Gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605782-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 10 (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220560470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 21:15:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,201,313,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.880.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình như: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công như: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công, nghiệm thu hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bóc tách khối lượng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có Chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã từng phụ trách An toàn phòng cháy chữa cháy của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của An toàn phòng cháy chữa cháy như: Quyết định phân công hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã từng phụ trách an toàn lao động của ít nhất 05 công trình (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách An toàn lao động như: Quyết định phân công hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn >=1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bêtông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn >=150A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay 0,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo (02 khung + 02 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 (Xây dựng)
Xây dựng Trường tiểu học Nguyễn Huệ (hạng mục các phòng học và phòng chức năng; sân nền)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Bảo Tín An. - Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 5 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + VĂN PHÒNG (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,12100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,839100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,64m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160,932m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,5m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,688m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,532m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,082m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,378m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,589m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V189,685m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,994m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,926m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,696100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,184100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,381100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,997100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,594100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,074100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,982100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,027100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,316tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,104tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,684tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,903tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,518tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,978tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,616tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,385tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,034tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,215tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,562tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,928tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,487tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,869tấn
36Gia công xà gồ thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,57tấn
37Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,57tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,446100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,38100m3
40Cung cấp đất đắp tôn nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V335,08m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,038m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,809m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,022m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,817m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V173,021m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,688m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,926m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,16m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,821m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V958,607m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.315,808m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V983,02m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V945,6m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.578,04m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V374,585m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,165m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.122,88m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,516m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V127,27m2
61Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.586,865m2
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,15m2
63Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,352m2
64Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,78m2
65Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,28m2
66Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,36m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V975,595m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.734,884m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V906,72m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.786,832m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.882,315m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.521,716m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V344,95m
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,04m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,78m2
76Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V181,76m2
77Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,27m2
78Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V185,64m2
79Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,1m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V447,77m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V378,5m2
82CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
83Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 65, kính an toàn dày 8,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,245m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,245m2
85CCLD lam nhôm lá sách khung bao 38x76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V174,69m2
86CCLD lam nhôm hộp 44x100x1,8mm sơn màu (bao gồm khung đỡ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V201,6md
87CCLD tấm ngăn bằng tấm compact HLP dày 18mm, phụ kiện inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1m2
88Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,024m2
89Cung cấp lan can bằng inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,97m2
90Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,994m2
91CCLD bộ tay vịn vệ sinh khuyết tậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
92CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,6mm, thanh chống D34x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3100m
93Kẻ ron tường cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
94CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
95Bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,814100m2
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,369100m2
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
99Van phao điện D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
100Van phao cơ D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44100m
102Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,82100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V82cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V70cái
116Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V82cái
117Dây cấp nước inox 60cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V52cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
122Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
124Lắp đặt hộp đựng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V52cái
125Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
126Lắp đặt lavabo âm + vòi + bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
127Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
128Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
129Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
130Lắp đặt vòi xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,82100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,28100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V88cái
138Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V68cái
141Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
144Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
148Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V45cái
151Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
153Ty treo ống D114, D90, D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52100m
155Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
156Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
157Cùm omega D90 neo ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,479100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,523m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,096m3
162Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m2
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,766m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15tấn
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208tấn
167Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,824m3
168Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,223m2
169Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,2m2
170Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
171Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.350m
172Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.800m
173Lắp đặt dây dẫn CV 2x6+E6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V635m
174Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10+E10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76m
175Lắp đặt MCB 3P-45A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt MCB 3P-32A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
177Lắp đặt CB 2P-25A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
178Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
179Lắp đặt CB 2P-16A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
180Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V49bộ
181Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 2x20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V135bộ
182Lắp đặt đèn led áp trần D220-18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
183Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V74cái
184Lắp đặt quạt treo tường 45W -D400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
185Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
186Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V120cái
187Mặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
188Mặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
189Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V93cái
190Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
191Tủ điện vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh KT 800x600x280mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4tủ
192Lắp đặt tủ điện 9 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V18tủ
193Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.800m
194Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.350m
195Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V635m
196Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 65/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75100m
197Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo 3 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
198Lắp đặt đế âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V215hộp
199Bộ lọc sét cáp mạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
200Lắp đặt ổ cắm mạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V62cái
201Rắc mạng RJ45Yêu cầu kỹ thuật theo chương V62bộ
202Router switch ADSL 24 portYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
203Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
204Lắp đặt cáp mạng UTP-CAT6eYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.450m
205Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.450m
B CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN HỮU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.262,726m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,294m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,952m3
4Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.339,286m2
5Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V137,02m2
6Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V137,02m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,16m2
8Phá dỡ nền gạch bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,75m2
9Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,75m2
10Vệ sinh nền đá bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,4m2
11Tháo dỡ gạch ốp máng tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,12m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,12m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V469,56m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V469,56m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,72m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,72m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,918m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,102m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,13m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,71m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V611,243m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,833tấn
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,39m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,924m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,338m3
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V190,545m2
27Gia công xà gồ thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,094tấn
28Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,094tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,924100m2
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,2m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,2m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,2m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.803,31m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% DT sơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V540,993m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V540,993m2
36Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.385,794m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% DT sơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V715,738m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V715,738m2
39Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.432,89m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% DT sơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V429,867m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V429,867m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V294,82m2
43Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m3
44Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V139,08m2
45Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,22m2
46Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V119m2
47Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V340,9m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V270,68m2
50CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiYêu cầu kỹ thuật theo chương V27bộ
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9m3
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,189100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,832m3
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V152m2
56Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V152m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V152m2
58Kẻ ronYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
59Tháo dỡ lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V169,55m
60Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,104m2
61Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,104m2
62CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,6mm, thanh chống D34x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,289100m
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,997100m2
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,629100m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,704m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,704m3
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40bộ
70Tháo dỡ ống nước (HSNC:0,6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1100m
71Van phao điện D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
72Van phao cơ D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44100m
74Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,92100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
87Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
88Dây cấp nước inox 60cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
91Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
95Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
96Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
97Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
98Lắp đặt vòi xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,76100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,68100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,38100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
105Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
106Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V78cái
107Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V68cái
109Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
110Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
112Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
113Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
118Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
120Ty treo ống D114, D90, D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,407100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,087100m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,848m3
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,848m3
125Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026100m2
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,357m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15tấn
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153tấn
130Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,823m3
131Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,926m2
132Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,24m2
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
134Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
135Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.600m
136Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.520m
137Lắp đặt dây dẫn CV 2x6+E6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V420m
138Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10+E10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68m
139Lắp đặt MCB 3P-45A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt MCB 3P-32A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt CB 2P-25A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
142Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
143Lắp đặt CB 2P-16A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
144Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V35bộ
145Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 2x20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V68bộ
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
147Lắp đặt quạt treo tường 45W -D400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
149Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V74cái
150Mặt công tắc 1, 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V55cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V58cái
152Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
153Tủ điện vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh KT 800x600x280mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4tủ
154Lắp đặt tủ điện 9 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V15tủ
155Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
156Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.350m
157Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V420m
158Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 65/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,68100m
159Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo 3 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt đế âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V145hộp
C HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,129100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,092100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,819m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,461m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,414m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,413m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,619m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,471m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,632m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,804m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,352m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,507m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,381100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,169100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,484100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,408100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,173tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,312tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,395tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,087tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,602tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,673tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086100m3
29Cung cấp đất đắp tôn nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,68m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,34m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,097m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,893m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,577m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,995m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,728m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,28m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,4m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,8m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,945m2
40Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,23m2
41Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V7m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V154,48m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,609m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V168,089m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,82m
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,169m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,169m2
48CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,6mm, thanh chống D34x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,254100m
49Kẻ ronYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134100m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,377100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52100m
53Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
55Cùm omega D90 neo ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
D CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,024m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,461m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,894m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,016m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,411m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,151100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,272tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,107tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16tấn
19Gia công xà gồ thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104tấn
20Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,213100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,627m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,998m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,322m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,842m2
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,998m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,128m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,04m2
30Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,12m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,408m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,842m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,042m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,962m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,45m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m
38Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,08m2
39Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,16m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,24m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,24m2
42CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,58100m2
44Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
46Lắp đặt MCB 3P-25A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt CB 2P-16A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
52Mặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
54Tủ điện vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh KT 800x600x280mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
57Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo 3 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt đế âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8m2
60Phá dỡ hàng rào thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,2m2
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,964m3
62Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,816m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,363100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123100m3
65Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,915m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,762m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,007m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,323m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,456m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,608m3
71Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m2
72Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,146100m2
73Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,056tấn
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,518m3
81Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,99m3
82Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,04m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,04m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,64m2
87Gia công hàng rào song sắt mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4m2
88Lắp dựng hàng rào sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4m2
89Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,68m2
90Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,68m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,08m2
92Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.137,43m2
93Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.137,43m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.137,43m2
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,3m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,3m2
97Nâng cổng chính, cổng phụ theo cao độ sân nền hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
E NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,21m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,319m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,067100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,043tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347tấn
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,622tấn
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,722m2
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,197tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,591tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134tấn
15Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,362tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,205m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,129100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,374m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,507m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95,52m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,647m3
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,785m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,275100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,275100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,411m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,583m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,318100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,538tấn
32Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32tấn
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,454tấn
35Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,454tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,51m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,55100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,447m3
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135,68m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,379m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,029m3
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,14m2
43Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
44Lắp đặt đế âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V680m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V225m
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,454m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,192m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,819100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,276m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,8m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272,8m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V319,6m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,812100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V126,885m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.812,625m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,222100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V222,2m3
13Xoa nền, cắt ronYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.222m2
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,459100m3
15Thi công đá 0x4 + đá miYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,689100m3
16Cỏ nhân tạo cao 50mm Dtex=12000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V459m2
17Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,092100m3
18Lớp hạt cao su màu đen dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V459m2
19Đào gốc cây, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49gốc cây
20Trồng lại cây xanhYêu cầu kỹ thuật theo chương V49cây
21Trồng thảm cỏ hoa cúc vàngYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,36100m2
22Đất hữu cơ trồng cỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V296m3
23Trồng cây giáng hương đường kính 10cm, cao 2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cây
24Trồng cây hoa bụi (hồng, lá màu…) cao 0,3-0,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bụi
25Trồng cây tạo viền cao 0,3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V67md
26Bão dưỡng cây xanh thảm cỏ sau khi trồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,267m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,59m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,283m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,376m3
34Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,02m2
35CCLD cột cờ bằng inox 304 và phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,97100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn 3HP + phụ kiện giếng khoanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt rắc co D50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt rắc co D40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt crephin D50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,115m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,635m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,176m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,77100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18Bộ
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,405m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,142100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,498100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,623100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,65m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,476m3
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,54100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,728m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,774100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,21tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V312cái
48Gia công đan thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98tấn
49Mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98tấn
50Lắp dựng đan thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V59cái
51Nạo vét mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,38m3
52Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4mối nối
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,19100m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,86100m
61Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,289100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,077100m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,337m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,061m3
70Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,591100m2
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,357m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,447tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,493tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,493tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,062100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,234100m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,316m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,924m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,297m3
82Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,163100m2
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,594100m2
84Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,034100m2
85Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,133100m2
86Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,499tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,424tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,13tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,735tấn
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,44m2
91Trát trần, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,2m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,84m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V219,84m2
94Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,4m
95CCLD thang thăm bể + nắp thăm bằng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32m3
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
99Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
100CCLD lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 6mm + hệ khungYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,77m2
101Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tổng 2 lớp cánh KT 800x600x280mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5tủ
2Rải cáp CXV/DSTA 3x35+1x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25100m
3Rải cáp CXV 4x16+1x16mm2 (CV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,62100m
4Rải cáp CXV 4x10+1x10mm2 (CV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96100m
5Rải cáp CXV 2x6+1x6mm2 (CV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,66100m
6Lắp đặt MCB 3P-80A-25KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-45A-15KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt MCB 3P-32A-15KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Giếng khoan thả cọc tiếp điaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
12Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
13Kéo rải dây đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
14Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo 3 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V72m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,58100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64100m
19Bộ kẹp neo cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,294m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,085m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,321100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,442tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,216m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,37100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
34Gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.960viên
35Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 8m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cột
36Lắp đèn cao áp bóng led 150W, IP 66Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
37Lắp đèn pha led 150W, IP 66 gắn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,53100m
39Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
40Kéo rải dây đồng trần 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65100m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V680m
43Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bảng
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,409m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,243m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,176m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,067100m2
48Bulong neo móng M14x1200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,219100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,198100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021100m3
52Gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.650viên
I SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,38100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,43100m3
3Cung cấp đất đắp nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5.266,495m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.880.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình như: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).77
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công như: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).44
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực).55
4 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công, nghiệm thu hiện trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bóc tách khối lượng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực).55
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực).55
6 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có Chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã từng phụ trách An toàn phòng cháy chữa cháy của ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của An toàn phòng cháy chữa cháy như: Quyết định phân công hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).- Đã từng phụ trách an toàn lao động của ít nhất 05 công trình (nhà thầu phải có tài liệu cụ thể, rõ ràng để chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách An toàn lao động như: Quyết định phân công hoặc quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế… phù hợp rõ ràng chứng minh được năng lực của cán bộ mới được xem xét).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).55
8 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực kinh nghiệm để xem xét).(Bằng cấp phải được chứng thực).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,5m3 Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ >5 tấn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
3 Máy đầm bàn >=1 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
4 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
5 Máy trộn bêtông 250 lít Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
6 Máy hàn >=150A Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt uốn thép 5 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
8 Máy khoan cầm tay 0,5 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Tời kéo Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Giàn giáo (02 khung + 02 chéo/ bộ) Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->