Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần thi công phá dỡ công trình và xử lý phế thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Toàn bộ phần thi công phá dỡ công trình và xử lý phế thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Nam Từ Liêm và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 22:04:00 đến ngày 2022-06-18 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,154,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng phá dỡ công trình, vật kiến trúc của các hộ dân/cơ quan, xử lý phế thải phục vụ thi công xây dựng công trình giao thông tương tự (công trình cấp III trở lên): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu, tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật+ CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận an toàn lao động.- Tài liệu làm CBKT đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư Bảo hộ lao động- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên- Chuyên ngành cử nhân môi trường/kỹ sư môi trường.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách môi trường, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Toàn bộ phần thi công phá dỡ công trình và xử lý phế thải Xây dựng đường nối từ đường Đỗ Đức Dục đi đường Mễ Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Nam Từ Liêm và ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực phá dỡ công trình. - Tài liệu đã thi công phá dỡ công trình giao thông cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh cấp, loại công trình: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt TKBVTC) Trước khi thương thảo Hợp đồng nhà thầu phải xuất trình Bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng (phá dỡ công trình) hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Nam Từ Liêm
Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 0243 8372950
Bên mời thầu: ban QLDA ĐTXD quận Nam Từ Liêm
Địa chỉ: số 2, đường Liên Cơ, phường Cầu Diên·, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 12 Lê Lai, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình và xử lý phế thải | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.603,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,99 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9443 | 100m2 |
| 9 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.394,43 | m2 |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cây |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 14 | Phá dỡ kết cấu nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,44 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,564 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,846 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,912 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,368 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1813 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1813 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1813 | 100m3 |
| 22 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.821,39 | tấn |
| 23 | Công tác thu dọn phân xí máy Ô tô hút phân 4,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 tấn phân |
| 24 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 15 <L<=18km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 bùn |
| 25 | Xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng phá dỡ công trình, vật kiến trúc của các hộ dân/cơ quan, xử lý phế thải phục vụ thi công xây dựng công trình giao thông tương tự (công trình cấp III trở lên): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD | 1 | - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu, tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật+ CMND/CCCD | 2 | - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận an toàn lao động.- Tài liệu làm CBKT đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư Bảo hộ lao động- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán + CMND | 1 | - Đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách môi trường + CMND/CCCD | 1 | - Đại học trở lên- Chuyên ngành cử nhân môi trường/kỹ sư môi trường.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách môi trường, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 2 | Máy hàn 23kW | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5kW | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 5 | Búa căn khí nén | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 6 | Ô tô ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,25m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi 108 CV | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi