 185x185x80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 179 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (LIVA LAP CX-040) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,5 | m |
| 185 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Hộp |
| 186 | Dây tiếp đất dẹt 40x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 187 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 188 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,576 | m3 |
| 189 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,576 | m3 |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 192 | Hộp giấy + kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 193 | Hộp đựng xà phòng, nước rửa tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 196 | Chân chậu rửa (chân cụt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 199 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 202 | Vòi đồng D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 204 | Máy bơm nước lên tex | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 205 | Bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 210 | Van phao D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 211 | Racco PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 212 | Racco PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 213 | Cút hàn PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 214 | Cút hàn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 215 | Tê PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 216 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D50x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 220 | Ống uPVC D110, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 221 | Ống uPVC D90, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 222 | Ống uPVC D76, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 223 | Ống uPVC D60, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 224 | Ống uPVC D42, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 225 | Cút PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 226 | Cút PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 227 | Cút PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 228 | Cút PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 229 | Cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 230 | Tê PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 231 | Tê PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 232 | Thập PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 233 | Thập PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 234 | Tê/ Cút PVC D110x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 235 | Tê/ Cút PVC D90x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 236 | Cút PVC D76x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 237 | Côn PVC D110x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 238 | Côn PVC D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 239 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp dựng giàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,009 | 100m2 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,527 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,527 | 100m3/1km |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,527 | 100m3/1km |
| 244 | Dây Internet cat 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 305 | m |
| 245 | Đế âm tường lắp thiết bị mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 246 | Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 247 | Hạt mạng J45 bọc nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 248 | Tủ Rack System 10U -19" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 249 | Switch16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 250 | Đầu phát WIFI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 251 | Khay trượt tủ mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 254 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 255 | MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 256 | Đào hào sử lý chống mối quanh nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 258 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m3 |
| 259 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 238 | m2 |
| 260 | Gia công dầm mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 261 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 262 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| C | Nhà kho 2 gian | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,387 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,954 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,747 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | Tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,183 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,958 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,384 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,163 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,693 | m3 |
| 14 | Xây móng, gạch chỉ không nung VXM75# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,783 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,257 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,605 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,277 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 100m2 |
| 20 | BT cột,S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,546 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,093 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép f | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,47 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m2 |
| 25 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,517 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,611 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, sàn ,cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,627 | 100m2 |
| 28 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,374 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,752 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,412 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 32 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,732 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | Tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,116 | m2 |
| 36 | Lợp mái LD kẽm 0,45 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, máng nước, bo viền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2 | m |
| 38 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,24 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,24 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,446 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,635 | m2 |
| 42 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2 | m |
| 43 | Trát phào kép VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,08 | m |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,011 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch 600x120mm), vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,822 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,32 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa cuốn "hãng cửa cuốn Đức Titadoor PM-2029S" hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,82 | m2 |
| 49 | Mô tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 50 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhôm dày 1,2 ly hoặc tương đương, kính dán 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,14 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 54 | Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Đế nhựa chôn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 60 | Át tô mát MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Át tô mát MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Át tô mát MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 - luồn ống PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,02 | m |
| 65 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,02 | m |
| 68 | Hộp nối phân dây 185x185x80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m3/1km |
| 75 | Đào hào sử lý chống mối quanh nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,224 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 77 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,224 | m3 |
| 78 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | m2 |
| D | Cổng + Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,482 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,365 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,354 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,093 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,261 | m2 |
| 17 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cửa cổng xếp INOX 304 L=7m; H=1,8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 20 | Mô tơ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m3 |
| 23 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,117 | m3 |
| 24 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,223 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,469 | m3 |
| 28 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,107 | m3 |
| 29 | Xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,01 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,505 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,978 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,615 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,871 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,486 | m2 |
| 35 | Gia công thép hộp mã kẽm thép hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thép hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 237,6 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 237,6 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 237,6 | m2 |
| E | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,4 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,19 | m3 |
| 3 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,79 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,5 | m2 |
| 6 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 10 | Đào rãnh chôn ống nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,19 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,19 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 18 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,78 | m3 |
| 21 | Khung móng M24*300*300*750 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 27 | Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 34 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 800x600x600 trọn bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 36 | Cầu chì ống 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 37 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320v/LED 1W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 41 | bộ ty 200/5A CL D30mm_DM3T0200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Thanh đồng 50x5; L=700mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Thanh |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Attomat MCCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 45 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 48 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | choá |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 50 | Bộ nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 51 | Kéo dây đồng trần M10 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cốt |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,467 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,35 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,29 | m3 |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cột |
| F | Chuồng nuôi nhốt động vật hoang dã | |||
| 1 | Đào móng băng B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,564 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,949 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,89 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,642 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt các lại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,076 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,781 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,595 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,338 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,073 | m3 |
| 9 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,596 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,232 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,247 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,429 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,289 | m3 |
| 18 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,898 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,44 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8 | m |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,731 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,37 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,965 | m3 |
| 27 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,197 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,573 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,654 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,75 | m3 |
| 34 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,904 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,191 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,809 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ hoa sắt cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,694 | m2 |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3512 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 435,3 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 435,3 | m3 |
| H | CÔNG TRÌNH : TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM HUYỆN MƯỜNG CHÀ | |||
| I | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,083 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,469 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,742 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,598 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,017 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,293 | Tấn |
| 7 | Thép cổ cột F >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,45 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,557 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,672 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,027 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,285 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,018 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,619 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,483 | m3 |
| 15 | Xây cổ móng, tam cấp gạch chỉ VXM75# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,351 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,734 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,137 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,26 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,401 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,629 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,557 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,778 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,398 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,111 | 100m2 |
| 39 | BT cột,S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,861 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,929 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,253 | m3 |
| 42 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,825 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,149 | Tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,932 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng. f > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,666 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,233 | 100m2 |
| 47 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,839 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,556 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,152 | Tấn |
| 50 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m2 |
| 51 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,519 | m3 |
| 52 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,125 | Tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,685 | 100m2 |
| 55 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,555 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,626 | Tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,533 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | 100m2 |
| 60 | BT cột, S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,018 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,441 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,287 | m3 |
| 63 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,527 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,61 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,932 | Tấn |
| 67 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,363 | 100m2 |
| 68 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,06 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | Tấn |
| 71 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,223 | 100m2 |
| 72 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,274 | m3 |
| 73 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,125 | Tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,685 | 100m2 |
| 76 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,555 | m3 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,325 | Tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,575 | Tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m2 |
| 80 | BT cột, S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,46 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,555 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,287 | m3 |
| 83 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,527 | m3 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,93 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | Tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,666 | Tấn |
| 87 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,88 | 100m2 |
| 88 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,059 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,015 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,212 | tấn |
| 91 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,045 | 100m2 |
| 92 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,325 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,11 | m3 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,153 | Tấn |
| 95 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,203 | 100m2 |
| 96 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,229 | m3 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | Tấn |
| 98 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | Tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,692 | m2 |
| 100 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,077 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,132 | m |
| 102 | Máng thu nước bằng Inox kt: 150x150x150; | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m |
| 103 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,272 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,123 | m2 |
| 105 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,024 | m2 |
| 106 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 531,278 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 731,62 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.384,215 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,133 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 486,671 | m2 |
| 111 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,2 | m |
| 112 | Trát phào kép VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,88 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,16 | m |
| 114 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 443,186 | m2 |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,983 | m2 |
| 116 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,983 | m2 |
| 117 | Lát gạch chống trơn khu vệ sinh KT 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,837 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường gạch 600x120mm), vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,721 | m2 |
| 119 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm), vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,197 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,6 | m2 |
| 121 | Lát đá Granit bậc cầu thang, tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,6 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,988 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 731,62 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.759,42 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa cuốn "hãng cửa cuốn Đức Titadoor PM-2029S" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,11 | m2 |
| 126 | Mô tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 127 | Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,93 | m2 |
| 128 | Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| 129 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 130 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14x1,1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | kg |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,04 | m2 |
| 132 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,04 | m2 |
| 133 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng nan Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,85 | md |
| 134 | Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox 304, D150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,85 | m2 |
| 136 | Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 137 | Đèn đui xoáy treo trần Compact 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 138 | Đèn ốp trần bóng compact 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 139 | Đèn ốp trần bóng Compact 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 140 | Đèn led âm trần downlight 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 142 | Quạt thông gió KT200x200, công xuất 1x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 146 | Đế nhựa chôn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 148 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 149 | Tủ điện tổng Bằng thép kích thước 400x600x180mm, dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 150 | Tủ điện tầng bằng thép kích thước 400x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Tủ |
| 151 | Cầu chì ống 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 155 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 156 | Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 157 | Thanh đồng 50x5; L=700mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | thanh |
| 158 | Át tô mát MCCB 3P 63A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Át tô mát MCCB 3P 40A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 160 | Át tô mát MCCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 161 | Át tô mát MCCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Át tô mát MCCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 163 | Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | Tủ |
| 164 | Át tô mát MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 165 | Át tô mát MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 166 | Át tô mát MCB 1P 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 167 | Át tô mát MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 168 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 169 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 170 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x4 - luồn ống PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 172 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 173 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 174 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 263,781 | m |
| 175 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 367,16 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 178 | Hộp nối phân dây 185x185x80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 179 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (LIVA LAP CX-040) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,5 | m |
| 185 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Hộp |
| 186 | Dây tiếp đất dẹt 40x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 187 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 188 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,576 | m3 |
| 189 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,576 | m3 |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 192 | Hộp giấy + kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 193 | Hộp đựng xà phòng, nước rửa tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 196 | Chân chậu rửa (chân cụt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 199 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 202 | Vòi đồng D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 204 | Máy bơm nước lên tex | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 205 | Bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 210 | Van phao D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 211 | Racco PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 212 | Racco PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 213 | Cút hàn PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 214 | Cút hàn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 215 | Tê PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 216 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D50x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 220 | Ống uPVC D110, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 221 | Ống uPVC D90, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 222 | Ống uPVC D76, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 223 | Ống uPVC D60, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 224 | Ống uPVC D42, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 225 | Cút PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 226 | Cút PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 227 | Cút PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 228 | Cút PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 229 | Cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 230 | Tê PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 231 | Tê PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 232 | Thập PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 233 | Thập PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 234 | Tê/ Cút PVC D110x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 235 | Tê/ Cút PVC D90x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 236 | Cút PVC D76x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 237 | Côn PVC D110x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 238 | Côn PVC D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 239 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,009 | 100m2 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m3/1km |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m3/1km |
| 244 | Dây Internet cat 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 305 | m |
| 245 | Đế âm tường lắp thiết bị mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 246 | Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 247 | Hạt mạng J45 bọc nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 248 | Tủ Rack System 10U -19" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 249 | Switch16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 250 | Đầu phát WIFI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 251 | Khay trượt tủ mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 254 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 255 | MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 256 | Đào hào sử lý chống mối quanh nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 258 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m3 |
| 259 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,012 | m2 |
| 260 | Gia công khung đỡ téc nước trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 261 | Lắp dựng thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 262 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| J | Nhà xe | |||
| 1 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9935 | m3 |
| 4 | Thép cột D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1052 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1052 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1071 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1071 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | tấn |
| 10 | sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9 | m2 |
| 11 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3012 | m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m |
| K | Chuồng nuôi nhốt động vật hoang dã | |||
| 1 | Đào móng băng B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,564 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,949 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,89 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| L | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,482 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,365 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,354 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,093 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,261 | m2 |
| 17 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cửa cổng xếp INOX 304 L=6m; H=1,8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 20 | Mô tơ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 23 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 24 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,686 | m3 |
| 27 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,739 | m3 |
| 28 | Xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,056 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,617 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,668 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,449 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,44 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,889 | m2 |
| 34 | Gia công thép hộp mã kẽm thép hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5432 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2379 | 100m3 |
| 38 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,479 | m3 |
| 39 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1013 | tấn |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5149 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6851 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6199 | m3 |
| 43 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5604 | m3 |
| 44 | Xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6522 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4082 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3925 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5265 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 293,8742 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,3354 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350,2096 | m2 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3771 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3771 | 100m3/1km |
| M | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,174 | m3 |
| 4 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,534 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,016 | m3 |
| 6 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,7 | m2 |
| 7 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,85 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,218 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,209 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,369 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,268 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,908 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,888 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,109 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,765 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| N | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,642 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt các lại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,076 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,781 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,595 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,338 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,073 | m3 |
| 9 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,596 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,4 | m |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,641 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,196 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,327 | m3 |
| 17 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,002 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,858 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,096 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,255 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,69 | m3 |
| 27 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,17m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện, tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2118 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,652 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,56 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,669 | m2 |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,869 | tấn |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 295,28 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,965 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,965 | m3 |
| O | CÔNG TRÌNH : HẠT KIỂM LÂM HUYỆN ĐIỆN BIÊN | |||
| P | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,77 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,557 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,341 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,321 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,212 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,239 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 188 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,692 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 188 | cấu kiện |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,66 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm (nhân công và máy nhân hệ số 1,05) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,828 | 100m |
| 12 | Đập bỏ đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,592 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1483 | 100m3 |
| 16 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,806 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,998 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,941 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,537 | m3 |
| 20 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,069 | Tấn |
| 21 | Thép cổ cột F >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,287 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,786 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,343 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,262 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,177 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,735 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,372 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,577 | m3 |
| 29 | Xây cổ móng, tam cấp gạch chỉ VXM75# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,609 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,439 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,033 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,755 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,401 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 41 | Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,629 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,557 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,09 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,368 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,642 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | Tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,139 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,035 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,643 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,253 | m3 |
| 56 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,905 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,021 | Tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng. f > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,706 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,814 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,35 | m3 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,556 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,145 | Tấn |
| 64 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m2 |
| 65 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,884 | m3 |
| 66 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,591 | Tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,214 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,394 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,309 | Tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,533 | Tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,946 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,803 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,058 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,287 | m3 |
| 77 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,247 | m3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,759 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,706 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | Tấn |
| 81 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,313 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,544 | m3 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,551 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | Tấn |
| 85 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,223 | 100m2 |
| 86 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,639 | m3 |
| 87 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,591 | Tấn |
| 89 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,214 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,394 | m3 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,559 | Tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,713 | Tấn |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,46 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,319 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,287 | m3 |
| 97 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,247 | m3 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,823 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,959 | Tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,706 | Tấn |
| 101 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,633 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,238 | m3 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,762 | Tấn |
| 104 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,484 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,092 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7054 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7054 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7054 | 100m3 |
| 109 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,225 | m3 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,613 | Tấn |
| 111 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,584 | 100m2 |
| 112 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,248 | m3 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | Tấn |
| 114 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | Tấn |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,617 | m2 |
| 116 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,151 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,132 | m |
| 118 | Máng thu nước bằng Inox kt: 250x250x250; | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,3 | m |
| 119 | Cửa sổ lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,2723 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,123 | m2 |
| 122 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,862 | m2 |
| 123 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 638,37 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.158,601 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.311,981 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,848 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 417,427 | m2 |
| 128 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 129 | Trát phào kép VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 817,36 | m |
| 130 | Trát gờ chỉ VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,65 | m |
| 131 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 518,795 | m2 |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,479 | m2 |
| 133 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,479 | m2 |
| 134 | Lát gạch chống trơn khu vệ sinh KT 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,671 | 0.0 |
| 135 | Ốp chân tường gạch 600x150mm), vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,277 | m2 |
| 136 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm), vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,197 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,12 | m2 |
| 138 | Lát đá Granit bậc cầu thang, tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,12 | m2 |
| 139 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,238 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch INAX-255/WM-4 (hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,938 | m2 |
| 141 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.027,426 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.430,552 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,38 | m2 |
| 144 | Mô tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 145 | Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,12 | m2 |
| 146 | Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,68 | m2 |
| 147 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 148 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14x1,1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,236 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 150 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa giả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 151 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng nan Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,14 | md |
| 152 | Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox 304, D150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 153 | Lắp đặt lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,14 | m2 |
| 154 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 155 | - Vách ngăn vệ sinh composite dày 15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,163 | m2 |
| 156 | Phụ kiện cửa composite | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Lô gô ngành kiểm lâm đường kính 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 158 | Bộ chữ Inox vàng xước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 159 | Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 160 | Đèn đui xoáy treo trần Compact 35W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 161 | Đèn ốp trần bóng compact 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 162 | Đèn ốp trần bóng Compact 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 163 | Đèn led âm trần downlight 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 165 | Quạt thông gió KT200x200, công xuất 1x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 170 | Đế nhựa chôn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | cái |
| 171 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 172 | Tủ điện tổng Bằng thép kích thước 400x600x180mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 173 | Tủ điện tầng bằng thép kích thước 400x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Tủ |
| 174 | Cầu chì ống 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 175 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 178 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 179 | Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 180 | Thanh đồng 50x5; L=700mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | thanh |
| 181 | Át tô mát MCCB 3P 63A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Át tô mát MCCB 2P 80A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 183 | Át tô mát MCCB 2P 60A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 184 | Át tô mát MCCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 185 | Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | Tủ |
| 186 | Át tô mát MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 187 | Át tô mát MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 188 | Át tô mát MCB 1P 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 189 | Át tô mát MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 190 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 191 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 192 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x4 - luồn ống PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 193 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 194 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 195 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 196 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 263,781 | m |
| 197 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 367,16 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 200 | Hộp nối phân dây 185x185x80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 201 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | kim |
| 204 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cọc |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 206 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,5 | m |
| 207 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Hộp |
| 208 | Dây tiếp đất dẹt 40x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 209 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 210 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m3 |
| 211 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m3 |
| 212 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 214 | Hộp giấy + kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 215 | Hộp đựng xà phòng, nước rửa tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 218 | Chân chậu rửa (chân cụt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 221 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 224 | Vòi đồng D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 226 | Máy bơm nước lên tex | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 227 | Bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 230 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 232 | Van phao D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 233 | Racco PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 234 | Racco PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 235 | Cút hàn PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 236 | Cút hàn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 237 | Tê PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 238 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 239 | Côn thu PPR D50x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 240 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 242 | Ống uPVC D110, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 243 | Ống uPVC D90, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 244 | Ống uPVC D76, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 245 | Ống uPVC D60, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 246 | Ống uPVC D42, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 247 | Cút PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 248 | Cút PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 249 | Cút PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 250 | Cút PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 251 | Cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 252 | Tê PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 253 | Tê PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 254 | Thập PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 255 | Thập PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 256 | Tê/ Cút PVC D110x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 257 | Tê/ Cút PVC D90x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 258 | Cút PVC D76x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 259 | Côn PVC D110x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 260 | Côn PVC D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 261 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,009 | 100m2 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,83 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,83 | 100m3/1km |
| 265 | Dây Internet cat 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 305 | m |
| 266 | Đế âm tường lắp thiết bị mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 267 | Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 268 | Hạt mạng J45 bọc nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 269 | Tủ Rack System 10U -19" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 270 | Switch16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 271 | Đầu phát WIFI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 272 | Khay trượt tủ mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 275 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 276 | MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 277 | Đào hào sử lý chống mối quanh nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,32 | m3 |
| 278 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,243 | 100m3 |
| 279 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,32 | m3 |
| 280 | Xử lý phòng mối nền sàn các tầng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 238 | m2 |
| 281 | Gia công khung đỡ téc nước trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 282 | Lắp dựng thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 284 | Gia công khung đỡ téc nước trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 285 | Lắp dựng giá đỡ téc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 286 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3 | m2 |
| Q | Nhà kho lâm sản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,592 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,158 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,208 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,465 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,581 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,467 | m3 |
| 8 | Xây cổ móng, tam cấp gạch chỉ VXM75# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,103 | m3 |
| 9 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | Tấn |
| 10 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,152 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,211 | 100m2 |
| 12 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,323 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,029 | m3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,927 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,927 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,816 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,5 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,816 | tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ, bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,159 | tấn |
| 21 | SX xà gồ thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 22 | Lắp xà gồ thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,086 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,143 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 26 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,005 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,64 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,64 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dày D=0,42ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,166 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão dùng cho mái tôn sóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,519 | m2 |
| 32 | Chớp sắt thông gió | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61 | m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,9 | m |
| 34 | Bu lông M20 liên kết cột thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 35 | Bu lông M20 liên kết dàn vì kèo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 36 | Bu lông M12 liên kết giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 37 | Tăng đơ M12 liên kết giằng đứng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 38 | Keo EPOXY | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Hộp |
| 39 | Cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 40 | Mô tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 41 | Ống PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Cút, mang sông PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 45 | Át tô mát MCCB 1P 30A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,871 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 52 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 53 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 54 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 55 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| R | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,328 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,109 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,286 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,286 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,234 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,234 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,483 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,614 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp đầu xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m |
| 15 | Máng Inox thu nước KT: 250x150x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,744 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,448 | m3 |
| 18 | Ống PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Cút PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| S | San nền + kè chắn đất | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,933 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III xúc đất lên xe về đắp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,354 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III xúc đất lên xe về đắp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,698 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,698 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III xúc đất lên xe về đắp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,881 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,774 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,246 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,593 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,637 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,327 | m³ |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,297 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | tấn |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,287 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,823 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,458 | 100m3 |
| T | Cổng + tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,482 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,365 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,354 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,093 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,261 | m2 |
| 17 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cửa cổng xếp INOX 304 L=7m; H=1,8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 20 | Mô tơ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,257 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,156 | m2 cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,965 | m2 |
| 31 | Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 32 | Khóa treo cổng loại to | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đào móng đất cấp III (đào máy 95%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1705 | 100m3 |
| 34 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,519 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,173 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 37 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,188 | m3 |
| 38 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,589 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m3 |
| 40 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,158 | m3 |
| 41 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,697 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,75 | m2 |
| 44 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,447 | m2 |
| 45 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,716 | Tấn |
| 46 | Sơn tường rào 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,638 | m2 |
| 47 | LD hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,361 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | 100m2 |
| 50 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,653 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,387 | m3 |
| 52 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,083 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,75 | m2 |
| 55 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,833 | m2 |
| 56 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,801 | Tấn |
| 57 | Sơn tường rào 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,469 | m2 |
| 58 | LD hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,856 | m2 |
| 59 | Đào móng đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2824 | 100m3 |
| 60 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,009 | m3 |
| 61 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,181 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m2 |
| 64 | Bê tông giằng 1x2 mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,191 | m³ |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,273 | Tấn |
| 66 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,536 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,287 | m3 |
| 68 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,394 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,886 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,52 | m2 |
| 71 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 205,406 | m2 |
| 72 | Ván khuôn giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 73 | Bê tông giằng 1x2 mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,871 | m³ |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,129 | Tấn |
| 75 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,578 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,583 | m3 |
| 77 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,045 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,679 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,64 | m2 |
| 80 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,319 | m2 |
| U | Các hạng mục phụ trợ khác | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ sửa chữa tấm đan rãnh đoạn qua cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,29 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,66 | m |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,73 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 8 | Di chuyển cây xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cây |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,5 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,5 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn sân | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 146 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,324 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,238 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,306 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 23 | V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,525 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,52 | m2 |
| 28 | SXLD cốt thép giằng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | Tấn |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,202 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | Tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | đoạn ống |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 38 | Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 40 | Gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Van phao D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Cút, tê, măng sông hàn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 45 | Đai khởi thủy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Vòi cấp nước tưới cây D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào kênh rãnh chôn ống nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,31 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,67 | m3 |
| 51 | Khung móng M24*300*300*750 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,6 | m3 |
| 58 | Ống nhựa xoắn HDPE 40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 61 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m2 |
| 62 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 63 | Đào móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,31 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 67 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 68 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 800x600x600 trọn bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 71 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bảng |
| 72 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | choá |
| 73 | Bộ nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 74 | Kéo dây đồng trần M10 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đầu cốt |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,419 | m3 |
| 82 | Cốt thép móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,366 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,907 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,313 | m3 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | Tấn |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 88 | Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,345 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,124 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,304 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | Tấn |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 93 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,977 | m3 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 95 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| V | CÔNG TRÌNH : HẠT KIỂM LÂM THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||
| W | TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,199 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,957 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,146 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,504 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,905 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,55 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | cấu kiện |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,42 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,702 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | 1 mối nối |
| 13 | Đập bỏ đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,368 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, bê tông đập đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,638 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,546 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,092 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,092 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,907 | m3 |
| 21 | Cốt thép đài móng, f | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,672 | tấn |
| 22 | Cốt thép đài móng, f | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,652 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đài móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,305 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,047 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,715 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,789 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,109 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cổ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,327 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,914 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,491 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,298 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng dài (cốt 0,00) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,292 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,212 | m3 |
| 38 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,093 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,945 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,682 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,128 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,373 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,887 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,113 | m3 |
| 46 | Ván khuôn dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,147 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,845 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,985 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,41 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,246 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,109 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,377 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4355 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly = 4km, ôtô 6m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4355 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4355 | 100m3 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,197 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,217 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,791 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,099 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,627 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,097 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,637 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,544 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,52 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,036 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,672 | m3 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 605,684 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 695,83 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.119,63 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 407,138 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 254,542 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 207,02 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,407 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 451,12 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,6 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 380,4 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 742,03 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.025,735 | m2 |
| 79 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,784 | m2 |
| 80 | Trần thả thạch cao chịu nước KT 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,497 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,141 | m2 |
| 82 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,141 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,09 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,09 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,853 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 ly, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,888 | 100m2 |
| 87 | Máng thu nước bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 512,8838 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 462,387 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,497 | m2 |
| 91 | Ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch Ceramic 450x300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,594 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường cao 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,448 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,558 | m2 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,732 | m3 |
| 96 | Dải bạt cách nước mặt dưới bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,813 | m2 |
| 97 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 98 | Bê tông bản tam cấp, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,036 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,557 | m3 |
| 101 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,418 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,906 | m2 |
| 103 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,08 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung bậc thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,525 | m3 |
| 105 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,801 | m2 |
| 106 | Cung cấp lan can inox, lan can cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,22 | md |
| 107 | Trụ cái cầu thang Inox 304 đường kính D150 cao 1,2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Sản xuất cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m2 |
| 109 | Mô tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 110 | Cửa đi cường lực kính dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,085 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,085 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,52 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| 115 | Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,884 | m2 |
| 116 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,68 | m2 |
| 117 | - Vách ngăn vệ sinh composite dày 15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,636 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa composite | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Lắp dựng vật liệu composite | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,636 | m2 |
| 120 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,427 | tấn |
| 121 | Lam nhôm chắn nắng trang trí trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,424 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,92 | m2 |
| 123 | Gia công thang sắt lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | m2 |
| 124 | Lô gô ngành kiểm lâm đường kính 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 125 | Bộ chữ Inox vàng xước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 126 | Mái che bằng kính cường lực dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,524 | m2 |
| 127 | Phụ kiện lắp đặt kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 128 | Cáp 1x16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | md |
| 129 | Thanh treo inox d42,7x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8 | kg |
| 130 | Gia công khung đỡ mái kính bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 131 | Phụ kiện lắp đặt thanh treo (gồm: bản mã, bu lông, chốt, cóc neo cáp …) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,81 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 135 | Hộp giấy + kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 136 | Hộp đựng xà phòng, nước rửa tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 139 | Chân chậu rửa (chân cụt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 142 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 145 | Vòi đồng D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 147 | Máy bơm nước lên tex | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 148 | Bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 153 | Van phao D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 154 | Racco PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 155 | Racco PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 156 | Cút hàn PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 157 | Cút hàn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 158 | Tê PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 159 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 160 | Côn thu PPR D50x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 163 | Ống uPVC D110, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 164 | Ống uPVC D90, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 165 | Ống uPVC D76, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Ống uPVC D60, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 167 | Ống uPVC D42, class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Cút PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 169 | Cút PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 170 | Cút PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 171 | Cút PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 172 | Cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 173 | Tê PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 174 | Tê PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 175 | Thập PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 176 | Thập PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 177 | Tê/ Cút PVC D110x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 178 | Tê/ Cút PVC D90x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 179 | Cút PVC D76x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 180 | Côn PVC D110x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | Côn PVC D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 183 | Đèn huỳnh quang đơn lắp nổi 2x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 184 | Đèn đui xoáy treo tường bóng Compact 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 185 | Đèn ốp trần bóng Compact 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 186 | Đèn led âm trần downlight 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 187 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc đơn - 01 hạt trên 01 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc đôi -2 hạt trên 01 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 192 | Đế nhựa chôn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | cái |
| 193 | Tủ điện tổng 03 module | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 194 | Tủ điện tầng 02 module | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 195 | Cầu chì ống 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 196 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 199 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 200 | Bộ ty 100/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 201 | Thanh đồng 50x5; L=700mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Thanh |
| 202 | MCCB 3P 100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 205 | Tủ điện phòng 02 modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 36Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 209 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 210 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 211 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 212 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 213 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 460 | m |
| 214 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 217 | Hộp nối phân dây 185x185x80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 218 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 220 | Dây Internet cat 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 305 | m |
| 221 | Đế âm tường lắp thiết bị mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 222 | Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 223 | Hạt mạng J45 bọc nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 224 | Tủ Rack System 10U -19" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 225 | Switch16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 226 | Đầu phát WIFI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 227 | Khay trượt tủ mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 230 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 231 | MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 233 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 234 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 235 | Kéo rải dây thép tiêu sét 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 236 | Cọc tiếp đất thép góc L(63x63x6) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cọc |
| 237 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 238 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 239 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,955 | m3 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 243 | Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,249 | m3 |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,485 | m3 |
| 246 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,418 | m3 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 248 | Ván khuôn thép dầm bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,521 | m3 |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,119 | m2 |
| 251 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 252 | Ván khuôn nắp bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 253 | Cốt thép nắp bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 255 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,408 | 100m3 |
| 257 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m3 |
| 258 | Xử lý phòng mối nền sàn các tầng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,5 | m2 |
| 259 | Gia công khung thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 260 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,45 | m2 |
| 262 | Gia công khung đỡ téc nước trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 263 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 264 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3 | m2 |
| X | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hai bên cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Công |
| 3 | Cửa cổng xếp INOX 304 L=6m; H=1,8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 4 | Mô tơ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,11 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,49 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,49 | m2 |
| 8 | SX hoa sắt tường rào inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | Tấn |
| 9 | LD hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,89 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,18 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,91 | m3 |
| 16 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,22 | m3 |
| 17 | Xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,17 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,15 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,82 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,87 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,21 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,43 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,63 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 142 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 142 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 142 | m2 |
| Y | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,5 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3136 | 100m3 |
| 4 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,23 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,42 | m3 |
| 6 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,73 | m2 |
| 7 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,27 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m3 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 15 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,782 | m3 |
| 17 | Khung móng M24*300*300*750 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,594 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 23 | Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,31 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 800x600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 31 | Cầu chì ống 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thanh đồng 50x5; L=700mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thanh |
| 38 | Át tô mát MCCB 3P 100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Át tô mát MCCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 41 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 43 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | choá |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,8 | m |
| 45 | Bộ nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 46 | Kéo dây đồng trần M10 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,368 | 100m |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cốt |
| 49 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 50 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| Z | CHUỒNG NUÔI NHỐT ĐVHD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,737 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,38 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,273 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,273 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,901 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,75 | m2 |
| AA | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,179 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,083 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,753 | m3 |
| 8 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,604 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,07 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,429 | m3 |
| 15 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,573 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,654 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,098 | m3 |
| 22 | Đào san gạt đất tôn nền đến cos -0,75m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện, tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,469 | tấn |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1991 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,2 | m3 |
| AB | CÔNG TRÌNH : TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ MƯỜNG LAY | |||
| AC | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,507 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,555 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,473 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,257 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,255 | Tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,413 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,456 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,813 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,016 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng F > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,209 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,923 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng M250#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,215 | m3 |
| 16 | Xây cổ móng, tam cấp gạch không nung VXM75# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,232 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,533 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,995 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,127 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,401 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,629 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,557 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,778 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,297 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,249 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,743 | 100m2 |
| 39 | BT cột,S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,519 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,701 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,63 | m3 |
| 42 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,417 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,902 | Tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,986 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt xà, dầm, giằng thép f | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,979 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,271 | 100m2 |
| 47 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,973 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,575 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | Tấn |
| 50 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m2 |
| 51 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,764 | m3 |
| 52 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,977 | Tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,388 | 100m2 |
| 55 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,875 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,305 | Tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. f > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,135 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,798 | 100m2 |
| 59 | BT cột, S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,17 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,315 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,632 | m3 |
| 62 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,717 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,318 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,641 | Tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,315 | Tấn |
| 66 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | 100m2 |
| 67 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,488 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,922 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 0.0 |
| 70 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,641 | 100m2 |
| 71 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,964 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,039 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | Tấn |
| 74 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m2 |
| 75 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,817 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,355 | Tấn |
| 77 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,355 | Tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,854 | m2 |
| 79 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,513 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 81 | Máng Inox thu nước KT: 250x150x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m |
| 82 | Ke chống gió dùng cho tôn sóng vuông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | cái |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,693 | m2 |
| 84 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,024 | m2 |
| 85 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 403,125 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 473,046 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 605,666 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,344 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,252 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m2 |
| 91 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,2 | m |
| 92 | Trát phào kép VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,12 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ VXM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,26 | m |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,404 | m2 |
| 95 | Lát gạch chống trơn khu vệ sinh KT 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,751 | 0.0 |
| 96 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,652 | m2 |
| 97 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,948 | m2 |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,163 | m2 |
| 99 | Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,163 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,907 | m2 |
| 101 | Lát đá Granit bậc cầu thang, tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,907 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,12 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 427,926 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.381,792 | m2 |
| 106 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,52 | m2 |
| 107 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 108 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,96 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,96 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | kg |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 112 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa gả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 113 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng nan Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,59 | md |
| 114 | Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox 304 D150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,59 | m2 |
| 116 | Đèn huỳnh quang đôi lắp nối 2x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 117 | Đèn led âm trần downlight 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 118 | Đèn ốp trần bóng compact 20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 120 | Quạt thông gió KT200x200, công xuất 1x36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 125 | Đế nhựa chôn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 126 | Tủ điện tổng Bằng thép kích thước 400x600x180mm, dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 127 | Tủ điện tầng bằng thép kích thước 400x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 128 | Cầu chì ống 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol lế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 133 | Bộ ty 200/5A CL1 D30mm _ DM3T0200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 134 | Thanh đồng 50x5; L=700mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thanh |
| 135 | Át tô mát MCCB 2P 63A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Át tô mát MCCB 2P 50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Át tô mát MCCB 2P 30A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 138 | Át tô mát MCCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 139 | Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Tủ |
| 140 | Át tô mát MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 141 | Át tô mát MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 - luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.050 | m |
| 146 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 147 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 - E vàng xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 153 | Hộp nối phân dây 185x185x80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 154 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 155 | Dây Internet cat 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 156 | Đế âm tường lắp thiết bị mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 157 | Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 158 | Hạt mạng J45 bọc nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 159 | Tủ Rack System 10U -19" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 160 | Switch16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 161 | Đầu phát WIFI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 162 | Khay trượt tủ mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 165 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 166 | MCB 1P 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 171 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Hộp |
| 172 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 173 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m3 |
| 174 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m3 |
| 175 | Máy bơm Q:2m3/H; H:19M | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 176 | Téc nước inox 1,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 177 | Bình nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 180 | Hộp cuận giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 181 | Chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt xi phông lavabo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 183 | Vòi Lavabo 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 186 | Van phao D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 187 | Van chặn nối ren PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 188 | Côn, cút, Tê PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 189 | Ống PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m |
| 190 | Côn thu D50/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 191 | Van khóa D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 192 | Ống PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 193 | Tê PPR D32x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 194 | Côn thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 195 | Van khóa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 196 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 197 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 198 | Cút ren trong D25-1/2' | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 199 | Kép thép không rỉ DN1/2' | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 200 | Ống nước PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m |
| 201 | Phễu thu INOX | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 202 | Tê nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 203 | Cút nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 204 | Ống PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,776 | 100m |
| 205 | Côn thu D110/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 206 | Côn thu PVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 207 | Tê PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 208 | Cút PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 209 | Ống PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m |
| 210 | Xi phông nhựa PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 211 | Cút 135O D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 212 | Côn PVC D76/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 213 | Cút 135OPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 214 | Ống PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,009 | 100m2 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,311 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,311 | 100m3/1km |
| 218 | Đào hào sử lý chống mối quanh nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,324 | 100m3 |
| 220 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m3 |
| 221 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 177 | m2 |
| 222 | Gia công khung đỡ téc nước trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 223 | Lắp dựng thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| AD | Nhà kho lâm sản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,965 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,597 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,575 | m3 |
| 8 | Xây cổ móng, tam cấp gạch không nung VXM75# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,405 | m3 |
| 9 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | Tấn |
| 10 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,523 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,447 | m3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,313 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,313 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,724 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,5 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,724 | tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,23 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ, bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,23 | tấn |
| 21 | SX xà gồ thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,489 | tấn |
| 22 | Lắp xà gồ thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,489 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,903 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 26 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,732 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,04 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,04 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dày D=0,42ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,313 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão dùng cho mái tôn sóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 346,83 | m2 |
| 32 | Chớp sắt thông gió | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,2 | m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m |
| 34 | Bu lông M20 liên kết cột thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | Cái |
| 35 | Bu lông M20 liên kết dàn vì kèo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | Cái |
| 36 | Bu lông M12 liên kết giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 37 | Tăng đơ M12 liên kết giằng đứng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Cái |
| 38 | Keo EPOXY | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Hộp |
| 39 | Cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 40 | Mô tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 41 | Ống PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Cút, mang sông PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1x2,5 mm2- luồn ống bảo hộ PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 45 | Át tô mát MCCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Tủ điện bằng thép phòng kích thước 20x30x10mm điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,871 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 52 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 53 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 54 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 55 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| AE | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,387 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,357 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,357 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,307 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,307 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,372 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,806 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp đầu xà gồ, Máng tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m |
| 15 | Máng Inox thu nước KT: 250x150x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,875 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,906 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút PVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| AF | Chuồng nuôi nhốt động vật hoang dã | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,564 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,949 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,89 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| AG | San nền + cổng tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,441 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,11 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,52 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,031 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,482 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,365 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,354 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,093 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,261 | m2 |
| 22 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 24 | Cửa cổng xếp INOX 304 L=7m; H=1,8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 25 | Mô tơ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 26 | Đào móng đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 27 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,463 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,232 | 100m2 |
| 30 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,988 | m3 |
| 31 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,731 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,769 | m3 |
| 34 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,437 | m3 |
| 35 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | Cái |
| 36 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,048 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,346 | m2 |
| 38 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,394 | m2 |
| 39 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,484 | Tấn |
| 40 | Sơn tường rào 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,482 | m2 |
| 41 | LD hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,845 | m2 |
| 42 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8369 | 100m3 |
| 43 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,565 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,966 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,39 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m2 |
| 47 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,554 | m³ |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,265 | tấn |
| 50 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m³ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,251 | 100m3 |
| 53 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,109 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,532 | m3 |
| 55 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,481 | m3 |
| 56 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| 57 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,67 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,24 | m2 |
| 59 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,91 | m2 |
| 60 | Đào móng đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 61 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,798 | m3 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,269 | Tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,121 | 100m2 |
| 64 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,373 | m3 |
| 65 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,313 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,158 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,633 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,459 | m3 |
| 69 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,394 | m3 |
| 70 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 71 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,766 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,52 | m2 |
| 73 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,286 | m2 |
| AH | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,9 | m3 |
| 2 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,568 | 100m3 |
| 5 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,051 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,589 | m3 |
| 7 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,36 | m2 |
| 8 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,367 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 14 | V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,797 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,26 | m2 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,101 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | đoạn ống |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 30 | Đào móng băng B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,448 | m3 |
| 31 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,467 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,35 | m2 |
| 35 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | m3 |
| 36 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,29 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đăt côn, cút d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Đào rãnh chôn ống nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,53 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,53 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 44 | Côn cút, đai khởi thủy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo cấp nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột trụ, hố B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,166 | m3 |
| 47 | BT móng R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | m3 |
| 49 | Cột thép D90x2,9 dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 50 | Kẹp dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 51 | Vận chuyển cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chuyến |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,67 | m3 |
| 54 | Khung móng M24*300*300*750 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m3 |
| 59 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,8 | m3 |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE 40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 64 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m2 |
| 65 | Đào móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 69 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 70 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 800x600x600 trọn bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 73 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đầu cáp |
| 74 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | choá |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 76 | Bộ nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 77 | Kéo dây đồng trần M10 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đầu cốt |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AI | CÔNG TRÌNH : NÂNG CAO NĂNG LỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY TỪNG TỈNH ĐIỆN BIÊN (TRẠM HÁNG LÌA) | |||
| AJ | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0738 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,807 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,243 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,665 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | Tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,363 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,198 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,763 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,587 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,688 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,982 | m3 |
| 15 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,521 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,613 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,294 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,354 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,692 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m2 |
| 22 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,901 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,428 | m3 |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,153 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,299 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,825 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | 100m2 |
| 28 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,216 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,167 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,064 | 100m2 |
| 31 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,221 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,722 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,824 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 36 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,865 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | Tấn |
| 38 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,115 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn liên doanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,512 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m |
| 42 | Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,907 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,323 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,935 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,713 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,589 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,842 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,645 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,16 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,62 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,68 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,232 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường cao 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,769 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,473 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,358 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,689 | m2 |
| 57 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 59 | Lắp cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,68 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| 61 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,908 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 63 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa giả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Hộp |
| 72 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 73 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 75 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 78 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sợi cáp đồng M70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | kim |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 87 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 88 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 89 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 90 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 91 | Biển tên các phòng (150x300) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 92 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | 100m2 |
| AK | NHÀ BẾP + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9656 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,103 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,195 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,473 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | Tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,238 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,958 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,584 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,577 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,528 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,346 | m3 |
| 15 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,673 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,553 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,06 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,513 | 100m2 |
| 22 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,546 | m3 |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,119 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,741 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,601 | 100m2 |
| 28 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,857 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,946 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,844 | 100m2 |
| 31 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,077 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,501 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 36 | BT cột, S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,196 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | Tấn |
| 38 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,432 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn liên doanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,203 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,466 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,63 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,475 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,612 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,19 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,56 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,645 | m2 |
| 49 | Trát phào kép VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,12 | m |
| 50 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,2 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ VXM M75, móc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,68 | m |
| 52 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,172 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,122 | m2 |
| 54 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn nắp đan, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,65 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | Lăp đặt van ren, D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Côn, cút nhựa D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Chậu rửa bát 2 hố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,851 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường cao 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m2 |
| 69 | Ôp tường gạch men 30x60 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,728 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,647 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,257 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,855 | m2 |
| 73 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,07 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| 75 | Lắp cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,47 | m2 |
| 76 | Gia công hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 77 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,931 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 88 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 89 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 91 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 94 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Sợi cáp đồng M70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | kim |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 103 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 104 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 105 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 106 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 107 | Biển tên các phòng (150x300) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 108 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 109 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,353 | 100m2 |
| AL | NHÀ VỆ SINH + TẮM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,764 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng VXM 150# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,562 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung VXM50# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,965 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,073 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,503 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,111 | m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | BT đá 2x4 lót nền VXM 100# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,438 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,208 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | BT móng R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 17 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,19 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,191 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,02 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,14 | m2 |
| 23 | Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,91 | m2 |
| 24 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 29 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 31 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,523 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung,VXM 50# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,12 | m3 |
| 33 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | Tấn |
| 34 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m2 |
| 36 | BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,968 | m3 |
| 37 | Thép sàn mái F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 39 | BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn VXM 75#, dày 2cm, CĐM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,003 | m2 |
| 42 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,202 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,483 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,692 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,756 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 48 | Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,897 | m2 |
| 49 | Ôp tường gạch men 300x600 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,872 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,756 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,841 | m2 |
| 52 | SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,02 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 59 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 60 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 61 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 64 | Mặt thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Chân chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Lặp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê nhựa ren trong D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê nhựa ren trong D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Rắc co ren trong D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Vòi nước bằng đồng D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lăp đặt van ren, D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Van phao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 88 | Máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Côn, cút nhựa D=34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 94 | Côn, cút nhựa D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 95 | Côn, cút nhựa D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| AM | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,664 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,094 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp đầu xà gồ, Máng tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,856 | m3 |
| AN | CHUỒNG NUÔI NHỐT ĐỘNG VẬT HOANG DÃ | |||
| 1 | Đào móng băng B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,564 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,949 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,89 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| AO | SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,17 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,073 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,204 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,112 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,412 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,073 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,521 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,6 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,144 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m³ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,636 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,783 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3 | m2 |
| 18 | Bạt dứa lót | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,672 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,029 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,798 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,205 | 100m |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,38 | 100m3 |
| 24 | SX hoa sắt tường rào thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,617 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,29 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,192 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 38 | Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,242 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,294 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,083 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 45 | BT đá 2x4 lót móng VXM 100# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,419 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | m3 |
| 49 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,364 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | Tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 53 | BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | m3 |
| 54 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,169 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,835 | m2 |
| 57 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m2 |
| 58 | SX Cánh cổng thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,201 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5 | m2 |
| 60 | Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 61 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 63 | Khóa treo cổng loại to | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 64 | Phụ kiện lắp dựng cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 65 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 66 | Đào móng đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4233 | 100m3 |
| 67 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,922 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,316 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,376 | 100m2 |
| 70 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,904 | m3 |
| 71 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,393 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 100m3 |
| 73 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,419 | m3 |
| 74 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,376 | m3 |
| 75 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 76 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,092 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,92 | m2 |
| 78 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,012 | m2 |
| 79 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,081 | Tấn |
| 80 | Sơn tường rào 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,82 | m2 |
| 81 | LD hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,03 | m2 |
| AP | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m3 |
| 2 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,38 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2852 | 100m3 |
| 5 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,038 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,312 | m3 |
| 7 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,9 | m2 |
| 8 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,183 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 12 | Đào móng băng B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,448 | m3 |
| 13 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,467 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,35 | m2 |
| 17 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | m3 |
| 18 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,29 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đăt côn, cút d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,083 | m3 |
| 24 | BT móng R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,651 | m3 |
| 26 | Cột thép D90x2,9 dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 27 | Kẹp dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 28 | Vận chuyển cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chuyến |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 34 | Tủ điện tổng 500x400x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AQ | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 70 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Bơm tõm hỏa tiễn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| AR | CÔNG TRÌNH : TRẠM KIỂM LÂM XÃ PHÍNH GIÀNG | |||
| AS | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0738 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,807 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,243 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,665 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | Tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,363 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,198 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,763 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,587 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,688 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,99 | m3 |
| 15 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,521 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,613 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,294 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,435 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột F>18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,692 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m2 |
| 22 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,901 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,428 | m3 |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,153 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,299 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,825 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | 100m2 |
| 28 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,216 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,167 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,064 | 100m2 |
| 31 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,221 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,722 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,824 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 36 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,865 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | Tấn |
| 38 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,115 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn 0,42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,512 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m |
| 42 | Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,907 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,323 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,935 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,713 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,589 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,842 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,645 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,16 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,62 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,68 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,232 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường cao 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,769 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,473 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,358 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,689 | m2 |
| 57 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 59 | Lắp cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,68 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| 61 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,908 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 63 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa giả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại 40x50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Hộp |
| 72 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 73 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 75 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 78 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sợi cáp đồng M70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | kim |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 87 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 88 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 89 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 90 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 91 | Biển tên các phòng (150x300) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 92 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | 100m2 |
| AT | NHÀ BẾP + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9656 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,103 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,195 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,473 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | Tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,238 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,958 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,584 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,577 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,528 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,346 | m3 |
| 15 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,673 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,553 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,06 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột F>18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,513 | 100m2 |
| 22 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,546 | m3 |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,119 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,741 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,601 | 100m2 |
| 28 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,857 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,946 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,844 | 100m2 |
| 31 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,077 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,501 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 36 | BT cột, S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,196 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | Tấn |
| 38 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,432 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn liên doanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,203 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,466 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,63 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,475 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,612 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,19 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,56 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,645 | m2 |
| 49 | Trát phào kép VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,12 | m |
| 50 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,2 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ VXM M75, móc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,68 | m |
| 52 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,172 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,122 | m2 |
| 54 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn nắp đan, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,65 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | Lăp đặt van ren, D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Côn, cút nhựa D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Chậu rửa bát 2 hố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,851 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường cao 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m2 |
| 69 | Ôp tường gạch men 30x60 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,728 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,647 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,257 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,855 | m2 |
| 73 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,07 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| 75 | Lắp cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,47 | m2 |
| 76 | Gia công hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 77 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,931 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 88 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 89 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 91 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 94 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Sợi cáp đồng M70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | kim |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 103 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 104 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 105 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 106 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 107 | Biển tên các phòng (150x300) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 108 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 109 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,353 | 100m2 |
| AU | NHÀ VỆ SINH + TẮM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 2 | BT đá 2x4 lót móng VXM 150# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,562 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung VXM50# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,965 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,073 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,503 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,111 | m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 10 | BT đá 2x4 lót nền VXM 100# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,438 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,208 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | BT móng R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 16 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,19 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,191 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,02 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,14 | m2 |
| 22 | Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,91 | m2 |
| 23 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 30 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,523 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung,VXM 50# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,12 | m3 |
| 32 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | Tấn |
| 33 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m2 |
| 35 | BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,968 | m3 |
| 36 | Thép sàn mái F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 38 | BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn VXM 75#, dày 2cm, CĐM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,003 | m2 |
| 41 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,202 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,483 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,692 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,756 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 47 | Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,897 | m2 |
| 48 | Ôp tường gạch men 300x600 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,872 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,756 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,841 | m2 |
| 51 | SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,02 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 58 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 59 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 60 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 63 | Mặt thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Chân chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Lặp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa ren trong D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê nhựa ren trong D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Rắc co ren trong D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Vòi nước bằng đồng D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lăp đặt van ren, D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Van phao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 87 | Máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Côn, cút nhựa D=34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 93 | Côn, cút nhựa D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 94 | Côn, cút nhựa D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| AV | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,094 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp đầu xà gồ, Máng tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,856 | m3 |
| AW | CHUỒNG NUÔI NHỐT ĐỘNG VẬT HOANG DÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,949 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,89 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| AX | SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,526 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,807 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,033 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,932 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,006 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,922 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,563 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 171 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m³ |
| 14 | Bạt dứa lót | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,228 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,633 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,633 | 100m3/1km |
| 19 | SX hoa sắt tường rào thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,659 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2265 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m3 |
| 26 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,326 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,129 | tấn |
| 28 | Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,239 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,368 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,604 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 35 | BT đá 2x4 lót móng VXM 100# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,419 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 39 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,364 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 43 | BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | m3 |
| 44 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,169 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,835 | m2 |
| 47 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m2 |
| 48 | SX Cánh cổng thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,395 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 50 | Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,1 | m2 |
| 51 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 53 | Khóa treo cổng loại to | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 54 | Phụ kiện lắp dựng cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 55 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 56 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 57 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,364 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,127 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,145 | 100m2 |
| 60 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,236 | m3 |
| 61 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,954 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m3 |
| 63 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,709 | m3 |
| 64 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,832 | m3 |
| 65 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 66 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,663 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,322 | m2 |
| 68 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,985 | m2 |
| 69 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,569 | Tấn |
| 70 | Sơn tường rào 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,772 | m2 |
| 71 | LD hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,838 | m2 |
| 72 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2495 | 100m3 |
| 73 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,169 | Tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m2 |
| 76 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m3 |
| 77 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,795 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,181 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,643 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,671 | m3 |
| 81 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 82 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 83 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,276 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,35 | m2 |
| 85 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,626 | m2 |
| AY | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,38 | m3 |
| 2 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,64 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5907 | 100m3 |
| 5 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,293 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,537 | m3 |
| 7 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,65 | m2 |
| 8 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,277 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 12 | Đào móng băng B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,448 | m3 |
| 13 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,467 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,35 | m2 |
| 17 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | m3 |
| 18 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,29 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đăt côn, cút d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,83 | m3 |
| 24 | BT móng R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,51 | m3 |
| 26 | Cột thép D90x2,9 dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 27 | Kẹp dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 28 | Vận chuyển cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chuyến |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cột |
| 34 | Tủ điện tổng 500x400x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Đào rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,287 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,301 | tấn |
| 42 | Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,326 | tấn |
| 43 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,009 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,191 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 48 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AZ | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 50 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,141 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| BA | DỰ ÁN : NÂNG CAO NĂNG LỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY TỪNG TỈNH ĐIỆN BIÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020 | |||
| BB | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,627 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,272 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,303 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,238 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,157 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cấu kiện |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm (nhân công và máy nhân hệ số 1,05) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Đập bỏ đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Đào móng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,36 | m3 |
| 15 | Đào móng băng rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,84 | m3 |
| 16 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,292 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,61 | m3 |
| 20 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | Tấn |
| 21 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,392 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 100m2 |
| 23 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,767 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,295 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,969 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,652 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,841 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp gạch không nung VXM75# b>330 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,982 | m3 |
| 29 | Xây cổ móng gạch không nung VXM75# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,257 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,893 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,425 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,354 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,692 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m2 |
| 36 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,901 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,029 | m3 |
| 38 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,153 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,321 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,825 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,725 | 100m2 |
| 42 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,449 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,167 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,064 | 100m2 |
| 45 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,221 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,722 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,824 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 50 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,865 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | Tấn |
| 52 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | Tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,115 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn liên doanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,512 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m |
| 56 | Căng lưới thủy tinh, gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,907 | m2 |
| 57 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,323 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,935 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,713 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,589 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,842 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,645 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,16 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,62 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,68 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,232 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường cao 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,769 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,473 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,358 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,689 | m2 |
| 71 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 73 | Lắp cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,68 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| 75 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,908 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 77 | Rèm mành cuốn cửa sổ (chất liệu nhựa giả gỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 80 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Hộp |
| 86 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 87 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 89 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 92 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 95 | Sợi cáp đồng M70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | kim |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 101 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 102 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 103 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 104 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 105 | Biển tên các phòng (150x300) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 106 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 107 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,893 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,634 | 100m3 |
| BC | NHÀ BẾP + KHO | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,782 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,445 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm (nhân công và máy nhân hệ số 1,05) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m |
| 12 | Đập bỏ đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Đào móng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,688 | m3 |
| 15 | Đào móng băng rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,463 | m3 |
| 16 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,111 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,308 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,514 | m3 |
| 20 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | Tấn |
| 21 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,339 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,158 | 100m2 |
| 23 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,437 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,184 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,739 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,567 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,346 | m3 |
| 29 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,352 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,754 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,06 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,513 | 100m2 |
| 36 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,546 | m3 |
| 38 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,119 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,741 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,601 | 100m2 |
| 42 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,857 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,946 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,844 | 100m2 |
| 45 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,077 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,501 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 50 | BT cột, S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,196 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | Tấn |
| 52 | Lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | Tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,432 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn liên doanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,203 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,466 | m2 |
| 57 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,63 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,475 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,612 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,19 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,56 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,645 | m2 |
| 63 | Trát phào kép VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,12 | m |
| 64 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,2 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ VXM M75, móc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,68 | m |
| 66 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,172 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,122 | m2 |
| 68 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 70 | Ván khuôn nắp đan, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,65 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 75 | Lăp đặt van ren, D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Côn, cút nhựa D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Chậu rửa bát 2 hố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,851 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường cao 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m2 |
| 83 | Ôp tường gạch men 30x60 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,728 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,647 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,257 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,855 | m2 |
| 87 | SX cửa đi sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,07 | m2 |
| 88 | SX cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| 89 | Lắp cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,47 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 91 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,931 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 95 | Lắp đèn LED dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 102 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 103 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 105 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 108 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Sợi cáp đồng M70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | kim |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 117 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 118 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 119 | Đào mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 120 | Lấp đất mương tiêu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 121 | Biển tên các phòng (150x300) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 122 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 123 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,353 | 100m2 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,754 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,507 | 100m3 |
| BD | NHÀ VỆ SINH + TẮM | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,826 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,145 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,141 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,206 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âm (nhân công và máy nhân hệ số 1,05) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m |
| 12 | Đập bỏ đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Đào móng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,872 | m3 |
| 15 | Đào móng băng rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,139 | m3 |
| 16 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,346 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,078 | m3 |
| 20 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | Tấn |
| 21 | Thép cổ cột F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,069 | 100m2 |
| 23 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch không nung VXM50# b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,698 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,289 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,624 | m3 |
| 30 | Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,101 | m3 |
| 31 | BT đá 2x4 lót nền VXM 150# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,604 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 36 | BT móng R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 37 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,94 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,138 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 40 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,354 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,02 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,14 | m2 |
| 43 | Láng + đánh màu chống thấm lòng bể, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,91 | m2 |
| 44 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 49 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | Tấn |
| 50 | Ván khuôn thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 51 | BT cột, 1x2,M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,523 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch không nung,VXM 50# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,51 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,455 | 0.0 |
| 54 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | Tấn |
| 55 | Thép dầm giằng các loại F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m2 |
| 57 | BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,968 | m3 |
| 58 | Thép sàn mái F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 60 | BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch không nung b | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn VXM 75#, dày 2cm, CĐM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,003 | m2 |
| 63 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,202 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,483 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài nhà dầy 1,5 cm VXM50# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,692 | m2 |
| 66 | Trát tường trong nhà dầy 1,5 cm VXM50# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,756 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 69 | Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,897 | m2 |
| 70 | Ôp tường gạch men sứ 30x45 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,546 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,756 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,841 | m2 |
| 73 | SX cửa đi nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,02 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 80 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 81 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 82 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 85 | Mặt thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Chân chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Lặp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê nhựa ren trong D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa ren trong D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Rắc co ren trong D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Vòi nước bằng đồng D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Lăp đặt van ren, D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Van phao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 109 | Máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Côn, cút nhựa D=34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 115 | Côn, cút nhựa D=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 116 | Côn, cút nhựa D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m3 |
| BE | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,664 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung K1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,094 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp đầu xà gồ, Máng tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,856 | m3 |
| BF | CHUỒNG NUÔI NHỐT ĐỘNG VẬT HOANG DÃ | |||
| 1 | Đào móng băng B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,564 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,949 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,89 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn LD chiều dày D=0,42ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| BG | SAN NỀN + KÈ + CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,634 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III xúc đất lên xe về đắp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,634 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,243 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,825 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,092 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,901 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường kè đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,905 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,219 | 100m³ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,253 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,593 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,31 | m3 |
| 16 | BT đá 2x4 lót móng VXM 100# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,419 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 20 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,364 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 24 | BT cột đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | m3 |
| 25 | Xây các kết cấu phức tạp h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,169 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,835 | m2 |
| 28 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m2 |
| 29 | SX Cánh cổng thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,395 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 31 | Sơn cánh cổng 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,1 | m2 |
| 32 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ dẫn hướng cánh cổng lùa 4 lăn 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Khóa treo cổng loại to | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 35 | Phụ kiện lắp dựng cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 36 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 37 | Đào móng đất cấp III ( đào máy 95%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m3 |
| 38 | Sửa móng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,992 | m3 |
| 39 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,316 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,145 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 42 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,341 | m3 |
| 43 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,832 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,141 | 100m3 |
| 45 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,619 | m3 |
| 46 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,069 | m3 |
| 47 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 48 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,588 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,414 | m2 |
| 50 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,002 | m2 |
| 51 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,517 | Tấn |
| 52 | Sơn tường rào 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,314 | m2 |
| 53 | LD hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,381 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,596 | Tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,716 | 100m2 |
| 56 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,384 | m3 |
| 57 | Xây móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,113 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,016 | m3 |
| 59 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,633 | m3 |
| 60 | Đắp đầu trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | Cái |
| 61 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,396 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,794 | m2 |
| 63 | Sơn tường rào không bả nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,19 | m2 |
| 64 | SX hoa sắt tường rào thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,866 | Tấn |
| 65 | Sơn tường rào 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,994 | m2 |
| 66 | LD hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,101 | m2 |
| BH | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,6 | m3 |
| 2 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,7 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 4 | Đào móng rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,232 | m3 |
| 5 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,712 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,688 | m3 |
| 7 | Láng rãnh + hố ga dày 2 cm, VXM M 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,6 | m2 |
| 8 | BTđúc sẵn tấm đan,M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,277 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 12 | Đào móng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 14 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,13 | m2 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | Tấn |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Đào móng băng B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,448 | m3 |
| 25 | BT lót móng, R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,467 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,35 | m2 |
| 29 | BT lót móng, đá 2x4, M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | m3 |
| 30 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,29 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đăt côn, cút d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Đào móng cột trụ, hố B | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,166 | m3 |
| 36 | BT móng R | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | m3 |
| 38 | Cột thép D90x2,9 dài 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 39 | Kẹp dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 40 | Vận chuyển cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chuyến |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, = 40Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, = 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 47 | Tủ điện tổng 500x400x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 49 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng hàn, đk 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Đào rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,65 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m3 |
| 53 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,326 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 55 | Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,303 | tấn |
| 56 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,368 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,604 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 61 | Đào rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,862 | m3 |
| 62 | Bạt chống nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,53 | m3 |
| 63 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,266 | 100m2 |
| 64 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m3 |
| 65 | Cột cờ Inox cao 6m (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| BI | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 50 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Bơm tõm hỏa tiễn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Di chuyển cột viễn thông (bao gồm móng, cột, bổ sung dây và vật tư phụ khác) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,57% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2532217551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250644351E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.844.072.517 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | cẩu | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | khoan | 8 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 8 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 8 |
| 5 | Máy đào | đào | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | chở vật tư | 8 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 8 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 8 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 8 |
| 10 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 8 |
| 12 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn điện | 8 |
| 13 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 8 |
| 14 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi