Gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605782-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 21:15:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,201,313,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.880.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình như: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công như: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công, nghiệm thu hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bóc tách khối lượng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có Chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã từng phụ trách An toàn phòng cháy chữa cháy của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của An toàn phòng cháy chữa cháy như: Quyết định phân công hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã từng phụ trách an toàn lao động của ít nhất 05 công trình (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách An toàn lao động như: Quyết định phân công hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn >=1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bêtông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn >=150A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo (02 khung + 02 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (Xây dựng) Xây dựng Trường tiểu học Nguyễn Huệ (hạng mục các phòng học và phòng chức năng; sân nền) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 5 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + VĂN PHÒNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,839 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160,932 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,082 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,378 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,589 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 189,685 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,994 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,926 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,381 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,997 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,594 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,074 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,027 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,104 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,903 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,518 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,978 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,616 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,385 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,034 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,928 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,57 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,57 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,446 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 335,08 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,038 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,809 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,022 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,817 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173,021 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,688 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,926 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,821 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 958,607 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.315,808 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 983,02 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 945,6 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.578,04 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 374,585 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,165 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.122,88 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,516 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,27 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.586,865 | m2 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,352 | m2 |
| 64 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,78 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 66 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,36 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 975,595 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.734,884 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 906,72 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.786,832 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.882,315 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.521,716 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,95 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,04 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,78 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 181,76 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,27 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185,64 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 447,77 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 378,5 | m2 |
| 82 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 83 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 65, kính an toàn dày 8,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,245 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,245 | m2 |
| 85 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao 38x76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 174,69 | m2 |
| 86 | CCLD lam nhôm hộp 44x100x1,8mm sơn màu (bao gồm khung đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 201,6 | md |
| 87 | CCLD tấm ngăn bằng tấm compact HLP dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 88 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,024 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,97 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,994 | m2 |
| 91 | CCLD bộ tay vịn vệ sinh khuyết tật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,6mm, thanh chống D34x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 93 | Kẻ ron tường cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 94 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,814 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,369 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 99 | Van phao điện D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Van phao cơ D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 116 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 117 | Dây cấp nước inox 60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 126 | Lắp đặt lavabo âm + vòi + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 127 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 151 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Ty treo ống D114, D90, D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Cùm omega D90 neo ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,824 | m3 |
| 168 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,223 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.350 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6+E6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10+E10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 175 | Lắp đặt MCB 3P-45A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt CB 2P-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 178 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt CB 2P-16A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 181 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 2x20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt treo tường 45W -D400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 187 | Mặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Mặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 191 | Tủ điện vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh KT 800x600x280mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 192 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | tủ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 197 | Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 215 | hộp |
| 199 | Bộ lọc sét cáp mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 201 | Rắc mạng RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 202 | Router switch ADSL 24 port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt cáp mạng UTP-CAT6e | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.450 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.450 | m |
| B | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.262,726 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,294 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,952 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.339,286 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,02 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,02 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 9 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp máng tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 469,56 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 469,56 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 611,243 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,924 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190,545 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,094 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,094 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,924 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.803,31 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% DT sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540,993 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540,993 | m2 |
| 36 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.385,794 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% DT sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 715,738 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 715,738 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.432,89 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% DT sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 429,867 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 429,867 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294,82 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 139,08 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,22 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 340,9 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270,68 | m2 |
| 50 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,832 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 58 | Kẻ ron | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 59 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,55 | m |
| 60 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,104 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,104 | m2 |
| 62 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,6mm, thanh chống D34x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,997 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,629 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,704 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,704 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ ống nước (HSNC:0,6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 71 | Van phao điện D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Van phao cơ D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 88 | Dây cấp nước inox 60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 107 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Ty treo ống D114, D90, D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,823 | m3 |
| 131 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,926 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.520 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6+E6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10+E10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 139 | Lắp đặt MCB 3P-45A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt CB 2P-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt CB 2P-16A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 2x20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường 45W -D400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 150 | Mặt công tắc 1, 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Tủ điện vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh KT 800x600x280mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 154 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 159 | Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145 | hộp |
| C | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,461 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,577 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,728 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m2 |
| 41 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 154,48 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,609 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168,089 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,169 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,169 | m2 |
| 48 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,6mm, thanh chống D34x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m |
| 49 | Kẻ ron | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Cùm omega D90 neo ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| D | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,461 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,998 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,842 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,998 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,128 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,842 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,042 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,962 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 42 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt CB 2P-16A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Tủ điện vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh KT 800x600x280mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 60 | Phá dỡ hàng rào thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,915 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.137,43 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.137,43 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.137,43 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m2 |
| 97 | Nâng cổng chính, cổng phụ theo cao độ sân nền hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,319 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,722 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,205 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,374 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,507 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,52 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,785 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,583 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,51 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,447 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,68 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,379 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,454 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,819 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 319,6 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,885 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.812,625 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,222 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222,2 | m3 |
| 13 | Xoa nền, cắt ron | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.222 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 15 | Thi công đá 0x4 + đá mi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m3 |
| 16 | Cỏ nhân tạo cao 50mm Dtex=12000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 18 | Lớp hạt cao su màu đen dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | gốc cây |
| 20 | Trồng lại cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | cây |
| 21 | Trồng thảm cỏ hoa cúc vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,36 | 100m2 |
| 22 | Đất hữu cơ trồng cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 296 | m3 |
| 23 | Trồng cây giáng hương đường kính 10cm, cao 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 24 | Trồng cây hoa bụi (hồng, lá màu…) cao 0,3-0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bụi |
| 25 | Trồng cây tạo viền cao 0,3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67 | md |
| 26 | Bão dưỡng cây xanh thảm cỏ sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 35 | CCLD cột cờ bằng inox 304 và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn 3HP + phụ kiện giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co D40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt crephin D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,476 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,54 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 48 | Gia công đan thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 49 | Mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 50 | Lắp dựng đan thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 51 | Nạo vét mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,337 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,061 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,062 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,924 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,499 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,424 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,44 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 219,84 | m2 |
| 94 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m |
| 95 | CCLD thang thăm bể + nắp thăm bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 100 | CCLD lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 6mm + hệ khung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 101 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 2 lớp cánh KT 800x600x280mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | Rải cáp CXV/DSTA 3x35+1x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 3 | Rải cáp CXV 4x16+1x16mm2 (CV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Rải cáp CXV 4x10+1x10mm2 (CV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 5 | Rải cáp CXV 2x6+1x6mm2 (CV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-80A-25KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-45A-15KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-32A-15KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Giếng khoan thả cọc tiếp đia | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 19 | Bộ kẹp neo cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 34 | Gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.960 | viên |
| 35 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 8m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 36 | Lắp đèn cao áp bóng led 150W, IP 66 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đèn pha led 150W, IP 66 gắn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 100m |
| 39 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 48 | Bulong neo móng M14x1200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 52 | Gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.650 | viên |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,43 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5.266,495 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.880.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình như: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công như: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công, nghiệm thu hiện trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bóc tách khối lượng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có Chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã từng phụ trách An toàn phòng cháy chữa cháy của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của An toàn phòng cháy chữa cháy như: Quyết định phân công hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã từng phụ trách an toàn lao động của ít nhất 05 công trình (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách An toàn lao động như: Quyết định phân công hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,5m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >5 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1 Kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy trộn bêtông 250 lít | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 6 | Máy hàn >=150A | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5 Kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Tời kéo | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Giàn giáo (02 khung + 02 chéo/ bộ) | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi